Bài giảng Kế toán tài chính về Công ty cổ phần
Trang 11 TS Bùi Thị Thu Thủy
phần và vốn chủ sở hữu
Trang 2Nội dung bài giảng
Những vấn đề chung
Kế toán phát hành cổ phiếu
Kế toán phát hành trái phiếu
Trang 39.2 Kế toán phát hành cổ phiếu
7.2.1 Tài khoản sử dụng
Trang 4CP
Dư cuối kỳ: Vốn chủ sở hữu theo mệnh giá
TK 4112- Thặng dư vốn cổ phần
Giảm thặng dư vốn cổ phần khi mua, bán, tái phát hành hoặc hủy cổ phiếu quỹ
Giá trị thặng dư vốn cổ phần khi phát hành CP
Dư cuối kỳ: Giá trị thặng dư vốn cổ phần hiện có
Tăng thặng dư vốn cổ phần khi mua, bán, tái phát hành hoặc hủy cổ phiếu quỹ
Trang 6Kế toỏn nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh khi phỏt hành CP
1 Khi nhận đ-ợc tiền mua cổ phiếu của các cổ đông với giá phát hành theo mệnh giá cổ phiếu, ghi:
Nợ TK 111, 112 (Mệnh giá)
Có TK 411 – Nguồn vốn kinh doanh (4111) (Mệnh giá)
2 Khi nhận tiền mua cổ phiếu của các cổ đông với giá phát hành cao hơn mệnh giá cổ phiếu, ghi:
Nợ TK 111, 112 (Giá phát hành)
Có TK 4111 – Vốn đầu t- của chủ sở hữu (Mệnh giá)
Có TK 4112 – Thặng d- vốn cổ phần (Chênh lệch lớn hơn mệnh giá cổ phiếu)
Trang 7Kế toỏn nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh khi phỏt hành CP
3 Bổ sung vốn góp do trả cổ tức bằng cổ phiếu cho các cổ đông, ghi:
Nợ TK 421 – Lợi nhuận ch-a phân phối
Có TK 411 – Nguồn vốn kinh doanh
a Giá phát hành lớn hơn mệnh giá cổ phiếu, kế toán ghi:
Nợ TK 421 – Lợi nhuận ch-a phân phối
Có TK 4111 – Vốn đầu t- của chủ sở hữu (Mệnh giá)
Có TK 4112 – Thặng d- vốn cổ phần (Chênh lệch lớn hơn mệnh giá cổ phiếu)
b Giá phát hành nhỏ hơn mệnh giá cổ phiếu, kế toán ghi:
Nợ TK 421 – Lợi nhuận ch-a phân phối
Nợ TK 4112 – Thặng d- vốn cổ phần (Chênh lệch nhỏ hơn mệnh giá cổ phiếu)
Có TK 4111 – Vốn đầu t- của chủ sở hữu (Mệnh giá)
Trang 8Kế toỏn nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh khi phỏt hành CP
4 Khi Công ty cổ phần mua lại cổ phiếu để huỷ bỏ ngay tại ngày mua lại:
a Nếu giá thực tế mua lại cổ phiếu lớn hơn mệnh giá cổ phiếu, ghi:
Nợ TK 4111 – Vốn đầu t- của chủ sở hữu (Mệnh giá)
Nợ TK 4112 – Thặng d- vốn cổ phần (Chênh lệch nhỏ hơn mệnh giá cổ phiếu)
Có TK 111, 112,
b Nếu giá thực tế mua lại cổ phiếu nhỏ hơn mệnh giá cổ phiếu, ghi:
Nợ TK 4111 – Vốn đầu t- của chủ sở hữu (Mệnh giá)
Có TK 111, 112,
Có TK 4112– Thặng d- vốn cổ phần (Chênh lệch nhỏ hơn mệnh giá cổ phiếu)
Trang 9Kế toỏn nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh khi phỏt hành CP
5 Khi Công ty đã hoàn tất các thủ tục mua lại số cổ phiếu do chính Công ty phát hành theo
định, kế toán thực hiện thủ tục thanh toán tiền cho các cổ đông theo giá thoả thuận mua, bán
Trang 10Kế toán nghiệp vụ kinh tế phát sinh khi phát hành CP
6 Khi huû bá cæ phiÕu quü:
a, NÕu gi¸ mua l¹i cæ phiÕu quü lín h¬n mÖnh gi¸ ph¸t hµnh, ghi:
Nî TK 4111 – Vèn ®Çu t- cña chñ së h÷u (MÖnh gi¸)
