1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hệ thức Viét

2 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Bài 1 : Giải hệ phương trình : 2 2

5 7

x y xy

x xy y

 + + =

Giải

Đặt S = x + y; P = x.y, ta có hệ phương trình mới : 2

5 7

S P

S P

+ =

 − =

Cộng lại ta có phương trình : S2 + S – 12 = 0

Giải phương trình ta có : 1

2

=

Ta có các phương trình :

1 2

2 2

1

2

X

X

PTVN

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm  =y x=12 hoặc 21

x y

=

 =

Bài 2 : Giải hệ phương trình : 2 2 ( )

6 2

x y

+ =

Giải

Ta có : 2 2 ( ) ( )2 ( )

6 6

x y

x y

+ =

 + =

Đặt S = x + y; P = x.y, ta có hệ phương trình mới : 2

6

S

=

 − − =

⇒ 62 – 2P – 2.6 = 0 ⇒ 2P = 36 – 12 = 24 ⇒ P = 12

Vậy x và y là nghiệm của phương trình : X2 – 6X + 12 = 0

Phương trình trên vô nghiệm nên không có x, y thoả mản đề bài

Bài 3 : Giải hệ phương trình :

5 13 6

x y

x y

y x

+ =

 + =



Giải

13

6

x y

y x

+ =

Đặt S = x + y; P = x.y, ta có hệ phương trình mới : 2

5

S

=

Thế vào : 6.52 – 25P = 0 ⇒ 19P = 6.25 ⇒25P = 150 ⇒ P = 6

Vậy x và y là nghiệm của phương trình : X2 – 5X + 6 = 0

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm  =y x=32 hoặc  =x y=23

1

Trang 2

Bài 4 : Giải hệ phương trình :

3 3 3 3 17

5

x x y y

x xy y

Giải

Ta có : 3 3 3 3 17 ( )3 3 ( ) ( )3 17

Đặt S = x + y; P = x.y, ta có hệ phương trình mới :  −S3 3S P PS P+ =+ 53 =17

Từ phương trình (2), ta có : S = 5 – P

Thế vào phương trình (1) : (5 – P)3 – 3P(5 – P) + P3 = 17

⇔ 125 – 75P + 15P2 – P3 – 15P + 3P2 + P3 – 17 = 0 ⇔18P2 – 90P + 108 = 0

P

P1 = 3 ⇒ S = 5 – 3 = 2 Vậy x và y là nghiệm của phương trình : X2 – 2X + 3 = 0

⇒ Phương trình vô nghiệm

P2 = 2 ⇒ S = 5 – 2 = 3 Vậy x và y là nghiệm của phương trình : X2 – 3X + 2 = 0

⇒ Phương trình có nghiệm x1 = 1 và x2 = 2 Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm  =y x=12 hoặc 21

x y

=

 =

2

Ngày đăng: 01/06/2015, 14:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w