1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luyện thi đại học chuyên đề oxi hoá khử

11 738 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phản ứng oxi hóa-khử
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 687,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu ôn hoá học

Trang 1

I Phản ứng oxi hóa khử

(1) Số oxi hóa

- Ph}n biệt số OXH – Điện hóa trị, cộng hóa trị, hóa trị…

(2) Cách xác định số oxi hóa

- Trong HC vô cơ

- Trong HC hữu cơ

(3) Khái niệm phản ứng OXH-K

- KN

- Dấu hiệu nhận biết phản ứng OXH - K

- Ph}n loại phản ứng hóa học

- Ph}n loại phản ứng OXH - K

(4) Chất khử, chất oxi hóa, chất đóng vai trò môi trường

- KN và cách xác định

(5) Sự khử, sự oxi hóa

(6) Chiều của phản ứng oxi hóa khử

- Qui tắc alpha

- D~y điện hóa – qui luật v{ ý nghĩa

- Dự đo|n s|n phẩm của phản ứng OXH-K

II Các phương pháp cân bằng phản ứng oxi hóa – khử:

1) Phương pháp đại số

2) Phương pháp thăng bằng electron

3) Phương pháp cân bằng ion – electron

4) Phân loại phản ứng oxi hóa khử

(1) Phản ứng oxi hóa khử nội phân tử: chất khử và chất oxi hóa thuộc cùng một phân tử

1 KClO3 KCl + O2

2 HNO3 NO2 + O2 + H2O

3 NH4NO2  N2 + H2O

4 NaNO3 NaNO2 + O2

5 AgNO3 Ag + NO2 + O2

6 Cu(NO3)2 CuO + NO2 + O2

7 KMnO4  K2MnO4 + O2 + MnO2

(2) Phản ứng tự oxi hóa khử: chất khử và chất oxi hóa thuộc cùng một nguyên tố

1 KClO3  KCl + KClO4

2 NO2 + H2O  HNO3 + NO

3 I2 + H2O  HI + HIO3

4 HNO2 HNO3 + NO + H2O

5 Cl2 + KOH  KCl + KClO3 + H2O

6 S + NaOH  Na2SO3 + Na2S + H2O

7 KOH + Cl2  KClO + KCl + H2O

8 NO2 + NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O

9 Br2 + NaOH  NaBr + NaBrO3 + H2O

10 K2MnO4 + H2O  MnO2 + KMnO4 + KOH (3) Phản ứng oxi hóa khử thông thường

1 NH3 + O2  NO + H2O 2 Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2S + H2O

3 Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O 4 MnO2 + HCl  MnCl2 + Cl2 + H2O

5 KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O 6 FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + N2O + H2O

7 KMnO4 + K2SO3+ H2O  K2SO4 + MnO2 + KOH

8 NO + K2Cr2O7 + H2SO4 HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

9 KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

(4) Các phản ứng oxi hóa khử phức tạp

Cùng một nguyên tố có nhiều nấc oxi hóa

1 FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O

2 Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

3 Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O (VNO : VN2O = 3 : 1)

4 Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2 + H2O (nNO : nN2 = 3 : 2)

5 Fe + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2S + S + H2O (nH2S : nS = 3:5)

Có nhiều nguyên tố thay đổi số oxi hóa

1 FeS2 + O2  Fe2O3 + SO2

2 CuFeS2 + O2  Cu2S + SO2 + Fe2O3

3 FeS + H2SO4  Fe2(SO4)3 + S + SO2 + H2O

4 FeS2 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Trang 2

5 FeS + KNO3  KNO2 + Fe2O3 + SO3

6 FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

7 FeS2 + HNO3 + HCl  FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O

8 FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO +H2O

9 As2S3 +HNO3+ H2O H3AsO4+H2SO4+NO

10 CrI3 + Cl2 + KOHK2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O

11 As2S3 + KClO3 + H2O  H3AsO4 + H2SO4 + KCl

12 Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O

13 CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O  CuSO4 + FeSO4 + H2SO4

14 Cr2S3 + Mn(NO3)2 + K2CO3  K2CrO4 + K2SO4 + K2MnO4 + NO + CO2

15 Cu2S.FeS2 + HNO3  Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Phản ứng có số oxi hóa đại số

1 M + HNO3 M(NO3)n + N2O + H2O

2 M + H2SO4 M2(SO4)n + SO2 + H2O

3 FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O

4 FexOy + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

5 FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

6 M + HNO3 M(NO3)n + NxOy + H2O

7 Cu2FeSx + O2 Cu2O + Fe3O4 + SO2

8 FexOy + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + S + H2O

9 NaIOx + SO2 + H2O  I2 + Na2SO4 + H2SO4

10 FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Phản ứng có sự tham gia của chất hữu cơ

1 C6H12O6 + H2SO4 SO2 + CO2 + H2O 2 C12H22O11 + H2SO4  SO2 + CO2 + H2O

3 CH3–CCH + KMnO4 + H2SO4 CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

4 K2Cr2O7 + CH3CH2OH + HCl  CH3–CHO + KCl + CrCl3 + H2O

5 HOOC–COOH + KMnO4 + H2SO4 CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

5) Định luật bảo toàn electron

necho= nenhan (tổng mol electron cho = tổng mol electron nhận)

1 Xác định chất oxi hóa, chất khử, chất tham gia làm môi trường

Câu 1: Loại phản ứng ho| học n{o sau đ}y luôn luôn l{ phản ứng oxi hóa-khử ?

