1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi ôn tập vào 10

8 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 150 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2, Tia MC cắt đường tròn ngoại tiếp tứ giác AMBH tại điểm P P ≠M.. Bài 4: Cho đờng tròn O đờng kính AB=2R, C là trung điểm của OA và dây MN vuông góc với OA tại C.. Đờng phân giác góc AE

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 2 VÀ ÔN THI VAO 10

Phần 1: Trắc nghiệm (2điểm)

Mỗi câu sau có nêu 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng Hãy chọn phương án đúng và viết vào bài làm chữ cái đứng trước phương

án được lựa chọn

Câu 1: Với điều kiện nào thì a2 = −a

A a = 0 B a≥ 0 C a≤ 0 D Đẳng thức không thể xảy ra

Câu 2: Đồ thị hàm số y =2x2 và y= 3x− 1 cắt nhau tại điểm có hoành độ là:

A 1 và

2

1

B -1 và

2

1

C 1 và

2

1

− D -1 và

2

1

− Câu 3: Phương trình x2 + 2x+ 2 3 − 3 = 0 đã biết một nghiệm x1 = − 3 Nghiệm kia là:

A x2 = 3 B x2 = 2 + 3 C x2 = 3 + 3 D x2 = 3 − 2

Câu 4: Số nghiệm của hệ phương trình



= +

= +

5 2

3

5 6 3

y x

y x

là:

Câu 5: Hàm số y=(1 − 2m)x2 đồng biến khi x > 0 nếu:

A

2

1

=

2

1

<

2

1

>

Câu 6: Cho đường tròn (O;R) Từ điểm M nằm ngoài đường tròn kẻ tiếp tuyến

MA với đường tròn (A là tiếp điểm) Nếu MO = 3cm và góc OMA = 450 thì bán kính R của đường tròn bằng:

2

2

Câu 7: Một hình viên phân có bán kính bằng 7cm, số đo cung bằng 900 Diện tích hình viên phấn đó bằng (lấy π = 22)

Trang 2

Phần 2: Tự luận (8 điểm)

Câu 1: (1,5đ): Cho biểu thức:

a a

a a

a a

A

2 1

1 :

1

1 1

− +

+





+

a, Rút gọn biểu thức A

b, So sánh A với 1

Câu 2: (1,5đ): Cho phương trình

(4 3) 2 1 0

2x2 − m+ x+ m2 − = (m là tham số)

a, Giải phương trình với m = 1

b, Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm bằng 1

Câu 3: (1đ)

Cho hàm số y = (m-1)x + 2 – 2m (m là tham số) Xác định m để:

a, Hàm số đồng biến

b, Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm A có hoành độ bằng − 3

Câu 4: (2,5đ)

Cho ∆ABC vuông tại A, (AB < AC), đường cao AH Gọi M là điểm đối xứng của H qua AB

1, Chứng minh tứ giác AMBH nội tiếp

2, Tia MC cắt đường tròn ngoại tiếp tứ giác AMBH tại điểm P (P ≠M) Tia HP cắt đường tròn ngoại tiếp ∆APC tại điểm N (N≠ P) Gọi E và K tương ứng là giao của AB và BC với đường tròn ngoại tiếp ∆APC (E≠A, K ≠C ) Chứng minh rằng:

a, EN // BC

b, H là trung điểm của BK

Câu 5: (1,5đ)

a, Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = x+ 1 + 5 − 4x

b, Tìm các số nguyên x, y, z sao cho: x2 +y2 +z2 + 3 < xy+ 3y+ 2z

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 2 VÀ ễN THI VAO 10

+

− +

+ +

1

1 1

1 : 1 1

2

2 3

a a

a

a a a

a

a a

a) Rút gọn P

8

1

1 − a+ ≥

Một ca nô xuôi dòng trên một khúc sông từ bến A đến bến B cách nhau 80km,sau đó lại ngợc dòng đến địa điểm C cách B 72km, thời gian ca nô xuôi dòng ít hơn thời gian ca nô ngợc dòng 15 phút Tính vận tốc riêng của ca nô ,biết vận tốc của dòng nớc là 4km/h

Gọi D và C lần lợt là hình chiếu vuông góc của A và B trên trục hoành Tính diện tích tứ giác ABCD

Bài 4: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB=2R, C là trung điểm của OA và dây

MN vuông góc với OA tại C Gọi K là điểm tuỳ ý trên cung nhỏ BM,H là giao điểm của AK và MN

1) Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp

2) Tính tích AH.AK theo R

3) Xác định vị trí của điểm K để tổng (KM+KN+KB) đạt GTLN và tính GTLN đó?

Bài 5:

Cho hai số dơng x,y thoả mãn điều kiện x+y =2 Chứng minh :

x2y2(x2+y2) ≤ 2

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 2 VÀ ễN THI

VAO 10

Bài 1(2,5 điểm): Cho biểu thức P =

x x

x x

x

x  +



+

1

a) Rút gọn P

b) Tính GT của P khi x=4

3

13

Tháng thứ nhất hai tổ sản xuất đợc 900 chi tiết máy.Tháng thứ hai

tổ I vợt mức 15%, tổ II vợt mớc 10% so với thảng thứ nhất Vì vậy hai tổ đã sản xuất đợc 1010 chi tiết máy Hỏi tháng thứ nhất mỗi tổ sản xuất đợc bao nhiêu chi tiết máy

4

1

mx+1

1) C/m đờng thẳng (d) luôn cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt với mọi m

2) Gọi A,B là hai giao điểm của (d) và (P) Tính diện tích tam giác OAB theo m( O là gốc toạ độ)

Bài 4(3,5 điểm): Cho đờng tròn (O) bán kính AB=2R và E là điểm bất kỳ trên đờng tròn đó(E khác A,B) Đờng phân giác góc AEB cắt đoạn thẳng AB tại F và cắt đờng tròn (O) tại điểm thứ hai K khác A

1) C/m hai tam giác KAF và KEA đồng dạng

2) Gọi I là giao điểm của đờng trung trực đoạn EF với OE Chứng minh đờng tròn (I;IE) tiếp xúc (O) tại E và tiếp xúc AB tại F 3) Gọi M,N lần lợt là giao điểm thứ hai của AE,BE với đờng tròn (I;IE) C/m MN//AB

BK Tìm GTNN của chu vi tam giác KPQ theo R khi E chuyển

động trên (O)

Bài 5(0,5 điểm):

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 2 VÀ ễN THI VAO 10

Bài1: Cho biểu thức P=

1

4 6 1

3

− +

+

x x

x

x

a) Rút gọn P

b) Tìm các GT của x để P <

2

1

Một ngời đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24km.Khi từ B trở về A ngời đó tăng vận tốc thêm 4km/h so với lúc đi, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 30 phút Tính vân tốc của ngời đi xe đạp khi đi từ

A đến B

1) Giải phơng trình khi b=-3;c=2

2) Tìm b,c để phơng trình có hai nghệm phân biệt và tích bằng 1 Bài 4:

Cho dờng tròn (O;R) tiếp xúc với đờng thẳng d tại A.Trên đờng thẳng d lấy điểm H (H khác A) và AH<R Qua H kẻ đơng thẳng vuông góc với d cắt đờng tròn tại hai điểm phân biệt E,B( Enằm giữa B và H)

2) Lấy điểm C trên đờng thẳng d sao cho H là trung điểm của AC,đờng thẳng CE cắt AB tại K C/m tứ giác AHEK nội tiếp

Bài 5: Cho đờng thẳng y = (m-1)x+2 Tìm m để khoảng cách từ gốc toạ độ

O tới đờng thẳng đó lớn nhất

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 2 VÀ ễN THI VAO 10

Bài 1(2,5 điểm): Cho biểu thức P =

x x

x x

x

x  +



+

1 1

a) Rút gọn P

b) Tính GT của P khi x= 4

c) Tìm GT của x để P =

3

13

Tháng thứ nhất hai tổ sản xuất đợc 900 chi tiết máy Tháng thứ hai

tổ I vợt mức 15% và tổ II vợt mức 10% so với tháng thứ nhất, vì vậy hai tổ sản xuất đợc 1010 chi tiết máy Hỏi tháng thứ nhất mỗi tổ sản xuất đợc bao nhiêu chi tiết máy?

Bài 3(1,0 điểm):

4

1

=mx+1

1) Chứng minh với mọi m đờng thẳng (d) luôn cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt A,B

2) Tính diện tích tam giác AOB theo m (O là gốc toạ độ)

Bài 4(3,5 điểm): Cho đờng tròn (O) đờng kính AB=2R và E là điểm bất kì trên đờng tròn đó(E khác A và B) Đờng phân giác góc AEB cắt đoạn AB tại

F và cắt đờng tròn (O) tại điểm thứ hai K

b) Gọi I là giao điểm của đờng trung trực đoạn EF và OE, chứng minh đờng tròn (I) bán kính IE tiếp xúc với đờng tròn (O) tại E và tiếp xcs với đờng thẳng AB tại F

c) Chứng minh MN//AB ,trong đó M,N lần lợt là giao điểm thứ hai của AE,BE với đờng tròn (I)

d) Tính GTNN của chu vi tam giác KPQ theo R khi E chuyển động trên đờng tròn (O), với P là giao điểm của NF và AK;Q là giao

điểm của MF và BK

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 2 VÀ ễN THI VAO 10

Bài 1(2,5 điểm):

9

9 3 3

2

+

+

x x

x x

1) Rút gọn P

2) Tìm giá trị của x để P =

3

1 3) Tìm GTLN của P

Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài đờng chéo là 13m và chiều dài lớn hơn chiều rộng là 7m Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó?

1) CMR với mọi m thì (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt

x1 x2+x2 x1- x1x2 =3

Bài 4(3,5 điểm):

Cho (O;R) đờng kính AB =2R và điểm C thuộc đờng tròn đó( C khác A,B)

D thuộc dây BC (D khác B,C) Tia AD cắt cung nhỏ BC tại E,tia AC cắt BE tại F

1) C/minh tứ giác FCDE nội tiếp

2) C/minh DA.DE = DB.DC

3) Chứng minh CFD = OCB Gọi I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác FCDE , chứng minh IC là tiếp tuyến của (O)

4) Cho biết DF =R, chứng minh tanAFB = 2

Bài 5 (0,5 điểm):

Ngày đăng: 31/05/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Đồ thị hàm số   y = 2 x 2  và   y = 3 x − 1   cắt nhau tại điểm có hoành độ là: - đề thi ôn tập vào 10
u 2: Đồ thị hàm số y = 2 x 2 và y = 3 x − 1 cắt nhau tại điểm có hoành độ là: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w