Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc *Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng *Cách tiến hành * Kiểm tra tập đọc: - Kiểm tra số học sinh cả lớp.. - Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2 - Cả lớp đọc th
Trang 1TUẦN 18 CHỊ NGÃ EM NÂNG
Thứ hai ngày 23 tháng 12 năm 2019
- Nghe viết đúng trình bày sạch sẽ , đúng quy định bài chính tả ( tốc đọ khoảng 60 chữ /phút)không mắc quá 5 lỗi trong bài
3 Thái độ
- GDHS yêu thích học tiếng việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Phiếu viết tên từng bài tập đọc.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
*Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
*Cách tiến hành
* Kiểm tra tập đọc:
- Kiểm tra số học sinh cả lớp
- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để
Trang 2- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học sinh
vừa đọc
- Nhận xét ghi điểm
- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu
về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
2 Hoạt động 2: Rèn kĩ năng viết chính
tả qua bài
*Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả
*Cách tiến hành
* Viết chính tả bài: Rừng cây trong nắng
a Hướng dẫn tìm hiểu nội dung đoạn
viết
- Đọc một lần đoạn văn “ Rừng cây trong
nắng"
- Yêu cầu 2HS đọc lại, cả lớp theo dõi
trong sách giáo khoa
+ Đoạn văn tả cảnh gì ?
+ Rừng cây trong nắng có gì đẹp
b Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong đoạn văn có những chữ nào cần
phải viết hoa?
c Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu học sinh đọc thầm bài phát hiện
những từ dễ viết sai rồi viết vào bảng con
-Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng
- Có nắng vàng óng, rừng cây uy nghi,tráng lệ; mùi hương lá tràm thơm ngát,tiếng chim vang xa, vọng lên bầu trời caoxanh thẳm
- Đoạn văn có 4 câu
- Những chữ đầu câu
- Đọc thầm lại bài, viết những từ hay viếtsai vào bảng con: uy nghi, vươn thẳng,xanh thẳm, tráng lệ, vươn thẳng,
- HS lắng nghe
- Cá nhân, tập thể
- HS viết bảng con
Trang 3- GV đọc lại bài, HS soát lại bài
- GV chấm một số bài
3 Hoạt động 3: Vận dụng nối tiếp
- Về nhà tiếp tục luyện đọc các bài TĐ đã
học, giờ sau KT
- HS viết bài vào vở
- HS soát lại bài
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Trang 4- Tìm được hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)
3 Thái độ
- GDHS yêu thích học tiếng việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Phiếu viết tên từng bài tập đọc.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
*Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
*Cách tiến hành
* Kiểm tra tập đọc:
- Kiểm tra số học sinh cả lớp
- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để
Trang 5- Nhận xét ghi điểm.
- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu
về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
làm bằng mỡ hay sáp, ở giữa có bấc, có nơi
còn gọi là sáp hay đèn cầy
- Cây dù (ô) dùng để làm gì?
- Giải thích: Dù là vật như chiếc ô dùng để
che mưa che nắng cho khách trên bãi biển
- Yêu cầu lớp làm vào vở bài tập→ trao đổi
kết quả với bạn kế bên
- Gọi nhiều em tiếp nối nhau nêu lên các sự
- HS đọc yêu cầu bài tập 3
- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ và nêu nhanh
cách hiểu của mình về các từ được nêu ra
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Cả lớp đọc thầm trong sách giáo khoa
- Nến dùng để thắp sáng
- HS lắng nghe
- Dùng để che nắng, che mưa
- Cả lớp thực hiện làm bài vào vở bài tập
- 2 – 3 HS nối tiếp phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét chọn lời giải đúng và chữabài vào vở
Các sự vật so sánh là :
a/ Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như những cây nến khổng lồ
b/ Đước mọc san sát thẳng đuột như hằng
hà sa số cây dù cắm trên bãi.
