1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN 5 BUOI 2( Tuần 31)

9 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết đợc bài văn theo đúng yêu cầu, đúng thể loại.. - Yêu cầu Hs thảo luận trong bàn nêu các đặc điểm, các chi tiết cần tả của một ngày mới, sắp xếp các đặc điểm theo nhóm đôi.. - Hs đ

Trang 1

1.HD viết bài.

* HD tìm hiểu bài và cách viết.

- Gọi Hs đọc đoạn văn

+Tà áo dài có vai trò nh thế nào trong

trang phục của phụ nữ Việt Nam xa?

- Nhận xét đánh giá

- Cho đọc thầm, tìm tiếng, từ viết dễ lẫn

* HD viết tiếng, từ khó, câu khó, dài.

- Gv đọc tiếng, từ khó, yêu cầu Hs viết ra

bảng con

- Nhận xét sửa

*Viết bài.

- Đọc bài cho Hs viết

- Đọc bài cho Hs soát lỗi

- Thu bài chấm - nhận xét

2 Củng cố - dặn dò.

- Nhận xét giờ học

- Dặn Hs tích cực rèn chữ

* 2 Hs đọc

- Trao đổi nhóm đôi, nêu miệng

- Nhận xét bổ sung

- Đọc thầm, tìm tiếng, từ viết dễ lẫn( cổ truyền, năm thân )

* Luyện viết tiếng, từ khó, câu dài ra bảng con, 2Hs viết bảng lớp

- Nhận xét bổ sung

*Viết bài vào vở

- Đổi bài soát lỗi

_

Tiếng Việt ( Rkn)

Tập làm văn: Tả cảnh

Đề bài: Em hãy tả một ngày mới bắt đầu ở quê em

I/ Mục tiêu.

- Viết đợc bài văn theo đúng yêu cầu, đúng thể loại

- Rèn kĩ năng quan sát, viết văn tả cảnh: dùng từ, viết câu, viết bài

- Giáo dục ý thức tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, bảng nhóm

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Luyện tập.

* HD tìm ý.

- Gọi 2 Hs nhắc lại cấu tạo của bài văn tả

cảnh

- Gọi Hs đọc đề bài

- Yêu cầu Hs thảo luận trong bàn nêu các

đặc điểm, các chi tiết cần tả của một ngày

mới, sắp xếp các đặc điểm theo nhóm đôi

- Gọi các nhóm trình bài

- Nhận xét, đánh giá

*HD viết văn: HD làm vở

- Gợi ý để Hs thấy đợc cách mở bài, các

nội dung cần có ở bài văn: Sơng, gió, mặt

* Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh

- Nhận xét, bổ sung

- Hs đọc đề bài nêu yêu cầu

- Hs thảo luận trong bàn theo yêu cầu - ghi kết quả ra nháp

- Nối tiếp nhau trình bày kết quả

- Nhận xét, bổ sung

* Hs thực hành viết vào vở

Trang 2

trời, tiếng gà, cây cối, các hoạt động của

con ngời, kết bài

- Gọi Hs đọc bài viết của mình

- Gv đánh giá

2.Củng cố - dặn dò.

- Tóm tắt nội dung

- Về nhà viết hoàn thiện bài

- Hs nối tiếp nhau đọc bài

- Sửa, bổ sung vào bài

Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2011

Toán (Rkn)

Ôn tập về đo thời gian

I/ Mục tiêu.

- Củng cố về quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian ; cách viết các số đo thời gian dới dạng số thập phân, chuyển đổi số đo thời gian

- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, trình bày khoa học cho HS

- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài

- Học sinh: vở, vở bài tập, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Luyện tập.

* HD làm bài tập ( T 87- 88) VBT.

*Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- HD làm bài cá nhân vào bảng con- báo

cáo kết quả

- Nhận xét đánh giá

*Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- HD làm cá nhân vào vở- nêu miệng

- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu

- GV chốt lại kết quả đúng

*Bài 3: Giải toán

- HD làm vở

- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu

- Chấm chữa bài

* Đọc yêu cầu

- Hs tự làm bài, báo cáo kết quả

- Nêu quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian

- Nhận xét bổ sung

* Đọc yêu cầu của bài

- Hs làm bài, báo cáo kết quả, 4 Hs làm bảng lớp

- Chữa, nhận xét

* Đọc yêu cầu bài toán

- Làm vở, 1 Hs chữa bảng

Bài giải Đổi 2

2

1

giờ = 2,5 giờ

Quãng đờng ô tô đã đi là:

60 x 2,5 = 150 (km)

Số phần trăm quãng đờng ô tô đã đi là:

150 : 300 = 0,5 0,5 = 50%

Đáp số: 50%

Trang 3

2.Củng cố - dặn dò.

