H ớng dẫn cách giải khác: Mặt phẳng trung trực P của đoạn thẳng AB là tập hợp các điểm M sao cho MA= MB... Nắm vững lớ thuyết về phương trỡnh mặt phẳng.Biết phõn loại bài toỏn và thàn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT BA VÌ
Lớp : 12A1
Năm học 2010-2011
Trang 2Em hãy lựa chọn dạng ph ơng trình mặt phẳng phù hợp tính chất đã cho bằng cách sắp xếp các hàng ở cột thứ 2 ở bảng sau:
Tớnh chất của mặt phẳng Phương trỡnh của mặt phẳng
1) Đi qua M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ) có VTPT
2) Đi qua gốc toạ độ O (0;0;0)
3) Song song hoặc chứa trục Ox By + D = 0
4) Song song hoặc trùng với (Oxz) x = 0
5) Chứa trục Oy
6) Cắt 3 trục tọa độ lần l ợt tại
A(a;0;0), B(0;b;0) và C(0;0;c) By + Cz + D = 0
A(x-x )+B(y-y )+ C(z-z )=0
Kiểm tra bài cũ
1
x y z
a b c
A) B) C) D) E) F) G)
Trang 3Em hãy lựa chọn dạng ph ơng trình mặt phẳng phù hợp tính chất đã cho bằng cách sắp xếp các hàng ở cột thứ 2: Tớnh chất của mặt phẳng Phương trỡnh của mặt phẳng
1) Đi qua M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ) có VTPT
n = (A;B;C).
2) Đi qua gốc toạ độ O (0;0;0)
3) Song song hoặc chứa trục Ox
4) Song song hoặc trùng với (Oxz)
5) Chứa trục Oy
6) Cắt 3 trục tọa độ lần l ợt tại
A(a;0;0), B(0;b;0) và C(0;0;c)
7) Mặt phẳng (Oyz)
A(x-x )+B(y-y )+ C(z-z )=0
Kiểm tra bài cũ
1
x y z
a b c
Ax+ By + Cz = 0
By + D = 0
By + Cz + D = 0
Ax + Cz = 0
E) A) F) C) G) B) D)
Trang 5Để viết được pt một mp ta cần biết 2 yếu tố là:
- Một vec tơ pháp tuyến của mp: n=(A;B;C)
- Một điểm của mp: M0 (x0 ;y0 ;z0 )
Khi đó pt mp là: A(x-x0 )+B(y-y0 )+C(z-z0 )=0
Để viết được phương trình của mặt phẳng thì cần phải
biết những yếu tố nào?
Trang 6Bài tập
BT 3.18 (SBT-97):
ViÕt ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng
trung trùc cña ®o¹n th¼ng
AB víi A(1;-2;4) vµ
B(3;6;2).
( T ¬ng tù BT2(SGK-80) )
BT6(SGK-80):
ViÕt ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng (α) ®i qua ®iÓm M(2;-1;2) vµ song song víi mÆt ph¼ng (Q):
2x-y+3z+4=0.
n
M
A
B
Trang 7Bài tập
BT 3.18 (SBT-97):
Viết ph ơng trình mặt phẳng
trung trực của đoạn thẳng
AB với A(1;-2;4) và
B(3;6;2).
H ớng dẫn cách giải khác:
Mặt phẳng trung trực (P) của
đoạn thẳng AB là tập hợp các
điểm M sao cho MA= MB Đặt
M(x;y;z) ta có MA=MB
H ớng dẫn cách giải khác:
Do (α) // (β) nên có dạng: 2x-y+3z+D=0 Thay tọa độ điểm M vào tìm đ ợc D= -11.
Hoặc: Do (α) // (β) nên có VTPT (2;-1;3) Ta có PT (β): 2(x-2)-(y+1)+3(y-2)=0 hay 2x-y+3z-11=0
BT6(SGK-80):
Viết ph ơng trình mặt phẳng (α) đi qua điểm M(2;-1;2) và song song với mặt phẳng
(Q):2x-y+3z+4=0.
