1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phân tích mô hình kinh tế trang trại

29 625 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN I: ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÁC NGUỒN TÀI NGUYÊN CỦA NÔNG HỘ.. PHẦN I: ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÁC NGUỒN TÀI NGUYÊN CỦA NÔNG HỘ... Tính thứ bậc tính chất của hệ thống : PHẦN I: ĐÁNH GIÁ CHUNG V

Trang 1

ĐỒ ÁN MÔN HỌC

tích, xây dựng và quản lý dự án phát triển kinh tế hộ về trồng lúa nước gắn với chăn nuôi lợn

Môn học:

Kinh tế hộ

& Phát triển nông thôn

Trang 2

12/06/2023 Thực hiện : Nhóm 4 (k2-405) 2

Vị trí địa lý : Ruộng nằm gần hệ thống thủy lợi và gần nhà của

nông hộ Đồng thời nhà nằm gần hê thống giao thông liên xã.

Điều kiện tự nhiên : là nơi có sảy ra lũ lụt, có nền nhiệt độ

không ổn định, nóng ẩm quanh năm.

Thời gian thực hiện điều tra mẫu: từ 8 – 9/5/2010.

Nguồn nhân lực : thành viên gia đình có 5 thành viên :2 vợ chồng,

2 con trai (1 Đại học, 1 THPT) và 1con gái (THCS)

Điều tra tại nông hộ Ông:

Nguyễn Văn Đức (50 tuổi) Nhơn Hưng-An Nhơn-Bình Định

LỜI GIỚI THIỆU

Trang 3

PHẦN I: ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÁC NGUỒN

TÀI NGUYÊN CỦA NÔNG HỘ.

1 Tính hệ thống trong nông hộ:

- Là bao gồm giữa 2 thành phần việc trồng lúa và chăn nuôi lợn lấy thịt Chúng có mối quan hệ tương tác với nhau trong khuôn viên của nông hộ Hoạt động như một thể thống nhất Chịu ảnh hưởng qua lại giữa tác động của môi trường cũng như của con người.

Trang 4

12/06/2023 Thực hiện : Nhóm 4 (k2-405) 4

Các yếu tố bên ngoài.

- Thời tiết, dịch bệnh, con người (thị trường tiêu thụ, giá vật

tư) có ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình sản xuất : trồng lúa

và chăn nuôi lợn của nông hộ này.

Ví dụ:

- Mưa cuối vụ năm trước kéo dài, nước rút chậm, xuống giống Đông

Xuân trễ, đầu vụ Hè Thu mưa liên tục nhiều nơi hư giống phải gieo sạ nhiều lần.

- Tình hình sâu bệnh diễn biến phức tạp, vụ Đông Xuân dịch rầy nâu,

đạo ôn khá nặng, vụ Hè Thu lại tiếp tục rầy nâu do từ vụ Đông Xuân

phòng trừ chưa triệt để, đồng thời bệnh vàng lùn và lùn xoắn lá phát

sinh, tiếp tục phát triển mạnh đến Thu Đông, vụ Mùa và khả năng lây lan sang vụ ĐX tới.

- Giá vật tư luôn biến động tăng (xăng dầu,phân bón).

PHẦN I: ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÁC NGUỒN

TÀI NGUYÊN CỦA NÔNG HỘ.

Trang 5

Trồng trọt Chăn nuôi Làm thuê

• Trồng lúa : năng suất

và sản lượng ngày càng tăng nhờ áp dụng KH-

KT mới.

• Lợn: mang tính bền vững và ổn định vì được đầu tư kỹ hơn

• Thủ công mỹ nghệ

(nhàn rỗi).

2 Tính thứ bậc tính chất của hệ thống :

PHẦN I: ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÁC NGUỒN

TÀI NGUYÊN CỦA NÔNG HỘ.

Trang 6

12/06/2023 Thực hiện : Nhóm 4 (k2-405) 6

3.Đánh giá tài nguyên nông hộ theo phương pháp hệ

thống.

- Là sự xem xét điều kiện và khả năng của nông hộ về mặt đất

đai, lao động, tiền vốn, năng lực vận hành (trình độ, kinh nghiệm,

kỹ năng…) của toàn nông hộ, trong bối cảnh tự nhiên (địa lý, thời tiết, nguồn nước…), sinh học (cây trồng, vật nuôi, dịch bệnh…)

và môi trường kinh tế - xã hội thực tế (chính sách, thị trường, giá

cả, cơ hội việc làm, khả năng vay mượn, thuê mướn, phong tục, tập quán…) tại địa phương và trong khu vực nông hộ đó sinh

sống và sản xuất.

PHẦN I: ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÁC NGUỒN

TÀI NGUYÊN CỦA NÔNG HỘ.

Trang 7

4.Phân tích đánh giá hiện trạng bằng phương pháp SWOT.

Là từ viết tắt của các chữ S - Strengths (Điểm mạnh), W - Weakness (Điểm yếu),

O - Opportunities (Cơ hội) và T - Threats (Đe dọa) Đây là phép phân tích các

hoàn cảnh môi trường bên trong và bên ngoài khi xây dựng và phát triển một dự

án hoặc một qui hoạch nào đó Phương pháp này được sao chép từ các xí nghiệp

tư nhân đã sử dụng nó như một hướng dẫn để xác định những điểm nút kẹt chính

yếu trong tiến trình sản xuất của họ hoặc để xác định các cơ hội nhằm hướng đến các lợi nhuận nhiều hơn trong tương lai.

PHẦN I: ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÁC NGUỒN

TÀI NGUYÊN CỦA NÔNG HỘ.

Trang 8

PHẦN I: ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÁC NGUỒN

TÀI NGUYÊN CỦA NÔNG HỘ.

- Giống  Tốt, sức chống chịu tốt  Sau 1 vụ có lẫn tạp chất    

- Trình độ  .11/12  Chưa tham gia nhiều chương trình tập huấn  Có tham gia các chương trình ở cấp xã tổ chức  

- Sâu bệnh  Ứng dụng tương đối IPM, thuốc hóa học  Có sảy ra dịch    Dịch hại

3 Lao động  Làm nông lâu năm nên có nhiều kinh nghiệm sản xuất  Chưa qua đào tạo chính quy Lao động ít  

 Lao động không thường xuyên vì có thành viên đi học

- Vốn  Tự có + vay mượn người thân  

 Có thể tham gia các chương trình vay ưu đãi cho phát triển của nhà nước  

- Thị trường  Tại địa phương  chưa cung câp được nhiều và ra ngoài địa phương

 Có cỏ hội vì địa phương từ thị trấn tiến lên Thị Xã An Nhơn  Nhiều hàng hóa cạnh tranh

Trang 9

PHẦN I: ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÁC NGUỒN

TÀI NGUYÊN CỦA NÔNG HỘ.

5.Phân tích nguồn tài nguyên nông hộ.

Phân tích nguồn tài nguyên nông hộ rất đa dạng chúng có mối quan hệ bổ trợ lẫn nhau giữa trồng trọt và chăn nuôi, giữa

chăn nuôi và thủy sản, giữa sản xuất và dịch vụ ngành nghề

Và nó được thể hiện cụ thể tại nông hộ ông Nguyễn Văn Đức

thông qua Xếp hạng ưu tiên và lựu chọn giải pháp phát

triển kinh tế như sau:

Trang 10

Tại sao phải xếp hạng ưu tiên ?

- Nông hộ có thể có nhiều vấn đề càn giải quyết hoặc nhiều kế hoạch,nội dung,công việc cần thực hiện hoặc dự tính nhiều phương án sản xuất kinh doanh khác nhau.nhưng do giới hạn về nguôn lực ( đất đai,cơ sở vật chất-kĩ thuật,khả năng lao động.năng lực quản lí,tiền vốn…) nên không thể thực hiện tất cả hoặc tiến hành cùng một lúc được.

