Khi thang máy đi lên thẳng đứng nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng nửa gia tốc trọng trường thì đối với người đứng trong thang máy con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T’ bằng A..
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN
CHUYÊN ĐỀ: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
HỌ VÀ TÊN: ………
đây? A x 2 + a 2 v 2 = A 2 B v 2 + a 2 ω 2 A 2 = A 2 C x 2 + v 2 ω 2 = A 2 D v 2 ω 2 + a 2 = a 2 ω 4
VTCB 4cm nó có động năng là:
Dao động tổng hợp là dao động điều hòa có phương trình:
4
4
x= πt+π cm
Lúc t = 0,25s vật có li độ và vận tốc là:
chuyển động của vật là đoạn thẳng có độ dài bằng
6
Ứng với pha dao động
6rad
π
, gia tốc của một vật dao động điều hòa có giá trị a= − 30 /m s2 Tần số dao động là 5Hz Lấy π2 = 10 Li độ và vận tốc của vật là:
A x = 3cm, v=30π 3cm s/ B x = 6cm, v=60π 3cm s/
C x = 3cm, v= −30π 3cm s/ D x = 6cm, v= −60π 3cm s/
cm Dao động tổng hợp x = x 1 + x 2 = 6 3 cos(100πt) cm Giá trị của A và φ là:
8
6
x= πt+π cm
Vào thời điểm t = 0 vật đang ở đâu
và di chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu?
B x = 2cm, v=20π 3cm s/ , vật di chuyển theo chiều dương.
C. x= −2 3cm, v=20πcm s/ , vật di chuyển theo chiều dương.
D. x=2 3cm, v=20πcm s/ , vật di chuyển theo chiều dương.
cos(30t - π/4) cm Dao động tổng hợp x = x 1 + x 2 + x 3 có dạng:
1
trên, độ lớn E = 5000V/m Khi chưa tích điện cho vật, chu kỳ dao động của vật T = 2s Tích điện cho
Trang 2vật thì chu kỳ dao động của vật T’ = π/2s Điện tích q của vật là: (cho g = π 2 = 10m/s 2 )
1
2
Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hòa với chu kì T = 2s Năng lương dao động của
nó là E = 0,004J Biên độ dao động của chất điểm là:
1
3
Một con lắc đơn treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động với chu kỳ T Khi thang máy đi lên thẳng đứng nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng nửa gia tốc trọng trường thì đối với người đứng trong thang máy con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T’ bằng
A T
3
2
2
3
.
1
4
Chọn câu sai:
A Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
B Dao động cưỡng bức là điều hòa.
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.
A động năng và thế năng của vật bằng nhau.
B vận tốc của vật có độ lớn bằng một nửa vận tốc cực đại.
C gia tốc của vật bằng một phần tư gia tốc cực đại.
D thế năng của vật bằng một phần tư cơ năng của nó.
1
6
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:
A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian.
C Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn.
D Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì.
1
7
Một con lắc lò xo, có khối lượng vật treo bằng m (khối lượng lò xo không đáng kể), dao động điều hòa
bây giờ là T’ = 0,3s Lấy gần đúng π 2 = 10 Độ cứng k của lò xo bằng:
1
8
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật D Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động.
1
9
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(4πt - π/3) cm, trong đó t tính bằng giây Tính tốc
độ trung bình của vật trong trong khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu khảo sát dao động (t = 0) đến thời điểm vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ nhất.
sẽ đi qua điểm có li độ x = 4cm theo chiều âm của trục tọa độ?