Nî TK 4112 – ThÆng d- vèn cæ phÇn (Sè chªnh lÖch )
Cã TK 419 – Cæ phiÕu quü (Theo gi¸ mua l¹i cæ phiÕu)
b, NÕu gi¸ mua l¹i cæ phiÕu quü nhá h¬n mÖnh gi¸ ph¸t hµnh, ghi:
Nî TK 4111 – Vèn ®Çu t- cña chñ së h÷u (MÖnh gi¸)
Cã TK 4112 – ThÆng d- vèn cæ phÇn (Sè chªnh lÖch )
Cã TK 419 – Cæ phiÕu quü (Theo gi¸ mua l¹i cæ phiÕu)
Trang 11Kế toán nghiệp vụ kinh tế phát sinh khi phát hành CP
7 T¸i ph¸t hµnh cæ phiÕu quü
a, Khi t¸i ph¸t hµnh cæ phiÕu quü víi gi¸ cao h¬n thùc tÕ mua lại, ghi:
Nî TK 111, 112 (Tæng gi¸ thanh to¸n t¸i ph¸t hµnh cæ phiÕu)
Cã TK 419 – Cæ phiÕu quü (Gi¸ thùc tÕ mua l¹i cæ phiÕu)
Cã TK 411 – Nguån vèn kinh doanh (4112) (Sè chªnh lÖch gi÷a gi¸ t¸i ph¸t hµnh cao h¬n gi¸ thùc tÕ mua l¹i cæ phiÕu)
b Khi ph¸t hµnh cæ phiÕu quü ra tt víi gi¸ thÊp h¬n gi¸ thùc tÕ mua vµo cæ phiÕu, ghi:
Nî TK 111, 112 (Tæng gi¸ thanh to¸n t¸i ph¸t hµnh cæ phiÕu)
Nî TK 411 – Nguån vèn kinh doanh (4112) (Sè chªnh lÖch)
Cã TK 419 – Cæ phiÕu quü (gi¸ mua l¹i cæ phiÕu)
Trang 128 Khi có quyết định của Hội đồng quản trị chia cổ tức bằng cổ phiếu quỹ:
a Tr-ờng hợp giá phát hành cổ phiếu tại ngày trả cổ tức bằng cổ phiếu cao hơn giá thực tế mua vào cổ phiếu, ghi:
Nợ TK 421 – Lợi nhuận ch-a phân phối (Theo giá phát hành cổ phiếu) hoặc;
Nợ TK 338 – Phải trả, phải nộp khác (3388)
Có TK 419 – Cổ phiếu quỹ (Theo giá thực tế mua lại cổ phiếu)
Có TK 411 – Nguồn vốn kinh doanh (4112) (Số chênh lệch giữa giá thực tế mua lại cổ phiếu thấp hơn giá phát hành cổ phiếu tại ngày trả cổ tức bằng cổ phiếu)
b Tr-ờng hợp giá phát hành cổ phiếu tại ngày trả cổ tức bằng cổ phiếu thấp hơn giá thực tế mua mua vào cổ phiếu, ghi:
Nợ TK 421 – Lợi nhuận ch-a phân phối (Theo giá phát hành cổ phiếu) hoặc;
Nợ TK 338 – Phải trả, phải nộp khác (3388)
Nợ TK 411 – Nguồn vốn kinh doanh (4112) (Số chênh lệch giữa giá thực tế mua vào cổ phiếu quỹ cao hơn giá phát hành cổ phiéu tại ngày trả cổ tức bằng cổ phiếu)
Có TK 419–Cổ phiếu quỹ (Theo giá thực tế mua cổ phiếu quỹ)
Kế toỏn nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh khi phỏt hành CP
Trang 13Ví dụ về phát hành cổ phiếu
1 Công ty CP ABM phát hành 20.000.000 cổ phiếu và
đã thành công với 18.000.000 CP, giá bình quân 25.000 đ/CP
2 Mua lại 1.000.000 CP và hủy ngay với giá mua
15.000 đ/CP
3 Mua lại 2.000.000 CP nhập quỹ với giá 20.000đ/CP
4 Tái phát hành 1.000.000 CP quỹ với giá phát hành
22.000đ/CP
5 Quyết định trả lãi bằng 10.000 CP quỹ cho ban giám
đốc, với giá phát hành 25.000đ/CP
Trang 149.3 Kế toỏn nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh khi phỏt hành TP
Nội dung và kết cấu của TK 343:
Bên Nợ:
Thanh toán trái phiếu khi đáo hạn;
Chiết khấu trái phiếu phát sinh trong kỳ;
Phân bổ phụ trội trái phiếu trong kỳ
Bên Có:
Trị giá trái phiếu phát hành theo mệnh giá trong kỳ;