-Xếp hạng ưu tiên cho phép nông hộ xác định nhanh các vấn đề chủ yếu hoặc các ưu tiên cần thực hiện,cái nào cần thiết hơn,cái nào quan trọng hơn,cái nào nên làm trước,cái nào cần tập trung hơn trên cơ sở nguồn lực và khả năng của mình.

Xếp hạn là một công cụ có tích chất tương đối nhưng thực sự bổ ích để nông hộ đi đến quyết định lưa chọn giải pháp tốt nhất,phù hợp nhất và cần thiết nhất.

PHẦN I: ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÁC NGUỒN

TÀI NGUYÊN CỦA NÔNG HỘ.

Trang 11

PHẦN I: ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÁC NGUỒN

TÀI NGUYÊN CỦA NÔNG HỘ.

Bảng xếp hạng ưu tiên lựa cây trồng trong nông hộ

Trang 12

12/06/2023 Thực hiện : Nhóm 4 (k2-405) 12

PHẦN I: ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÁC NGUỒN

TÀI NGUYÊN CỦA NÔNG HỘ.

Bảng xếp hạng ưu tiên lựa chọn mô hình sản xuất lúa, hoa màu tại nông hộ

Trang 13

PHẦN I: ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÁC NGUỒN

TÀI NGUYÊN CỦA NÔNG HỘ.

Bảng xếp hạng ưu tiên lựa chọn vật nuôi trong nông hộ

Trang 14

12/06/2023 Thực hiện : Nhóm 4 (k2-405) 14

PHẦN I: ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÁC NGUỒN

TÀI NGUYÊN CỦA NÔNG HỘ.

Bảng xếp hạng các khó khăn trong sản xuất nông nghiệp trong nông hộ

Trang 15

PHẦN I: ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ CÁC NGUỒN

TÀI NGUYÊN CỦA NÔNG HỘ.

Bảng xếp hạng “hoạt động phụ sau khi hoàn thành SX” trong nông hộ

Trang 16

12/06/2023 Thực hiện : Nhóm 4 (k2-405) 16

PHẦN II: PHÂN TÍCH KINH TẾ NÔNG HỘ.

B ả n

g 1 Bảng phân tích kinh tế ngành trông lúa của nông hộ trong 1 vụ

Trang 17

PHẦN II: PHÂN TÍCH KINH TẾ NÔNG HỘ.

Bảng phân tích kinh tế ngành trông lúa của nông hộ trong 1 vụ

B ản

g 2

Trang 18

12/06/2023 Thực hiện : Nhóm 4 (k2-405) 18

PHẦN II: PHÂN TÍCH KINH TẾ NÔNG HỘ.

Bảng phân tích kinh tế ngành chăn nuôi lợn của nông hộ trong 1 lứa

Trang 19

Biểu đồ lịch thời vụ các hoạt động của nông hộ.

PHẦN II: PHÂN TÍCH KINH TẾ NÔNG HỘ.

Trang 20

12/06/2023 Thực hiện : Nhóm 4 (k2-405) 20

PHẦN II: PHÂN TÍCH KINH TẾ NÔNG HỘ.

Bảng cân đối lao động toàn nông hộ trong năm

Trang 21

PHẦN II: PHÂN TÍCH KINH TẾ NÔNG HỘ.

 Chi phí trồng trọt = CP trồng trọt 1 vụ * 2

 Chi phí chăn nuôi = CP chăn nuôi 1 lứa * 3

 Chi phí thuê máy móc = CP thuê máy 1 vụ * 2

 Thu nhập từ trồng trọt = TN từ trồng trọt 1 vụ * 2

 Thu nhập từ chăn nuôi = TN từ chăn nuôi 1 lứa * 3

 Thu nhập từ làm thêm (thuê) = TN từ làm thêm (thuê) lần1 * 2

 Tổng chi phí (A) = CP sản xuất (1) + CP sinh hoạt (2)

 Tổng thu nhập (B) = TN sản xuất (1) + CP làm thêm (thuê) (2)

 Cân đối nông hộ (C) = tổng TN (B) - tổng CP (A)

Trang 22

PHẦN II: PHÂN TÍCH KINH TẾ NÔNG HỘ.

Bảng hoạch toán kinh tế cả năm toàn nông hộ

Trang 23

PHẦN III: XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN

Trang 24

12/06/2023 24

Năm dự án : 2011

Tên dự án : DỰ ÁN SẢN XUẤT CỦA NÔNG HỘ 2011.

Tổng diện tích canh tác mới (trồng lúa) là : 1.5 ha ( 3 mẫu ) Trong đó

diện tích đất thuê để sản xuất là 0.5 ha ( 1 mẫu )

Tổng lao động (nhà ) dự kiến : 96 công.

Tổng lao động (thuê) dự kiến : 45 công.

Tổng số vốn dự kiến cần cho dự án : 15201666,67 VNĐ

Tổng số vốn còn lại từ năm trước : 1500000 VNĐ

Tổng số vốn dự kiến cần vay Ngân hàng : 10000000 VNĐ

Số vốn tích lũy của gia đình từ các năm trước : 5000000 VNĐ

Dự kiến thời hạn trả nợ Ngân hàng trong vòng 3 năm.

Trang 25

 Chi phí trồng trọt = (CP trồng trọt năm trước * ) + Khấu hao TSCĐ

 Chi phí dịch vụ = CP mua nhiên liệu cho máy móc (để phục

vụ cho làm đất cho nông hộ và làm bên ngoài).

 Tổng CP SX = CP trồng trọt + CP chăn nuôi + CP thuê máy.

 Thu từ dịch vụ = TN từ việc dùng máy để làm thêm bên

ngoài.

 Thu nhập từ trồng trọt = TN từ trồng trọt năm trước *

PHẦN III: XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN

PHÁT TRIỂN KINH TẾ HỘ

Một số công thức tính

Trang 26

12/06/2023 Thực hiện : Nhóm 4 (k2-405) 26

PHẦN III: XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN

PHÁT TRIỂN KINH TẾ HỘ

Trang 27

 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHŨ NGHĨA VIỆT NAM

 Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

  

TỜ KHAI THẾ CHẤP TÀI SẢN BẢO ĐẢM NỢ VAY

 ( dùng cho hộ sản xuất – kinh doanh )

  

Kính gởi: - Giám đốc Ngân hàng Nông Nghiệp, huyện …An Nhơn…

Chúng tôi đứng tên dưới đây :

Họ và tên người vay : Nguyễn Văn Đức Sinh năm :1960

 CMTND số : 215043498 Ngày cấp 20/8/1978 Nơi cấp CA tỉnh Bình Định

 Địa chỉ thường trú : Thôn Quang Quang – Xã Nhơn Hưng – Huyện An Nhơn – Tỉnh Bình Định

Họ tên người thừa kế : (con trai) Nguyễn Văn Tài Sinh năm :1987

 CMTND số : 215063105 Ngày cấp 12/4/2002 Nơi cấp CA tỉnh Bình Định

 Địa chỉ thường trú : Thôn Quang Quang – Xã Nhơn Hưng – Huyện An Nhơn – Tỉnh Bình Định

Đại diện liên doanh : Ông (bà)……… Chức vụ ………

 Cùng đề nghị Ngân hàng Nông Nghiệp, huyện An Nhơn – tỉnh Bình Định

 Cho chúng tôi vay số tiền (viết bằng chữ) …Mười triệu đồng…

Để dùng vào mục đích :

 Sản xuất

 ………

 Tài sản thuế chấp (có tờ kê đính kèm)

 Thời hạn trả nợ cuối cùng : Ngày …… tháng …… năm ……

Trang 28

12/06/2023 Thực hiện : Nhóm 4 (k2-405) 28

UBND xã xác nhận

Người vay và người thừa kế có hộ khẩu thường trú tại xã chúng tôi.

 Đã được chuyển giao quyền sử dụng 1 hec-ta (ha) ruộng, được cấp giấy phép kinh doanh……số…….ngày…………

Và hiện nay có thuê 0.5 ha đất ruộng để sản xuất kinh doanh.

