1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 3 chuan kien thuc ki nang (tuan 27)

22 637 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 433 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Mức độ yêu cầu đọc nh ở tiết 1.. Sự vật đợc nhân hoá Từ chỉ đặc điểm của con ngời Từ chỉ hoạt động của con ngời... Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc yêu cầu nh T1 Báo cáo miện

Trang 1

Tuần 27

Ngày soạn 20/3/2010

Ngày giảng: Thứ 2 /22/3/2010

Tiết 2: Toán Các số có năm chữ số

A Mục tiêu: Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục,hàng đơn vị Biết viết và đọc các số có 5 chữ số trong trờng hợp đơn giản

+ Số 10.000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn…?

+ GV: Số này gọi là 1 chục nghìn

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu và cách viết số có 5 chữ số

* HS nắm đợc cách đọc và cách viết

a Giới thiệu số 42316

a GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số

10000 là 1 chục nghìn, vậy có mấy

- Có bao nhiêu chục, ĐV ? - Có 1 chục, 6 đơn vị

- GV gọi HS lên bảng viết số chục

nghìn, số nghìn, số trăm, chục, đơn vị

vào bảng số

- 1HS lên bảng viết

b Giới thiệu cách viết số 42316

- GV: Dựa vào cách viết số có 4 chữ

số, bạn nào có thể viết số có 4 chục

nghìn, 2nghìn, 3 trăm,1chục, 6 đơn vị ?

- 2HS lên bảng viết + lớp viết bảng con43216

- HS nhận xét + Số 42316 là số có mấy chữ số ? - Số 42316 là số có 5 chữ số

+ Khi viết số này chúng bắt đầu viết từ

đâu ? - Viết từ trái sang phải: Từ hàng cao nhấtđến hàng thấp nhất

Trang 2

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS nêu cách làm, làm vào

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu

+ Viết Đọc

35187 Ba mơi năm nghìn một trăm tám mơibảy

94361 Chín mơi t nghìn ba trăm sáu mơimốt

Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T1)

I Mục tiêu: Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch

- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học từtuần 19 - tuần 26

Trang 3

- Kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu: HS trả lời đợc 1 -2 câu hỏi về nội dung bài đọc.

Ôn luyện về nhân hoá: Tập sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện để là cho lời kể đợcsinh động

II Đồ dùng dạy học:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu của bài

- GV lu ý HS: Quan sát kĩ tranh minh

hoạ, đọc kỹ phần chữ trong tranh để

hiểu ND chuyện, biết sử dụng nhân

hoá để là các con vật có hành động…

- HS nghe

- HS trao đổi theo cặp

- HS nối tiếp nhau đọc từng tranh

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 4: Tập đọc kể chuyện

Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T2)

I Mục tiêu: Mức độ yêu cầu đọc nh ở tiết 1

Tiếp tục ôn về nhân hoá: Các cách nhân hoá

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên từng bài TĐ

- Bảng lớp chép bài thơ em thơng

- 3 - 4 tờ phiếu viết nội dung bài 2

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp): Thực hiện nh T1,

3 Bài tập 2:

- 2HS đọc bài

- HS đọc thành tiếng các câu hỏi a,b,c

- GV yêu cầu HS: - HS trao đổi theo cặp

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- HS nhận xét

- GV nhận xét

Sự vật đợc nhân hoá Từ chỉ đặc điểm của con ngời Từ chỉ hoạt động của con ngời

Trang 4

Làn gió Mồ côi Tìm, ngồi

b nối

Giống một ngời gầy yếuSợi nắng

II Địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, VS sạch sẽ, bảo đảm san toàn tập luyện

- Phơng tiện: Chuẩn bị sân cho trò chơi, cờ nhỏ để cầm

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

- GV theo dõi, sửa sai

2 Chơi trò chơi: Hoàng Anh Hoàng

- GV cho HS chơi thử

Trang 5

- GV gọi HS nêu kết quả - nhận xét - 3HS đọc bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét

b Bài 2: (142)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS cả lớp làm vào SGK 1

+ 27155+ Sáu mơi ba nghìn hai trăm mời một + 89371

- GV gọi HS đọc bài -> 3 - 4 HS đọc

-> GV nhận xét - ghi điểm - HS nhận xét

b Bài 3: * Củng cố về viết số có 5 chữ

số

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào vở a 36522; 36523; 36524; 36525, 36526

Trang 6

- 1HS lên bảng làm b 48185, 48186, 48187, 48188, 48189.

c 81318, 81319; 81320;81321, 81322,81223

- GV gọi HS đọc bài - 3 -4 HS đọc bài - nhận xét

c Bài 4 (142): * Củng cố về số tròn

nghìn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm SGK - nêu kết quả 12000; 13000; 14000; 15000; 16000;

17000; 18000; 19000

-> GV nhận xét

III Củng cố - dặn dò

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Chính tả

Ôn tập - kiểm tra tập đọc và HTL (t3)

I Mục tiêu:

1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (yêu cầu nh T1)

Báo cáo miệng - báo cáo đủ thông tin, rõ ràng, rành mạch, tự tin

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc

- Bảng lớp viết ND cần báo cáo

III Các HĐ dạy học:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 KT tập đọc (1/4 số HS) Thực hiện nh T1

3 Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 2HS đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần

20 (T.20)

+ Yêu cầu báo cáo này có gì khác với

yêu cầu của báo cáo đã đợc học ở tiết

TLV tuần 20 ?

-> Ngời báo cáo là chi đội trởng

+ Ngời nhận báo cáo là cô tổng phụ trách + Nội dung thi đua

- GV nhắc HS chú ý thay đổi lời "Kính

gửi…" bằng "Kính tha " + Nội dung báo cáo: HT, LĐ thêm ND vềcông tác khác

- GV yêu cầu HS làm việc theo tổ - HS làm việc theo tổ theo ND sau:

+ Thống nhất kết quả hoạt động của chi độitrong tháng qua

+ Lần lợt từng thành viên đóng vai báo cáo

- GV gọi các nhóm - Đại diện các nhóm thi báo cáo trớc lớp

-> HS nhận xét-> GV nhận xét ghi điểm

4 Củng cố - dặn dò

- Nêu lại ND bài?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Trang 7

Tiết 4: Tập đọc

Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T4)

I Mục tiêu: Mức độ yêu cầu về kĩ năng nh ở tiết 1

Nghe - viết đúng bài thơ khói chiều tốc độ viết khoảng 65 chữ/ 15 phút) không mắcquá 5 lỗi trong bài, trình bày sạch sẽ đúng bài thơ lục bát

II Đồ dùng - dạy học:

- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc

III Các HĐ - dạy học

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Kiểm tra tập đọc (số HS còn lại) Thực hiện nh T1

+ Tìm những câu thơ tả cảnh khói chiều ? -> Chiều từ mái rạ vàng

Xanh rời ngọn khói nhẹ nhàng bay lên+ Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ? -> Khói ơi vơn nhẹ lên mây

Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà

* Nêu cách trình bày 1 số bài thơ lục bát? -> Câu 6 tiếng lùi vào 3 ô

Câu 8 tiếng lùi vào 2 ô

- GV đọc 1 số tiếng khó: Bay quẩn, cay

-> GV quan sát sửa sai cho HS

GV theo dõi, uấn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài viết - HS nghe - đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét bài viết của HS - HS nghe

- Về nhà chuẩn bị bài sau

III.Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng viết:

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV giới thiệu chữ mẫu:

2 Hướng dẫn HS viết

Trang 8

- GV hướng dẫn HS nhớ lại cách viết:

-GV hướng dẫn HS viết bảng con:

-GV hướng dẫn HS viết từ ứng dụng :

-.GV hướng dẫn HS viết cõu ứng dụng : Viết 1 đoạn thơ

* Lưu ý: cách đặt dấu thanh

3 Kết thúc tiết học: Gv thu vở chấm

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

+ Bốn mơi hai nghìn ba trăm mời sáu

+ Hai mơi sáu nghìn không trăm linh t

+ Tám nghìn bảy trăm hai mơi lăm

+ Chín mơi hai nghìn tám trăm linh một

+42316 +26004 +8725 +92801 +50000 +73912

Trang 9

+ Số này gồm mấy chục nghìn, mấy

nghìn, mấy đơn vị? -> Số gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0chục, 0 đơn vị + Vậy ta viết số này nh thế nào? - 1HS lên bảng viết + lớp viết vào nháp -> GV nhận xét đúng, sai

- GV: Số có 3 chục nghìn nên viết chữ

số 3 ở hàng chục nghìn, có 0 nghìn nên

viết số 0 ở hàng nghìn,có 0 trăm nên

viết số 0 ở hàng trăm…

Vậy số này viết là 30000

+ Số này đọc nh thế nào ? - Đọc là ba mơi nghìn

Trang 10

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào SGK

+ Sáu mơi hai nghìn ba trăm + 58601

- GV gọi HS đọc bài nhận xét + Bốn mơi hai nghìn chính trăm tám mơi

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào SGK a 18303; 18304; 18305; 18307

b 32608; 32609; 32610; 32612

- GV gọi HS đọc bài nhận xét c 93002; 93003

- GV nhận xét

* Bài 3 (144)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào SGK a 20000, 21000, 22000, 23000

b 47300; 47400; 47500; 47600

- GV gọi HS nhận xét c 56330; 56340; 56350; 56360

- GV nhận xét

c Bài 4: * Củng cố về xếp hình

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- HS nhận xét -> GV nhận xét

III Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Luyện từ và câu

Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T5)

I Mục tiêu: Mức độ yêu cầu về kĩ năng nh tiết 1 Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3 ,dựa theo mẫu viết báo cáo về một trong 3 nội dung: Về học tập , về lao động, về côngtác khác

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- 1HS đọc bài mẫu báo cáo

- GV nhắc HS; nhớ ND báo cáo đã

trình bày trong tiết 3, viết lại đúng mẫu - HS nghe

Trang 11

theo thông tin, rõ ràng, trình bày đẹp

- HS viết bài vào vở

- 1 số HS đọc bài viết VD: Kính tha cô tổng phụ trách thay mặtchi đội lớp 3A, em xin báo cáo kết quả HĐcủa chi đội trong trong tháng thi đua "xâydựng đội vững mạnh" vừa qua nh sau

Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (t6)

I Mục tiêu: Mức độ yêu cầu đọc nh ở tiết 1

Luyện viết đúng các chữ có âm, vần dễ lẫn sau do ảnh hởng của cách phát âm địaphơng (r/d/gi; l/n; tr/ch; uôt/uôc; ât/âc, iêt/iêc; ai/ay)

II Đồ dùng dạy học:

- 7 phiếu, mỗi phiếu ghi tên một bài thơ

- 3 phiếu viết ND bài tập 2

III Các HĐ dạy học:

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 Kiểm tra học thuộc lòng (1/3 số HS): Thực hiện nh T5

3 Bài tập 2

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn

- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng - 3 nhóm HS lên bảng thi tiếp sức

- HS nhận xét-> GV nhận xét - chốt bài giải đúng

Tôi đi qua đình Trời rét đậm, rét buốt Nhìn thấy

cây ngất ngởng trụi lá trớc sân đình, tôi tính thầm

"A, còn ba hôm nữa lại Tết, Tết hạ cây nêu !' Nhà

nào khá giả lại gói bánh chng Nhà tôi thì không biết

Tết hạ cây nêu là cái gì Cái tôi mong nhất bây giờ là

ngày làng vào đám Tôi bấm đốt tay; mời một hôm

nữa

4 Củng cố - dặn dò:

- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng

- Chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Ngày soạn 21/3/2010

Ngày giảng: Thứ 5/25/3/2010

Trang 12

Tiết 1: Toán Luyện tập

+ Sáu mơi hai nghìn không trăm linhbảy

+ Sáu mơi hai nghìn không trăm bảymơi

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét + Bảy mơi mốt nghìn không trăm

m-ời

linh một

2 Bài 2: * Củng cố về viết số có 5 chữ số

- HS dùng thớc kẻ nối số đã cho vàotia số

-> HS nhận xét-> GV nhận xét

- Nhận xét -> GV nhận xét

Nêu lại ND bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Trang 13

Tiết 2: Thủ công Làm lọ hoa gắn tờng (T2)

I Mục tiêu:

