1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP LI 12CB CHUONG 7

8 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 367,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có: Câu 4.. Trong phản ứng hạt nhân đại lượng nào sau đây không bảo toàn.. Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân D.H

Trang 1

ÔN TẬP VẬT LÍ HẠT NHÂN

I – LÝ THUYẾT (Cấp độ 1-2)

1 TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn, nơtron và êlectron

B.Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các nơtron

C Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn và nơtron

D.Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các prôtôn

Câu 2 Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 23592U có :

A 92 prôton và tổng số nơtron và electron bằng 235

B.92 nơtron và tổng số prôton và electron bằng 235

C 92 prôton và tổng số prôton và nơtron bằng 235

D.92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235

Câu 3 Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có:

Câu 4 Phát biểu nào sau đây đúng? Hạt nhân nguyên tử A

Z X được cấu tạo từ:

Câu 5 Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng?

A u bằng khối lượng của một nguyên tử Cacbon 126C

B u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử Cacbon 12

6C

C u bằng khối lượng của 112 nguyên tử Cacbon 126C

D u bằng khối lượng của 112 hạt nhân nguyên tử Cacbon 126C

Câu 6 Hạt nhân 23892U có cấu tạo gồm:

Câu 7 Phát biểu nào sau đây đúng? Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có cùng:

Câu 8 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử?

2 NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

- LỰC HẠT NHÂN

Câu 1 Lực hạt nhân là:

Câu 2 Lực hạt nhân là:

Câu 3 Phạm vi của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là :

- ĐỘ HỤT KHỐI - NL LIÊN KẾT - NL LIÊN KẾT RIÊNG

Câu 1 Mức độ bền vững của một hạt nhân được đặc trưng bởi :

Câu 2 Hạt nhân nào có lực liên kết riêng lớn nhất ?

Trang 2

- CÁC ĐL BẢO TOÀN VÀ NL TRONG PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

Câu 1 Trong phản ứng hạt nhân điều nào sau đây không đúng?

Câu 2 Các phản ứng hạt nhân không tuân theo:

Câu 4 Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối

lượng m của vật là :

Câu 5 Trong phản ứng hạt nhân đại lượng nào sau đây không bảo toàn?

A Động lượng B Điện tích C. Động năng D Năng lượng

3 PHÓNG XẠ

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ ?

A Hiện tượng phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ

B Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào tác động bên ngoài

C Phóng xạ là trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân

D.Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra

Câu 2 Tia phóng xạ β- không có tính chất nào sau đây

A Bị lệch về phía bản dương của tụ điện B Mang điện tích âm

Câu 3 Điều nào sau đây không phải là tính chất của tia gamma ?

Câu 4 Điều nào sau đây không phải là tính chất của tia anpha ?

Câu 5 Điều nào sau đây là sai khi nói về tia anpha ?

Câu 6 Điều nào sau đây là Sai khi nói về các tia phóng xạ

A Tia γ không bị lệch trong điện trường và có khả năng đâm xuyên rất lớn

B Tia β làm ion hóa môi trường yếu hơn so với tia α

C Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử Hêli mang hai điện tích dương

D Tia β- gồm các hạt có cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương

Câu 7 Nhận xét nào về tia gamma của chất phóng xạ là không đúng?

A. Là sóng điện từ có bước sóng dài , mang năng lượng lớn

B Là hạt phôtôn , gây nguy hiểm cho con người.

C Có khả năng đâm xuyên rất lớn.

D Không bị lệch trong điện trườngvà từ trường.

Câu 8 Nhận xét nào về hiện tượng phóng xạ là sai?

A Không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.

B Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài

C. Ảnh hưởng đến áp suất của môi trường

D Các chất phóng xạ khác nhau có chu kỳ bán rã khác nhau

Câu 9 Nhận xét nào về tia bêta của chất phóng xạ là sai?

A Tia β− gồm các hạt β− chính là các hạt electron

B. Tia β làm ion hoá môi trường mạnh hơn tia anpha

C Có hai loại tia : tia β+ và tia β−

D Các hạt β phóng ra với vận tốc rất lớn, có thể gần bằng vận tốc ánh sáng.

