Bài 1: Hoàn thành các PTHH sau ghi rõ điều kiện, phân biệt chất khử chất oxi hóaa.. % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp... Khối lượng dd HCl đã dùngc.. Nồng độ phần trăm các chất tro
Trang 1Bài 1: Hoàn thành các PTHH sau (ghi rõ điều kiện, phân biệt chất khử chất oxi hóa)
a KMnO4 + ………→……… +MnCl2 + ………… + H2O
b Cl2 + ……… → NaCl + Br2
c CaCl2 + ………….→ + H2O
d NaCl + → + +H2O
e KOH + →KClO3 + +
f → Ag + Cl2 g Br2 + H2S + →H2SO4 +
h Cl2 + H2S+ → +
i MnO2 + HCl → + + Cl2 +
j CaO + HCl → +
k +AgNO3 → AgCl + HNO3 l Al(OH)3 + HCl → +
m .+ H2O → HCl + HClO n Na2CO3 + → + + NaCl o + Mg → MgCl2 +
p S + H2SO4 → SO2 +
q Fe + H2SO4 đặc → + SO2 +
NHẬN BIẾT Bazơ quỳ tím : Axit quỳ tím : Muối : Các gốc đặc biệt : =SO4 : dùng BaCl2, Ba (OH)2, Ba(NO3)2 tạo kết tủa trắng đục BaSO4 _Cl : dùng AgNO3 kết tủa trắng _Br : dùng AgNO3 kết tủa vàng nhạt _I: dùng AgNO3 kết tủa vàng Bài tập : nhận biết các dd sau : a HCl, NaOH,KCl,HI
b NaCl ; BaI 2 , HCl , HI
Bài toán :
1 Cho 1,5g hỗn hợp Al,Mg vào dd HCl 10% thu được 1,68 lít khí H2 ((đktc) Tính
a % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Trang 2b Khối lượng dd HCl đã dùng
c Nồng độ phần trăm các chất trong dd sau phản ứng (Al = 27, Mg = 24; Cl = 35,5)
Bài 2: Hòa tan 29,4 g hỗn hợp Al,Cu,Mg vào 600g dd HCl 7,3 % (dư) thu được 11,2 lít khí A, dd B, và chất rắn không tan C có khối lượng 19,2g a Tính % mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu b Tính C% các chất trong dd B c Cho dd B tác dụng với AgNO3 dư Tính khối lượng kết tủa sinh ra (Al = 27, Cu = 64, Mg = 24, Cl = 35,5 ; Ag = 108; N = 14)
Trang 3