Trang 8BT 1:
ViÕt ph ¬ng tr×nh mp trung trùc cña ®o¹n th¼ng AB
Qua ®iÓm M trung ®iÓm cña AB
:
( )
BT 2:
ViÕt ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng ®i qua ®iÓm M vµ // víi
( ) : Ax By Cz D 0
§i qua M
VTPT n n
( )
Tổng quát
M
A
B
n
Trang 9Lo¹i 1
Mặt phẳng có
VTPT xác định
được trực tiếp
BT 1: mp trung trùc cña ®o¹n AB
Tổng quát
BT 3: mp tiÕp diÖn cña mÆt cÇu
S(I;R) t¹i tiÕp ®iÓm A
BT 2: mp ®i qua ®iÓm M vµ //
víi (β): Ax+By+Cz+D=0
Trang 10Thảo luận nhóm và báo cáo kết quả
Bài 3: Nhóm 1 và nhóm 3
Bài 4: Nhóm 2 và nhóm 4
Phân công nhiệm vụ
§Ò TS§H(KB-2008 c©uIII.1)
Cho ba ®iÓm A(0;1;2),
B(2;-2;1) vµ C(-2;0;1) ViÕt
ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng ®i
qua ba ®iÓm A, B, C.
( T ¬ng tù BT5a(SGK-80) )
BT 3.21 (SBT-98):
ViÕt ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng (α) ®i qua ®iÓm A(0;1;0), B(2;3;1) vµ vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng (β):
x+2y-z=0.
( T ¬ng tù BT7(SGK-80) )
Trang 11Đối chiếu kết quả thảo luận nhĩm
Do m t ph ng (ặt phẳng ( ẳng ( ) đi qua
A, B và vuông góc với (β) nên các véctơ
là cặp vectơ chỉ phương c a (ủa ( )
(2;2;1)
A B
n = (1;2;-1),
Suy ra m t ph ng (ặt phẳng ( ẳng ( ) có VTPT n = AB n =(-4;3;2) Vậy phương trình mp () là: -4(x)+3(y-1)+2(z)=0
Hay 4x-3y-2z+3 = 0
Ta cĩ AB = (2;-3;-1) và
AC = (-2;-1;-1) là cặp vectơ
chỉ phương của mp(ABC)
Suy ra mp(ABC) đi qua
điểm A(0;1;2), nhận vectơ
VTPT
Vậy mp(ABC) cĩ PT là :
1(x)+2(y-1)-4(z-2)=0
x+2y-4z+6=0
Lời giải
Trang 12Bài 3 Bài 4
Đối chiếu kết quả thảo luận nhúm
Lời giải
H ớng dẫn cách giải khác:
Gọi PT dạng : Ax+By+Cz+D=0
( A, B, C không đồng thời = 0)
Do mp đi qua ba điểm
A(0;1;2),B(2;-2;1) và C(-2;0;1)
nên ta có hệ PT
B+2C+D=0
2A-2B+C+D=0
-2A+C+D=0
•Với A=0 đ ợc B=C=D=0 (loại).
• Chọn A=1, giải HPT đ ợc B=2,
C= -4 và D=6
H ớng dẫn cách giải khác:
Gọi PT dạng : Ax+By+Cz+D=0 ( A, B, C không đồng thời = 0)
ta có và mp đi qua 2 điểm A(0;1;0), B(2;3;1) từ
đó đ ợc hệ PT A+2B-C+D=0 B+D=0
2A+3B+C+D=0
•Với A=0 đ ợc B=C=D=0 (loại).
•Chọn A=1, giải HPT đ ợc B=-3/4, C= -1/2 và D=3/4
Trang 13BT 4:
ViÕt ph ¬ng tr×nh mp ®i qua 3 ®iÓm A, B, C.