Trang 3

Câu 3 Chọn câu đúng : Quá trình phóng xạ hạt nhân

4 PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH

Câu 1 Phản ứng hạt nhân chỉ toả năng lượng khi:

A Nó được thực hiện có kiểm soát

B Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sau p ứng

C Là quá trình phóng xạ

D Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng lớn hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng

Câu 2 Trong phản ứng phân hạch hạt nhân, những phần tử nào có năng lượng lớn nhất khi phản ứng xảy ra :

Câu 3 Khẳng định nào liên quan đến phản ứng phân hạch là đúng?

A Nếu s = 1 thì hệ thống gọi là tới hạn, phản ứng dây chuyền vẫn tiếp diễn , nhưng không tăng vọt, năng

lượng toả ra không đổi và có thể kiểm soát được, trường hợp này được sử dụng trong nhà máy điện hạt nhân nguyên tử

B Nếu s < 1 thì hệ thống gọi là dưới hạn, phản ứng dây chuyền không xảy ra

C Nếu s > 1 thì hệ thống gọi là vượt hạn, không khống chế được phản ứng dây chuyền, trường hợp này

được sử dụng để chế tạo bom nguyên tử

D. Tất cả đều đúng

5 PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH

Câu 1 Phản ứng nhiệt hạch là :

A Phản ứng một hạt nhân năng bị vỡ thành các hạt nhân nhẹ

B Phản ứng hai hay nhiều hạt nhân nhẹ tổng hợp thành một hạt nhân nặng

C Phản ứng hạt nơtrôn tác dụng vào hạt nhân khác

D Phản ứng phóng xạ

Câu 2 Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng?

A. Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch

B Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được

C Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao

D Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình

cùng với 2 hoặc 3 nơtron

Câu 3 Tính chất nào liên quan đến hạt nhân nguyên tử và phản ứng hạt nhân là không đúng?

A Một phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lượng lớn hơn các hạt ban đầu , nghĩa là kém bền

vững hơn, là phản ứng thu năng lượng

B Phản ứng kết hợp giữa hai hạt nhân nhẹ như hydrô, hêli, thành một hạt nhân nặng hơn gọi là phản ứng

nhiệt hạch

C Một phản ứng hạt nhân trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng bé hơn các hạt ban đầu, nghĩa là bền

vững hơn, là phản ứng toả năng lượng

D. Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững

Câu 4 Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân:

Câu 5 Tìm câu sai? Lí do của việc thay thế năng lượng phân hạch bằng năng lượng nhiệt hạch là:

A Năng lượng nhiệt hạch “sạch” hơn năng lượng phân hạch

B Nguyên liệu của phản ứng nhiệt hạch có nhiều trong thiên nhiên

C Với cùng khối lượng nhiên liệu thì năng lượng nhiệt hạch lớn hơn năng lượng phân hạch

D Phản ứng nhiệt hạch dễ kiểm soát

II – BÀI TẬP (Cấp độ 3-4)

Trang 4

1 ĐỘ HỤT KHỐI - NL LIÊN KẾT - NL LIÊN KẾT RIÊNG

Câu 1 Cho mn = 1,0087u , mp = 1,0073u ; u = 931,5MeV/c2 = 1,66 10-27 kg Hạt nhân đơtêri (D) có khối lượng 2,0136u , năng lượng liên kết của nó là :

Câu 2 Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết cho 1 nuclon Biết m α = 4,0015u ; mp = 1,0073u ;

mn = 1,0087u ; 1u = 931,5MeV Năng lượng liên kết riêng của hạt α là :

Câu 3 Xem ban đầu hạt nhân đứng yên Cho biết mC =12,0000u; mα = 4,0015u Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 126C thành ba hạt α là

A. 6,7.10-13J B 8,2.10-13J C 7,7.10-13J D 5,6.10-13J

Câu 4 Cho phản ứng phân hạch Uran 235 : 235 144 89 1

Độ hụt khối của phản ứng bằng

Câu 5 Năng lượng nghỉ của 1 gam nguyên tử Côban 2760Co bằng

A. 9.1013J B 3.108J C 9.1016J D 3.105J

Câu 6 Biết khối lượng của prôton mP = 1,0073u, khối lượng nơtron mn = 1,0087u, khối lượng của hạt nhân đơtêri m = 2,0136u và 1u = 931MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơtêri 2 H là

A 2,24MeV B 1,12MeV C 3,36MeV D 1,24MeV

Câu 7 Hạt nhân 60

27Co có khối lượng 55,940 u, Biết khối lượng của prôton là 1,0073 u, khối lượng của nơtron

là 1,0087 u Độ hụt khối của hạt nhân này bằng:

Câu 8 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 60

27Co nói trên là:

Câu 9 Tính năng lượng liên kết riêng của hạt α (là hạt nhân 4

2He ).Biết mα =4,001u; m p =1, 0073u; 1,0087

n

2 CÁC ĐL BẢO TOÀN VÀ NL TRONG PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

Câu 1 Phản ứng : Al1327 + α → P30

15 + n sẽ toả hay thu bao nhiêu năng lượng ? Cho biết khối lượng của các hạt nhân mAl = 26,674u; mP = 29,970u ; mα = 4,0015u; mn = 1,0087u ; 1u = 931,5MeV/c2

Câu 2 Cho phản ứng hạt nhân : 23 20

11Na p+ → +X 10Ne , hạt nhân X là :

A 2

2He

Câu 3 Cho phản ứng : 226Ra→α+X

A 85 proton và 141 nơtron B 86 proton và 136 nơtron

Câu 4 Cho phản ứng hạt nhân : 23

11Na p+ → +α Ne , hạt nhân Ne có :

A 9 proton và 10 nơtron B 10 proton và 20 nơtron

C 11 proton và 10 nơtron D 10 proton và 10 nơtron

Câu 5 Cho phản ứng hạt nhân : 37 37

17Cl X+ → +n 18Ar, hạt nhân X là:

Câu 6 Cho phản ứng hạt nhân 27

13Al X n

A 1530P B 1020Ne C 1123Na D 1224Mg

Trang 5

Câu 7 Bắn phá hạt nhân 147N đứng yên bằng một hạt α thu được hạt proton và một hạt nhân Oxy Cho khối

lượng của các hạt nhân: mN = 13,9992u; mα = 4,0015u; mP= 1,0073u; mO = 16,9947u, với u = 931 MeV/c2 Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng?

A Toả 1,21 MeV năng lượng B. Thu 1,21 MeV năng lượng

C Tỏa 1,39.10-6 MeV năng lượng D Thu 1,39.10-6 MeV năng lượng

Câu 8 Cho phản ứng hạt nhân sau11H+49Be→24He X+ ,X là hạt nhân

A Đơtơri B TritiC. Li D Heli

Câu 9 Cho phản ứng hạt nhân :3

1T X+ → +α X , X là hạt :

Câu 10 Cho phản ứng hạt nhân 6

n+ Li→ + +T α MeV Cho biết mn = 1,0087u; mT = 3,016u; mα = 4,0015u; 1u = 931 MeV/c2 Khối lượng của hạt nhân Li có giá trị bằng

A 6,0839u B 6,1139u C. 6,0139u D 6,411u

Câu 11 Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri đứng yên Hai hạt sinh ra là Hêli và X

proton và có động năng KHe = 4MeV Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó Động năng của hạt X bằng

A 6,225MeV B Một giá trị khác C 3,575MeV D 1,225MeV

Câu 12 Cho phản ứng hạt nhân:n+36Li→ + +T α 4,8MeV Năng lượng tỏa ra khi phân tích hoàn toàn 1g Li là

A 28,89.1023 MeV B 4,8.1023 MeV C. 4,818 1023MeV D 0,803.1023 MeV

Câu 13 Cho phản ứng hạt nhân: 3

1T X+ → +α n Hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây?

Câu 14 Cho phản ứng hạt nhân: 37 37

17Cl p+ →18Ar n+ Khối lượng của các hạt nhân là: mAr =36,956889u;

tỏa ra hay thu vào là bao nhiêu?