Phân bổ chiết khấu trái phiếu trong kỳ;
Phụ trội trái phiếu phát sinh trong kỳ
Số d- bên Có:
Trị giá khoản nợ vay do phát hành trái phiếu đến thời điểm cuối kỳ
Tài khoản này có 3 Tài khoản cấp hai:
- TK 3431 - Mệnh giá trái phiếu
- TK 3432 - Chiết khấu trái phiếu
- TK 3433 - Phụ trội trái phiếu
Trang 159.3 Kế toỏn nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh khi phỏt hành TP
Kế toán tr-ờng hợp phát hành trái phiếu theo mệnh giá
Phản ánh số tiền thu về phát hành trái phiếu, ghi:
Nợ TK 111, 112 (Số tiền thu về bán trái phiếu)
Có TK 3431 - Mệnh giá trái phiếu
Nếu trả lãi trái phiếu định kỳ, khi trả lãi tính vào chi phí
SXKD hoặc vốn hoá, ghi:
Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (Nếu tính vào chi phí tài chính trong kỳ)
Nợ TK 241 - (Nếu đ-ợc vốn hoá vào giá trị tài sản đầu t- xây dựng dở dang)
Nợ TK 627 - (Nếu đ-ợc vốn hoá vào giá trị tài sản sản xuất dở dang)
Có TK 111, 112 (Số tiền trả lãi trái phiếu trong kỳ)
Trang 169.3 Kế toỏn nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh khi phỏt hành TP
Nếu trả lãi trái phiếu sau (khi trái phiếu đáo hạn), từng kỳ doanh nghiệp phải tính tr-ớc chi phí lãi vay phải trả trong kỳ vào chi phí SXKD hoặc vốn hoá, ghi:
Nợ TK 635 – Chi phí tài chính (Nếu tính vào chi phí tài chính trong kỳ)
Nợ TK 241, 627 (Nếu đ-ợc vốn hoá vào giá trị tài sản dở dang)
Có TK 335 - Chi phí phải trả (Phần lãi trái phiếu phải trả trong kỳ)
Cuối thời hạn của trái phiếu, thanh toán gốc và lãi trái phiếu cho ng-ời mua trái phiếu, ghi:
Nợ TK 335 - Chi phí phải trả (Tổng số tiền lãi trái phiếu)
Nợ TK 3431 - Mệnh giá trái phiếu
Có TK 111, 112
Trang 179.3 Kế toỏn nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh khi phỏt hành TP
Tr-ờng hợp trả tr-ớc lãi trái phiếu ngay khi phát hành, chi phí lãi vay đ-ợc phản ánh vào TK 242 (Chi tiết lãi trái phiếu trả tr-ớc), sau đó phân bổ dần vào các đối t-ợng chịu chi phí
- Tại thời điểm phát hành trái phiếu, ghi:
Nợ TK 111, 112 (Tổng số tiền thực thu)
Nợ TK 242 (Chi tiết lãi trái phiếu trả tr-ớc)
Có TK 3431 - Mệnh giá trái phiếu
- Định kỳ, phân bổ lãi trái phiếu trả tr-ớc vào chi phí đi vay từng kỳ, ghi:
Nợ TK 635 - (Nếu tính vào chi phí tài chính trong kỳ)
Nợ TK 241- (Nếu đ-ợc vốn hoá vào giá trị tài sản đầu t- xây dựng dở dang)
Nợ TK 627 - (Nếu đ-ợc vốn hoá vào giá trị tài sản sản xuất dở dang)
Có TK 242 - (Số lãi trái phiếu phân bổ trong kỳ)
Trang 18Chi phí phát hành trái phiếu:
- Nếu chi phí phát hành trái phiếu có giá trị nhỏ, tính ngay vào chi phí trong kỳ, ghi:
Nợ TK 635 - Chi phí tài chính
Có TK 111, 112,
- Nếu chi phí phát hành trái phiếu có giá trị lớn, phải phân bổ dần, ghi:
Nợ TK 242 - Chi phí trả tr-ớc dài hạn (Chi tiết chi phí phát hành trái phiếu)
Có TK 111, 112,
Định kỳ, phân bổ chi phí phát hành trái phiếu, ghi:
Nợ TK 635, 241, 627 (Phần phân bổ chi phí phát hành trái phiếu trong kỳ)