A Phản ứng ho| hợp B Phản ứng ph}n huỷ

C Phản ứng thế D Phản ứng trung hoà

Câu 2: Loại phản ứng ho| học n{o sau đ}y luôn luôn không phải l{ phản ứng oxi ho|-khử ?

A Phản ứng ho| hợp B Phản ứng ph}n huỷ

C Phản ứng thế D Phản ứng trao đổi

Câu 3: Ph|t biểu n{o dưới đ}y không đúng?

A Phản ứng oxi ho| - khử l{ phản ứng xảy ra đồng thời sự oxi ho| v{ sự khử

B Phản ứng oxi ho| - khử l{ phản ứng có sự thay đổi số oxi ho| của tất cả c|c nguyên tố

C Phản ứng oxi ho| - khử l{ phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa c|c chất

D Phản ứng oxi ho| - khử l{ phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi ho| của một số nguyên tố

Câu 4: Phản ứng giữa c|c loại chất n{o sau đ}y luôn luôn l{ phản ứng oxi hóa – khử ?

A oxit phi kim v{ bazơ B oxit kim loại v{ axit

C kim loại v{ phi kim D oxit kim loại v{ oxit phi kim

Câu 5: Số oxi hóa của oxi trong c|c hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự l{

A -2, -1, -2, -0,5 B -2, -1, +2, -0,5 C -2, +1, +2, +0,5 D -2, +1, -2, +0,5

Câu 6: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo th{nh

A chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu B chất khử yếu hơn so với chất đầu

C chất oxi hóa hoặc chất khử yếu hơn D chất oxi hóa v{ chất khử yếu hơn

Câu 7: Trong phản ứng: M + NO3- + H+ Mn+ + NO + H2O, chất oxi hóa l{

Câu 8: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + S + 2HCl Cho biết vai trò của H2S

A chất oxi hóa B chất khử C Axit D vừa axit vừa khử

Câu 9: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl l{

A oxi hóa B khử C tạo môi trường D khử v{ môi trường

Câu 10: Trong c|c chất sau: Cl2, KMnO4, HNO3, H2S, FeSO4, ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Cl2, KMnO4 chỉ có tính oxi hóa, H2S chỉ có tính khử

B KMnO4 chỉ có tính oxi hóa, H2S chỉ có tính khử

C KMnO4, HNO3 chỉ có tính oxi hóa, H2S chỉ có tính khử

D HNO3 chỉ có tính oxi hóa, FeSO4 chỉ có tính khử

Trang 3

Câu 11: Cho c|c phản ứng

(a) 4Na + O2 2Na2O (b) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

(c) Cl2 + 2KBr  2KCl + Br2 (d) NH3 + HCl  NH4Cl

(e) Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

C|c phản ứng không phải phản ứng oxi ho| khử l{

Câu 12: Trong sơ đồ phản ứng: Fe2O3 Fe  FeCl2 Fe(OH)2 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe

Số phản ứng oxi hóa khử l{

Câu 13: Trong c|c chất sau, những chất n{o có cả tính oxi ho| v{ tính khử: Fe, FeCl2, FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeO,

Fe2O3

A Fe, FeSO4, Fe2(SO4)3 B FeO, FeCl2, FeSO4

C Fe, FeCl2, FeCl3 D FeO, FeSO4, Fe2O3

Câu 14: Cho c|c phản ứng sau:

(1) 3C + 2KClO3 2KCl + 3CO2 (2) AgNO3 + KBr  AgBr + KNO3

(3) Zn + CuSO4 Cu + ZnSO4 (4) C2H5OH + Na  C2H5ONa + 1/2H2

Phản ứng oxi hóa khử

Câu 15: Trong phản ứng Fe3O4 + H2SO4đặc  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò

C l{ chất oxi hóa v{ môi trường D l{ chất khử v{ môi trường

Câu 16: Trong phản ứng Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu thì một mol Cu2+ đ~

A nhận 1 mol electron B nhường 1 mol electron

C nhận 2 mol electron D nhường 2 mol electron

Câu 17: Trong phản ứng KClO3 + 6HBr  3Br2 + KCl + 3H2O thì HBr

A vừa l{ chất oxi hóa, vừa l{ môi trường B l{ chất khử

C vừa l{ chất khử, vừa l{ môi trường D l{ chất oxi hóa

Câu 18: Khi tham gia v{o c|c phản ứng ho| học, nguyên tử kim loại

A bị khử B bị oxi ho| C cho proton D nhận proton

Câu 19: Trong ph}n tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ l{

A +1 và +1 B –4 và +6 C –3 và +5 D –3 và +6

Câu 20: Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O thì nguyên tử nitơ

C không bị oxi hóa, không bị khử D vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

Câu 21: Trong phản ứng : Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O nguyên tố clo

C không bị oxi ho|, không bị khử D vừa bị oxi ho|, vừa bị khử

Câu 22: Trong c|c phản ứng dưới đ}y, phản ứng n{o l{ phản ứng oxi ho| - khử ?