Biết cah làm lọ hoa gắn tờng

- Làm đợc lọ hoa gắn tờng các nếp gấp tơng đối đều thẳng phẳng Lọ hoa tơng đốicân đối

lo hoa

- HS nghe

+ Bớc 3: Làm thành lọ hoa gắn ờng

t-* Thực hành * GV tổ chức cho HS thực hành

làm lọ hoa gắn tờng - HS thực hành cá nhân

- GV quan sát, HD, và uấn nắncho những em còn lúng túng đểcác em hoàn thành sản phẩm

5' IV Củng cố

-dặn dò

- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinhthần thái độ học tập và kết quả

Trang 14

1 KTBC: - Nêu tên các bộ phận của cá ?

- Nêu ích lợi của cá ?

2 Bài mới

a Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

* Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con chim đợc quan sát

* Tiến hành

- Bớc 1: Làm việc theo nhóm

+ GV yêu cầu HS quan sát các hình trong

SGK và nêu câu hỏi thảo luận: - HS thảo luận theo nhóm Nhóm trởngđiều khiển các bạn thảo luận theo câu hỏi

- Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của

con chim? Nhận xét về độ lớn của chúng…

- Bên ngoài cơ thể chim thờng có gì bảo vệ ?

Bên trong có xơng sống không?

- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm lên trình bày

- HS nhận xét

- GV hãy rút ra đặc điểm chung của các loài

* Kết luận: Chim là đơn vị có xơng sống Tất

cả các loài chim đều có lông vũ, có mỏ, 2

+ GV yêu cầu HS thảo luận: Tại sao chúng ta

không nên săn bắt hoặc phá tổ chim ? - HS thảo luận

- Bớc 2: Làm việc cả lớp - Các nhóm trng bày bộ su tập trớc

lớp

- Đại diện nhóm thi dẫn thuyết

* GV cho HS chơi trò chơi " Bắt chớc tiếng

I Đọc thầm bài "Suối" (Tiết 8, tuần 27 - STV lớp 3)

II Dựa theo nội dung bài thơ, chọn câu trả lời đúng

1 Suối do đâu mà thành ?

a Do sông tạo thành

Trang 15

b Do biển tạo thành

c Do ma và các nguồn nớc trên rừng núi tạo thành

2 Em hiểu hai câu thơ sau nh nào?

Suối gặp bạn hoá thành sông

Sông gặp bạn hoá mênh mông biển ngời

a Nhiều suối hợp thành sôn, nhiều sông hợp thành biển

b Suối và sông là bạn của nhau

c Suối, sông và biển là bạn của nhau

3 Trong câu" Từ cơn ma bụi ngập ngừng trong mây", sự vật đợc nhân hoá?

5 Trong khổ thơ 3, suối đợc nhân hoá bằng cách nào ?

a Tả suối bằng những từ ngữ chỉ ngời, chỉ hoạt động, chỉ đặc điểm của ngời

b Nói với suối nh nói với ngời

c Bằng cả hai cách trên

II Đáp số và HD chấm

Câu 1: (ý c):Do ma và các nguồn nớc trên rừng tạo thành (1đ)

Câu 2: (ý a): Nhiều suối hợp thành sông, nhiều sông hợp thành biển (1đ)

Câu 3: (ý b): Ma bụi (1đ)

Câu 4: (ý a): Suối , sông (1 đ)

Câu 5: (ý b): Nói với suối nh nói với ngời (1đ)

Tiết 5: Toán

Ôn tập các số có năm chữ số

I Mục tiêu

- Rèn cho HS cách đọc, viết số có năm chữ số

- Viết số có năm chữ số vào chỗ trống

II Đồ dùng

GV : Bảng phụ

HS : Vở

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- 35890 : Ba mơi lăm nghìn tám trăm chín mơi

- 33133 : ba mơi ba nghìn một trăm ba mơi ba

- 99999 : chín mơi chín nghìn chín trăm

Trang 16

23000, 23100, 23200, 23300, 23400, 23500

91210, 91220, 91230, 91240, 91250, 91260

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài

Tiết 6: Tiếng việt

Ôn các bài tập đọc : Chiếc máy bơm Em vẽ Bác Hồ.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Kết hợp trong bài mới

- Hãy tả chiếc máy bơm của ác-si-mét ?

