1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + ĐAKT chương 4 đại 8

4 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Củng cố và khắc sâu cho học sinh về các kién thức của bất phơng trình, giai bất phơng trình, cách biểu diễn tập nghiệm.. - Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải.. - Nắm đợc kh

Trang 1

KIểM TRA GIữA CHƯƠNG IV – Đại số 8

A Mục tiêu:

- Củng cố và khắc sâu cho học sinh về các kién thức của bất phơng trình, giai bất phơng trình, cách biểu diễn tập nghiệm

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải

- Nắm đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi đề bài kiểm tra (hoặc phát đề)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Cấp độ

Chủ đề

Lieõn heọ

giửừa thửự tửù

vụựi pheựp

coọng, pheựp

nhaõn

Nhận diện được liờn hệ thứ tự

và phộp cộng

Số cõu

Số điểm

1 (C6)

0,5

1

0,5

Baỏt phửụng

trỡnh moọt

aồn

Nhận diện 1

số là nghiệm

Số cõu

Số điểm

1 (C4)

0,5

1

0,5

BPT bậc

nhất một ẩn

và tập

nghiệm

Nhận diện được BPT bậc nhất một ẩn

Biểu diễn tập nghiệm

Tỡm được nghiệm

Số cõu

BPT đưa

được về bất

PT bậc nhất

một ẩn

Giải được cỏc loại BPT

Số cõu

Bất đẳng

thức

Chứng minh được 1 số

BĐ T đơn giản

Số cõu

Số điểm

1

1,0

1

1,0

Trang 2

T.Số câu

T.Số điểm

2

1,0

3

1,5

1

0,5

4

6.0

1

1,0

11

10,0

Trường THCS

Lớp:

Họ và tên:

KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Mơn: Đại 8 – Thời gian 45 phút (Khơng kể phát đề)

ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA:

I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái của ý đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn

A 0x + 3 > 0 B x2 +1 > 0

C.

1

3x+ 1< 0 D.

1 1

4x

< 0

Câu 2: Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phư¬ng trình nào?

0 6

A x+1≥ 7 B x+1≤7 C x+1 <7 D x+1>7

Câu 3: Cho bất phương trình : -5x+10 > 0 Phép biến đổi nào dưới đây đúng?

A 5x > 10 B 5x > -10 C 5x < 10 D x < -10

Câu 4: C¸c gi¸ tri cđa x nµo sau ®©y lµ nghiƯm cđa bÊt ph¬ng tr×nh: x2 + 2x > 5

Câu 5: Bất phương trình 2 – 3x ≥ 0 có nghiệm là:

A 2

3

3

x≥ − C 2

3

x≤ − D 2

3

x

Câu 6: Cho a > b Khi đó:

A a + 2 > b + 2 B – 3a – 4 > - 3b – 4 C 3a + 1 < 3b + 1 D 5a + 3 < 5b + 3

II> TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 3x + 5 < 14;

b) 3x – 3 ≤ x + 9;

Bài 2: (2 điểm) Giải các bất phương trình sau

a) 3x – 2(x + 1) > 5x + 4(x – 6);

b) 3 2 3( 2) 5

x− + ≤ − + −x

Bài 3: (2 điểm) Giải các phương trình sau

,2 3 1 4 24

+ + =

− − =

]////////////////////////

Trang 3

Bài 4: (1 điểm) Cho a, b là các số dư¬ng Chứng minh rằng: 1 1a b+ ≥ a b4

+

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM

I> TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0.5đ

II> TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (2điểm)

a) 3x + 5 < 14 ⇔ 3x < 14 – 5 ⇔ 3x < 9

⇔ x < 3 0 3

Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số: )

b) 3x -3 ≤ x + 9 ⇔ 3x – x ≤ 9 +3 ⇔ 2x ≤ 12

⇔ x≤ 6 0 6

Biểu Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số:

Bài 2: (2 điểm)

a) 3x – 2(x + 1) > 5x + 4(x – 6) ⇔ 3x – 2x – 2 > 5x + 4x – 24

⇔ 3x – 2x – 5x – 4x > - 24 + 2 ⇔ - 8x > - 22 ⇔ x < 11

4 b) 3 2 3( 2) 5

x− + ≤ − + −x

2 3( 2)

18 2 4 9 18 30 6

13 16

16 13

x x

⇔ ≤

0,25 0,25 (0.5đ)

(0.25đ) (0.25đ) (0.5đ) (0.5đ) (0.5đ)

(0.5đ)

(0.5đ)

Bài 3: (2 điểm) Gi¶i ph¬ng tr×nh :

3

11

3

x x

+ + = ⇔ + = ⇔ + =

=

 + =

+ = − =

* x > 3  x – 3 > 0 nên / x – 3/ = x – 3

x – 3 = 3x +12  x = - 7,5 (Ktmđk)

* x < 3  x – 3 < 0  / x – 3 / = 3 – x

3 – x = 3x + 12  x = - 9 / 4 ( tmđk )

VËy bpt cã nghiƯm x = - 9 / 4

0,5®

0,5® 0,5® 0,5®

Bài 4: (1 điểm)

(0.5đ)

] //////////////////

/////////////////////

Trang 4

2 2

2

2

Ta có: (a - b)

≥ ⇔ + ≥

+

(0.5đ)

Ngày đăng: 01/06/2015, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cõu 2: Hỡnh vẽ sau đõy biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh nào? - Đề + ĐAKT chương 4 đại 8
u 2: Hỡnh vẽ sau đõy biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh nào? (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w