1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 55: luyen tap

15 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 636,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ãmOn Giải: Điểm A nằm trên tia phân giác Ot của => AE = AF theo định lí 1 ãmOn * Nhận xét: Tập hợp các điểm nằm bên trong một góc và cách đều hai cạnh của góc là tia phân giác của góc

Trang 1

L p 7A1 ớ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu Định lí 1 và Định lí 2 về tính chất tia phân giác

của một góc ? Nhận xét tổng hợp về hai Định lí trên ?

n

m

F

E

1 2

áp dụng: Cho Ot là tia phân giác

của So sánh độ dài AE và AF? ãmOn

Giải:

Điểm A nằm trên tia phân giác Ot

của => AE = AF (theo định lí 1) ãmOn

* Nhận xét: Tập hợp các điểm nằm bên trong một góc và

cách đều hai cạnh của góc là tia phân giác của góc đó

Trang 3

Bài tập 32 / sgk - 70 A

B

C

M

) )

)) ))

Gợi ý chứng minh:

GT

KL

ABC

Tia phân giác của

và cắt nhau tại M

ã

CBx

ã

BCy

M nằm trên tia phân giác của ã xAy

))

))

D

)) ))

- áp dụng định lí 1 và định lí 2 về tính chất tia phân giác của một góc để chứng minh

- K/cách từ M tới tia Bx và tia BC là bằng nhau (đlí 1)

- K/cách từ M tới tia Cy và tia CB là bằng nhau (đlí 1)

Trang 4

B

C

M

) )

)) ))

Chứng minh:

Kẻ ME, MF, MD lần lượt vuông góc với Ax, Ay, BC

M thuộc tia phân giác (gt) CBxã ⇒

M thuộc tia phân giác (gt) ãBCy

))

))

D

)) ))

ME = MD ( theo định lí 1 )

MF = MD ( theo định lí 1 )

M nằm trên tia phân giác của ãxAy

ME = MF

(theo định lí 2)

( Vì cùng bằng MD )

Bài tập 32 / sgk - 70

C/m: M nằm trên tia phân giác của ã xAy

Trang 5

Bài tập 32 / sgk - 70

GT

KL

ABC

Tia phân giác của

và cắt nhau tại M

ã

CBx

ã

BCy

A

B

C

M

) )

)) ))

Chứng minh:

Từ (1) và (2) suy ra: ME = MF <=>

Kẻ ME, MF, MD lần lượt vuông góc với Ax, Ay, BC

M thuộc phân giác (gt) CBxã ⇒

M thuộc phân giác (gt) ãBCy

M nằm trên tia phân giác

D

)) ))

ME = MD (theo định lý 1) (1)

MF = MD (theo định lý 1) (2)

M thuộc phân giác của (theo định lý 2)

ãxAy

Trang 6

? Hãy nêu các cách để chứng minh tia Ot là tia

phân giác của ?

+ Cách 1: chứng minh xOt yOt ã = ã

x

y

+ Cách 2: (Sử dụng định lí 2 )

ta đi chứng minh MH = MK

y

x

K

H

⊥ , ⊥

MH Ox MK Oy

Lấy điểm M nằm trên tia Ot , Kẻ

ãxOy

Trang 7

Bài tập 34 / sgk - 71

Chứng minh:

GT

KL a, BC = AD

b, IA = IC ; IB = ID

c, OI là tia phân giác của ãxOy

180

A B Ox C D Oy∈ ∈

OA = OC ; OB = OD

ADBCI

y D

O

C

A

B

x

I

1 2

1 2

1

2

1

2

a, BC = AD

OBC⇑= ∆ODA (c g c)

$

O

OB = OD (gt)

OC = OA (gt) chung

Xét và có :∆OBC⇑ ∆ODA

(2 cạnh tương ứng)

Trang 8

Bài tập 34 b/ sgk - 71 D y

O

C

A

B

x

I

1 2

1 2

1

2

1

2

b, IA = IC và IB = ID

( g c g)

IAB ⇑= ∆ICD

Xét và có : ∆IABICD

AB = CD <= OA = OC ( gt )OB = OD ( gt )

ả 2 = ả 1

à2 = à1

I I ( đối đỉnh )

<=

ả 2 = à1

A C

(2 cạnh tương ứng)

(Đlí tổng 3 góc trong 1 ) ∆

Trang 9

Bài tập 34 c/ sgk - 71

y D

O

C

A

B

x

I

1 2

1 2

1

2

1

2

(c c c)

IOAIOC

Xét và có :

c, OI là tia phân giác của ã xOy

IOA = ∆⇑ IOc

à1 = ả 2

O O (2 góc tương ứng)

IO là cạnh chung

OA = OC ( gt )

IA = IC (vì = chứng minh câu b )∆IABICD

? Hãy nêu các cách để vẽ tia phân giác của ? ãxOy

Trang 10

+ Cách 1: ( áp dụng Bài tập 34 / sgk - 71)

- Bước 1: Lấy hai điểm A, B thuộc tia Ox Lấy hai điểm C, D thuộc tia Oy, sao cho : OA = OC , OB = OD

- Bước 2: Xác định giao điểm I của AD và BC Khi đó OI

chính là tia phân giác của góc xOy

D

O

C

A

B

x

I

y

? Hãy nêu các cách để vẽ tia phân giác của ? ãxOy

Trang 11

ã = ã = ã

2

xOy xOt yOt

+ Cách 3: Dùng thước 2 lề

(áp dụng Bài tập 31 / sgk - 70)

+ Cách 2: Vẽ tia Ot nằm trong , sao cho : ãxOy

y

O

a

b

M

x x y

Trang 12

Bài tập 35 / sgk - 71

-Bước 1: Lấy hai điểm A, B

thuộc tia Ox Lấy hai điểm C, D

thuộc tia Oy, sao cho :

OA = OC , OB = OD

- Bước 2: Xác định giao điểm I

của AD và BC Khi đó OI chính

là tia phân giác của góc xOy.

D

O

C

A

B x

I

y

Có mảnh sắt phẳng hình dạng một góc (h.34) và một

chiếc thước thẳng Làm thế nào để vẽ được tia phân giác của góc này?

Giải: (Gợi ý: áp dụng bài tập 34)

Hình 34

Trang 13

Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc và nắm vững nội dung 2 định lí về tính chất tia phân giác của 1 góc, nhận xét tổng hợp 2 định lí đó.

- Bài tập về nhà: 33, 35 (SGK - 70+71) ; 42, 44 (SBT - 45).

- Đọc và chuẩn bị trước Bài 6: Tính chất ba đường phân giác của tam giác / SGK - 72.

Trang 14

y’

t’

x

x’

t

O

Bµi tËp 33 / sgk - 70

Hai ®­êng th¼ng xx’ vµ yy’

c¾t nhau t¹i O

a, Chøng minh r»ng:

· + · ' 90 = 0

tOx xOt

+ ' = 0

xOy xOy

0

90

xOy xOy

(V× Ot, Ot’ lµ tia ph©n gi¸c cña vµ ) ·xOy xOy · '

Trang 15

y’

t’

x

x’

t

O

Bµi tËp 33 / sgk - 70

Hai ®­êng th¼ng xx’ vµ yy’

c¾t nhau t¹i O

a, Chøng minh r»ng:

· + · ' 90 = 0

tOx xOt

+ ' = 0

xOy xOy

0

90

xOy xOy

(V× Ot, Ot’ lµ tia ph©n gi¸c cña vµ ) ·xOy xOy · '

Ngày đăng: 31/05/2015, 21:00

Xem thêm

w