- Phát hiện sự phân hoá về trình độ học lực của HS trong quá trình dạy học, để đặt ra các biện pháp dạy học phân hóa cho phù hợp.. - Giúp cho HS biết được khả năng học tập của mình so vớ
Trang 1Tuần 28 Tiết 36 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT-HỌC KỲ 2- ĐỊA LÍ 12- CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
I-Xác định mục tiêu kiểm tra
- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng của HS sau khi học xong các chủ đề: địa lí dân cư, địa lí các ngành kinh tế của chương trình địa lí 12-chuẩn
- Phát hiện sự phân hoá về trình độ học lực của HS trong quá trình dạy học, để đặt ra các biện pháp dạy học phân hóa cho phù hợp
- Giúp cho HS biết được khả năng học tập của mình so với mục tiêu đề ra của chương trình GDPT phần địa lí dân cư, địa lí ngành kinh tế; tìm được nguyên nhân sai sót, từ đó điều chỉnh hoạt động dạy và học; phát triển kĩ năng tự đánh giá cho
HS
- Kiểm tra khả năng vận dụng kiến thức, kĩ năng của HS vào các tình huống cụ thể
- Thu thập thông tin phản hồi để điều chỉnh quá trình dạy học và quản lí giáo dục
II-Xác định hình thức kiểm tra
Hình thức kiểm tra tự luận
III-Xây dựng ma trận đề kiểm tra: ( Ma trận tổng hợp)
thức
1.Địa lí dân cư -Phân tích đặc điểm dân số -Vẽ và phân tích biểu
a.Đặc điểm dân số -Chính sách dân số và phân bố dân cư đồ, số liệu thống kê về
và sự phân bố dân -Phân tích nguyên nhân và -Phân tích bảng số số dân và tỉ lệ dân đô thị
cư hậu quả của dân số đông, gia liệu thống kê, biểu Việt Nam
b.Lao động và việc -Trình bày đặc điểm nguồn lao động tăng nhanh, phân bố chưa đồ dân số -Vẽ và phân tích biểu
c.Đô thị hóa -Sự phân bố mạng lưới đô thị -Việc làm và hướng giải phân hóa thu nhập bình
30 % tổng số điểm 66,6% tổng số điểm 16,7% tổng số điểm 16,7 % tổng số
= 3,0 điểm = 2,0 điểm = 0,5 điểm điểm = 0,5 điểm
Trang 22.Địa lí các ngành
kinh tế
a.Chuyển dịch -Trình bày được ý nghĩa của sự -Phân tích được sự chuyển
CCKT chuyển dịch CCKT dịch CCKT theo ngành, theo
TPKT và theo lãnh thổ
b.Vấn đề phát triển -Trình bày được cơ cấu của ngành -Chứng minh và giải thích
và phân bố nông NN, tình hình phát triển và phân bố được các đặc điểm chính của
-Trình bày được điều kiện, tình hình -Chứng minh được xu hướng phát triển, phân bố ngành thủy sản chuyển dịch cơ cấu NN
-Trình bày được vai trò, tình hình -Phân tích được các nhân tố phát triển và phân bố lâm nghiệp ảnh hưởng tới tổ chức -Trình bày được 1 số đặc điểm cơ LTNN
bản của 7 vùng NN -Trình bày được xu hướng thay đổi trong TCLTNNN
c.Vấn đề phát triển -Trình bày được cơ cấu CN theo -Phân tích ảnh hưởng của các -Sử dụng Át lát -Vẽ và phân tích biểu
và phân bố công ngành, TPKT, theo lãnh thổ Nêu 1 nhân tố tới TCLTCN ĐLVN để phân đồ, số liệu thống kê, sơ nghiệp số nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi -Phân biệt được 1 số tích cơ cấu ngành đồ về cơ cấu ngành CN
cơ cấu ngành CN HTTCLTCN của 1 số TTCN và -Vẽ và phân tích biểu -Trình bày được tình hình phát triển -Phân tích sự chuyển dịch cơ phân bố của các đồ, bảng thống kê về
và phân bố của một số ngành CN cấu CN theo TPKT ngành CN trọng CN năng lượng, chế
-Trình bày được khái niệm TCLTCN
d.Vấn đề phát triển -Trình bày được đặc điểm GTVT, -Phân tích được tình hình -Giải thích mối -Vẽ và phân tích biểu
và phân bố các TTLL phát triển và sự thay đổi quan hệ giữa phát đồ, bảng số liệu về tình ngành dịch vụ -Trình bày được tình hình phát triển trong cơ cấu ngành nội triển DL và hình phát triển, cơ cấu
ngành DL, sự phân bố các T tâm thương, ngoại thương BVMT vận tải
DL chính -Phân tích được các loại -Vẽ và phân tích biểu
kê về các ngành nội, ngoại thương, du lịch
70 % tổng số điểm 21,4 % tổng số điểm 35,7 % tổng số điểm 21,4 % tổng số 21,4 % tổng số điểm
= 7,0 điểm = 1,5 điểm = 2,5 điểm điểm = 1,5 điểm; = 1,5 điểm Tổng số điểm: 10 35 % tổng số điểm 30 % tổng số điểm 20 % tổng số điểm 15 % tổng số điểm Tổng số câu: 04 = 3,5 điểm; = 3.0 điểm = 2,0 điểm; = 1,5 điểm