2
1
Có hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi, có chiều dài hơn kém nhau 48cm Trong cùng một khoảng thời gian con lắc 1 thực hiện 20 dao động, còn con lắc 2 thực hiện 12 dao động Chu kỳ dao động của con lắc 1 là (cho g = 10m/s 2 )
trí cân bằng là l∆ Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ A < l∆ Hỏi trong quá trình dao động lực nhỏ nhất tác dụng vào điểm treo là :
A F = 0N B F = k(∆l - A ) C F = k(∆l + A ) D F = kA
2
3
Một hệ dao động gồm hai lò xo mắc nối tiếp, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn vật có khối
Trang 340N/m Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả ra, vật dao động điều hòa Năng lượng dao động của vật và độ nén lớn nhất của lò xo 1 là:
24
2
Thời gian ngắn nhất khi hòn bi qua VTCB
100N/m Lấy gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương quy ước quãng đường vật đi được sau π/20s đầu tiên và vận tốc của vật khi đó là:
đứng một đoạn 3cm, thả nhẹ, chu kì dao động của vật là T = 0,5s Nếu từ VTCB ta kéo vật hướng xuống một đoạn bằng 6cm, thì chu kì dao động của vật là:
khối lượng m = 100g Tổng độ giãn của hai lò xo bằng 6cm Đưa vật
về vị trí lò xo 1 không nén không giãn rồi thả ra Vật dao động điều
hòa Động năng cực đại của vật dao động là:
trí cân bằng là l∆ Kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ A > l∆ Hỏi trong quá trình dao động lực phục hồi lớn nhất bằng bao nhiêu?
A F = 0N B F = k(∆l - A ) C F = k(∆l + A ) D F = kA
A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B Lực ma sát càng lớn thì dao động cơ tắt dần càng nhanh.
C Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
D Trong dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
và chu kỳ dao động là 0,5s Giá trị lớn của lực đàn hồi tác dụng lên vật là: (cho g = π 2 = 10m/s 2 )
3
1
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, dao động điều hòa với chu kỳ T = 0,8s Cắt dây treo thành hai đoạn l1 và l2, thì thấy con lắc có chiều dài dây treo l1 dao động với chu kỳ T1 = 0,48s Con lắc thứ hai có
chiều dài dây treo l2 dao động với chu kỳ T2 bằng bao nhiêu ?
3
2
Tìm phát biểu sai:
A Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc.
B Cơ năng của hệ luôn là một hằng số.
C Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí.
D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng.
3
3
Tốc độ dài của con lắc tại vị trí có động năng bằng thế năng là: (cho g = 10m/s 2 )
3
4
Gia tốc trong dao động điều hòa
A luôn luôn không đổi B đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng.
C luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.
D biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì
2
T
.
2
k1
Trang 4độ bằng: A 0,5N B 0,8N C 0 D 2N.
3
6
Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng đứng thì ở
thức nào sau đây:
l
π
=
l T
g
π ∆
=
C 2
k T
m
π
2
m T
k
π
=
3
7
con lắc vẫn không đổi Biết hệ số nở dài α = 2.10 -5 K -1 , cho bán kính Trái Đất là 6400km Nhiệt độ ở trên
3
Chu kì dao động của vật là:
A 1s B 0,5s C 0,1s D 5s
3
9
Bảng sau đây cho các giá trị tương ứng của lực tổng hợp
F tác dụng lên vật dao động điều hòa và li độ x của nó:
Biết khối lượng của vật bằng 100g Tần số góc ω dao
40 Hai con lắc lò xo treo cạnh nhau, cùng dao động điều hòa Kí hiệu m 1 , k 1 và m 2 , k 2 lần lượt là khối lượng của vật và độ cứng của lò xo của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai Biết m 1 = 8m 2 và k 1 = k 2 /2 Tần số dao động của con lắc thứ nhất lớn gấp bao nhiêu lần con lắc thứ hai
4
1
Chọn phát biểu không đúng về dao động cơ học.
A Dao động riêng có chu kỳ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ.
B Dao động duy trì có biên độ không đổi theo thời gian.
C Dao động tắt dần là dao động có chu kỳ giảm dần theo thời gian.
D Dao động cưỡng bức có chu kỳ bằng chu kỳ của lực cưỡng bức.
4
3
Một con lắc lò xo, có vật treo bằng m (khối lượng lò xo không đáng kể), dao động điều hòa với chu kỳ T
= 0,30s Khối lượng m của vật bằng
A Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hóa theo thời gian và có cùng biên độ.
B Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi
C Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian D Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ.
vật đi qua li độ - 2,5cm vào những thời điểm nào ?
A
12
1
s;
12
5
12
5
s;
12
11
12
5
s;
12
7
12
7
s;
12
11
s.
A Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều (+).
B Gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên về phía (+).
C Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều (-).
D Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí bất kỳ theo chiều (+).
đại là 2m/s 2 Biên độ và chu kỳ dao động của vật là: