1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng ON TAP TRAC NGHIEM CHUONG V 12CB

7 507 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tán Sắc Ánh Sáng
Người hướng dẫn Giáo viên Cổ Nhạc
Trường học Trường THPT Hiếu Tử
Chuyên ngành Vật Lý – Kĩ Thuật
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, bước sĩng khơng phụ thuộc vào chiết suất của mơi trường ánh sáng truyền qua.. Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định phụ thuộc vào bước sóng của

Trang 1

CHƯƠNG V SÓNG ÁNH SÁNG.

 NỘI DUNG I: TÁN SẮC ÁNH SÁNG.

Câu 1: Chỉ ra câu sai trong các câu sau:

A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi qua lăng kính

B Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau cĩ màu sắc nhất định khác nhau

C Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

D Lăng kính cĩ khả năng làm tán sắc ánh sáng

Câu 2: Một tia sáng đi qua lăng kính lĩ ra chỉ cĩ một màu duy nhất khơng phải màu trắng thì đĩ là:

A ánh sáng đơn sắc B Ánh sáng đa sắc

C ánh sáng bị tán sắc D lăng kính khơng cĩ khả năng tán sắc

Câu 3: Chiếu một tia sáng trắng qua một lăng kính Tia sáng sẽ tách ra thành chùm tia cĩ các màu

khác nhau Hiện tượng này gọi là hiện tượng:

A giao thoa ánh sáng B tán sắc ánh sáng

C khúc xạ ánh sáng D nhiễu xạ ánh sáng

Câu 4: Một sĩng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là :

C vận tốc truyền D chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đĩ

Câu 5: Chỉ ra câu sai.

A Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số

B Vận tốc của ánh sáng đơn sắc khơng phụ thuộc mơi trường truyền

C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng màu lục

D Trong mơi trường trong suốt cĩ chiết suất càng lớn thì ánh sáng truyền đi càng chậm

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?

Một chùm ánh sáng mặt trời cĩ dạng một dải sáng mỏng, hẹp gọi xuống mặt nước trong một

bể nước tạo nên ở đáy bể một vết sáng cĩ:

A màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuơng gĩc

B nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuơng gĩc

C nhiều màu khi chiếu xiên và cĩ màu trắng khi chiếu vuơng gĩc

D nhiều màu khi chiếu vuơng gĩc và cĩ màu trắng khi chiếu xiên

Câu 7: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Sĩng ánh sáng cĩ phương dao động dọc theo phương truyền ánh sáng

B Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, sĩng ánh sáng cĩ một chu kì nhất định

C Vận tốc ánh sáng trong mơi trường càng lớn nếu chiết suất của mơi trường đĩ càng lớn

D Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, bước sĩng khơng phụ thuộc vào chiết suất của mơi trường ánh sáng truyền qua

Câu 8: Nhận xét nào sau đây về ánh sáng đơn sắc là đúng nhất ?

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng cĩ một màu và :

A bước sĩng nhất định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc

B bước sĩng khơng xác định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc

C bước sĩng xác định, khi đi qua lăng kính khơng bị tán sắc

D bước sĩng khơng xác định, khi đi qua lăng kính khơng bị tán sắc

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?

Cho các chùm sáng sau : trắng, đỏ, vàng, tím

A Ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Chiếu ánh sáng trắng vào máy quang phổ sẽ thu được quang phổ liên tục

C Mỗi chùm ánh sáng trên đều cĩ một bước sĩng xác định

D Ánh sáng tím bị lệch về phía đáy lăng kính nhiều nhất nên chiết xuất của lăng kính đối với nĩ là lớn nhất

Trang 2

Câu 10: Chỉ ra câu sai trong các câu sau:

A Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng

B Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với ánh sáng có bước sóng dài thì lớn hơn đối với ánh sáng có bước sóng ngắn

C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có bước sóng nhất định

D Màu quang phổ là màu của các ánh sáng đơn sắc

Câu 11: Từ hiện tượng tán sắc ánh sáng và hiện tượng giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là

đúng khi nói về chiết suất của một môi trường ?

A Chiết suất của môi trường như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc

B Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng dài

C Chiết suất của môi trường lớn đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn

D Chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua

Câu 12: Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác Nhận

xét nào sau đây là đúng?

A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi B Bước sóng và tần số đều thay đổi

C Bước sóng không thay đổi nhưng tần số thay đổi D Bước sóng và tần số đều không đổi

Câu 13: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:

A không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu, từ đỏ đến tím

B Thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím

C Thay đổi, chiết suất là nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ và lớn nhất đối với ánh sáng tím

D Thay đổi, chiết suất đối với ánh sáng lục là lớn nhất, còn đối với ánh sáng màu khác thì nhỏ nhất

 NỘI DUNG II: GIAO THOA ÁNH SÁNG.

Câu 1: Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:

C Cùng màu sắc D Cùng cường độ ánh sáng

Câu 2: Chỉ ra câu Sai

A Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng

B Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa

C Nơi nào có giao thoa là nơi ấy có sóng

D Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian gọi là sóng kết hợp

Câu 3: Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng:

A Ánh sáng có bản chất sóng B Ánh sáng là sóng ngang

C Ánh sáng là sóng điện từ D Ánh sáng có thể bị tán sắc

Câu 4: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo được khoảng cách từ vân sáng thứ tư đến vân

sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai khe Y – âng là 1 mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là 1m Màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là:

A Màu đỏ B Màu lục C màu chàm D Màu tím

Câu 5: Trong một thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng thu được một kết quả λ=0,526 mµ Ánh sáng dùng trong thí nghiệm đó là:

A ánh sáng màu đỏ B ánh sáng màu lục

C ánh sáng màu vàng D ánh sáng màu tím

Câu 6: trong các công thức sau, công thức nào đúng để xác định vị trí vân tối trên màn trong hiện

tượng giao thoa Y – âng ?

A x 2k D

a

λ

2

D

x k

a

λ

2

D

a

λ

a

λ

Câu 7 : Với tên gọi : a là khoảng cách giữa hai khe, D là khoảng cách từ hai khe tới màn, x là vị trí

một điểm trên màn, δ là hiệu đường đi của sóng ánh sáng ứng với điểm ấy trên màn thì :

Trang 3

A xD

a

x

2

D a

λ

D

δ =

Câu 8 : Trong thí nghiệm Y – âng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ hai khe

đến màn ảnh là 1m bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,6 µm Tính hiệu đường đi

δ từ S1 và S2 đến điểm M trên màn cách vân trung tâm 1,5 cm và khoảng vân i

A δ = 15.10-3 mm ; i = 0,6 µm. B δ = 1,5.10-3 mm ; i = 0,6 mm

C δ = 15.10-3 mm ; i = 0,6 mm D δ = 1,5.10-3 mm ; i = 0,6 µ m.

Câu 9 : Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến bậc 7 là :

Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng củ Y-âng, nếu dùng ánh sáng đỏ(λd =0,7µm) thì khoảng vân đo được là 1,4mm hỏi nếu dùng ánh sáng tím (λt =0, 4µm) thì khoảng vân đo được sẽ

là bao nhiêu?

Câu 11 :Trong thí nghiệm Y – âng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ hai khe

đến màn ảnh là 1m Hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng đỏ có bước sóng 0,75 µm, khoảng cách giữa vân sáng thứ tư và vân sáng thứ 10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là :

Câu 12 : Hai khe Y – âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm. Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2 m Tại N cách vân trung tâm 1,2 mm có :

Câu 13: Hai khe Y – âng cách nhau 3 mm được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe 2 m Tại N cách vân trung tâm 1,8 mm có :