 Hiện nay không có nợ dây dưa quá hạn của Nhà Nước và tập thể.

 UBND xã chúng tôi đề nghị Ngân hàng xem xét cho vay, chúng tôi sẽ có trách nhiệm cùng nhóm, tổ liên đới trách nhiệm do Ông (bà) ………làm tổ trưởng và Ngân hàng thu hồi nợ vay trên.

 TM UBND xã Nhơn Hưng

 Chủ tịch

 (ký tên và đóng dấu)

  

Ngân hàng Nông nghiệp huyện An Nhơn , ngày 10 / tháng 05 / năm 2010

 CBTD đã thẩm định Trưởng phòng NVKD Giám đốc duyệt

 Ghi ý kiến: đồng ý hay (Kiểm soát tính hợp lý có vay

 không đồng ý cho vay hợp pháp về hồ sơ xin vay

 Số tiền……… ghi ý kiến đồng ý hay không

 đồng ý)

 Ký tên Ký tên Ký tên và đóng dấu

 (Họ và tên) (Họ và tên) (Họ và tên)

PHẦN III: XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN

PHÁT TRIỂN KINH TẾ HỘ

Trang 29

Quá trình đầu tư vốn vào sản xuất lúa trong mô hình trên là có hiệu quả Từng bước cải thiện đời sống của nông hộ này Tuy nhiên vẫn còn khó khăn về

vốn đàu tư cho sản xuất.

Ngân hàng hổ trợ vốn kịp thời với lãi xuất ưu đãi

để nông hộ tăng gia sản xuất.

Các ngành liên quan tăng cường công tác khuyến nông khuyến ngư để quá trình sản xuất của nông hộ đạt hiệu

quả.

Nhà nước cần có chính sách bình ổn giá nông sản.

KẾT THÚC !

KẾT LUẬN

Ngày đăng: 30/05/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xếp hạng ưu tiên lựa cây trồng trong nông hộ - phân tích mô hình kinh tế trang trại
Bảng x ếp hạng ưu tiên lựa cây trồng trong nông hộ (Trang 11)
Bảng xếp hạng ưu tiên lựa chọn mô hình sản xuất lúa, hoa màu tại nông hộ - phân tích mô hình kinh tế trang trại
Bảng x ếp hạng ưu tiên lựa chọn mô hình sản xuất lúa, hoa màu tại nông hộ (Trang 12)
Bảng xếp hạng ưu tiên lựa chọn vật nuôi trong nông hộ - phân tích mô hình kinh tế trang trại
Bảng x ếp hạng ưu tiên lựa chọn vật nuôi trong nông hộ (Trang 13)
Bảng xếp hạng các khó khăn trong sản xuất nông nghiệp trong nông hộ - phân tích mô hình kinh tế trang trại
Bảng x ếp hạng các khó khăn trong sản xuất nông nghiệp trong nông hộ (Trang 14)
Bảng xếp hạng “hoạt động phụ sau khi hoàn thành SX” trong nông hộ - phân tích mô hình kinh tế trang trại
Bảng x ếp hạng “hoạt động phụ sau khi hoàn thành SX” trong nông hộ (Trang 15)
Bảng phân tích kinh tế ngành trông lúa của nông hộ trong 1 vụ - phân tích mô hình kinh tế trang trại
Bảng ph ân tích kinh tế ngành trông lúa của nông hộ trong 1 vụ (Trang 17)
Bảng phân tích kinh tế ngành chăn nuôi lợn của nông hộ trong 1 lứa - phân tích mô hình kinh tế trang trại
Bảng ph ân tích kinh tế ngành chăn nuôi lợn của nông hộ trong 1 lứa (Trang 18)
Bảng cân đối lao động toàn nông hộ trong năm - phân tích mô hình kinh tế trang trại
Bảng c ân đối lao động toàn nông hộ trong năm (Trang 20)
Bảng hoạch toán kinh tế cả năm toàn nông hộ - phân tích mô hình kinh tế trang trại
Bảng ho ạch toán kinh tế cả năm toàn nông hộ (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w