Qua ®iÓm A (hoÆc B, C)
:
VTPT n AB AC ( )
BT 5:
ViÕt ph ¬ng tr×nh mÆt ph¼ng ®i qua 2 ®iÓm A, B vµ vu«ng gãc víi cho tr íc.( )
§i qua A (hoÆc B)
VTPT n AB n
β
A
B
nβ
B
A
n
Tổng quát
Trang 14Loại 2
Mặt phẳng
cú VTPT
được xỏc
định giỏn
tiếp qua cặp
VTCP
BT4: mp đi qua 3 điểm A, B, C không
thẳng hàng
BT5: mp đi qua 2 điểm A, B và vuông
góc với mp (P) cho tr ớc Tổng quỏt
BT6: mp đi qua điểm M và // với cả AB
và CD ( AB, CD chéo nhau)
BT7: mp chứa AB và // CD ( A, B, C, D
không đồng phẳng)
bt8: mp đi qua điểm M và // mp(ABC)
với A, B, C cho tr ớc
bt9: mp đi qua điểm A và vuông góc với
2 mp (P), (Q) cho tr ớc
bt10: mp đi qua điểm A và chứa đ ờng
thẳng (d) cho tr ớc
BT 5a (SGK)
BT 3.19b (SBT)
BT 5b (SGK)
BT 7 (SGK)
BT 4 (SGK)
BT 3.17b (SBT)
BT 3.25 (SBT)
Trang 15Bài tập
BT 3.21 (SBT-98):
Viết ph ơng trình mặt phẳng (α) đi qua điểm M(1;2;3)
và cắt tia Ox, Oy, Oz lần l ợt tại các điểm A, B, C sao
cho tứ diện OABC đạt thể tích nhỏ nhất.
Bài 5
Gọi (α) cắt tia Ox, Oy, Oz lần l ợt tại các điểm ba điểm A(a;0;0),B(0;b;0) và C(0;0;c) (a,b,c>0)
a b c
a b c
6
a b c abc
3
a b c
Lời giải
abc
3 6 9
x y z PT
A
O
B
x
C
z
y
Trang 16Lập
phương
trỡnh của
mặt phẳng
Loại 2
Mặt phẳng
cú VTPT được xỏc định giỏn tiếp qua cặp VTCP
bt4: mp đi qua 3 điểm A, B, C không
thẳng hàng
bt5: mp đi qua điểm M và // với
mp(ABC)
bt6: mp đi qua điểm M và // với cả AB
và CD ( AB, CD chéo nhau)
bt7: mp chứa AB và // CD
( A, B, C, D không đồng phẳng)
bt8: mp đi qua 2 điểm A, B và vuông
góc với mp (P) cho tr ớc
bt9: mp đi qua điểm A và vuông góc với
2 mp (P), (Q) cho tr ớc
bt10: mp đi qua điểm A và chứa đ ờng
thẳng (d) cho tr ớc
Loại 3
Mặt phẳng khụng xỏc định được VTPT bt11 : Mặt phẳng cắt ba trục tọa độ ( Sử dụng PT mp trên đoạn
chắn)
Tổng quỏt
BT 3: mp tiếp diện của mặt cầu S(I;R)
tại tiếp điểm A
Loại 1
Mặt phẳng
cú VTPT xỏc định được trực tiếp
bt1: mp trung trực của đoạn AB
bt 2: mp đi qua điểm M và // với
( ) : Ax By Cz D 0
Trang 17Nắm vững lớ thuyết về phương trỡnh mặt phẳng.
Biết phõn loại bài toỏn và thành thạo kĩ năng lập
phương trỡnh mặt phẳng
Biết phõn loại bài toỏn và thành thạo kĩ năng lập
phương trỡnh mặt phẳng
Giải các bài tập 1 đến 10 ( trang 80, 81- SGK).
Làm bài tập 3.17 đến 3.30 ( trang 97, 98, 99- SBT).
Tham khảo tr ớc các dạng toán :
- Vị trí t ơng đối của hai mặt phẳng.
- Khoảng cách từ một điểm đến mp.
- Viết ph ơng trình mp dựa vào vị trí t ơng đối và khoảng cách.
- Vị trí t ơng đối của hai mặt phẳng.
- Khoảng cách từ một điểm đến mp.
- Viết ph ơng trình mp dựa vào vị trí t ơng đối và khoảng cách.
SAU TIẾT HỌC NÀY CÁC EM CẦN NHỚ:
VÀ CễNG VIỆC VỀ NHÀ: