1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 30 lớp 3 chuẩn kiến thức kĩ năng

23 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 470,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Đơn vị đo diện tích .Xăng ti mét cho học sinh-biết quy tắc tính diện tích hình chưunhậtkhi biết hai cạnh của nó.. MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: biết quy tắc tính diện tích hình chưu nhậtkhi bi

Trang 1

A MỤC TIÊU:

I Tập đọc:

1.Độc đúng giọng các câu cảm ,câu cầu khiến

Hiểu nội dung :Ca ngội quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền.( trả lời được các câu hỏi trong sgk)

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- HS tiếp nối đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trong nhóm trước lớp

Trang 2

- Vì sao Nen - li được miễn tập thể dục

?

- Vì cậu bị tật nguyền từ nhỏ - bị gù

- Vì Nen - li cố xin thầy cho được tập

như mọi người ?

- Vì cậu muốn vượt qua chính mình,muốn làm cái việc…

- Tìm những chi tiết nói về Nen - li ? -> Nen - li leo lên một cách chật vật,

mặt đỏ như lửa…

- Hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt

cho câu chuyện?

-> VD: Cậu bé can đảm Nen - li dũng cảm

2 HD học sinh kể chuyện - HS chọn kể lại câu chuyện theo lời 1

- Nêu ND chính của bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Trang 3

-Đơn vị đo diện tích Xăng ti mét cho học sinh

-biết quy tắc tính diện tích hình chưunhậtkhi biết hai cạnh của nó

-Vận dụng tính diện tích một số hìnhchữ nhật đơn giảntheo đơn vị đolàXăng- ti-mét

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

biết quy tắc tính diện tích hình chưu nhậtkhi biết hai cạnh của nó

-Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giảntheo đơn vị đolà ti-mét

III Bài mới:

1 Hoạt động1: Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật

* Học sinh nắm được quy tắc tính DT hình chữ nhật

+ Các ô vuông trong HCN được chia

+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? - Mỗi hàng có 4 ô vuông

- Yêu cầ HS thực hiện phép nhân -> 4c x 3 = 12

Trang 4

- GV gọi HS nêu yêu cầu - nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào SGK a DT HCN là:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở a DT hình CN là:

Trang 5

-Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dântập thể dục của Bác Hồ Từ đó, có ý thức tập luyện để bồi bổ sức khoẻ.(Trả lờicác câu hỏi trong SGK)

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

2 Luyện đọc

a GV đọc mẫu toàn bài

- GV hướng dẫn cách đọc - HS nghe

b Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn trước lớp:

+ GV hướng dẫn cách ngắt nghỉ - HS nối tiếp đọc từng đoạn

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

3 Tìm hiểu bài.

- Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong

việc xây dựng và bảo vệ tổ quốc ?

- Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xâydựng nước nhà, gây đời sống mới…

- Vì sao tập thể dục là bổn phận của

mỗi người yêu nước ?

-> Vì mỗi người dân yếu ớt tức là cảnước yếu ớt, mỗi một người dân khoẻ

là cả nước mạnh khoẻ

- Em hiểu ra điều gì sau khi học bài tập

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

Trang 6

-Diện tích hình chữ nhật cho học sinh

III Bài mới:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

2.Hoạt động 2:Thực hành

a Bài 1: - Củng cố về tính chu vi và

diện tích của HCN

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 7

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

Đạo đức

I MỤC TIÊU:

-Biếtcần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước

-Nêu được cách sử dụng tết kiệmnước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm.-Biết thực hiện tiết kiệm nước ở gia đình , nhà trường ,địa phương

II TÀI LIỆU - PHƯƠNG TIỆN:

- GV gọi HS trình bày - Các nhóm lần lượt lên trình bày kết

quả điều tra được thực trạng và nêu cácbiện pháp tiết kiệm bảo vệ nguồn nước-> Các nhóm khác nhận xét

- HS bình trọn biện pháp hay nhất

- GV nhận xét kết quả hoạt động của

các nhóm, giới thiệu các biện pháp hay

và khen HS

Trang 8

b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

* HS biết đưa ra ý kiến đúng sai

* Tiến hành

- GV chia nhóm, phát phiếu học tập - HS thảo luận theo nhóm

- Các nhóm đánh giá ý kiến ghi trongphiếu và giải thích lý do

- GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm nên trình bày

- HS nhận xét

* GV kết luận:

a Sai vì lượng nước sạch chỉ có hạn và rất nhỏ so với nhu cầu của con người

b Sai, vì nguồn nước ngầm có hạn

c Đúng, vì nếu không làm như vậy thì ngay từ bây giờ chúng ta sẽ không đủnước dùng…

c Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh ai

đúng

* Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm

để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

-> GV nhận xét đánh giá kết quả chơi

* Kết luận chung: Nước là tài nguyên quý Nguồn nước sử dụng trong cuộc

NHững kiến thức học sinh đã biết

-Diện tích hình chữ nhật

Những kiến thức mới cần hình thànhcho học sinh

-Biết quy tắc tính diện tích hình vuôngTheo số đo cạnh của nóvà bước đầuvận dụng tính diện tích một số hìnhvuông theo đơn vi đo là Xăng-ti-métvuông

I MỤC TIÊU :

Trang 9

1 Kiến thức.

-Biết quy tắc tính diện tích hình vuông

Theo số đo cạnh của nóvà bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuôngtheo đơn vi đo là Xăng-ti-mét vuông

III Bài mới:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

2.Hoạt đông 2:Bài mới:Giới thiệu quy tắc tính DT hình vuông.

- GV hướng dẫn cách tính

+ Các ô vuông trong HV được chia

làm mấy hàng ? -> Chia làm 3 hàng

+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? -> Mỗi hàng có 3 ô vuông

+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông - HV ABCD có:

Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông ? 3 x 3 = 9 (ô vuông)

+ Mỗi ô vuông có DT là bao nhiêu ? -> là 1cm2

+ Vậy HV ABCD có DT là bao nhiêu ? -> 9cm2

+ Hãy đo cạnh của HV ABCD ? - HS dùng thước đo, báo cáo

KQ: HV ABCD có cạnh dài 3cm+ Hãy thực hiện phép tính nhẩm ? -> 3 x 3 = 9 (cm2)

Trang 10

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào SGK a Chu vi HV: 5 x 4 = (20cm)

DT kà : 5 x 5 = 25 (cm2)+ GV gọi HS đọc bài, NX b Chu vi HV: 10 x 4 = 40 (cm)

DTHV là: 10 x 10 = 100 (cm2)

b Bài 2 + 3: Củng cố về tính DT hình

vuông

Bài 2 (154)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

IV CỦNG CỐ DẶN DÒ

- Nªu quy t¾c tÝnh diÖn tÝch HV ?

- VÒ nhµ chuÈn bÞ bµi sau

Luyện từ và câu:

Những kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức mới cần hình thành

cho học sinhCách đặt và trả lời câu hỏi để làm gì -Kể được một số môn thể thao(BT1)

-Nêu được một số từ ngữ về chủ điểmthể thao

-Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợpTrong câu(BT3a/bhoăc a/c)

I MỤC TIÊU:

1KIến thức:

-Kể được một số môn thể thao(BT1)

-Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm thể thao

Trang 11

-Đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp

Trong câu(BT3a/bhoăc a/c)

- Một số tranh ảnh về các môn thể thao

- 2 tờ phiếu ghi Bài tập 1

- Bảng lớp viết BT3

2.Phương Pháp

-Hỏi đáp,trực quan,nhóm

III.BÀI MỚI:

1.Hoạt động 1:Giới thiệu bài

2.Hoạt động 2;Hướng dẫn làm bài

tập

a Bài tập 1

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- Từng HS làm bài cá nhân

- HS trao đổi theo nhóm

- GV dán lên bảng 2 tờ phiếu to chia

lớp làm 2 nhóm

- 2nhóm lên bảng thi tiếp sức

- HS đọc kết quả -> HS nhận xét -> GV nhận xét Tuyên dương a Bóng: Bóng đá, bóng rổ…

b Chạy: chạy vượt rào, chạy việt dã

c Đua: Đua xe đạp, đua ô tô

d Nhảy : nhảy cao, nhảy xa

- GV yêu cầu HS đọc bài đúng - Cả lớp đọc ĐT

- 1HS đọc lại truyện vui+ Anh chàng trong truyện có cao cờ

không ? Anh có thắng ván cờ nào trong

cuộc chơi không ?

-> Anh này đánh cờ kém, không thắngván nào

+ Truyện đáng cười ở điểm nào ? -> Anh dùng cách nói tránh để khỏi

nhận là mình thua

Trang 12

c Bài tập 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở a Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt,…

b Muốn cơ thể khoẻ mạnh,…

c Để trở thành con ngoan, trò giỏi,…

- GV gọi HS đọc bài - 3 -> 4 HS đọc

-> HS nhận xét -> GV nhận xét

IV.củng cồ dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

Chính tả (Nghe viết)

Tiết 57: BUỔI THỂ DỤC:

A MỤC TIÊU:

Nghe viết đúng bài chính tả trình bày đúng hình thức văn xuôi

-Viết đúng tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện buổi học thể dục(BT2)-Làm đúng BT(3)a/bhoặc BT CTphương ngữ do GV soạn

III BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài:

-> GV quan sát sửa sai

Trang 13

b GV đọc bài - HS viết vào vở

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài

- 1HS đọc - 3 HS lên bảng viết

- HS nhận xét

- GV gọi HS đọc bài làm + Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti

- GV nhận xét Xtác - đi, Ga - rô - nê; Nen - li

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào SGK

- GV mời HS lên bảng làm - 3HS lên bảng làm

- HS nhận xét

a Nhảy xa - nhảy sào - sới vật

- GV nhận xét

IV Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 24háng 3năm 2011

Trang 14

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào nháp a Diện tích HV là

qua bài toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

Diện tích 1 viên gạch men là:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tâp

(5 + 3) x 2 = 16 (cm)Diện tích của HCN ABCD là:

5 x 3 = 15 (cm2)Chu vi hình vuông là:

4 x 4 = 16 (cm) Diện tích hình vuông là:

Trang 15

- ChuÈn bÞ bµi sau

Tự nhiên xã hội

Những kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức cần hình thành cho

học sinh.

-Các loại cây và con vật Quan sát chỉ được các bộ phận bên

ngoài của các cây,con vật đã gặp khi đithăm thiên nhiên

a Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm.

- Từng cá nhân báo với nhóm về những gì bản thân đã quan sát được kèm theo

vẽ phác thảo hoặc ghi chép cá nhân

- Cả nhóm cùng bàn bạc cách thể hiện và vẽ chung hoặc hoàn thiện các sảnphẩm cá nhân và dính vào một tờ giấy khổ to

- Các nhóm treo sản phẩm chung của nhóm mình lên bảng

- Đại diện các nhóm lên giới thiệu

-> GV + HS đánh giá, nhận xét

b Hoạt động 2: thảo luận

- Nêu đặc điểm chung của ĐV, TV ? - HS nêu

- Nêu những đặc điểm chung của ĐV

và thực vật ?

- HS nhận xét Kết luận

Trang 16

- Trong TN có rất nhiều loài thực vật Chúng có hình dạng, độ lớn khác nhau.Chúng ta thường có đặc điểm chung; có rễ, thân , lá, hoa, quả Chúng thường cónhững đặc điểm chung: Đầu, mình, cơ quan di chuyển.

- Thực vật và ĐV đều là những cơ thể sống, chúng được gọi chung là sinh vật

DỤC

A.Mục tiêu:

-Nghe viết đúng bài chính tả;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

-Làm đúng BT(2)a/bhoạt BTCT phương ngữ doGV soạn

B.Đồ dùng dạy học:

C.Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ:

Nhảy xa, nhảy sào,… HS viết bảng con

HS + GV nhận xét

II.Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài:

2 Hướng dẫn HS nghe - viết.

a Hướng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc bài chính tả - 2 HS đọc lại

- GV giúp HS nắm nội dung bài

- Vì sao mỗi người dân phải luyện tập

+ Nêu cách trình bày ? - Chữ đầu dòng lùi vào 1 ô, chữ đầu

câu, đầu đoạn phải viết hoa

- GV đọc 1 só tiếng, từ khó - HS luyện viết vào bảng con

-> GV quan sát, sửa sai

b GV đọc bài - HS nghe - viết vào vở

GV quan sát, uấn nắn cho HS

c Chấm, chữa bài:

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- HS chữa lỗi vào vở

- GV thu vở chấm điểm

3 Bài tập 2 (a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- HS đọc thầm truyện vui, làm bài cánhân

- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu - 3 nhóm lên làm bài theo cách thi tiếp

Trang 17

- HS nhận xét

a Bác sĩ, mỗi sáng - xung quanh thị xã

- ra sao - sút

- GV gọi HS đọc lại truyện vui - 3 -> 4 HS đọc

+ Truyện vui trên gây cười ở điểm nào -> HS nêu

IV.Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau ?

Tập viết Tiết 29: ÔN CHỮ HOA T

- Mẫu chữ viết hoa T

- Viết sẵn trên bảng câu và từ ứng dụng

C.Các hoạt động dạy học

I.KTBC: - Nhắc lại từ và câu ứng dụng T28 ? (2HS)

- GV đọc: Thăng Long, Thể dục (2HS viết bảng lớp)-> HS + GV nhận xét

II.Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 HD viết trên bảng con

a Luyện viết chữ viết hoa

- Yêu cầu HS mở vở tập viết quan sát - HS mở vở quan sát

+ Tìm các chữ viết hoa có trong bài ? -> T, S, B

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách

Trang 18

kéo dài suốt từ miền Trung nước

(1000km)

- HS nghe

- HS tập viết trên bảng con

- GV sửa sai cho HS

c Luyện viết câu từ ứng dụng

- GV gọi HS đọc câu ứng dụng - 2HS đọc

- GV: Câu thơ thể hiện tình cảm yêu

thương của Bác Hồ với thiếu nhi…

- HS tập viết trên bảng con 2 chữ trẻ

em -> GV nhận xét

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Thứ sáu ngày 25tháng3 năm 2011

Toán

Tiết 145: PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100.000.

Những kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức mới cần hình thành

cho học sinhPhép cộng trong phạm vi 10 000 Biết cộng các số trong phạm vi 100000

(đặt tinh và tính đúng)

Trang 19

Giải bài toán có lời văn bằng hai phéptính.

III Bài mới:

1 Hoạt động 1: Hướng dẫn cách thực hiện phép cộng 45732 + 36194

- Dựa vào cách thực hiện phép tính

cộng số có 4 chữ số, các em hãy thực

hiện phép cộng ?

-> HS tính và nêu kết quả

b Đặt tính và tính 45732 + 36194

- Hãy nêu cách đặt tính khi thực hiện ? - HS nêu: Viết 45732 rồi viết 36194

xuống dưới sao cho các chữ số cùng 1hàng thẳng cột với nhau …

- Bắt đầu cộng từ đâu - đâu ? -> Cộng từ phải sang trái…

- Hãy nêu từng bước tính cộng ? - HS nêu như SGK

45732 + 36194 81926Vởy 45732 + 36194 = 81962

c Nêu quy tắc tính

- Muốn thực hiện tính cộng các số có 5

chữ số với nhau ta làm như thế nào ?

-> HS nêu quy tắc -> nhiều HS nhắclại

Trang 20

2 Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1: * Củng cố về cộng các số có 5

chữ số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở 18257 +64493 52819 + 6546

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở + 1 HS nên bảng Bài giải

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở + 1HS lên bảng

Đáp số: 5km

IV: CỦNG CỐ DẶN DÒ

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

Tập làm văn

Tiết 29: VIẾT VỀ MỘT TRẬN THI ĐẤU THỂ THAO

A.Mục tiêu

- Rèn kĩ năng viết:

Dựa vào bài làm miệng ở tuần trước, viết được một đoạn văn ngắn từ 5 - 7 câu

kể lại một trận thi đấu thể thao

B.Đồ dùng dạy học

-bài văn mẫu

C.Các hoạt động dạy học

Trang 21

I.Ổn định tổ chức: Hát

II.Kiểm tra bài cũ

-Kể lại một trận thi đấu thể thao mà em biết hoặc đã từng được xem?

-> HS + GV nhận xét

III.Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

2 HD học sinh viết bài.

- GV nhắc HS:

+ Trước khi viết cần xem lại những câu hỏi gợi ý ở bài tập (tuần 28) đó lànhững ND cơ bản cần kể tuy người viết vẫn có thể linh hoạt, không phụ thuộcvào gợi ý

+ Viết đủ ý, diễn đạt rõ ràng, thành câu, giúp người nghe hình dung được trậnđấu

+ Nên viết vào giấy nháp những ý chính trước khi viết vào vở

- HS viết bài vào vở

- 1vài HS tiếp nối nhau đọc bài

-> HS nhận xét

- GV thu vở chấm 1 số bài

- GV nhận xét

IV.củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- Về chuẩn bị bài sau

Tự nhiên xã hội Tiết 57: THỰC HÀNH; ĐI THĂM THIÊN NHIÊN(tiếp theo)

Những kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức cần hình thành cho

học sinh.

-Các loại cây và con vật Quan sát chỉ được các bộ phận bên

ngoài của các cây,con vật đã gặp khi đithăm thiên nhiên

Trang 22

- Tranh ảnh minh hoạ tiết dạy

a Hoạt động 1: Làm việc theo nhúm.

- Từng cỏ nhõn bỏo với nhúm về những gỡ bản thõn đó quan sỏt được kốm theo

vẽ phỏc thảo hoặc ghi chộp cỏ nhõn

- Cả nhúm cựng bàn bạc cỏch thể hiện và vẽ chung hoặc hoàn thiện cỏc sảnphẩm cỏ nhõn và dớnh vào một tờ giấy khổ to

- Cỏc nhúm treo sản phẩm chung của nhúm mỡnh lờn bảng

- Đại diện cỏc nhúm lờn giới thiệu

-> GV + HS đỏnh giỏ, nhận xột

b Hoạt động 2: thảo luận

- Nờu đặc điểm chung của ĐV, TV ? - HS nờu

- Nờu những đặc điểm chung của ĐV

- Thực vật và ĐV đều là những cơ thể sống, chỳng được gọi chung là sinh vật

II Nội dung Sinh hoạt:

1 Đánh giá tình hình của lớp tuần 29

- Ưu điểm:

a Đạo đức: Nhìn chung đa số các em ngoan, lễ phép với thầy cô, đoàn kết

với bạn bè Trong tuần không có hiện tợng vi phạm đạo đức của ngời học sinh

b.Học tập: các em đi học tơng đối đều, đúng giờ Trong lớp chú ý nghe

giảng, hăng hái phát biểu xây dựng bài và luôn luôn đạt điểm cao:

- Tuyên dơng: Loan, TrỳcLinh, Văn, Quỳnh,

c.Hoạt động tập thể: Khẩn trơng, xếp hàng nhanh nhẹn, tập tơng đối đều,

tham gia chơi các trò chơi dân gian nhiệt tình, hứng thú

d Vệ sinh: Tơng đối sạch sẽ.

2.Tồn tại:

- Bên cạnh những u điểm, vẫn còn một số tồn tại sảy ra:

+ Còn hay nghỉ học nhiều không lý do:

+ Trong lớp học còn hay nói chuyện và làm việc riêng:việt ,Biờn

Ngày đăng: 30/05/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w