A 4Na + O2  2Na2O

B 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O

C Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + CO2

D NH3 + HCl  NH4Cl

Câu 23: Trong phản ứng giữa kim loại kẽm v{ đồng clorua: Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu Mỗi ion Cu2+

A nhường một electron B nhận 1 electron

C nhường 2 electron D nhận 2 electron

Câu 24: Phản ứng nhiệt ph}n muối thuộc phản ứng

A oxi hóa – khử B không oxi hóa – khử

C oxi hóa – khử hoặc không D thuận nghịch

Câu 25: Khi trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl, thì

A không xảy ra phản ứng B xảy ra phản ứng thế

C xảy ra phản ứng trao đổi D xảy ra phản ứng oxi hóa – khử

Câu 26: Sản phẩm của phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O là

A K2SO4, MnO2 B KHSO4, MnSO4

C K2SO4, MnSO4, H2SO4 D KHSO4, MnSO4, MnO2

Câu 27: Phản ứng đốt ch|y CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một ph}n tử CuFeS2 sẽ

A nhường 11 electron B nhận 11 electron

C nhường 13 electron D nhường 12 electron

Câu 28: Trong phản ứng: 3K2MnO4 + 2H2O → 2KMnO4 + MnO2 + 4KOH nguye n to Mn

A ch bi oxi hoa B ch bi khư

C vư a bi oxi hoa , vư a bi khư D chỉ l{ chất tạo môi trường

Trang 4

Câu 29: Trong phản ứng: NO2 + H2O  HNO3 + NO Phân tử NO2 đóng vai trò:

A chỉ l{ chất oxi ho| B chỉ l{ chất khử

C vừa l{ chất oxi ho|, vừa l{ chất khử D chỉ l{ chất tạo môi trường

Câu 30: Trong phản ứng ph}n huỷ: 4HNO3  to 4NO2 + O2 + 2H2O axit nitric đóng vai trò

A Chỉ l{ chất tạo môi trường B Chỉ l{ chất khử

C Chỉ l{ chất oxi ho| D Vừa l{ chất khử, vừa l{ chất oxi ho|

Câu 31: Pha n ư ng co sư thay đo i so oxi hoa cu a sa t la

A FeSO4 + NaOH B FeCl3 + AgNO3

C Fe2O3 + H2SO4 đa c, no ng D Fe(OH)2 + HNO3 loa ng

Câu 32: Trong phản ứng: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O

Axit H2SO4 đóng vai trò

A vừa l{ chất khử, vừa l{ chất oxi ho| B chỉ l{ chất khử

C chỉ l{ chất tạo môi trường D chỉ l{ chất oxi ho|

Câu 33: Trong c|c chất sau: H2O2 ; O3; HNO3 ; KMnO4 Chất chỉ thể hiện cả tính oxi hoá v{ tính khử l{:

( Cần giới thiệu thêm cho HS hiểu rõ kh|i niệm chất OXH-chất Khử theo quan điểm cổ điển v{ hiện đại)

Câu 34: Cho d~y c|c chất v{ ion: Cl2, F2 , SO2 , Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+ , S2- , Cl- Số chất v{ ion trong d~y đều có tính oxi ho| v{ tính khử l{

A 3 B 4 C 6 D 5

Câu 35: Cho d~y c|c chất : Fe3O4 , H2O , Cl2, F2 , SO2 , NaCl , NO2 , NaNO3, CO2 , Fe(NO3)3 , HCl

Số chất trong d~y đều có tính oxi ho| v{ tính khử l{

Câu 36: Cho c|c chất v{ ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; H2S; Fe2+; Cu2+; Ag+

Số lượng chất v{ ion có thể đóng vai trò chất khử l{

Câu 37: Cho c|c chất v{ ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; Fe2+; Cu2+; Ag+

Số lượng chất v{ ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa l{

Câu 38: Cho c|c cặp chất (dung dịch) sau t|c dụng với nhau ở điều kiện thích hợp: (1) Fe3O4 và HNO3; (2) Fe3O4

và HCl ; (3) Fe2O3 + HNO3 ; (4) HCl và Mg ; (5) Fe(NO3)2 và HCl ; (6) Al và NaOH C|c phản ứng oxi hóa khử :

A 1, 3, 4, 5 B 1, 2, 4, 5 C 1, 2, 3, 4 D 1, 4, 5, 6

Câu 39: Ở 4 phản ứng dưới đ}y, phản ứng n{o không có sự thay đổi số oxi ho| của c|c nguyên tố ?

