BÀI TẬP PT MẶT PHẲNG I/ Mục tiêu: + Về kiến thức: Học sinh phải năm được pt của mặt phẳng, tính được khoảng cách từ một điểm đến một khoảng cách .Biết xác định vị trí tương đối của 2 mặt
Trang 1BÀI TẬP PT MẶT PHẲNG
I/ Mục tiêu:
+ Về kiến thức: Học sinh phải năm được pt của mặt phẳng, tính được khoảng cách từ một điểm đến một khoảng cách Biết xác định vị trí tương đối của 2 mặt phẳng
+ Về kỉ năng:
- Lập được pt trình của mặt phẳng khi biết một số yếu tố
- Vận dụng được công thức khoảng cách vào các bài kiểm tra
- Thành thạo trong việc xét vị trí tương đối của 2 mặt phẳng
+ Về tư duy thái độ:
* Phát huy tính tư duy logic , sáng tạo và thái độ nghiêm túc trong quá trình giải bài tập
II/ Chuẩn bịcủa GV và HS:
+ Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
+ Học sinh: Chuẩn bị các bài tập về nhà
III/ Phương pháp:
Đàm thoại kết hợp hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình bài học:
Trang 21/ Ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ (5’)
+ Định nghĩa VTPT của mp
+ pttq của mp (α ) đi qua M (x0, y0, z0 ) và có một vtcp n = (A, B,
C)
Tiết 1
HĐ1: Viết phương trình mặt phẳng
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
20 HĐTP1
*Nhắc lại cách viết PT
mặt phẳng
* Giao nhiệm vụ cho
học sinh theo 4 nhóm (
mỗi nhóm 1 câu)
*Gọi 1 thành viên trong
nhóm trình bày
* Cho các nhóm khác
*Nhận nhiệm vụ và thảo luận theo nhóm
*Đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải
* Các nhóm khác nhận
89/ Viết ptmp (α ) a/ qua M (2 , 0 , -1) ; N(1;-2;3);P(0;1;2)
b/qua hai điểm A(1;1;-1)
;B(5;2;1) và song song trục ox
c/Đi qua điểm (3;2;-1)
và song song với mp : x-5y+z+1 =0
d/Điqua2điểmA(0;1;1);
Trang 3nhận
xét và g/v kết luận
với mp: x-y+z-1 = 0
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
15
HĐTP2
*MP cắt ox;oy;oz tại
A;B;C Tọa độ của
A,B;C ?
*Tọa độ trọng tâm tam
giác A;B;C ?
*A(x;0;0)
;B(0;y;0);C(0;0;z)
C B
x
3
G C B A
y y y y
3
89/ Viết ptmp (α ) g/Đi qua điểm G(1;2;3) và cắt các trục tọa độ tại A;B;C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC
h/ Đi qua điểm H(2;1;1)
và cắt các trục tọa độ tại A;B;C sao cho H là trực tâm tam giác ABC
Trang 4*PT mặt phẳng qua ba
điểm A; B;C ?
G C B A
z z z z
3
A(3;0;0); B(0;6;0) ; C(0;0;9)
c 1
z b
y a
x
Bài giải :
Tiết 2
HĐ 2: Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
5/
CH: Cho 2 mp
(α ) Ax + By + Cz + D = 0
(β) A’x + B’y + C’z + D’ = 0
Hỏi: Điều kiện nào để
*(α) // (β)
*(α) trùng (β)
*(α) cắt (β)
Trả lời:
D
D C
C B
B A
A
* / / / D/
D C
C B
B A
A
D
D C
C B
B A
A
* / / / D/
D C
C B
B A
A
Trang 5*(α) vuông góc (β)
A:B:CA :B :C
AA’ + BB’ + CC’ = 0
A:B:CA/
:B/
:C/
AA’ + BB’ + CC’ = 0
15
‘
*CH: Bài tập18 (SGK)
*HS: Hãy nêu phương pháp giải
*Gọi HS lên bảng
*GV: Kiểm tra và kết luận
* ĐK (α) vuông góc (β)
Phương pháp giải
*GV kiểm tra
+ HS giải + HS nhận xét và sữa sai nếu có
+ HS giải + HS sữa sai
Cho 2 m ặt phẳng
có pt : (α) : 2x my + 3z -6+m = 0
(β) : (m+3)x - 2y –(5m+1) z - 10 =0 Xác định m để hai mp
a/song song nhau b/Trùng nhau c/Cắt nhau d/ Vuông góc Giải:
Trang 6HĐ 3: Khoảng cách
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
3 ‘ *GH: Nêu cách tính
khoảng cách từ điểm
M (x0, y0, z0)
đến mp (α)
Ax + By+ Cz +D = 0
d = (m(α) ) = Ax0 + By0 + Cz0 + D
√ A2 + B2 + C2
10 ‘ BT 21 :
Gọi HS giải
HS giải
Bài21: Tìm M nằm trên trục oz trong mỗi trường hợp sau :
a/ M cách đều A(2;3;4) và
mp : 2x +3y+z -17=0 b/ M cách đều 2mp:
x+y – z+1 = 0
x – y +z +5 =0
Trang 73 Củng cố : Làm các bài tập trắc nghiệm qua phiếu học tập (5/)
4 Bài tập về nhà : Làm các bài tập SKG
V/ Phụ lục : Phiếu học tập ????????????????
5/
*PT mặt phẳng song
song với mp 4x +3y
-12z +1 = 0 ?
*ĐK mp tiếp xúc với
mặt cầu ?
song với mp 4x +3y -12z +1 = 0 và tiếp xúc với mặt cầu có pt:
0 2 6 4 2
2 2 2
x