1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Hình học 11 tuan 32

2 208 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 708 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 11 Lê Văn Quang THPT PL Tiết 62 tuần 35

Ngày soạn 10/4/ 011 BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI NĂM

I/ Mục tiêu:

– Giải các bài tập qua đó củng cố lí thuyết – Rèn luyện kĩ năng vẽ hình không gian

II/ Chuẩn bị: Chọn bài tập thích hợp để giảng dạy III/ Tiến trình bài dạy:

1) Kiểm tra: Gọi hs lên bảng giải bài tập 2) Bài mới: tiết 2 – 3/3

Bài 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi và có SB = SD = AB

1) CMR mp(SAC) là mp trung trực của đoạn thẳng BD 2) Chứng minh tam giác ASC vuông tại S

Giải 1) Do ABCD là hình thoi nên AC BD (1) Gọi O là tâm hình thoi ABCD thì OB = OD Theo bài ra: SB = SD

ABD cân nên SO BD (2)

Từ (1) và (2) suy ra : BD mp(SAC) tại O, nên mp(SAC) là mp trung trực của đoạn thẳng BD

2) Từ gt ta có: SB = SD = AB = AD = CB = CD Cạnh BD chung, nên

ABD = SBD = CBD ( c c c) Suy ra : OA = OS = OC

Vậy SAC vuông tại S Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và có

SA (ABCD) Gọi H, I, K lần lượt là hình chiếu của điểm A trên SB, SC,

SD CMR a) BC(SAB), CD (SAD), BD(SAC) b) SC(AHK) và điểm I(AHK)

c) HK(SAC) Từ đó suy ra HKAI

Giải a) Do tứ giác ABCD là hình vuông nên BCAB

 ⊂

Do đó BC(SAB)

 ⊥

Do tứ giác ABCD là hình vuông nên BDAC Lại có BD(ABCD) và SA(ABCD) nên BDSA

Do đó: BD(SAC) b) Theo cmt: BC(SAB) mà AH(SAB) suy ra BCAH Mặt khác : AHSB nên AH(SBC) suy ra AHSC (1) Tương tự ta cm được AKSC (2)

Từ (1) và (2) suy ra SC(AHK)

50

S

C D

O

Trang 2

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 11 Lê Văn Quang THPT PL

Ta có : SC(AHK), SCAI mà A(AHK) AI ⊂(AHK) (đpcm)

và SAD bằng nhau ( chung SA, AB = AD )

Do đó: SB SC n n HKê / /BD

=

 =

Mà BD (SAC) ( cmt) nên HK(SAC) Lại có AI (SAC) HKAI ( đpcm) Bài 3: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy bằng a và đường cao

3

a Gọi I là trung điểm của BC và K là hình chiếu của O lên SI a) Tính khoảng cách từ O đến SA

b) Chứng minh: BC(SOI) c) Chứng minh : OK(SBC) d) Tính khoảng cách từ O đến (SBC)

Giải

a

Hạ OH SA Khi đó OH là khoảng cách từ O đến SA

Ta m giác SOA vuông tại O có OH là đc nên

b) Chứng minh BC⊥(SOI) : ta có: BC SO(vì SO (ABC)) và BC

SI

Nên BC (SOI) c) Chứng minh OK (SBC): Ta có: BC (SOI) và OK (SOI)

OK BC

d) Khoảng cách từ O đến (SBC): Dễ thấy OK là khoảng cách từ O đến (SBC) Tam giác SOI vuông tại O có OK là đường cao nên:

2 2

IV/ Củng cố: Củng cố trong từng bài tập

V/ Hướng dẫn: Bài tt chủ đề tự chọn

VI/ Rút kinh nghiệm:

51

Ngày đăng: 31/05/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w