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

Toán (Rkn)

Ôn tập: Phép cộng

I/ Mục tiêu.

- Củng cố về kĩ năng thực hành phép cộng các số tự nhiên, các số thập phân, phân số

và ứng dụng trong tính nhanh, trong giải toán

- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, trình bày khoa học cho HS

- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài

- Học sinh: vở, vở bài tập, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Luyện tập.

* HD làm bài tập ( T 89- 90) VBT.

*Bài 1: Tính:

- HD làm bài cá nhân vào bảng con- báo

cáo kết quả

+ Nêu cách cộng STP, PS?

- Nhận xét đánh giá

*Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất

- HD làm cá nhân vào vở- nêu miệng

- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu

- Gv chốt lại kết quả đúng

*Bài 3: Không thực hiện phép tính, tìm

x

- HD Hs dựa vào Tc 1 số cộng với 0

- Gv chốt lại kết quả đúng

*Bài 4: Giải toán

- Hớng dẫn làm vở

- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu

- Chấm chữa bài

2 Củng cố - dặn dò.

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* Đọc yêu cầu

- Hs tự làm bài, báo cáo kết quả- 2 Hs làm bảng lớp

- 1- 2 Hs trả lời

- Nhận xét bổ sung

* Đọc yêu cầu của bài

- Hs làm bài, báo cáo kết quả, 3 Hs làm bảng lớp - nêu cách làm

- Chữa, nhận xét

* Đọc yêu cầu bài toán

- Làm vở, 1 Hs chữa bảng - giải thích cách làm

- Nhận xét bổ sung

* Đọc yêu cầu bài toán

- Làm vở, 1 Hs chữa bảng

Hai vòi cùng chảy vào bể trong một giờ thì đợc số phần trăm thể tích của bể là:

4

1

+

5

1

=

20

9

= 0,45 0,45 = 45% (thể tích của bể) Đáp số: 45% thể tích của bể

Trang 4

Tiếng Việt ( Rkn)

Ôn luyện chủ đề: Nam và nữ Ôn tập dấu phẩy

I/ Mục tiêu.

- Mở rộng vốn từ : Biết đợc các từ ngữ chỉ phẩm chất đáng quý của phụ nữ Việt Nam, các câu tục ngữ ca ngợi phẩm chất của phụ nữ Việt Nam

- Biết sử dụng dấu phẩy hợp lí Biết viết đoạn văn về chủ đề Nam và nữ có sử dụng dấu phẩy

- Giáo dục các em ý thức học tốt bộ môn

II/ Đồ dùng dạy-học.

- Giáo viên: nội dung bài

- Học sinh: từ điển, phiếu bài tập

III/ Các hoạt động dạy-học.

Giáo viên Học sinh

1 Luyện tập.

* Bài 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ

trống: anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm

đang

a/ Chị Võ Thị Sáu hiên ngang, tr… ớc kẻ

thù hung bạo

b/ Gơng mặt bà toát ra vẻ , hiền lành.…

c/ Trong hai cuộc kháng chiến, Đảng và

Nhà nớc ta đã tuyên dơng các nữ nh…

Nguyễn Thị Chiên, Tạ Thị Kiều, Kan Lịch

d/ Chị Nguyễn Thị út vừa đánh giặc giỏi,

vừa công việc gia đình.…

- Gọi đọc câu sau khi điền, nhận xét, sửa

* Bài 2: Tìm lời giải nghĩa cho các từ

sau:độ lợng, nhờng nhịn, nhân hậu Đặt

câu với mỗi từ đó

-Yêu cầu 1 em đọc đề bài, cho lớp làm

việc theo nhóm đôi

- Gọi nhận xét, bổ sung, kết luận câu trả

lời đúng

* Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn về một

ngời phụ nữ mà em yêu quý(sử dụng dấu

phẩy với 3 tác dụng)

- HD làm vở, chấm chữa bài

2 Củng cố, dặn dò.

- Tóm tắt nội dung bài

* Đọc yêu cầu

- Hs làm bài cá nhân, nêu miệng

a/ bất khuất b/ trung hậu c/ anh hùng d/ đảm đang

* Hs tự làm bài theo nhóm

- Cử đại diện nêu kết quả

- Độ lợng:rộng lợng, dễ thông cảm với ngời có sai lầm và dễ tha thứ

- Nhờng nhịn: chịu phần thiệt thòi về mình, để ngời khác đợc hởng phần hơn trong quan hệ đối xử

- Nhân hậu: nhân từ và hiền hậu

+ Câu 1:Trai gái trẻ đẹp, thanh lịch + Câu 2:Tất cả mọi ngời gồm trai, gái, già, trẻ

+ Câu 3: Trai tài gái đẹp tơng xứng với nhau

* Đọc yêu cầu

- Hs viết bài vào vở

- 4, 5 em đọc trớc lớp

Trang 5

- Nhắc Hs chuẩn bị giờ sau.