Câu 14: Trong một thí nghiệm giao thoa Y – âng sử dụng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai

khe S1 và S2 là a = 2 mm Màn hứng vân giao thoa là một phim ảnh đặt cách hai khe một khoảng D = 2m sau khi tráng phim thấy trên phim có một loạt vạch đen cách đều Khoảng cách từ vạch thứ nhất đến vạch thứ 15 là 3,5 mm Bước sóng của bức xạ sử dụng trong thí nghiệm là:

A 0, 257 mµ . B 0, 250 mµ . C 0,129 mµ D 0,125 mµ

Câu 15 : Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng Tìm các bậc vân sáng của các ánh sáng đơn

sắc nằm trùng vào vị trí vân sáng bậc 4 ( k = 4 ) của ánh sáng màu đỏ xđ = 0,75 µm Biết rằng khi quan sát chỉ nhìn thấy các vân của ánh sáng có bước sóng từ 0,4 µm đến 0,75 µm.

A Vân bậc 4, 5, 6 và 7 B Vân bậc 5, 6, 7 và 8

C Vân bậc 6, 7 và 8 D Vân bậc 5, 6 và 7

Câu 16: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Hai khe cách Y – âng cách nhau 3 mm, hình

ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3 m sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4

m

µ đến 0,75 µm Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ ngay

sát vân sáng trung tâm là :

Câu 17: Trong thí nghiệm Y – âng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 µm đến 0,75 µm

Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2 m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4 mm là:

Câu 18: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Hai khe cách Y – âng cách nhau 3 mm, hình

ảnh giao thoa được hứng trên màn ảnh cách hai khe 3 m sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4

m

µ đến 0,75 µm Trên màn quan sát thu được các dải quang phổ Bề rộng của dải quang phổ thứ

hai kể từ vân sáng trung tâm là :

Trang 4

A 0,45 mm B 0,60 mm C 0,70 mm D 0,85 mm

 NỘI DUNG III: CÁC LOẠI QUANG PHỔ

Câu 1 : Chỉ ra câu sai trong các câu sau :

A Các vật rắn, lỏng, khí ( có tỉ khối lớn ) khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục

B Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau

C Để thu được quang phổ hấp thụ , nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

D Dựa vào quang phổ liên tục ta có thể xác định được nhiệt độ của vạch phát sáng

Câu 2 : Chọn câu đúng.

A Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng

B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật sáng

C Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng

D Quang phổ liên tục phụ thuộc cả nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng

Câu 3 : Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là :

A Quang phổ vạch phát xạ B Quang phổ vạch hấp thụ

C Quang phổ liên tục D Quang phổ đám

Câu 4 : Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục ?

A Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên nền tối

D Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra

Câu 5 : Đặc điểm quan trong của quang phổ liên tục là :

A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng

B Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo, nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

D Không phụ thuộc vào nhiệt độ cũng như vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

Câu 6 : Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái :

C Khí bay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp D Khí bay hơi nóng sáng dưới áp suất cao

Câu 7 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nahu về số lượng vạch màu, màu sắc vạch, vị trí và độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ

B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích phát sáng có một quang phổ vạch phát xạ đặc trưng

C Quang phổ vạch phát xạ là những dải màu biến đổi liên tục nằm trên một nền tối

D Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống các vạch sáng màu nằm riêng rẽ trên một nền tối

Câu 8 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ vạch hấp thụ ?

A Quang phổ của mặt trời mà ta thu được trên trái đất là quang phổ vạch hấp thụ

B Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các vật rắn ở nhiệt độ cao phát sáng ra

C Quang phổ vạch hấp thụ có thể do các chất lỏng ở nhiệt độ thấp phát sáng phát ra

D CẢ A, B, C đều đúng

Câu 9: Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì :

A nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

B nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

C nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

D áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn

 NỘI DUNG IV: TIA HỒNG NGOẠI TIA TỬ NGOẠI TIA X.

Trang 5

Câu 1: Ánh sáng có bước sóng 0,55.10-3 mm là ánh sáng thuộc :

C ánh sáng tím D ánh sáng nhìn thấy được

Câu 2: Các tính chất hoặc tác dụng nào sau đây không phải của tia tử ngoại ?

A Có khả năng gây ra hiện tượng quang điện B Có tác dụng ion hóa chất khí

C Bị thạch anh hấp thụ rất mạnh D Có tác dụng sinh học

Câu 3 : Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc có màu hồng

B Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4 µm.

C Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra

D Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường

Câu 4 : Chỉ ra câu sai Các nguồn phát ra tia tử ngoại là:

C Đèn cao áp thủy ngân D Dây tóc bóng đèn chiếu sáng

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng với tia tử ngoại ?

A Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt trường có thể nhìn thấy

B Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím (0,4 µ m)

C Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra

D Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ (0,75

µ m).

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra

B Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 µ m.

C Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi kính ảnh

D Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh

Câu 7: Bức xạ ( hay tia ) tử ngoại là bức xạ:

A đơn sắc, có màu tím sẫm B Không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ

C có bước sóng từ 400 nm đến vài nanomet D Có bước sóng từ 750 nm đến 2 mm

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Tia hồng ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh

B Tia hồng ngoại có khả năng kích thích cho các chất phát quang

C Tia hồng ngoại chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ lớn hơn 5000C

D Tia hồng ngoại là tia mắt người không nhìn thấy được

Câu 9: Nhận định nào dưới đây về tia hồng ngoại là không chính xác ?

A Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

B Chỉ những vật có nhiệt độ thấp mới phát ra tia hồng ngoại

C Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

D Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

Câu 10: Chỉ ra câu sai.

A Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra

B Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất

C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

D Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75 µm

Câu 11: Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ:

A Cao hơn nhiệt độ môi trường B Trên 0oC

Trang 6

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

B Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ

C Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng đỏ

D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

Câu 13: Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9 m đến 4.10-7 m thuộc loại nào trong các loại bức

xạ sau ?

C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại

Câu 14: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?

A Cùng bản chất là sóng điện từ

B Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là Không đúng ?

A Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ

B Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại

C Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy

D Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt

Câu 16: Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây ?

A Cho một chùm êlectrôn nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn

B Cho một chùm êlectrôn chậm bắn vào một kim loại

C Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

D Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tia X ?

A Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng của tia tử ngoại.

B Tia X là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000C

C Tia X không có khả năng đâm xuyên

D Tia X được phát ra từ đèn điện.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X ?

A Tia X có khả năng đâm xuyên

B Tia X tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất

C Tia X không có khả năng ion hóa không khí

D Tia X có tác dụng sinh lí

Câu 19: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X với tia tử ngoại ?

A Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại

B Cùng bản chất là sóng điện từ

C Đều có tác dụng lên kính ảnh

D Có khả năng gây phát quang cho một số chất

Câu 20: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X ?

A Tính đâm xuyên mạnh B Xuyên qua các tấm chì dày cỡ vài cm

C Gây ra hiện tượng quang điện D Tác dụng mạnh lên kính ảnh

Câu 21: Trong một thí nghiệm giao thoa Y – âng sử dụng bức xạ đơn sắc khoảng cách giữa hai khe

S1 và S2 là a = 2 mm Màn hứng vân giao thoa là một phim ảnh đặt cách hai khe một khoảng D = 2m Sau khi tráng phim thấy trên phim có một loạt vạch đen cách đều nhau Khoảng cách giữa hai vạch liên tiếp là 0,2 mm Bức xạ sử dụng trong thí nghiệm là:

Trang 7

Câu 22 Trong một thí nghiệm giao thoa Y – âng sử dụng bức xạ đơn sắc khoảng cách giữa hai khe

S1 và S2 là a = 1mm Màn hứng vân giao thoa là một phim ảnh đặt cách hai khe một khoảng D

0,5mm

= Sau khi tráng phim thấy trên phim có một loạt vạch đen cách đều nhau Khoảng cách giữa hai vạch liên tiếp là 0,4mm Bức xạ sử dụng trong thí nghiệm là:

Ngày đăng: 28/11/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w