- Đến nay chiếc máy bơm cổ xa của

ác-si-mét đợc sử dụng nh thế nào ?

- Nhờ đâu chiếc máy bơm của loài ngời

đợc ra đời ?

- Em thấy có điểm gì giống nhau giữa hai

nhà khoa học ác-si-mét và Ê-đi-sơn ?

+ HS theo dõi SGK

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- HS nối nhau đọc 3 đoạn trớc lớp

- Đến nay loài ngời vẫn sử dụng nguyên

lí của chiếc máy bơm đó

- Nhờ óc sáng tạo và tình thơng yêu của

ác-si-mét với những ngời nông dân

- Cả hai cùng giàu óc sáng tạo và có lòng yêu thơng con ngời

+ 3, 4 HS thi đọc đoạn văn

Trang 17

- Bác yêu quý tất cả thiếu nhi Việt nam,

Tiết 7: Thể dục

Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ.

I Mục tiêu: Thực hiện cơ bản đúng bài thể dục phát triển chung 8 động tác với cờ.Biết tham gia trò chơi một cách tơng đối chủ động

II Địa điểm - phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, VS sạch sẽ

Trang 18

phát triển chung.

2 Chơi trò chơi: Hoàng Anh

- Cho HS chơi trò chơi

- GV yêu cầu HS lấy 8 thẻ ghi số 10

- GV yêu cầu HS lấy thêm 1 thẻ có ghi

10000 đặt vào cạnh 8 thẻ số lúc trớc - HS thao tác

+ 8 chục nghìn thêm 1 chục nghìn nữa

- GV yêu cầu HS lấy thêm 1 thẻ ghi

10000 đặt cạnh vào 9 thẻ lúc trớc - HS thao tác

+ 9 chục nghìn thêm 1 chục nghìn nữa

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập a 30000, 40000; 60000, 70000, 90000

b 13000, 14000, 15000, 17000, 18000…

* Bài 2: (146)

Trang 19

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm vào SGK + 50 000, 60000, 70000, 80000, 90000

- GV gọi HS nhận xét

GV nhận xét

* Bài 3: (146)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào SGK Số liền trớc Số đã cho Số liền sau

12533 12534 12535

43904 43905 43906

62369 62370 62371

39998 39999 40000

b Bài 4 (146)

* Củng cố giải toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

Sân vận động còn chỗ cha có ngời ngồi là:

7000 - 5000 = 2000 (chỗ)

Đáp số: 2000 chỗ ngồi IV: Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 2: Tập làm văn

Ôn tiết 8

A Đề bài:

I Chính tả (nghe viết)

Bài: Ê - đi - xơn (Sách TV 3 - tập 2 - trang33) (12')

II Tập làm văn:

Hãy viết 1 đoạn văn (từ 7 -> 10 câu) về một buổi biểu diễn nghệ thuật mà em

đợc xem theo gợi ý dới đây:

a Đó là buổi biểu diễn NT gì kịch, ca nhạc, múa, xiếc….?

b Buổi biểu diễn đợc tổ chức ở đâu ? khi nào ?

c Em cùng xem với những ai ?

d Buổi diễn có những tiết mục nào?

e Em thích tiết mục nào nhất ? Hãy nói cụ thể về tiết mục ấy?

B Đáp án:

I Chính tả (4đ)

- Nghe viết chính xác, không mắc lỗi, trình bày đúng bài theo thể thơ, bài viết sạch

đẹp, đúng cỡ chữ (4đ)

- Bài viết sai về âm, vần, dấu thanh (sai 1 lỗi trừ 0,25đ)

II Tập làm văn (5đ)

+ Đó là buổi biểu diễn NT gì ? (1 đ)

+ Buổi biểu diễn đợc tổ chức ở đâu ? khi nào ? (1đ)

+ Em cùng xem với những ai ? (0,5đ)

+ Biểu diễn có những tiết mục nào ? (1đ)

+ Em thích tiết mục nào nhất ? Nói cụ thể về tiết mục ấy ? (1,5đ)

* Trình bày (1đ)

Ngày đăng: 11/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w