A Sự tương t|c của natri clorua v{ bạc nitrat trong dung dịch

B Sự tương t|c của sắt với clo

C Sự ho{ tan kẽm v{o dung dịch H2SO4 loãng

D Sự nhiệt ph}n kali pemanganat

Câu 40: Trong c|c chất sau, chất n{o luôn luôn l{ chất oxi hóa khi tham gia c|c phản ứng oxi hóa – khử: KMnO4,

Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2?

A KMnO4, I2, HNO3 B KMnO4, Fe2O3, HNO3 C HNO3, H2S, SO2 D FeCl2, I2, HNO3

Câu 41: Trong c|c chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 , FeSO4 , Fe2(SO4)3

Số chất có cả tính oxi ho| v{ tính khử l{

A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 42: Muối Fe2+ l{m mất m{u tím của dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra Fe3+ còn Fe3+ t|c dụng với I -cho ra I2 và Fe2+ Sắp xếp c|c chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4- theo thứ tự độ mạnh tăng dần

A I2 < Fe3+ < MnO4- B MnO4- < Fe3+ < I2 C I2 < MnO4- < Fe3+ D Fe3+ < I2 < MnO4-

2 Xác định số electron cho - nhận, hệ số của phản ứng oxi hóa khử

Phản ứng giữa các chất vô cơ

Câu 1: Hệ số c}n bằng của H2SO4 trong phản ứng: FeS + H2SO4 đặc  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là:

Câu 2: Tổng hệ số của c|c chất trong phản ứng Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O là

A 55 B 20 C 25 D 50

Câu 3: Trong phản ứng: Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O Số ph}n tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa l{

Câu 4: Hệ số của phương trình: KBr + K2Cr2O7 + H2SO4 Br2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O lần lượt l{

A 6, 2, 12, 3, 2, 2, 12 B 8, 2, 10, 4, 2, 2, 10

C 6, 1, 7, 3, 1, 4, 7 D 6, 2, 10, 3, 2, 2, 10

Câu 5: Cho phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NH4NO3 + e H2O

C|c hệ số a, b, c, d, e l{ những số nguyên tối giản Tổng (d + e) bằng

Trang 5

Câu 6: Cho phản ứng: Fe2+ + MnO4- + H+ Fe3+ + Mn2+ + H2O Sau c}n bằng, tổng c|c hệ số tối giản l{

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng: aFeS +bH+ + cNO3- Fe3+ + SO42- + NO + H2O

Sau khi c}n bằng, tổng hệ số a, b, c l{

A 3 B 4 C 6 D 8

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Sau khi c}n bằng, tổng hệ số c}n bằng của phản ứng l{

A 21 B 19 C 23 D 25

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi c}n bằng, hệ số của HNO3:

A 23x-9y B 23x- 8y C 46x-18y D 13x-9y

Câu 10: Trong phản ứng : KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hệ số của chất oxi hóa v{ chất khử trong phản ứng trên lần lượt l{

Câu 11: Trong phản ứng: KMnO4 + C2H4 + H2O  X + C2H4(OH)2 + KOH Chất X l{

A K2MnO4 B MnO2 C MnO D Mn2O3

Câu 12: Hệ số c}n bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng: Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O là

A 3 và 22 B 3 và 18 C 3 và 10 D 3 và 12

Câu 13: Co pha n ư ng: 4Mg + 5H2SO4 → 4MgSO4 + X + 4H2O Trong phản ứng trên chất X la

Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tổng hệ số (c|c số nguyên, tối giản) của tất cả c|c chất l{

Câu 15: Cho phản ứng: a FexOy + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O

C|c hệ số a, b, c, d, e l{ những số nguyên đơn giản nhất Tổng (a + b + e) bằng

A 24x – 4y + 3 B 1 + 9x – 3y C 18x – 3y + 3 D 1 + 12x – 2y

Câu 16: Phản ứng: (5x – 2y) M + (18x – 6y) HNO3 (5x – 2y) M(NO3)n + 3NxOy + (9x – 3y) H2O

Kim loa i M la

Câu 17: Cho phương trình ho| học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy+ H2O Hệ số tối giản HNO3 là

A 13x – 9y B 46x – 18y C 45x – 18y D 23x – 9y

Phản ứng có sự tham gia của chất hữu cơ

Câu 1: Cho phản ứng C6H4(CH3)2 + KMnO4 + H2SO4 → C6H4(COOH)2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Tổng hệ số tối giản của c|c chất tham gia l{

Câu 2: Cho phương trình C6H5CH=CH2 + KMnO4 + H2SO4 C6H5COOH + CO2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng số hệ tối giản của c|c chất trong phương trình sau khi c}n bằng l{