- 1 HS đọc
- Lớp đọc thầm theo trong sách giáo khoa
- Cả lớp suy nghĩ và nêu cách hiểu nghĩa
của từng từ : “ Biển “ trong câu : Từ trong biển lá xanh rờn …không phải là vùng nước mặn mà “ biển “ lá ý nói lá rừng rất nhiều trên vùng đất rất rộng lớn
Trang 6- GV nhận xét, chốt: Từ biển trong câu
biển lá xanh rờn không có nghĩa là vùng
nước mặn mênh mông trên bề mặt Trái Đất
mà chuyển thành nghĩa một tập rất nhiều
sự vật: lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn
trên một diện tích rộng khiến người ta
tưởng như đang đứng trước một biển lá
4 Hoạt động 4: Vận dụng nối tiếp
- Về nhà tiếp tục luyện đọc các bài TĐ đã
học, giờ sau KT
- HS nêu theo ý hiểu của mình
- Lớp lắng nghe bình chọn câu giải thích đúng nhất
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Trang 7TOÁN CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 8*Giới thiệu bài
Ở tiết trước các con đã được học hình chữ
nhật là hình có 2 cạnh dài bằng nhau, 2
cạnh ngắn bằng nhau và có 4 góc đều là
góc vuông Vậy để biết cách tính chu vi
hình chữ nhật như thế nào, thì hôm nay cô
và các con sẽ cùng nhau đi vào bài “Chu vi
hình chữ nhật”
- Giáo viên viết tựa bài
2 Hoạt động 2: Xây dựng công thức tính
- Yêu cầu học sinh đọc tên hình tứ giác
- Yêu cầu học sinh đọc độ dài các cạnh
của hình tứ giác
- Yêu cầu học sinh: Các con Hãy tính chu
vi của hình Tứ giác MNPQ?
- Giáo viên mời một học sinh lên bảng làm
bài còn các học sinh còn lại làm bài vào
nháp
- Giáo viên mời học sinh nhận xét bài làm
trên bảng
- Giáo viên nhận xét và hỏi học sinh “
Muốn tính chu vi của một hình ta làm thế
nào?”
- Giáo viên nhận xét và yêu cầu học sinh
nhắc lại
- Giáo viên dán lên bảng chữ nhật ABCD
có chiều dài 3cm, chiều rộng 4cm
- Yêu cầu học sinh đọc tên hình chữ nhật
- Yêu cầu học sinh đọc độ dài các cạnh của
- Chu vi của hình tứ giác MNPQ là:
2 + 3 + 4 +5 = 14 (dm) Đáp số : 14 dm
- Học sinh lên bảng làm bài và các học sinh còn lại làm vào nháp
- Học sinh nhận xét
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh trả lời: Muốn tính chu vi của một hình ta tính tổng độ dài các cạnh củahình đó
Trang 9hình chữ nhật
- Yêu cầu học sinh tính chu vi hình chữ
nhật ABCD
- Cho học sinh thảo luận nhóm đôi →sau
đó 2 bạn ngồi cùng một bàn sẽ thảo luận
với nhau và làm bài vào nháp Các con hãy
áp dụng quy tắc tính chu vi của một hình
để tính chu vi của hình chữ nhật ABCD
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài
- Giáo viên nhận xét và sửa bài
- Xây dựng quy tắc tính chu vi hình chữ
nhật Cô có một cách khác ngắn gọn hơn
để tính chu vi của hình chữ nhật ABCD
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng tính
tổng một cạnh chiều dài và một cạnh chiều
rộng của hình chữ nhật ABCD (ví dụ: cạnh
AB và CD)
- Giáo viên hỏi học sinh: 14 cm gấp mấy
lần 7 cm? (mời một học sinh trả lời)
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên hỏi: Vậy chu vi của hình chữ
nhật ABCD gấp mấy lần tổng của một cạnh
chiều dài và một cạnh chiều rộng?
- Yêu cầu học sinh nhận xét, bổ sung
- Giáo viên nhận xét và chốt ý “Muốn tính
chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng
- Học sinh thảo luận nhóm đôi và làm vào nháp
Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
4 +3 +4 +3 = 14 (cm) Đáp số : 14 cm
- Học sinh lên bảng làm bài
+ Học sinh nhận xét
+ Học sinh lắng nghe và quan sát
- Tổng một cạnh chiều dài và một cạnh chiều rộng là: 4 + 3 = 7 (cm)
- Thưa cô 14cm gấp 2 lần 7cm
- Học sinh lắng nghe
- Thưa cô chu vi của hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần tổng của một cạnh chiều dài và một cạnh chiều rộng
- Học sinh quan sát và lắng nghe
- Thưa cô muốn tính chu vi của hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng rồi nhân với 2 và cùng đơn vị đo
- Học sinh lắng nghe
Trang 10với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân
*Mục tiêu: HS biết áp dụng quy tắc tính
chu vi HCN vào làm bài tập
*Cách tiến hành
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Yêu cầu 1 học sinh nhắc lại quy tắc tính
chu vi hình chữ nhật
- Giáo viên chỉ vào bài làm câu b và hỏi:
Vì sao con lại phải đổi 2dm = 20cm?
- 2 HS làm bảng phụ, lớp làm vào vở
- GV sửa bài trên bảng
- Giáo viên nhận xét và sửa bài
- Giáo viên hỏi: Có bao nhiêu bạn làm
giống như bài trên bảng?
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh và làm
tóm tắt trên bảng
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán yêu cầu gì?
- HS làm vào vở BT toán, 1 HS làm bảng
phụ
- GV nhận xét, chốt
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Cho học sinh làm bài theo nhóm “Bây
giờ cô sẽ chia lớp thành 4 nhóm, các con
hãy cùng nhau thảo luận và chọn ra một
đáp án đúng rồi ghi vào bảng con
- Yêu cầu học sinh lấy bảng con và ghi đáp
- 3 HS nêu lại quy tắc
- Thưa cô vì chúng không cùng đơn vị đo
- Học sinh trả lời và quan sát
- Bài tóan cho biết chiều dài là 35m, chiều rộng 20m
- Bài toán yêu cầu tính chu vi mảnh đất
Trang 11- Giáo viên nhận xét và chốt: “Muốn so
sánh được chu vi của các hình, trước hết ta
phải tính chu vi của các hình đó”
4 Hoạt động 4: Vận dụng nối tiếp
*Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học
Trang 12CHÍNH TẢ
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 3)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Ôn các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 17
- Luyện tập viết giấy mời theo mẫu
2 Kỹ năng
- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút)trả lời được mộtcâu hỏi về nội dung đoạn bài, thuộc được hai đoạn thơ đã học ở kì một ( HS khá, giỏi đọc lưuloát đoạn văn đoạn thơ)
- Rèn kỹ năng viết giấy mời theo mẫu (BT 2)
3 Thái độ
- GDHS yêu thích học tiếng việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Phiếu viết tên từng bài tập đọc.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
*Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
*Cách tiến hành
* Kiểm tra tập đọc:
- Kiểm tra số học sinh cả lớp
- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để
Trang 13- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu
về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
2 Hoạt động 2: Luyện viết thư mời theo
- Nhắc nhở mỗi học sinh đều phải đóng vai
lớp trưởng viết giấy mời
- Yêu cầu HS điền vào mẫu giấy mời đã in
sẵn
- Gọi HS đọc lại giấy mời
- Giáo viên cùng lớp bình chọn lời giải
đúng
3 Hoạt động 3: Vận dụng nối tiếp
- Về nhà tiếp tục luyện đọc các bài TĐ đã
học, giờ sau KT
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Cả lớp đọc thầm trong sách giáo khoa
Trang 14TOÁN CHU VI HÌNH VUÔNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Nắm vững quy tắc tính chu vi hình vuông
2 Kỹ năng
- Biết vận dụng công thức tính chu vi hình vuông vào các bài toán (biết chiều dài, chiều rộng)
- Biết giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình vuông
3 Thái độ
- Có ý thức tích cực, kiên trì, tự giác, tự tin trong học tập
- Có thái độ tích cực, tỉ mỉ khi thực hiện giải các bài toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Nêu đặc điểm của vuông
- Gọi HS lên bảng tính chu vi hình chữ
- Lớp hát
- 2 HS trả lời
- 1 HS lên bảng làm, lớp ghi phép tính
Trang 15nhật có chiều dài là: 25cm; chiều rộng là:
32cm
- GV nhận xét, tuyên dương
*Giới thiệu bài
Tiết trước cô đã cùng các con học về hình
- Giáo viên viết tựa bài
2 Hoạt động 2: Xây dựng công thức tính
Vậy muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ
dài 1 cạnh nhân với 4
- HS đọc
3 Hoạt động 3: Thực hành
*Mục tiêu: HS biết áp dụng quy tắc tính
chu vi hình vuông vào làm bài tập
Trang 16- HS đọc bài tập 1.
