1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

H2SO4 Thi GVG Tinh

21 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

axit sunfuric 10Cách pha loãng axit sunfuric đặc Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh, tuyệt đối không làm ngược lại... Tính axit mạnh: H2SO4 loãng mang đầ

Trang 3

axit sunfuric 3

5

Trang 4

axit sunfuric 4

II Lưu huỳnh trioxit SO3Tiết 71,72: III Axit sunfuric H2SO4

Trang 5

axit sunfuric 5

III Axit sunfuric H2SO4

1 Cấu tạo phân tử

H H

Trang 6

+6

7

Trang 7

Thoả mãn quy tắc xen phủ obital

+6

8

Trang 8

axit sunfuric 8

2 Tính chất vật lý

- Là chất lỏng, sánh như dầu,không màu, không bay hơi, nặng gÇn gấp 2 lần nước (H2SO4 98% có D =1,84 g/cm3)

- H2SO4 đặc dễ hút ẩm → dùng làm khô khí ẩm

- H2SO4 đặc tan nhiều trong H2O tạo thành những hiđrat

H2SO4.nH2O và toả nhiều nhiệt

TN: Hòa tan H2SO4 đặc vào nước ở nhiệt độ 19,20C

Nhiệt độ cuốiSau 30 phút

Trang 10

axit sunfuric 10

Cách pha loãng axit sunfuric đặc

Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và

khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,

tuyệt đối không làm ngược lại.

Trang 11

axit sunfuric 11

a Tính axit mạnh: H2SO4 loãng mang đầy đủ tính chất

chung của một axit

+ Làm đổi màu qùy tím sang đỏ

+ Tác dụng với kim loại đứng trước hiđro:

Trang 12

axit sunfuric 12

Chú ý: Khi cho H2SO4 vào dung dịch bazơ kiềm,

tùy vào tỉ lệ mol bazơ/ H2SO4 mà tạo muối thích hợp

Trang 13

axit sunfuric 13

Kim loại + H 2 SO 4 đặc ,nóng + + H 2 O

(-Au, Pt)

SO 2 (S , H 2 S)

Muối sunfat (Kim loại đạt hoá trị cao nh t) ấ

Trang 14

(KL có hoá trị thấp)

oxit bazơ bazơ

Hoá đỏ

Trang 15

axit sunfuric 15

Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng

Câu 1: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng

được với tất cả các chất trong dãy:

Trang 16

axit sunfuric 16

đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?

A Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều

B Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều

C Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều

D Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều

B Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều

Trang 18

axit sunfuric 18

Câu 3: Một học sinh làm rơi một ít axit trong bình

acquy (H2SO4 loãng) lên sàn nhà Chất nào sau đây

có thể được dùng để trung hòa lượng axit đó

A Xôđa (Na2CO3) B CH3COOH (giấm)

C Bột mì (tinh bột) D Muối ăn (NaCl)

Câu 4: Trộn một dung dịch chứa 1 mol H2SO4 với một dung dịch chứa 1,5 mol NaOH Chất rắn thu được sau khi cô cạn dung dịch là:

A NaHSO4 B Na2 SO4

C NaOH, Na2SO4 D NaHSO4 , Na2SO4

Trang 19

axit sunfuric 19

Câu 5: Trong thực tế người ta dùng những thùng lớn (xitec) bằng thép để bảo quản và chuyên chở H2SO4đặc vì:

A Người ta cho thêm chất trơ dung vào axit

B Người ta quét lớp parafin lên 2 mặt thùng

C Sắt bị thụ động hóa khi tiếp xúc với H2SO4

D Axit sunfuric không phản ứng với kim loại

Câu 6: Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào là axit sunfuric đặc:

Trang 20

axit sunfuric 20

Câu 7: Trong các chất sau, chất nào đều tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng và axit sunfuric đặc, nóng cho cùng một loại muối:

A Ag, Ca.

B Fe, Mg.

C Mg, Al.

D Zn, Cu.

Ngày đăng: 01/06/2015, 09:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w