C W toa =2,562112.10−19J D W thu =2,562112.10−19J

3 PHÓNG XẠ

Câu 1 Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m0.sau 5 chu kì bán rã khối lượng chất phóng xạ còn lại là:

5

m

25

m

32

m

50

m

Câu 2 Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành 206

82Pb chu kì bán rã của Po là 138 ngày Ban đầu

có 100g Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1g?

Câu 3 Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành 206

82Pb Biết khối lượng các hạt là:

205,9744

Pb

m = u; m Po=209,9828u; mα =4,0026u Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã là:

Câu 4 Cho phản ứng hạt nhân 199F+ →p 168O X+ Hạt nhân X là hạt nào sau đây?

Câu 5 Một chất phóng xạ sau 16 ngày đêm giảm đi 75% khối lượng ban đầu đã có Tính chu kỳ bán rã :

Câu 6 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T Sau thời gian 420 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm đi 8 lần

so với ban đầu T có giá trị là :

Trang 6

Câu 7 2411Na là một chất phóng xạ β− có chu kỳ bán rã T = 15 giờ Một mẫu 2411Na ở thời điểm t = 0 có khối

lượng m0 = 72g Sau một khoảng thời gian t , khối lượng của mẫu chất chỉ còn m = 18g Thời gian t có giá trị

Câu 8 Hạt nhân 1124Na phân rã β− và biến thành hạt nhân Mg Lúc đầu mẫu Na là nguyên chất Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng Mg và khối lượng Na có trong mẫu là 2 Lúc khảo sát

A Số nguyên tử Na nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Mg

B Số nguyên tử Mg nhiều gấp 4 lần số nguyên tử Na

C Số nguyên tử Na nhiều gấp 4 lần số nguyên tử Mg

D. Số nguyên tử Mg nhiều gấp 2 lần số nguyên tử Na

Câu 9 Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta xác định được rằng: 87,5% số nguyên tử đồng vị phóng xạ 146C có

trong mẫu gỗ đã bị phân rã thành các nguyên tử 147N Biết chu kỳ bán rã của 14C là 5570 năm Tuổi của mẫu gỗ này bằng

A 5570 nămB 44560 năm C 1140 năm D. 16710 năm

Câu 10 Chất phóng xạ Pôlôni (210 )

84Po phóng ra tia α và biến thành chì 206

82Pb Cho biết chu kỳ bán rã của

Pôlôni là T = 138 ngày Lúc đầu có 18g Pôlôni, thời gian để lượng Pôlôni chỉ còn 2,25g là

A 552 ngày B. 414 ngày C 276 ngày D 1104 ngày

Câu 11 24

11Na là một chất phóng xạ β− có chu kỳ bán rã T Ở thời điểm t = 0 có khối lượng 24

11Na là m0 = 24g Sau một khoảng thời gian t = 3T thì số hạt β−được sinh ra là :

A 7,53.1022 hạt B 2.1023 hạt C. 5,27.1023 hạt D 1.51.1023hạt

Câu 12 Chu kỳ bán rã của là T= 4,5.109 năm Cho biết x<<1 có thể coi ex≈ −1 x Số nguyên tử bị phân rã trong một năm của một gam 238

92U là

A 2,529.1021 nguyên tử B 1,264.1021 nguyên tử

Câu 13 Gọi Δt là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng phóng xạ giảm đi e lần ( e là cơ số của loga

tự nhiên với lne = 1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ Biểu thức nào là đúng ?

A Δt = 2T / Ln2 B Δt = Ln2/T C Δt = T /2Ln2 D. Δt = T/Ln2

Câu 14 Côban (60

27Co ) phóng xạ β−với chu kỳ bán rã T = 5,27 năm Thời gian cần thiết để75% khối lượng của một khối chất phóng xạ 2760Co bị phân rã là

A 42,16 năm B 5,27 năm C 21,08năm D. 10,54 năm

Câu 15 Hạt nhân 22688Ra đứng yên phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X, biết động năngcủa hạt α là Kα = 4,8 MeV Lấy khối lượng hạt nhân tính bằng u bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng

A 9,667MeV B 1.231 MeV C. 4,886 MeV D 2,596 MeV

Câu 16 Poloni (210 )

84Po có chu kỳ bán rã là T = 138 ngày, là chất phóng xạ phát ra tia phóng xạ và chuyển

thành hạt nhân chì Biết rằng ở thời điểm khảo sát tỷ số giữa số hạt 206

82Pb và số hạt 206

82Pb bằng 7 Tuổi của

mẫu chất trên là

A 276 ngày B. 414 ngày C 46 ngày D 552ngày

Câu 17 Phôtpho 32

15P phóng xạ β− với chu kì bán rã T Sau thời gian t = 3T kể từ thờiđiểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ 1532P còn lại là 5 gam Khối lượng ban đầu của Phôtpho là

A 20 gam B. 40 gam C 0,625 gam D 15 gam

Câu 18 Đồng vị 2411Na là chất phóng xạ β− và tạo thành đồng vị của magiê Mẫu 2411Na có khối lượng ban đầu

m0 = 8g, chu kỳ bán rã của 1124Na là T =15h Khối lượng magiê tạo thành sau thời gian 45 giờ là

Trang 7

Câu 19 Một chất phóng xạ phát ra tia α, cứ một hạt nhân bị phân rã cho một hạt α Trong thời gian 1 phút đầu

chất phóng xạ phát ra 360 hạt α, nhưng 6 giờ sau, kể từ lúc bắt đầu đo lần thứ nhất, trong 1 phút chất phóng xạ chỉ phát ra 45 hạt α Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là:

Câu 20 Hiện tại một mẫu quặng có chứa chất phóng xạ Xêsi có độ phóng xạ H0 =2.105 Bq, chu kỳ bán rã của Xêsi là 30 năm Độ phóng xạ của mẫu quặng đó ở thời điểm 60 năm sau là

A. 0,5.105 Bq B 2.105 Bq C 0,25 105 BqD 2 105 Bq

Câu 21 Đồng vị Na là chất phóng xạ β− và tạo thành đồng vị của magiê Sau 105 giờ, độ phóng xạ của Na giảm đi 128 lần Chu kỳ bán rã của Na bằng

Câu 22 Chất có chu kỳ bán rã là 192 giờ Nếu ban đầu có 1kg 13153I thì sau 40 ngày đêm thì khối lượng 131

53I

còn lại là

A 166,67g B 200g C. 31,25g D 250g

Câu 23 Một mẫu quặng có chứa chất phóng xạ Xêsi 13755Cs có độ phóng xạ H0 = 0,693.105Bq có chu kỳ bán rã

là 30 năm Khối lượng Xêsi chứa trong mẫu quặng đó là :

A 1,87.10-8gB. 2,15.10-8g C 3,10.10-8g D 5,59.10-8g

Câu 24 Đồng vị phóng xạ Côban 60

27Co phát ra tia β− và α với chu kỳ bán rã T = 71,3ngày Trong 365 ngày, phần trăm chất Côban này bị phân rã bằng

Câu 25 Đồng vị 24

11Na có chu kỳ bán rã T =15h , 24

11Na là chất phóng xạ β− và tạo thành đồng vị của magiê Mẫu 1124Na có khối lượng ban đầu m0 = 24g Độ phóng xạ ban đầu của 1124Na bằng.Bq

A 2,78.1022 Bq B 1,67.1024.Bq C 3,22.1017 Bq D. 7,73.1018 Bq

Câu 26 Có 1kg chất phóng xạ 2760Co với chu kỳ bán rã T=16/3 (năm) Sau khi phân rã 60

27Co biến thành 60

28Ni

Thời gian cần thiết để có 984,375(g) chất phóng xạ đã bị phân rã là

Câu 27 Một tượng gỗ cổ có độ phóng xạ chỉ bằng 0,25 độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng mới

chặt xuống Biết tượng gỗ phóng xạ tia β từ C14 và chu kỳ bán rã của C14 là T = 5600 năm Tuổi của tượng

gỗ bằng

A 2800 nămB 22400 năm C 5600 năm D 11200 năm

Câu 28 Một lượng chất phóng xạ Radon có khối lượng ban đầu là m0 Sau 15,2 ngày thì độ phóng xạ của nó giảm 93,75% Chu kỳ bán rã T của Radon là :