- Yêu cầu nêu lại cách tính chu vi hình
vuông
- Yêu cầu tự làm vào vở
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở và chữa bài
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 2
- HS đọc đề
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em lên bảng giải bài
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3
- Gọi học sinh đọc bài 3
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Gọi một học sinh lên bảng giải
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4:
- HS sinh nêu bài tập 4.
- Yêu cầu đo độ dài cạnh hình vuông rồi
tính chu vi hình vuông
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em lên bảng giải bài
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
20 x 3 = 60 (cm )Chu vi hh́nh chữ nhật là :( 60 + 20 ) x 2 = 160 ( cm )
3 x 4 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm
Trang 174 Hoạt động 4: Vận dụng nối tiếp
*Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học
*Cách tiến hành
- Nêu là cách tính chu vi hình vuông?
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà học công thức tính chu vi HCN
- Chuẩn bị bài: Chu vi hình vuông
- Vài học sinh nhắc lại QT tính chu vi hình vuông
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Trang 18Thứ tư ngày 25 tháng 12 năm 2019
TẬP ĐỌC
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 4)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Ôn các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 17
- Ôn dấu chấm, dấu phẩy
2 Kỹ năng
- Đọc đúng rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút)trả lời được mộtcâu hỏi về nội dung đoạn bài, thuộc được hai đoạn thơ đã học ở kì một ( HS khá, giỏi đọc lưuloát đoạn văn đoạn thơ)
- HS đặt đúng dấu chấm, dấu phẩy (BT2)
3 Thái độ
- GDHS yêu thích học tiếng việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Phiếu viết tên từng bài tập đọc, 2 tờ phiếu viết đoạn văn trong bài tập 2.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
*Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
*Cách tiến hành
* Kiểm tra tập đọc:
- Kiểm tra số học sinh cả lớp
- Yêu cầu từng học sinh lên bốc thăm để
Trang 19- Nhận xét ghi điểm.
- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu
về nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
2 Hoạt động 2: Ôn dấu chấm, dấu phẩy
*Mục tiêu: HS biết đặt dấu chấm, dấu phẩy
- Mỗi đội cử 8 thành viên
- Mỗi HS chỉ điền 1 dấu, sau đó chuyền
phấn cho bạn tiếp theo điền đến khi hoàn
thành xong bài tập
- Đội nào nhanh nhất sẽ dành chiến thắng
- GV nhận xét, tuyên dương đội thắng
3 Hoạt động 3: Vận dụng nối tiếp
- Về nhà tiếp tục luyện đọc các bài TĐ đã
học, giờ sau KT
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Cả lớp đọc thầm trong sách giáo khoa
- HS làm cá nhân→trao đổi với bạn bêncạnh
- Mỗi đội cử 8 thành viên
- HS thực hiện trò chơi
- HS trả lời:
+ Dấu chấm đặt sau các từ: xốp, rạn nứt, nổi, rặng
+ Dấu phẩy đặt sau các từ: như thế, báy, chìm, dài
Trang 20ĐẠO ĐỨC THỰC HÀNH KĨ NĂNG HỌC KÌ I
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động 1: Khởi động
*Mục tiêu: Tạo không khí lớp học
*Cách tiến hành
- Hát
- Để tỏ lòng biết ơn, kính trọng đối cới cô
chú thương binh, liệt sĩ chúng ta phải làm
gì?
- GV nhận xét, tuyên dương
2 Hoạt động 2: Hướng dẫn HS thảo
luận giải quyết tình huống
*Mục tiêu: Ôn lại những kiến thức học ở
HKI
*Cách tiến hành
- Giáo viên lần lượt nêu các câu hỏi gợi ý
để học sinh nêu lại các kiến thức đã học
trong chương trình học kì I
- Em biết gì về Bác Hồ ?
-Tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và
nhi đồng như thế nào ? Em cần làm gì để
- Lớp hát
- 2 HS trả lời
Học sinh lắng nghe gợi ý để trao đổi chỉ
ra được nội dung đã học trong học kì I
- Là vị lãnh tụ kinh yêu của dân tộc Việt Nam
- Bác Hồ rất yêu thương và quan tâm đếncác cháu nhi đồng Phải thực hiện tốt nămđiều Bác Hồ dạy
Trang 21đáp lại tình cảm yêu thương đó ?
-Thế nào là giữ lời hứa ? Tại sao chúng ta
phải giữ lời hứa ?
- Em cần làm gì khi không giữ được lời
hứa với người khác ?
- Trong cuộc sống hàng ngày em đă tự làm
những công việc ǵ cho bản thân mình ?
- Hăy kể một số công việc mà em đă làm
chứng tỏ về sự quan tâm giúp đỡ ông bà
cha mẹ ?
- Vì sao chúng ta cần chăm sóc ông bà cha
mẹ ?
- Em sẽ làm gì khi bạn em gặp chuyện
buồn, có chuyện vui ?
- Theo em chúng ta tham gia việc trường
việc lớp sẽ đem lại ích lợi gì ?
* Kể cho học sinh nghe câu chuyện “ Tại
con chích choè “
- Qua câu chuyện muốn nói lên điều gì ?
- Giáo dục học sinh ghi nhớ và thực theo
bài học
3 Hoạt động 3: Vận dụng nối tiếp
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà ôn tập chuẩn bị thi kì I
- Là thực hiện những điều mà mình đã nói
đã hứa với người khác Chúng ta có giữ lời hứa mới được người khác tin và kính trọng
- Khi lỡ hứa mà không thực hiện được ta cần xin lỗi và sẽ thực hiện vào một dịp khác
- Học sinh nêu lên một số công việc mà mình tự làm lấy cho bản thân
- Nhiều học sinh lên kể những việc làm giúp đỡ ông bà cha mẹ mà em đã làm
- Vì ông bà, cha mẹ là những người đă sinh thành và dưỡng dục ta nên người
- Động viên an ủi và chia sẻ cùng bạn nỗi buồn để nỗi buồn vơi đi Cùng chia vui với bạn để niềm vui được nhân đôi
- Tham gia việc trường lớp sẽ làm cho trường sạch đẹp thoáng mát trong lành để
có điều kiện học tập tốt hơn ,…
- Lắng nghe giáo viên kể chuyện
- 2 em nêu lại nội dung câu chuyện
Trang 22TOÁN LUYỆN TẬP
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Giới thiệu bài
- Để giúp các em biết tính chu vi hình chữ
nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán
có nội dung hình học Thưc hiện tính chu
vi hình chữ nhật, hình vuông, chúng ta
cùng tìm hiểu qua bài: “Luyện tập”
- GV gọi HS nhắc lại tựa bài
2 Hoạt động 2: Thực hành
*Mục tiêu: Giúp HS nắm vững công thức
tính chu vi HCN, chu vi hình vuông
Trang 23*Cách tiến hành
Bài 1.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- GV hướng dẫn HS làm bài cho HS làm
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- GV hướng dẫn, cho HS làm bài vào vở, 1
HS làm bài bảng lớp
- GV nhận xét
Bài 4
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán
- GV hướng dẫn phân tích bài toán:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- HS làm vào vở
- GV chấm 1 số bài
- HS đọc
- 2 HS lên bảng làm, lớp viết phép tính vào bảng con
(30+20) ×2=100(m)
- HS nhận xét
- HS đọc
- HS theo dõi, nêu:
+ Khung của một bức tranh hình vuông có cạnh 50cm
+ Chu vi của khung bức tranh đó bằng bao nhiêu mét?
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng sửa bài:
Bài giải Chu vi của khung bức tranh đó bằng số
mét là:
50 × 4 = 200 (m) Đáp số: 200 m
- HS nhận xét
- HS đọc
- HS theo dõi, làm bài vào vở
Bài giải Cạnh hình vuông là:
24 : 4 = 6 (cm) Đáp số: 6 cm
- HS nhận xét
- HS đọc
+ Chiều rộng: 20m; Chu vi HCN: 60m+ Tìm chiều dài HCN?
Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là:
60 – 20 = 40 (m) Đáp số: 40 m
- HS nhận xét