MỘT SỐ KIẾN THỨC MỞ ĐẦU VỀ HÌNH HỌC KHÔNG GIAN I - ĐẠI CƯƠNG VỀ MẶT PHẲNG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CHƯƠNG IV... DẠY TỐT – HỌC TỐTCHƯƠNG IV MỘT SỐ KIẾN THỨC MỞ ĐẦU VỀ HÌNH HỌC KHÔNG GIAN I - ĐẠI C
Trang 1HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
Trang 2HÌNH CHÓP
Trang 3HÌNH TRUÏ
Trang 4MỘT SỐ KIẾN THỨC MỞ ĐẦU VỀ HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
I - ĐẠI CƯƠNG VỀ MẶT PHẲNG VÀ
ĐƯỜNG THẲNG
CHƯƠNG IV
Trang 5MẶT HỒ
NƯỚC
YÊN
LẶNG
Trang 6DẠY TỐT – HỌC TỐT
CHƯƠNG IV
MỘT SỐ KIẾN THỨC MỞ ĐẦU VỀ HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
I - ĐẠI CƯƠNG VỀ MẶT PHẲNG VÀ ĐƯỜNG THẲNG
BÀI 1 MẶT PHẲNG
MẶT BẢNG
MẶT BÀN
Trang 81 Cách biểu diễn và ký hiệu mặt phẳng:
BÀI 1 MẶT PHẲNG
Mặt gương phẳng, mặt bàn, mặt bảng
là hình ảnh về một mặt phẳng
a) Biểu diễn mặt phẳng bởi một hình
2.Các tính chất cơ bản
Tính chất 1: Nếu một đường thẳng a đi
qua hai điểm phân biệt A và B của một
mặt phẳng (P) thì mọi điểm của đường
thẳng đó đều thuộc mp (P) a (P)
Trang 91 Cách biểu diễn và ký hiệu mặt phẳng:
Tính chất 2: Nếu hai mặt phẳng có một
điểm chung thì chúng có một đường
thẳng chung duy nhất
Tính chất 2 : (71 / Sgk)
P)
P)
Q)
Đường thẳng duy nhất đó gọi là giao
tuyến của hai mặt phẳng
Trang 101 Cách biểu diễn và ký hiệu mặt phẳng:
Đường thẳng duy nhất đó gọi là giao
tuyến của hai mặt phẳng
A
B
D
P)
Tính chất 3: Qua ba điểm không thẳng
hàng cho trước có một và chỉ một mặt
Trang 111 Cách biểu diễn và ký hiệu mặt phẳng:
Đường thẳng duy nhất đó gọi là giao
tuyến của hai mặt phẳng
Tính chất 3 : (72 / Sgk)
3 Cách xác định một mặt phẳng
a) Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng
b ) Định lý 1: Có một và chỉ một mặt phẳng
đi qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng đó
Nên xác định được mp (ABC) Mà a đi qua B và C thuộc mp (ABC)
Trang 121 Cách biểu diễn và ký hiệu mặt phẳng:
Đường thẳng duy nhất đó gọi là giao
tuyến của hai mặt phẳng
Tính chất 3 : (72 / Sgk)
Ký hiệu :mp(ABC)
B C
A
3 Cách xác định một mặt phẳng
a) Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng
a
Lấy B, C a
Do A,B,C không thăûng hàng
a mp (ABC) Gỉa sử có mp (p’) chứa a và A
c ) Định lý 2: Có một và chỉ một mặt phẳng
đi qua hai đường thẳng cắt nhau
Trang 13CỦNG CỐ
Tính chất 1: Nếu một đường thẳng a đi
qua hai điểm phân biệt A và B của
một mặt phẳng (P) thì mọi điểm của
đường thẳng đó đều thuộc mp (P)
Tính chất 2: Nếu hai mặt phẳng có một
điểm chung thì chúng có một đường
thẳng chung duy nhất
Tính chất 3: Qua ba điểm không thẳng
hàng cho trước có một và chỉ một mặt
phẳng
TÍNH CHẤT CƠ BẢN
CÁCH XÁC ĐỊNH MẶT PHẲNG
TRẮC NGHIỆM
Một mặt phẳng được xác định duy nhất nếu nó đi qua
Một mặt phẳng được xác định duy
nhất nếu nó đi qua
Ba điểm không thẳng hàng
a
Trang 14CỦNG CỐ
Tính chất 1: Nếu một đường thẳng a đi
qua hai điểm phân biệt A và B của
một mặt phẳng (P) thì mọi điểm của
đường thẳng đó đều thuộc mp (P)
Tính chất 2: Nếu hai mặt phẳng có một
điểm chung thì chúng có một đường
thẳng chung duy nhất
Tính chất 3: Qua ba điểm không thẳng
hàng cho trước có một và chỉ một mặt
phẳng
TÍNH CHẤT CƠ BẢN
CÁCH XÁC ĐỊNH MẶT PHẲNG
TRẮC NGHIỆM
nằm ngoài đường thẳng đó
thuộc đường thẳng đó
Một mặt phẳng được xác định duy nhất nếu nó đi qua
Một mặt phẳng được xác định duy
nhất nếu nó đi qua
Ba điểm không thẳng hàng
nằm ngoài đường thẳng đó
Trang 15CỦNG CỐ
Tính chất 1: Nếu một đường thẳng a đi
qua hai điểm phân biệt A và B của
một mặt phẳng (P) thì mọi điểm của
đường thẳng đó đều thuộc mp (P)
Tính chất 2: Nếu hai mặt phẳng có một
điểm chung thì chúng có một đường
thẳng chung duy nhất
Tính chất 3: Qua ba điểm không thẳng
hàng cho trước có một và chỉ một mặt
phẳng
TÍNH CHẤT CƠ BẢN
CÁCH XÁC ĐỊNH MẶT PHẲNG
TRẮC NGHIỆM
Một mặt phẳng được xác định duy nhất nếu nó đi qua
Một mặt phẳng được xác định duy
nhất nếu nó đi qua
nằm ngoài đường thẳng đó
Trang 17và
Trang 19Hướng dẫn
Bài 5:(74/Sgk)
Cho tứ diện ABCD Tìm giao tuyến của mặt phẳng qua AB và trung điểm I của CD với các mặt phẳng (ABD), (BCD), (ACD)
Giao tuyến của hai mặt phẳng :
(ABI) (ABD)={AB}AB}
Trang 20Hướng dẫn
Bài 5:(74/Sgk)
Cho tứ diện ABCD Tìm giao tuyến của mặt phẳng qua AB và trung điểm I của CD với các mặt phẳng (ABD), (BCD), (ACD)
C
Giao tuyến của hai mặt phẳng :
(ABI) (ABD)={AB}AB}
(ABI) (BCD)={AB}BI}
Trang 21Hướng dẫn
Bài 5:(74/Sgk)
Cho tứ diện ABCD Tìm giao tuyến của mặt phẳng qua AB và trung điểm I của CD với các mặt phẳng (ABD), (BCD), (ACD)
A
(ABI) (BCD)={AB}BI}
(ABI) (ACD)={AB}AI}