Có TK 242 - Chi phí trả tr-ớc dài hạn (Chi tiết chi phí phát hành trái phiếu)
Thanh toán trái phiếu khi đáo hạn, ghi:
Nợ TK 3431 - Mệnh giá trái phiếu
Có TK 111, 112,
9.3 Kế toỏn nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh khi phỏt hành TP
Trang 19Kế toán phát hành trái phiếu có chiết khấu
Phản ánh số tiền thực thu về phát hành trái phiếu, ghi:
Nợ TK 111, 112 (Số tiền thu về bán trái phiếu)
Nợ TK 3432 - (Chênh lệch số tiền thu về bán trái phiếu nhỏ hơn mệnh giá trái phiếu)
Có TK 3431 - Mệnh giá trái phiếu
Tr-ờng hợp trả lãi định kỳ, khi trả lãi vay tính vào chi phí SXKD hoặc vốn hoá, ghi:
Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (Nếu tính vào chi phí tài chính trong kỳ)
Nợ TK 241 (Nếu đ-ợc vốn hoá vào giá trị tài sản đầu t- xây dựng dở dang)
Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung (Nếu đ-ợc vốn hoá vào giá trị tài sản dở dang)
Có TK 111, 112 (Số tiền trả lãi trái phiếu trong kỳ)
Có TK 3432 - Chiết khấu trái phiếu (Số phân bổ chiết khấu trái phiếu từng kỳ
9.3 Kế toỏn nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh khi phỏt hành TP
Trang 20Tr-ờng hợp trả lãi sau (khi trái phiếu đáo hạn):
- Từng kỳ doanh nghiệp phải tính tr-ớc chi phí lãi vay phải trả trong kỳ, ghi:
Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (Nếu tính vào chi phí tài chính trong kỳ)
Nợ TK 241, 627 (Nếu đ-ợc vốn hoá vào giá trị tài sản dở dang)
Có TK 335 - Chi phí phải trả (Phần lãi trái phiếu phải trả trong kỳ)
Có TK 3432- Chiết khấu trái phiếu (Phân bổ chiết khấu trái phiếu trong kỳ)
- Cuối thời hạn của trái phiếu, doanh nghiệp phải thanh toán gốc và lãi trái phiếu cho ng-ời mua trái phiếu, ghi:
Nợ TK 335 - Chi phí phải trả (Tổng số tiền lãi trái phiếu)
Nợ TK 3431 - Mệnh giá trái phiếu
Có TK 111, 112,
9.3 Kế toỏn nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh khi phỏt hành TP
Trang 21Tr-ờng hợp trả tr-ớc lãi trái phiếu ngay khi phát hành, chi phí lãi vay phản ánh vào TK 242 (Chi tiết lãi trái phiếu trả tr-ớc), sau đó phân bổ dần vào các đối t-ợng ghi nhận chi phí
- Khi phát hành trái phiếu, ghi:
Nợ TK 111, 112 (Tổng số tiền thực thu)
Nợ TK 3432 - Chiết khấu trái phiếu
Nợ TK 242 (Chi tiết lãi trái phiếu trả tr-ớc) (Số tiền lãi trái phiếu trả tr-ớc)
Có TK 3431 - Mệnh giá trái phiếu
- Định kỳ tính chi phí lãi vay vào chi phí SXKD trong kỳ, hoặc vốn hoá, ghi:
Nợ TK 635- Chi phí tài chính (Nếu tính vào chi phí tài chính trong kỳ)
Nợ TK 241- (Nếu đ-ợc vốn hoá vào giá trị tài sản đầu t-, xây dựng dở dang)
Nợ TK 627 - (Nếu đ-ợc vốn hoá tính vào giá trị tài sản sản xuất dở dang)
Có TK 242 (Chi tiết lãi trái phiếu trả tr-ớc) (lãi trái phiếu phân bổ trong kỳ)
Có TK 3432- Chiết khấu trái phiếu (Phân bổ chiết khấu trái phiếu từng kỳ)
- Thanh toán trái phiếu khi đáo hạn, ghi:
Nợ TK 3431 - Mệnh giá trái phiếu
Có TK 111, 112,
9.3 Kế toỏn nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh khi phỏt hành TP
Trang 22Kế toán phát hành trái phiếu có phụ trội
Phản ánh số tiền thực thu về phát hành trái phiếu:
Nợ TK 111, 112 (Số tiền thu về bán trái phiếu)
Có TK 3433 - (Chênh lệch số tiền thu bán trái phiếu với mệnh giá trái phiếu)
Có TK 3431 - Mệnh giá trái phiếu
Tr-ờng hợp trả lãi định kỳ:
Nợ TK 635- Chi phí tài chính (Nếu đ-ợc tính vào chi phí tài chính trong kỳ)
Nợ TK 241- (Nếu đ-ợc vốn hoá vào giá trị tài sản đầu t-, xây dựng dở dang)
Nợ TK 627- (Nếu đ-ợc vốn hoá vào giá trị tài sản SX dở dang)
Có TK 111, 112 (Số tiền trả lãi trái phiếu trong kỳ)
- Đồng thời phân bổ dần phụ trội trái phiếu để ghi giảm chi phí đi vay từng kỳ, ghi:
Nợ TK 3433 - Phụ trội trái phiếu (số phân bổ dần phụ trội trái phiếu từng kỳ)
Có TK 635, 241, 627
9.3 Kế toỏn nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh khi phỏt hành TP
Trang 23Tr-ờng hợp trả lãi sau (khi trái phiếu đáo hạn), từng kỳ doanh nghiệp phải ghi nhận tr-ớc chi phí lãi vay phải trả trong kỳ
- Khi tính chi phí lãi vay cho các đối t-ợng ghi nhận chi phí đi vay trong kỳ, ghi:
Nợ các TK 635, 241, 627
Có TK 335 - Chi phí phải trả (Phần lãi trái phiếu phải trả trong kỳ)
- Đồng thời phân bổ dần phụ trội trái phiếu để ghi giảm chi phí đi vay từng kỳ, ghi:
Nợ TK 3433 - Phụ trội trái phiếu
Có TK 635, 241, 627
- Cuối thời hạn của trái phiếu, doanh nghiệp phải thanh toán gốc và lãi trái phiếu cho ng-ời
có trái phiếu, ghi:
Nợ TK 335 - Chi phí phải trả (Tổng số tiền lãi trái phiếu)
Nợ TK 3431 - Mệnh giá trái phiếu
Có TK 111, 112,
9.3 Kế toỏn nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh khi phỏt hành TP
Trang 24Tr-ờng hợp trả tr-ớc lãi trái phiếu ngay khi phát hành, chi phí lãi vay đ-ợc phản ánh vào TK
242 (Chi tiết lãi trái phiếu trả tr-ớc), sau đó phân bổ dần vào các đối t-ợng chịu chi phí
- Khi phát hành trái phiếu, ghi:
Nợ TK 111, 112 (Tổng số tiền thực thu)
Nợ TK 242 (Chi tiết lãi trái phiếu trả tr-ớc) (Số tiền lãi trái phiếu trả tr-ớc)
Có TK 3433 – Phụ trội trái phiếu
Có TK 3431 - Mệnh giá trái phiếu
- Định kỳ, tính chi phí lãi vay cho các đối t-ợng ghi nhận chi phí đi vay trong kỳ, ghi:
Nợ TK 635- Chi phí tài chính (Nếu đ-ợc tính vào chi phí tài chính trong kỳ)
Nợ TK 241- (Nếu đ-ợc vốn hoá vào giá trị tài sản đầu t-, xây dựng dở dang)
Nợ TK 627 - (Nếu đ-ợc vốn hoá vào giá trị tài sản SX dở dang)
Có TK 242 (Chi tiết lãi trái phiếu trả tr-ớc) (Lãi trái phiếu phân bổ trong kỳ)
- Đồng thời phân bổ dần phụ trội trái phiếu ghi giảm chi phí đi vay từng kỳ, ghi:
Nợ TK 3433 - Phụ trội trái phiếu (Số phân bổ phụ trội trái phiếu từng kỳ)
Có TK 635, 241, 627
9.3 Kế toỏn nghiệp vụ kinh tế phỏt sinh khi phỏt hành TP
Trang 25Xem sách bài tập
Ví dụ về nghiệp vụ phát hành TP