Tiếng Việt ( Rkn)

Tập làm văn: Tả cảnh

Đề bài: Em hãy tả một đêm trăng đẹp

I/ Mục tiêu.

- Viết đợc bài văn theo đúng yêu cầu, đúng thể loại

- Rèn kĩ năng quan sát, viết văn tả cảnh: dùng từ, viết câu, viết bài

- Giáo dục ý thức tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, bảng nhóm

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Luyện tập.

* HD tìm ý.

- Gọi 2 Hs nhắc lại cấu tạo của bài văn tả

cảnh

- Gọi Hs đọc đề bài

- Yêu cầu Hs thảo luận trong bàn nêu các

đặc điểm, các chi tiết cần tả của một đêm

trăng đẹp, sắp xếp các đặc điểm theo nhóm

đôi

- Gọi các nhóm trình bài

- Nhận xét, đánh giá

*HD viết văn: HD làm vở

- Gợi ý để Hs thấy đợc cách mở bài, các

nội dung cần có ở bài văn: trăng, gió, mặt

ao, tiếng côn trùng, cây cối, sự vui chơi

của trẻ nhỏ, thanh niên, các hoạt động của

con ngời, kết bài

- Gọi Hs đọc bài viết của mình

- Gv đánh giá

2.Củng cố - dặn dò.

- Tóm tắt nội dung

- Về nhà viết hoàn thiện bài

* Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh

- Nhận xét, bổ sung

- Hs đọc đề bài nêu yêu cầu

- Hs thảo luận trong bàn theo yêu cầu - ghi kết quả ra nháp

- Nối tiếp nhau trình bày kết quả

- Nhận xét, bổ sung

* Hs thực hành viết vào vở

- Hs nối tiếp nhau đọc bài

- Sửa, bổ sung vào bài

Thứ năm ngày 7 tháng 4 năm 2011

Toán (Rkn)

Ôn tập: Phép trừ

I/ Mục tiêu.

- Củng cố về kĩ năng thực hành phép trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và ứng dụng trong tính nhanh, trong giải toán

- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, trình bày khoa học cho HS

- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài

Trang 6

- Học sinh: vở, vở bài tập, bảng con.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Luyện tập.

* HD làm bài tập( T 90 - 91) VBT.

*Bài 1: Tính:

- HD làm bài cá nhân vào bảng con- báo

cáo kết quả

+ Nêu cách trừ STP, PS

- Nhận xét đánh giá

*Bài 2: Tìm x

- HD làm cá nhân vào vở- nêu miệng

- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu

- Gv chốt lại kết quả đúng

*Bài 3: Giải toán

- HD làm vở

- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu

- Chấm chữa bài

*Bài 4: Tính bằng 2 cách khác nhau

- HD làm vở

- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu

2.Củng cố - dặn dò.

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* Đọc yêu cầu

- Hs tự làm bài, báo cáo kết quả- 2 Hs làm bảng lớp

- 1-2 Hs trả lời

- Nhận xét bổ sung

* Đọc yêu cầu của bài

- Hs làm bài, báo cáo kết quả, 4 Hs làm bảng lớp - nêu cách làm

- Chữa, nhận xét

* Đọc yêu cầu bài toán

- Làm vở, 1 Hs chữa bảng

Bài giải Diện tích đất trồng hoa là:

485,3 - 289,6 = 195,7 (ha) Tổng diện tích đất trồng lúa và hoa của xã đó là:

485,3 + 195,7 = 681 (ha) Đáp số: 681 ha

- Nhận xét bổ sung

* Đọc yêu cầu bài toán

- Làm vở, 1 Hs chữa bảng - nêu cách làm

- Nhận xét bổ sung

Tiếng Việt ( Rkn)

Tập làm văn: Tả cảnh

Đề bài: Em hãy tả trờng em trớc buổi học

I/ Mục tiêu.

- Viết đợc bài văn theo đúng yêu cầu, đúng thể loại

- Rèn kĩ năng quan sát, viết văn tả cảnh: dùng từ, viết câu, viết bài

- Giáo dục ý thức tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, bảng nhóm

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Luyện tập.

Trang 7

* HD tìm ý.