3 Các bài toán vân dụng định luật bảo toàn electron

Câu 1: Khi cho 100g mỗi chất sau: CaOCl2, KMnO4, KClO3, K2Cr2O7 lần lượt t|c dụng với HCl đặc, chất sinh ra lượng khí Cl2 nhiều nhất l{

Câu 2: Hòa tan ho{n to{n 2,4g kim loại Mg v{o dung dịch HNO3 lo~ng, giả sử chỉ thu được V lít khí N2 duy nhất (đktc) Gi| trị của V l{

A 0,672 lít B 6,72lít C 0,448 lít D 4,48 lít

Câu 3: Hoà tan 33,75 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 lo~ng thu được 16,8 lít hỗn hợp khí X ở đktc gồm 2 khí không m{u ho| n}u trong không khí Tỉ khối hơi của X so với H2 là 17,8 Kim loại M l{

A Mg B Ag C Cu D Al

Câu 4: Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO v{ N2O có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 16,75 Thể tích NO v{ N2O thu được ở đktc l{:

A 2,24 lít và 6,72 lít B 2,016 lít và 0,672 lít

C 0,672 lít và 2,016 lít D 1,972 lít và 0,448 lít

Câu 5: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO v{ NO2 có tỉ khối đối với H2 l{ 19 Gi| trị của m l{

A 25,6 gam B 16 gam C 2,56 gam D 8 gam

Câu 6: Cho m gam Al v{o 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3M sau khi phản ứng kết thúc thu được 5,16g chất rắn Gi| trị của m l{:

A 0,24 B 0,48 C 0,81 D 0,96

Trang 6

Câu 7: Ho{ tan ho{n to{n một lượng kim loại R hóa trị n bằng dung dịch H2SO4 lo~ng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng muối khan có khối lượng gấp 5 lần khối lượng kim loại R ban đầu đem ho{ tan Kim loại R đó l{

A Al B Ba C Zn D Mg

Câu 8: Đốt ch|y x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm c|c oxit sắt Hòa tan hoàn toàn (A) trong

dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO v{ NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tính x

A 0,06 mol B 0,065 mol C 0,07 mol D 0,075 mol

Câu 9: Cho 1,84g hỗn hợp Cu v{ Fe hòa tan hết trong dung dịch HNO3 tạo th{nh 0,01 mol NO v{ 0,04 mol NO2 Số mol Fe v{ Cu theo thứ tự l{

A 0,02 và 0,03 B 0,01 và 0,02 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,04

Câu 10: Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe với dung dịch HNO3 đủ được 5,824 lít hỗn hợp khí NO, N2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp khí l{ 7,68 gam Khối lượng Fe v{ Mg lần lượt l{:

A 7,2g và 11,2g B 4,8g và 16,8g C 4,8g và 3,36g D 11,2g và 7,2g

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A v{ dung dịch B Cho khí

A hấp thụ ho{n to{n bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt kh|c, cô cạn dung dịch B thì thu được

120 gam muối khan Công thức của sắt oxit FexOy là

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO hoặc Fe3O4

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe3O4 v{o dung dịch HNO3 lo~ng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi ho| thành NO2 rồi sục v{o nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết th{nh HNO3 Cho biết thể tích khí oxi (đktc) đ~ tham gia quá trình trên là 3,36 lit Khối lượng của Fe3O4 là

A 139,2 gam B 13,92 gam C 1,392 gam D 1392 gam

Câu 13: Hòa tan ho{n to{n y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc, nóng thấy tho|t ra khí SO2 duy nhất Trong thí nghiệm kh|c, sau khi khử ho{n to{n cũng y gam oxit đó bằng CO ở nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo th{nh bằng H2SO4 đặc ,nóng thì thu được lượng khí SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên Công thức của oxit sắt l{

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FeCO3

Câu 14: Hòa tan ho{n to{n hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 v{ 0,03 mol FeS v{o lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được

Fe2(SO4)3, SO2 và H2O Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2 Thể tích của dung dịch Y l{

A 57 lít B 22,8 lít C 2,27 lít D 28,5 lít

Câu 15: Hòa tan ho{n to{n 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 lo~ng (dư), thu được dung dịch X v{ 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí l{ N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 l{ 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{:

A 97,98 B 106,38 C 38,34 D 34,08

Câu 16: Ho{ tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 53,76 lít

NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đkc v{ dung dịch A Cho dung dịch A t|c dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy to{n bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được l{

A 16 gam B 9 gam C 8,2 gam D 10,7 gam

Câu 17: Ho{ tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 l{ sản phẩm khử duy nhất Cho to{n bộ lượng SO2 n{y hấp thụ v{o 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chất rắn Kim loại M đó l{

A Ca B Mg C Fe D Cu

Trang 7

NĂM 2007

Câu 1 (A-2007) Tổng hệ số (c|c số nguyên, tối giản) của tất cả c|c chất trong phương trình phản ứng giữa Cu

với dung dịch HNO3 đặc, nóng l{

A 11 B 10 C 8 D 9

Câu 2 (A-2007) Cho c|c phản ứng sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →

e) CH3CHO + H2→ f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 →

g) C2H4 + Br2 → h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →

D~y gồm c|c phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử l{:

A a, b, c, d, e, h B a, b, d, e, f, g C a, b, d, e, f, h D a, b, c, d, e,

Câu 3 (A-2007) Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,

FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi ho| - khử:

A 8 B 6 C 5 D 7.