A 3,8 ngày B 1,56 ngày C 14,5 ngày D 1,9 ngày

Câu 29 2760Co là chất phóng xạ β− có chu kỳ bán rã là T = 5,33 năm Cho 1 năm có 36 ngày, lúc đầu có 5,33 g Côban, độ phóng xạ của mẫu chất trên sau hai chu kỳ bán rã bằng

A 2,76.1013Bq B 1,034.1015Bq C 1,37.1013BqD. 5,51.1013Bq

Câu 30 Nguyên tố rađi 22688Ra phóng xạ α với chu kỳ bán rã T = 5.10 s, nguyên tố con của nó là Rađôn Độ

phóng xạ của 693g Rađi bằng

A. 2,56.1013Bq B 2,72.1011BqC 8,32.1013BqD 4,52.1011Bq

Câu 31 Hạt nhân phóng xạ Pôlôni 21084Po đứng yên phát ra tia α và sinh ra hạt nhân con X Biết rằng mỗi phản

ứng phân rã α của Pôlôni giải phóng một năng lượng ΔE = 2,6MeV Lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân theo số khối A bằng đơn vị u Động năng của hạt α có giá trị

Câu 32 Đồng vị phóng xạ(210 )

84Po phóng xạ α và biến đổi thành một hạt nhân chì Tại thờiđiểm t tỉ lệ giữa số

hạt nhân chì và số hạt nhân Po trong mẫu là 5 ,tại thời điểm t này tỉ số khối lượng chì và khối lượng Po là:

A 5,097 B 0,196 C. 4,905 D 0,204

Câu 33 Chất IỐT phóng xạ có chu kỳ bán rã là 8 ngày Ban đầu có 100g chất này thì sau 16 ngày khối lượng

chất IỐT còn lại là

A 50g B 25g C 12,5g D 75g

Trang 8

4 PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH

Câu 1 Trong phản ứng sau đây:n+23592U → 4295Mo+13957La+2X +7e− hạt X là

Câu 2 Sau bao nhiêu lần phóng xạ α và bao nhiêu lần phóng xạ β - thì hạt nhân biến đổi thành hạt nhân 208

82Pb

?

A 6 lần p.xạ α; 8 lần p.xạ β - B 4 lần p.xạ α; 6 lần p.xạ β

-C 8 lần p.xạ α; 6 lần p.xạ β - D. 6 lần p.xạ α; 4 lần p.xạ β –

Câu 3 Một hạt nhân 23892U thực hiện một chuỗi phóng xạ: gồm 8 phóng xạ α và 6 phóng xạ β- biến thành hạt nhân X bền vững X là hạt nhân

5 PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH

Câu 1 Một phản ứng hạt nhân có phương trình: 7 2 4

3Li+1H →22He X+ Hạt nhân X là hạt

Câu 2 Cho phản ứng hạt nhân sau:1 9 4

1H+4Be→2He X+ +2,1MeV Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 4 gam heli bằng

A 5,06.1024MeV B 5,61.1023MeV C B.1,26.1024MeV D A.5,61 1024MeV

Câu 3 Cho phản ứng hạt nhân: X + X →3

2He + n, với n là hạt nơtron, X là hạt :

Câu 3 Cho phản ứng hạt nhân : T + D → α + n Cho biết mT =3,016u; mD = 2,0136u; mα= 4,0015u; mn = 1,0087u; u = 931 MeV/c2 Khẳng định nào sau đây liên quan đến phản ứng hạt nhân trên là đúng ?

A thu 11,02 MeV B. tỏa 18,06MeV C tỏa 11,02 MeV D thu 18,06MeV

Câu 4 Cho phản ứng hạt nhân: 3 2

1H+1H → + +α n 17,6MeV Biết số Avogadro là N A =6,02.1023 Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 gam khí Hê li là bao nhiêu?

Ngày đăng: 29/05/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w