1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dung kien thuc THCS cm cong thuc He Rong

8 859 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dùng kiến thức THCS để chứng minh công thức hê rông, định lý hàm số côsin và công thức đường trung tuyến trong tam giác
Tác giả Phan Đình Ánh
Trường học Trường THCS Thạch Kim
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 266 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Đặt vấn đề:Chúng ta biết rằng công thức hê rông,định lý về hàm số côsin và công thức đ-ờng trung tuyến trong tam giác đợc đa vào chơng trình sách giáo khoa lớp 10 nhng việc chứng minh

Trang 1

Sở giáo dục - đào tạo hà tĩnh

*********************************

“Dùng kiến thức thcs để chứng minh công thức hê rông,định lý hàm số côsin và công thức đờng

trung tuyến trong tam giác”

****************************************

Trờng thcs thạch kim

Họ và tên: phan đình ánh Năm học: 2007 - 2008

Trang 2

Sở giáo dục - đào tạo hà tĩnh

*********************************

“Dùng kiến thức thcs để chứng minh công thức hê rông,định lý hàm số côsin và công thức đờng

trung tuyến trong tam giác”

******************************

Hà tĩnh, ngày 20 tháng tháng năm 2008

Trang 3

I.Đặt vấn đề:

Chúng ta biết rằng công thức hê rông,định lý về hàm số côsin và công thức đ-ờng trung tuyến trong tam giác đợc đa vào chơng trình sách giáo khoa lớp 10 nhng việc chứng minh lại nhờ vào công cụ véc tơ Nhng thực tế ta có thể chứng minh các công thức đó nhờ vào kiến thức THCS Sau đây tôi xin trình bày cách chứng minh nhờ vào kiến thức THCS

II.GIảI QUYếT VấN Đề:

Bài toán: Cho tam giác ABC có AB = c, AC = b, BC = a.Các đờng cao và các

đờng trung tuyến ứng với các đỉnh A,B,C lần lợt là ha , hb, hc, ma , mb, m

c S và p lần lợt là diện tích và nữa chu vi của tam giác ABC

Chứng minh:

a, S = p(pa)(pb)(pc) (1)

b, b2 = a 2+ c2 - 2acCosB (2)

a2 = b 2+ c2 - 2bcCosA (3)

c2 = a 2 + b2 - 2abCosC (4) A

Bài giải:

x a - x

B H C

a, Giả sử: AH = ha (hình 1) khi đó ta có:

BC = BH + CH (*)

Đặt BH = x (0≤ x≤a).Từ (*) ta có: HC = a - x áp dụng định lý Pitago cho các tam giác vuông ABH và ACH ta có hệ sau:



=

− +

=

+

2 2 2

2 2 2

) ( a x b h

c x h

a

a

(I)

Trừ vế theo vế hai phơng trình trong hệ (I) ta có:

2ax - a2 = c 2 - b2 ⇒ x =

a

c b a

2

2 2

2 − + (5) Thay (5) vào phơng trình đầu của hệ (I) ta đợc:

h 2

a + (

a

c b a

2

2 2

⇒ h 2

a = (c +

a

c b a

2

2 2

2 − + )(c -

a

c b a

2

2 2

=

a

c b

a

ac

2

2 + 2 − 2 + 2

a

c b a ac

2

2 − 2 + 2 − 2

Trang 4

a

b

c

a

2

)

( + 2 − 2

a

c a b

2

)

4

) )(

)(

)(

(

a

a c b c b a b c a c b

Vì p là nữa chu vi của tam giác ABC nên a + b + c = 2p,a + b - c = 2(p - c),

a + c - b = 2(p - b),b + c - a = 2(p - a) Do đó:

h 2

a

c p b p a p

a

2

p(pa)(pb)(pc) ⇒ h a.a

2

1

=

) )(

)(

p − − − ⇒ S = p(pa)(pb)(pc)