Câu 4 (A-2007) Ho{ tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 lo~ng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản

ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Gi| trị của V l{ (cho Fe = 56)

Câu 5 (B-2007) Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản

ứng là

A chất xúc tác B môi trường C chất oxi hoá D chất khử

Câu 6 (B-2007) Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

A nhường 12 electron B nhận 13 electron C nhận 12 electron D nhường 13 electron Câu 7 (B-2007) Cho các phản ứng xảy ra sau đ}y:

1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓ 2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là

A Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ B Ag+., Mn2+, H+, Fe3+ C Mn2+, H+, Ag+., Fe3+ D Ag+, Fe3+, H+, Mn2+

Câu 8 (B-2007) Cho 6,72 gam Fe v{o dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4đặc, nóng (giả thiết SO2 l{ sản phẩm khử

duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được (cho Fe = 56)

A 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 B 0,05 mol Fe2(SO4)3 v{ 0,02 mol Fe dư

C 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4 D 0,12 mol FeSO4

Câu 9 (B-2007) Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong

dung dịch HNO3 (dư), tho|t ra 0,56 lít (ở đktc) NO (l{ sản phẩm khử duy nhất) Gi| trị của m l{

Câu 10 (B-2007) Thực hiện hai thí nghiệm:

1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO

2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M v{ H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO Biết

NO l{ sản phẩm khử duy nhất, c|c thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là

A V2 = V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1

Câu 11 (B-2007) Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt t|c dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), tho|t ra 0,112 lít (ở

đktc) khí SO2 (l{ sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó l{

Câu 12 (CĐ-2007) SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4

Câu 13 (CĐ-2007) : Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

A kim loại Mg B kim loại Cu C kim loại Ba D kim loại Ag

Câu 14 (CĐ-2007) Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

Câu 15 (CĐ -2007) Cho khí CO (dư) đi v{o ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu

được chất rắn Y Cho Y v{o dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả

sử c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Phần không tan Z gồm

A Mg, Fe, Cu B MgO, Fe3O4, Cu C MgO, Fe, Cu D Mg, Al, Fe, Cu Câu 16 (CĐ-2007) Thứ tự một số cặp oxi ho| - khử trong d~y điện ho| như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+

Cặp chất không phản ứng với nhau l{

A Fe v{ dung dịch FeCl3 B dung dịch FeCl2 v{ dung dịch CuCl2

C Fe v{ dung dịch CuCl2 D Cu v{ dung dịch FeCl3

Câu 17 (CĐ-2007) Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi

phản ứng xảy ra ho{n to{n Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của

Trang 8

oxit sắt v{ phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng l{

A Fe3O4; 75% B FeO; 75% C Fe2O3; 75% D Fe2O3; 65%

Câu 18 (CĐ-2007) Cho hỗn hợp X gồm Mg v{ Fe v{o dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi c|c phản ứng xảy ra

ho{n to{n, thu được dung dịch Y v{ một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y l{

A MgSO4 B MgSO4 và Fe2(SO4)3

C MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4 D MgSO4 và FeSO4

NĂM 2008

Câu 19 (A-2008) Cho c|c phản ứng sau:

4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + Fe→FeCl2 + H2

14HCl + K2Cr2O7→ 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O 6HCl + 2Al→ 2AlCl3 + 3H2

16HCl + 2KMnO4→ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa l{

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 20 (A-2008) Cho d~y c|c chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong d~y bị oxi hóa khi

t|c dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng l{

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 21 (A-2008) Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ v{ sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ v{ sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe v{ sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe v{ sự khử Cu2+

Câu 22 (A-2008) Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng

(dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) v{ dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Gi| trị của m l{

Câu 23 (B-2008) Cho d~y c|c chất v{ ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2 , S2-, Cl-

Số chất v{ ion trong d~y đều có tính oxi ho| v{ tính khử l{

A 5 B 6 C 4 D 3

Câu 24 (B-2008) Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 ; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng l{:

A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br - B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+. D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.

Câu 25 (B-2008) Cho c|c phản ứng:

Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3→ KCl + 3KClO4

O3 → O2 + O

Số phản ứng oxi ho| khử l{

A 2 B 3 C 5 D 4.

Câu 26 (CĐ-2008) Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau:

X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2; Y + XCl2 → YCl2 + X Phát biểu đúng l{:

A Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+ B Kim loại X khử được ion Y2+.

C Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y D Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2 +

Câu 27 (CĐ-2008) Cho 3,6 gam Mg t|c dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử

duy nhất, ở đktc) Khí X là

NĂM 2009

Câu 28 (A-2009) Cho d~y c|c chất v{ ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+ , Cl- Số chất v{ ion có cả tính oxi hóa v{

tính khử l{ A 4 B 6 C 5 D 7 Câu 29 (A-2009) Cho Cho phương trình ho| học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi c}n bằng phương trình ho| học trên với hệ số của c|c chất l{ những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 46x - 18y B 45x - 18y C 13x - 9y D 23x - 9y

Câu 30 (A-2009) Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 lo~ng, thu được 940,8 ml khí NxOy

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy v{ kim loại M l{

A NO và Mg B NO2 và Al C N2O và Al D N2O và Fe

Câu 31 (A-2009) Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO v{ Al2O3 nung nóng đến khi phản

ứng ho{n to{n, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu l{

Câu 32 (A-2009) Cho 6,72 gam Fe v{o 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được

khí NO (sản phẩm khử duy nhất) v{ dung dịch X Dd X có thể ho{ tan tối đa m gam Cu Gi| trị của m l{

A 1,92 B 3,20 C 0,64 D 3,84

Trang 9

Câu 33 (B-2009) Cho c|c phản ứng sau:

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O ; (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O ;

(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O; (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2;

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử l{

A 2 B 3 C 1 D 4

Câu 34 (B-2009) Khi ho{ tan ho{n to{n 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng v{ số mol NO (sản

phẩm khử duy nhất) tạo th{nh lần lượt l{

A.0,03 và 0,02 B 0,06 và 0,01 C 0,03 và 0,01 D 0,06 và 0,02

Câu 35 (B-2009) Cho m gam bột Fe v{o 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi

c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại v{ V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Gi| trị của m v{ V lần lượt l{

A 10,8 và 4,48 B 10,8 và 2,24 C 17,8 và 2,24 D 17,8 và 4,48.

Câu 36 (B-2009) Hòa tan ho{n to{n 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung

dịch X v{ 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Gi| trị của m l{

Câu 37 (CĐ-2009) Trong c|c chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính OXH v{ tính khử l{

( C}u g}y tranh c~i, HS có thể thể tìm thêm trên mạng với từ khóa “ 4, 5, hay 6 chất” , hoặc “ bộ nói đúng, giảng viên nói sai ’’)

Câu 38 (CĐ-2009) Thứ tự một số cặp oxi ho| - khử trong d~y điện ho| như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu;

Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag D~y chỉ gồm c|c chất, ion t|c dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch l{:

A Fe, Cu, Ag+ B Mg, Fe2+, Ag C Mg, Cu, Cu2+ D Mg, Fe, Cu.

Câu 39 (CĐ-2009) Ho{ tan ho{n to{n 8,862 gam hỗn hợp gồm Al v{ Mg v{o dung dịch HNO3 lo~ng, thu được

dung dịch X v{ 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không m{u, trong đó có một khí hóa n}u trong không khí Khối lượng của Y l{ 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) v{o X v{ đun nóng, không có khí mùi khai tho|t ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu l{

NĂM 2010

Câu 40 (A-2010) Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

(I) Sục khí SO2 v{o dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 v{o dung dịch H2S

(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 v{o nước (IV) Cho MnO2 v{o dung dịch HCl đặc, nóng (V) Cho Fe2O3 v{o dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 v{o dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi ho| - khử xảy ra l{

A 6 B 5 C 4 D 3

Câu 41 (A-2010) Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl→ CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O

Số ph}n tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số ph}n tử HCl tham gia phản ứng Gi| trị của k l{

A 3/14 B 4/7 C 1/7 D 3/7.

Câu 42 (A-2010) Cho x mol Fe tan ho{n to{n trong dung dịch chứa y mol H2SO4 (tỉ lệ x : y = 2 : 5), thu được một sản phẩm

khử duy nhất v{ dung dịch chỉ chứa muối sunfat Số mol electron do lượng Fe trên nhường khi bị ho{ tan l{

Câu 43 (B-2010) Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH → C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH

Phản ứng n{y chứng tỏ C6H5-CHO

A vừa thể hiện tính oxi ho|, vừa thể hiện tính khử B không thể hiện tính khử v{ tính oxi ho|

C chỉ thể hiện tính oxi ho| D chỉ thể hiện tính khử

Câu 44 (B-2010) Khử ho{n to{n m gam oxit MxOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim loại M

Ho{ tan hết a gam M bằng dung dịch H2SO4đặc nóng (dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Oxit MxOy l{

Câu 45 (CĐ-2010) Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số của c|c chất

(l{ những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng l{

A 23 B 27 C 47 D 31

Câu 46 (CĐ-2010) Nguyên tử S đóng vai trò vừa l{ chất khử, vừa l{ chất oxi ho| trong phản ứng n{o sau đ}y?