- Gọi 2 Hs nhắc lại cấu tạo của bài văn tả

cảnh

- Gọi Hs đọc đề bài

- Yêu cầu Hs thảo luận trong bàn nêu các

đặc điểm, các chi tiết cần tả của trờng trớc

buổi học, sắp xếp các đặc điểm theo nhóm

đôi

- Gọi các nhóm trình bài

- Nhận xét, đánh giá

*HD viết văn: HD làm vở

- Gợi ý để Hs thấy đợc cách mở bài, các

nội dung cần có ở bài văn: cây cối, sự vui

chơi của Hs, các phòng học, sân trờng,

kết bài

- Gọi Hs đọc bài viết của mình

- Gv đánh giá

2.Củng cố - dặn dò.

- Tóm tắt nội dung

- Về nhà viết hoàn thiện bài

* Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh

- Nhận xét, bổ sung

- Hs đọc đề bài nêu yêu cầu

- Hs thảo luận trong bàn theo yêu cầu - ghi kết quả ra nháp

- Nối tiếp nhau trình bày kết quả

- Nhận xét, bổ sung

* Hs thực hành viết vào vở

- Hs nối tiếp nhau đọc bài

- Sửa, bổ sung vào bài

Tuần 31

Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011

Toán (Rkn)

Ôn tập : Phép cộng, phép trừ

I/ Mục tiêu.

- Củng cố về kĩ năng thực hành phép cộng, trừ các số tự nhiên, các số thập phân, phân

số và ứng dụng trong tính nhanh, trong giải toán

- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, trình bày khoa học cho HS

- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài

- Học sinh: vở, vở bài tập, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Luyện tập.

* HD làm bài tập(T 92 - 93) VBT.

*Bài 1: Tính:

- HD làm bài cá nhân vào bảng con- báo

cáo kết quả

- Nhận xét đánh giá

*Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất

- HD làm cá nhân vào vở- nêu miệng

- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu

* Đọc yêu cầu

- Hs tự làm bài, báo cáo kết quả- 2 Hs làm bảng lớp - nêu cách tính giá trị biểu thức với STP, PS

- Nhận xét bổ sung

* Đọc yêu cầu của bài

- Hs làm bài, báo cáo kết quả, 2 Hs làm bảng lớp - nêu cách làm

Trang 8

- Gv chốt lại kết quả đúng.

*Bài 3: Giải toán

- HD làm vở

- Theo dõi giúp đỡ Hs yếu

- Chấm chữa bài

*Bài 4: Tìm những giá trị số thích hợp

của a và b để có: a + b = a - b

- Hớng dẫn làm vở

- Kết luận kết quả đúng

2.Củng cố - dặn dò.

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- Chữa, nhận xét

* Đọc yêu cầu bài toán

- Làm vở, 1 Hs chữa bảng

Bài giải a/ Số phần trăm Hs trung bình của toàn trờng là:

1 - (

8

5

+

5

1

) =

40

7

= 0,175 0,175 = 17,5%

b/ Số Hs đạt loại trung bình là:

400 : 100 x 17,5 = 70 (Hs) Đáp số: a.17,5%

b 70 Hs

- Nhận xét bổ sung

* Đọc yêu cầu bài toán

- Làm vở, 1 Hs chữa bảng

_

Tiếng Việt ( Rkn)

Viết chính tả: Công việc đầu tiên

I/ Mục tiêu

- Nghe viết đúng, đẹp đoạn 2 bài Công việc đầu tiên.

- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài

- Học sinh: bảng con, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1.HD viết bài.

* HD tìm hiểu bài và cách viết.

- Gọi Hs đọc đoạn văn

+Công việc đầu tiên của chị Út là gì?

- Nhận xét đánh giá

- Cho đọc thầm, tìm tiếng, từ viết dễ lẫn

* HD viết tiếng, từ khó, câu khó, dài.

- Gv đọc tiếng, từ khó, yêu cầu Hs viết ra

bảng con

- Nhận xét sửa

*Viết bài.

- Đọc bài cho Hs viết

- Đọc bài cho Hs soát lỗi

* 2 Hs đọc

- Trao đổi nhóm đôi, nêu miệng

- Nhận xét bổ sung

- Đọc thầm, tìm tiếng, từ viết dễ lẫn

* Luyện viết tiếng, từ khó, câu dài ra bảng con, 2Hs viết bảng lớp

- Nhận xét bổ sung

*Viết bài vào vở

- Đổi bài soát lỗi

Trang 9

- Thu bµi chÊm - nhËn xÐt.

2 Cñng cè - dÆn dß.

- NhËn xÐt giê häc

- DÆn Hs tÝch cùc rÌn ch÷

Ngày đăng: 31/05/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - GIAO AN 5 BUOI 2( Tuần 31)
Bảng con. (Trang 1)
Bảng con. - GIAO AN 5 BUOI 2( Tuần 31)
Bảng con. (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w