Vậy công thức (1) đã đợc chứng minh

Bằng cách thay đổi vai trò của a,b,c ta đợc:

hb= b2 p(pa)(pb)(pc)

hc=

c

2

) )(

)(

Chú ý:Trờng hợp điểm H nằm ngoài đoạn thẳng BC cũng chứng minh tơng tự

Nh vậy ta có thể tính đợc độ dài đờng cao và diện tích của một tam giác thông qua đọ dàI 3 cạnh của một tam giác

b, Giả sử trung tuyến AM = ma A

ha ma

B C (hình2)

H M

*Trờng hợp1:Tam giác ABC có hai góc

B và C đều nhọn

áp dụng định lý Pitago cho hai tam giác vuông ACH và ABH ta có:

AH2 + CH2 = AC2 và AH2 + BH2 = AB2

Trừ theo từng vế của hai đẳng thức trên ta có:

CH2 - BH2 = AC2 - AB2

⇒ (BC - BH)2 - BH2 = AC2 - AB2

⇒ BC2 - 2BC.BH = AC2 - AB2

Hay a2 - 2a.BH = b2 - c2 ⇒ BH =

a

b c a

2

2 2

2 + − (6) Trong tam giác vuông ABH có cosB = BH AB kết hợp với (6) suy ra

cosB =

ac

b c a

2

2 2

2 + − hay

b2 = a2 + c2 - 2ac cosB (i)

Trang 5

c2 = a2+ b2 - 2ab cosC (ii)

*Giả sử AB < AC thì BH < BM nên

HM = BM - BH = 2a -

a

b c a

2

2 2

a

b c

2

2

HM =

a

b c

2

2

Từ đó m 2

a = AM2 = AH2+ HM2 = AB2 - BH2 + HM2

= c2- (

a

b c a

2

2 2

a

b c

2

2

= c2- 4 2 22 2

4

) (

2

a

b c a

m 2

4 2

2 2

c

− + (iii) Nếu AB > AC tráo đổi ký hiệu giữa điểm B với điểm C (hình 2) thì công thức (iii) chỉ đổi vị trí b với c nên ta vẩn có công thức (iii)

Nếu AB = AC thì H trùng với M và lúc đó :

m 2

a = b2

-4

2

a

nghĩa là công thức (iii) vẩn đúng

*Bây giờ ta xét các trờng hợp tam giác ABC có góc A nhọn hoặc tù hoặc

vuông

1, Tam giác ABC có 3 góc nhọn

Tam giác ABC có góc B , C đều nhọn nên đã có các công thức (i),(ii),(iii) Nếu góc A nhọn thì áp dụng kết quả chứng minh trên đối với tam giác có các góc A,C ta có công thức mb và a, với tam giác có các góc A,B nhọn ta có công thức mc Nh vậy với tam giác ABC có ba góc nhọn ta có các công thức sau:

a2 = b2+ c2 - 2bc cosA

b2 = a2+ c2 - 2ac cosB

c2 = a2+ b2 - 2ab cosC

Trang 6

m 2

4 2

2 2

c + −

m 2

4 2

2 2

a + −

m 2

4 2

2 2

a

− +

2,Tam giác ABC có góc A tù

Khi tam giác ABC có góc A tù thì các góc B,C đều nhọn nên vẫn có các công thức (i),(ii),(iii).Ta chỉ cần xét thêm công thức của a, mb, mc

Gọi BK là đờng cao của tam giác ABC (hình 3)

áp dụng định lý Pitago trong tam giác BCK có

BK2 + CK2 = BC2

và trong tam giác BAK có

BK2 + AK2 = AB2

Trừ vế theo vế của hai đẳng thức trên ta có

CK2 - AK2 = BC2 - AB2

⇒(AC + AK)2 - AK2 = BC2 - AB2

K

A

(hình 3)

N

B C

⇒ AC2 + 2AC.AK = BC2 - AB2

Hay b2 + 2b.AK = a2 - c2 ⇒AK =

b

c b a

2

2 2

Xét tam giác ABK có Cos(1800 - Â) = AK AB Từ đó suy ra:

Cos(1800 - Â) =

bc

c b a

2

2 2

2 − − hay a2 = b2 + c2 + 2bcCos(1800 - Â) Tính m 2

b = BN2 = BK2+ KN2 = AB2 - AK2+ (AK + AN)2

= AB2+ AN2 + 2AN.AK

Trang 7

Hay m 2

b = c2 +

4

2

b +

2

2 2

a − − =

4 2

2 2

a + − Tráo đổi kí hiệu điểm B với

điểm C trên (hình 3)

Từ công thức m 2

b trên ta thấy lại công thức m 2

4 2

2 2

a

+ đối với m 2

c

Nh vậy với tam giác ABC có góc A tù ta vẩn có các công thức đờng trung tuyến

m 2

4 2

2 2

c + −

m 2

4 2

2 2

a + −

m 2

4 2

2 2

a

Còn với các cạnh thì có các công thức:

a2 = b2+ c2 + 2bc cos(1800 - Â)

b2 = a2+ c2 - 2ac cosB

c2 = a2+ b2 - 2ab cosC

3,Tam giác ABC có góc A vuông

Khi góc A vuông (hình 4) thì theo định lý Pitago có a2 = b2 + c2 còn các góc B,C nhọn nên các công thức

b2 = a2+ c2 - 2ac cosB

c2 = a2+ b2 - 2ab cosC

m 2

4 2

2 2

c + −

vẩn đúng

Công thức m 2

4 2

2 2

c

+ trở thành m 2

4

2

a (do a2 = b2+ c2 )

⇒ ma =

2

a

Ta có m 2

b = BN2 = AB2 + AN2

⇒ m 2

b = c2 +

4

2

b B Tráo đổi vị trí điểm B với điểm C và điểm N P M

với điểm

P trên (hình 3) từ công thức

m 2

b = c2 +

4

2

b ta có m 2

c = b2 +

4

2

c A N C

Nh vậy với tam giác vuông ABC ta có các

công thức:

b2 = a2+ c2 - 2ac cosB

c2 = a2+ b2 - 2ab cosC

a2 = b2+ c2

Trang 8

ma = a2

m 2

c = b2 +

4

2

c , m 2

b = c2 +

4

2

b III.KếT LUậN:

Sử dụng các công thức trên ta có thể giải quyết đợc nhiều bài toán về hệ thức l-ợng trong tam giác bằng kiến thức THCS.Nh vậy nếu chúng ta chịu khó tìm tòi suy nghĩ thì những kiến thức ở lớp cao hơn chúng ta chỉ cần sử dụng kiến thức THCS là chứng minh đợc.Trên đây chỉ là ví dụ nhỏ nhoi trong vô vàn những kiến thức mà chúng ta có thể làm điều tơng tự mong các thầy cô , đồng nghiệp cùng tham khảo và góp ý

Xin trân trọng cám ơn !

Ngày đăng: 04/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nếu AB &gt; AC tráo đổi ký hiệu giữa điể mB với điể mC (hình2) thì công thức (iii) chỉ đổi vị trí b với c nên ta vẩn có công thức (iii) - dung kien thuc THCS cm cong thuc He Rong
u AB &gt; AC tráo đổi ký hiệu giữa điể mB với điể mC (hình2) thì công thức (iii) chỉ đổi vị trí b với c nên ta vẩn có công thức (iii) (Trang 5)
Gọi BK là đờng cao của tam giác ABC (hình 3) - dung kien thuc THCS cm cong thuc He Rong
i BK là đờng cao của tam giác ABC (hình 3) (Trang 6)
Khi gó cA vuông (hình 4) thì theo định lý Pitago có a2 = b2 + c2 còn các góc B,C nhọn nên các công thức - dung kien thuc THCS cm cong thuc He Rong
hi gó cA vuông (hình 4) thì theo định lý Pitago có a2 = b2 + c2 còn các góc B,C nhọn nên các công thức (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w