A S + 2Na 0

t

t

 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

C 4S + 6NaOH(đặc) 0

t

2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O D S + 3F2t0 SF6.

Câu 47( CĐ-2010) Cho biết thứ tự từ tr|i sang phải của c|c cặp oxi ho| - khử trong d~y điện ho| (d~y thế điện

cực chuẩn) như sau: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag C|c kim loại v{ ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch l{:

A Ag, Cu2+ B Ag, Fe3+ C Zn, Ag+ D Zn, Cu2+

Trang 10

Câu 48 (CĐ-2010) Cho a gam Fe v{o 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M v{ Cu(NO3)2 1M Sau khi c|c

phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại v{ khí NO (sản phẩm khử duy nhất của

N ) Gi| trị của a l{

NĂM 2011

Câu 49 (A-2011) Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS v{ FeS2 trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể tích O2 và

80% thể tích N2) đến khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được một chất rắn duy nhất v{ hỗn hợp khí Y có th{nh phần thể tích: 84,8% N2, 14% SO2, còn lại l{ O2 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X l{

A 59,46% B 42,31% C 26,83% D 19,64%

Câu 50 (A-2011) Cho d~y c|c chất v{ ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+

Số chất v{ ion vừa có tính oxi ho|, vừa có tính khử l{

A 4 B 6 C 8 D 5

Câu 51 (A-2011) Đun nóng m gam hỗn hợp Cu v{ Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3 với một lượng dung dịch

HNO3 Khi c|c phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X v{ 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử kh|c của N+5) Biết lượng HNO3đ~ phản ứng l{

44,1 gam Gi| trị của m l{

Câu 52 (A-2011) Cho c|c phản ứng sau:

Fe + 2Fe(NO3)3→ 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2→ Fe(NO3)3 + Ag

D~y sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi ho| của c|c ion kim loại l{:

A Ag+, Fe3+, Fe2+ B Ag+, Fe2+, Fe3+ C Fe2+, Fe3+, Ag+ D Fe2+, Ag+, Fe3+

Câu 53 (B-2011) Cho c|c phản ứng:

(a) Sn + HCl (lo~ng)→ (b) FeS + H2SO4 (lo~ng)→ (c) MnO2 + HCl (đặc)→ (d) Cu + H2SO4 (đặc)→ (e) Al + H2SO4 (lo~ng) → (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4→

Số phản ứng m{ H của axit đóng vai trò chất oxi ho| l{

A 3 B 5 C 2 D 6

Câu 54 (B-2011) Cho phản ứng: C6H5-CH=CH2 + KMnO4 → C6H5-COOK + K2CO3 + MnO2 + KOH + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là

Câu 55 (B-2011) Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu v{ Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) v{o 30 ml dungdịch

gồm H2SO4 0,5M v{ HNO3 2M, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được a mol khí NO(sản phẩm khử duy nhất của N+5) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y t|c dụng với H2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z Gi| trị của z l{

Câu 56 (CĐ-2011) Cho c|c chất: KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong c|c chất trên, số chất có thể bị oxi hóa bởi

dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là

A 4 B 5 C 7 D 6

Câu 57 (CĐ-2011) : Cho phản ứng: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Trong phản ứng

trên, chất oxi hóa v{ chất khử lần lượt l{

A K2Cr2O7 và FeSO4 B K2Cr2O7 và H2SO4 C H2SO4 và FeSO4 D FeSO4 và K2Cr2O7

Câu 58 (CĐ-2011) Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

A Cr2+ , Au3+ , Fe3+ B Cr2+ , Cu2+ , Ag+ C Fe3+ , Cu2+ , Ag+ D Zn2+ , Cu2+ , Ag+

Câu 59 (CĐ-2011) Cho 3,16 gam KMnO4 t|c dụng với dung dịch HCl đặc (dư), sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n

thì số mol HCl bị oxi hóa l{

NĂM 2012

Câu 60 (A-2012) Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hóa như

sau: Fe2+ /Fe, Cu2+ /Cu, Fe3+ /Fe2+ Phát biểu nào sau đ}y là đúng?

A Cu khử được Fe3+ thành Fe B Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+

C Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ D Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+

Câu 61 (A-2012) D~y chất nào sau đ}y đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

A O2, nước brom, dung dịch KMnO4 B H2S, O2, nước brom

C Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 D Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom

Câu 62 (B-2012) Cho phương trình hóa học: aFeSO4 + bCl2 cFe2(SO4)3 + dFeCl3 Tỉ lệ a : c l{

A 4 : 1 B 3 : 2 C 2 : 1 D 3 : 1

Câu 63 (B-2012) Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung

dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 64 (CĐ-2012) Cho dãy gồm các phân tử và ion: Zn, S, FeO, SO2, Fe2+ , Cu2+ , HCl

Ngày đăng: 07/02/2014, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm