1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cac dang toan on thi tot nghiep

7 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 372,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết PT tiếp diện của mặt cầu S, biết tiếp diện đó // với hai đường thẳng d1 và d2.. 2.Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm A và song song với đường thẳng d .Tìm tọa đ

Trang 1

TỌA ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN

1.Hệ trục :SGK

• Gồm 3 trục đôi một vuông góc Ox, Oy, Oz

• , ,i j kr r r là các vectơ đơn vị lần lượt nằm trên các

trục Ox, Oy, Oz

Chú y ù :  Gốc tọa độ O (0; 0; 0)

Tọa độ các vectơ đơn vị:

ir=(1;0;0), rj =(0;1;0) ,kr=(0;0;1)

2.Tọa độ của vectơ, của điểm:

( ; ; ) ( ; ; )

r

r

Chú ý:

M(x,0,0)∈Ox;N(0,y,0)∈Oy;K(0,0,z)∈Oz

M(x,y,0)∈Oxy;N(0,y,z)∈Oyz;K(x,0,z)∈Oxz

3.Công thức liên hệ đến 1; 2; 3 vectơ:

Cho vectơ ar = (x 1 ; y 1 ; z 1 )

ar = x +y +z

 kar = (kx1; ky1; kz1)

Cho 2 vectơ: ar = (x 1 ; y 1 ; z 1) và br = (x 2 ; y 2 ; z 2 ):

1 2

1 2

1 2

x x

z z

=

 =

r

r

arvà br cùng phương 1 1 1

a br± =r (xx y2; 1±y z2; 1±z2)

 Tích vô hướng : a br.r=x x1 2+y y1 2+z z1 2

 Góc giữa arvà br: cos( , )a b = a b a b..

r r r r

r r

 ĐK vuông góc: ar⊥ ⇔br a br.r=0

 Tích có hướng:

1 1 1 1 1 2

2 2 2 2 2 2

, y z ; z x ; x y

a b

y z z x x y

r r

4.Công thức liên hệ đến 2,3 điểm :

Cho 3 điểm:A (x A, y A, z A ), B (x B, y B, z B ),C (x C, y C, z C ).

 ABuuur ( x= B-xA ; yB – yA ; zB – zA)

Khoảng cách :

( B A) ( B A) ( B A)

AB= uuurAB = xx + yy + zz

 Trung điểm I của đoạn AB :

Trọng tâm G của ABC :

1.VTPT của mp:

nr là VTPT vủa mặt phẳng (α) 0

( )

n

 ≠

⇔  ⊥

r r r

Chú ý :

Hai vec tơ ar và br không cùng phương có giá // ( hay nằm trên) mp (α ) thì: nr=  a br,rlà 1 VTPT của mp(α )

 Mp đi qua 3 điểm A,B,C có 1 VTPT là

,

n= AB AC

uuur uuur r

( với A,B, C không thẳng hàng)

2.PT tổng quát của mp là:

Ax + By + Cz +D = 0 (Với A 2 + B 2 + C 2 ≠0)

(1)

Mp (1) luôn có 1 VTPT : nr=(A B C; ; )

3.Các trường hợp riêng :

PT mp đi qua gốc tọa độ O(0; 0; 0):

Ax + B y + Cz = 0 PT mp song song (hoặc chứa)trục Ox:

By + Cz + D = 0 PT mp Oxy là: z = 0

PT mp (α ) cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại

A (a; 0; 0), B(0; b; 0), C (0; 0; c) là :x y z 1

a b+ + =c

4 Mp(α ) đi qua M0 (x0; y0 ; z0) và có VTPT ( ; ; )

nr= A B C có PT:

A(x – x0) + B(y – y0) +C(z – z0) = 0

Cách khác: Phương trình mp(α) có dạng

Ax + By + Cz +D = 0 và điểm

M0 (x0; y0 ; z0) thuộc (α) thì ⇒D

Chú ý : Muốn viết phương trình mặt phẳng cần: 1 điểm và 1 véctơ pháp tuyến

5.Phương trình các mặt phẳng tọa độ

MẶT PHẲNG

Trang 2

(Oyz) : x = 0 ; (Oxz) : y = 0 ; (Oxy) : z = 0

6 Vị trí tương đối của hai mp (α) và (β) :

(α): A1x + B1y + C1z + D1 = 0

(β): A2x + B2y + C2z + D2 = 0

° αcắtβ⇔A1:B1:C1≠ A2:B2:C2

°

2

1 2

1 2

1 2

1

//

D

D C

C B

B A

A

=

=

β

α

°

2

1 2

1 2

1 2

1

D

D C

C B

B A

A

=

=

=

≡β

α

ª α⊥β ⇔A1A2 +B1B2 +C1C2 =0

7.Khoảng cách từ M(x 0 ,y 0 ,z 0 ) đến mặt phẳng

( α ) : Ax + By + Cz + D = 0

o 2 o 2 o2

C B A

D Cz By Ax

+ +

+ + +

= ) d(M,α

TĨM TẮT LÝ THUYẾT

1.Phương trình tham số của đường thẳng (d) qua

M(x o ;y o ;z o ) có vtcp ar= (a 1 ;a 2 ;a 3 )

; t R

t a z z

t a y y

t a x x (d)

3 o 2 o 1 o

+

= +

= +

=

:

2.Phương trình chính tắc của (d)

3

z -z a

y y a

x x

1

3.Vị trí tương đối của 2 đường thẳng :

Cho hai đường thẳng :

• d đi qua M0 và cĩ VTCP ur

• d/ đi qua M/ và cĩ VTCP u′ur

TH 1 : ur và u′ur cùng phương , ta xét thêm

điểm M0 d

• Nếu M0∈d/ thì d trùng d/

• Nếu M0∉d/ thì d song song d/

TH2: ur và u′urkhơng cùng phương ,

Cách 1 : Xét hệ gồm PT của d và d/

• Nếu hệ cĩ nghiệm duy nhất thì d cắt d/

• Nếu hệ vơ nghiệm thì d và d/chéo nhau

Cách 2 ( Tham khảo):

Ta xét tích u u M Mr ur uuuuuur; ′ 0 ′.

• Nếu u u M Mr ur uuuuuur; ′ 0 ′=0 thì d cắt d/

• Nếu u u M Mr ur uuuuuur; ′ 0 ′ ≠0thì d và d/ chéo nhau

III VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐT VÀ MP.

• Cho đường thẳng d đi qua M0 , cĩ VTCP ur và

mp (P) cĩ VTPT nr

Cách 1 : Xét hệ gồm PT của d và (P).

• Nếu hệ cĩ nghiệm duy nhất thì d cắt (P)

• Nếu hệ vơ nghiệm thì d //(P)

• Nếu hệ cĩ vơ số nghiệm thì d nằm trên (P)

TH 1 : ur và nr khơng vuơng gĩc thì d cắt (P)

Vậy ta cĩ :

d cắt (P) ⇔u nr r. ≠0

TH2: ur và nr vuơng gĩc thì d cĩ thể song song với (P) hay nằm trên (P) Vậy ta cĩ :

d d //(P)⇔

0

0 ( )

un

 =

 ∉



rr

d

0

( )

( )

u n P

 =



r r

Chú ý : d ( )P ur và nr cùng phương

1 Phương trình của mặt cầu

ĐƯỜNG THẲNG

Với a 1 a 2 a 3≠0

MẶT CẦU

Trang 3

Dạng 1 :

(x-a) 2 +(y-b) 2 + (z-c) 2 = R 2

Tâm I(a ;b ;c) , bán kính R.

Dạng 2

x 2 +y 2 + z 2 +2 Ax +2By +2Cz +D = 0

(ĐK: A 2 + B 2 +C 2 – D > 0)

Tâm I(-A;-B;-C) , BK R = A2+B2+C2−D

2.Vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu

Cho (S): ( ) ( ) ( )x−a2+ y−b2+ z−c2 =R2

và α : Ax + By + Cz + D = 0

Gọi IH = d(I,α) : khỏang cách từ tâm mc(S)

đến mpα :

IH > R : (S) ∩ α = φ

IH = R : α tiếp xúc (S) tại H (H: tiếp điểm, α:

tiếp diện)

*Tìm tiếp điểm H (là hchiếu của tâm I trên mpα )

 Viết phương trình đường thẳng (d) qua I

và vuông góc mpα : ta có a d =nα

 Tọa độ H là nghiệm của hpt : (d) và (α)

IH < R : α cắt (S) theo đường tròn có pt

( ) ( ) ( )

= + + + α

=

− +

− +

0 D Cz By Ax

:

R c z b y a x :

*Tìm bán kính r và tâm H của đường tròn:

+ bán kính r= R2−d2(I,α)

+ Tìm tâm H ( là hchiếu của tâm I trên mpα)

 Viết phương trình đường thẳng (d) qua I

và vuông góc mpα : ta có a d =nα

 Tọa độ H là nghiệm của hpt : (d) và (α)

Chú ý :ĐKTX (α) tiếp xúc (S)  d(I, (α)) = R

BÀI TẬP TỰ GIẢI

Bài 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3

điểm A(1;0;0), B(0;0;1), C(2;1;1)

1 Chứng minh A, B,C là 3 đỉnh của một tam giác

2 Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC

3 Tìm tọa độ đỉnh D để ABCD là hình bình hành

4 Tính độ dài đường cao của tam giác ABC hạ từ

đỉnh A

5 Tính các góc của tam giác ABC

Bài 2 Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(1;0;0),

B(0;1;0), C(0;0;1), D(-2;1;-1)

1 CMR: A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện

2 Tính góc tạo bởi các cạnh đối diện của tứ diện

3 Tính độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh A

Bài 3 : Cho 4 điểm A(0;0;3), B(1;1;5)

C(-3;0;0) , D(0;-3;0)

(uuur uuur uuur uuur uuurAB AC CA CD AB ) +

2 A, B, C, D có phải là 4 đỉnh của một tứ diện không?

Bài 5 Cho tứ diện ABCD với A(0;1;0), B(2;3;1),

C(-2;2;2), D(1;-1;2)

1 CMR các tam giác: ABC, ABD, ACD là các tam giác vuông

2 Tính chu vi tam giác BCD Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác BCD

3 Tính thể tích tứ diện ABCD

Bài 6 V iết PT mp Oyz Bài 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3

điểm M1(2;1;1), M2(3;1;2), M3(0;-1;-4)

1 Chứng minh M1,M2, M3 không thẳng hàng

Tính diện tích tam giác tạo bởi ba điểm đó

2 Tính thể tích tứ diện O M1M2 M3

3 Viết pt mp (α ) đi qua 3 điểm M1,M2, M3

4 Viết pt mp(β) đi qua M1 và vuông góc với đường thẳng M2M3

5 Viết pt mp (γ ) đi qua 2 điểm M1, M2 và song song với đường thẳng OM3

Bài 8: Trong không gian Oxyz cho 4 điểm

A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), D(4;0;6)

1 Chứng minh A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện

2 Tính thể tích tứ diện ABCD

3 Viết pt mp(BCD)

4 Viết pt mp đi qua 2 điểm A, B là song song với đường thẳng CD

5 Viết pt mp đi qua A và vuông góc với đ thẳng OD

Bài 9: Trong không gian Oxyz cho hình hộp chữ nhật

ABCD.A1B1C1D1. với A1(0;0;0), B1(1;0;0), D1(0;2;0), A(0;0;3) Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, B1C1, C1D1, D1D

1 Chứng minh 4 điểm M, N, P, Q cùng thuộc 1 mp

2 Viết pt mp (MNPQ)

Trang 4

Bài 10 :Cho 2 mp có pt: 3x – (m - 3)y + 2z – 5 = 0 và

(m + 2)x -2y +mz – 10 = 0

Với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng đó:

1 Song song với nhau?

2 Trùng nhau?

3 Cắt nhau?

Bài 11: Viết pt mp:

1 Qua M (1;3;-2) và song2 với mp 2x + 2y -5z + 1=0

2 Qua gốc tọa độ và song2 với mp

6x – 5y + z – 7 =0

3 Qua M (2; -3; 1) và song song với mp Oyz

Bài 12 Viết pt mp:

1 Qua M(1;3;-2) và đồng thời vuông góc với 2 mp :

x – 3y + 2z + 5 = 0 3x -2y + 5z + 4 =0 2.Qua A(3;-3;1) và đồng thời vuông góc với 2mp :

3y – 2z + 11 = 0 và z = 0

Bài 13 : Viết pt mp đi qua 2 điểm M(1;0;0),

N(0;1;-1) và vuông góc với mp x + y – z = 0

Bài 14 : Định m để 2 mp sau vuông góc với nhau:

2x – 7y + mz + 2 = 0 3x + y – 2z + 15 = 0

Bài 15:Viết PTTS, PTCT của đường thẳng d đi qua

M(2;-1;1) và vuông góc với mp: 2x-z+1=0

Bài 16: Viết PT mặt phẳng đi qua M(3;-2;1) và

vuông góc với đường thẳng

1 2

1 2

= +

 = −

 = −

Bài 17: Viết PT mặt phẳng chứa đường thẳng

1 2

1

x t

=

 = +

 = −

và song2 với đt

2

1 2

5 2

= −

 = +

 = +

Bài 19:Cho đường thẳng d:

1 2

1 2

= +

 = −

 = −

mp (P) :2x+y+z-8=0

1 Tìm toạ độ giao điểm của d và (P).Tính góc

giữa d và (P)

2 Viết PT hình chiếu vuông góc của d trên (P)

Bài 20: Cho điểm M(3;3;0)và mp (P): x+2y-z-3=0.

1 Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của M trên (P)

2 Tìm toạ độ điểm M1 đối xứng với M qua (P)

Bài 21 :Cho điểm A(1 ;2 ;-1) và đtd :

1 2

1 2

= −

 = +

 = +

1 Viết PT mp (Q) qua A và vuông góc với đt d

2 Tìm toạ điểm A/ đối xứng với A qua đt d

Bài 22: Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A,B,C,D

có toạ độ xác định bởi các hệ thức : A(2;4;-1) ,

4

OB iuuur r= + r rj k− , C(2;4;3),ODuuur= +2ri 2r rj k

1 Chứng minh AB⊥AC, AC ⊥AD, AD ⊥

AB Tính thể tích khối tứ diện ABCD

2 Viết PT mặt cầu (S) đi qua 4 điểm A, B, C,

D Viết PT mp Tiếp diện của mặt cầu (S) song song với mp(ABD)

Bài 23 : Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) đi

qua 3 điểm A(0;1;0) , B(1;0;0), C(0;0;1) và có tậm nằm trên mp (P) : x+y+z-3= 0

1 Lập PT mặt cấu (S)

2 Lập PT mặt phẳng tiếp diện của mặt cầu (S) song song với mp (Q) : 2x+y –z +5 = 0

Bài 24: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S)

có PT: x2 + y2 + z2 -2x – 4y -6z = 0

1 Xác định toạ độ tâm và b kính của mặt cầu (S)

2 Tìm toạ độ giao điểm của (S) với đường thẳng đi qua hai điểm M(1 ;1 ;1) và N(2 ;-1 ;5) và viết PT các mặt phẳng tiếp xúc với (S) tại các giao điểm đó

Bài 25 : Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng

(P) :2x+y -2z +9 = 0 và đường thẳng d: 1 3 3

x− = y+ = z

1 Tìm toạ độ điểm I thuộc d sao cho khoảng cách từ I đến mp (P) bằng 2

2 Tìm toạ độ giao điểm A của đường thẳng d và mp(P) Viết PTTS của đường thẳng a nằm trong mp(P) , biết a đi qua A và vuông góc với d

Bài 26:

Bằng phương pháp toạ độ hãy giải bài toán sau:

• Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a

1 Chứng minh A’C vuông góc với mp(AB’D’)

Trang 5

2 Tính khoảng cách giửa hai mp (AB’D’)và

(C’BD)

3 Tính khoảng cách giửa 2 đường thẳng A’Bvà

B’D

4 Tìm cosin góc tạo bởi hai mp (DA’C) và

(ABB’A’)

5 Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh

A’B, CD, A’D’ Tính góc giữa hai đường

thẳng MP và C’N

Bài 27: Trong không gian Oxyz cho 4 điểm

A(6;-2;3) , B(0;1;6) , C(2;0;-1) , D(4;1;0)

1 CMR A,B,C,D là 4 đỉnh của một tứ diện Tính thể

tích khối tứ diện ABCD

2 Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

ABCD xác định toạ độ tâm I và bán kính của mặt

cầu

3 Viết phương trình đường tròn qua 3 điểm A,B,C

Hãy xác định toạ độ tâm và bán kính của nó

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2004

Bài 28:(2,0 điểm):

Trong kg với hệ toạ độ Oxyz cho 4 điểm

A(1;-1;2) , B(1;3;2) , C(4;3;2) , D(4;-1;2)

1 CMR: A, B, C, D là 4 điểm đồng phẳng

2 Gọi A’ là hình chiếu vuông góc của điểm A

trên mp Oxy Hãy viết PT mặt cầu (S) đi qua

4 điểm A’, B, C, D

3 Viết PT tiếp diên (Q) của mặt cầu (S) tại A’

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2005

Bài 29 :(2 điểm): Trong kg với hệ toạ độ Oxyz cho

mặt cầu (S) : x2 + y2 +z2 -2x + 2y + 4z – 3 = 0 và hai

đường thăng (d1) :

2 1

x t

z t

=

 = −

 =

,(d2) : 1

x− = =y z

1 CM (d1) và (d2) chéo nhau

2 Viết PT tiếp diện của mặt cầu (S), biết tiếp

diện đó // với hai đường thẳng (d1) và (d2)

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2006

Bài 30:(2,5 điểm): Trong kg với hệ toạ độ Oxyz cho

3

điểm A(1;0;-1) , B(1;2;1) , C(0;2;0)

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC

1.Viết PT đường thẳng OG

2.Viết PT mặt cầu (S) đi qua 4 điểm O, A, B, C

3 Viết PT các mp vuông góc với đường thẳng OG và tiếp xúc với mặt cầu (S)

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2007 Bài 31 : (2 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt

phẳng (P) :x-y +3z + 2 = 0 và đường thẳng d: 2 1 1

x− = y+ = z

1 Tìm toạ độ giao điểm M của đ thẳng d và mp (P)

2 Viết PTmp chứa đthẳng d và vuông góc với mp(P)

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2007 Bài 32:(2 điểm) Trong không gian Oxyz , cho 2

x− = y+ = z

và d’ :

1

1 2

1 3

= − +

 = −

 − +

1.CMR: d⊥d’

2 Viết PTmp đi qua M(1;-2;1) và vuông góc với d’

Bài 33: (2 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt

phẳng (P) :x+2y +z -1 = 0 va điểm A(1;4;2)

1 Hãy tìm tọa độ hình chiếu vuơng gĩc của A trên

mp (P)

2 Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với mp(P)

Bài 34: (2 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt

phẳng (P) :x+y -2z - 4 = 0 va điểm A(-1;-1;0) 1.Hãy viết PTMP (Q) đi qua A và // với mp (P)

2 Viết PTTS của đường thẳng d với A và vuơng gốc với mp(P) Hãy tìm tọa độ giao điểm H của đường thẳng d và mp (P)

Bài 35:Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz cho hình

lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 với A(0;-3;0), B( 4;0;0), C(0;3;0),B1(4;04)

1.Tìm toạ độ các đỉnh A1, C1 Viết PT mặt cầu cĩ tâm Avà tiếp xúc với ( BCC1B1)

2 Gọi M là trung điểm của A1B1 Viết PT mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A,M và song song với BC1

Mp (P) cắt đường thẳng A1C1 tại điểm N Tính độ dài đoạn MN

Bài 36: Trong kgian với hệ toạ độ Oxyz , cho mp (P) :

x – y + z + 3 = 0 và 2 điểm A(-1;-3;-2), B( -5; 7; 12)

1 Tìm toạ độ điểm A’ là điểm đối xứng với điểm

A qua mp (P)

2 Tìm toạ độ điểm M trên mp(P) sao cho

MA + MB nhỏ nhất

Trang 6

Bài 37 : Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

điểm A(0;1;2), đường thẳng d :

2 1 1

x t

=

 = +

 = − −

và mặt

phẳng ( )α : 2x - y – z -11 = 0

1.Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và

song song với mặt phẳng ( )α

2.Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua

điểm A và song song với đường thẳng d Tìm tọa độ

giao điểm của đường thẳng ∆và mặt phẳng ( )α

3 Viết phương trình mặt cầu (S) cĩ tâm A và tiếp xúc

với mặt phẳng ( )α

4 Cho hai điểm B(1;-1;0) và C(2;2;1) Chứng minh

O,A, B, C là bốn đỉnh của một tứ diện

5 Gọi A’ là điểm đối xứng của điểm A qua đường

thẳng d Xác định tọa độ điểm A’

Bài 38: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai

mặt phẳng ( )α : x +2y-2z-2=0, ( )β : x +2y-2z+4=0

và đường thẳng d:

5 3

1 2

1 2

= −

 = − +

 = − +

Viết phương trình mặt

cầu (S) cĩ tâm nằm trên đường thằng d và tiếp xúc với

cã hai mặt phẳng ( )α và ( )β

Bài 39 : Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

điểm M(1;2;-1), đường thẳng d :

1 3

2 2

2 2

= − +

 = −

 = +

và mặt

phẳng ( )β :x - 2y + 2z - 9 = 0

1.Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M và

song song với mặt phẳng ( )β

2.Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua

điểm M và vuơng gĩc với mặt phẳng ( )β

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ∆và mặt phẳng

( )β

3 Viết phương trình mặt cầu (S) cĩ tâm M và tiếp xúc

với mặt phẳng ( )β

4 Cho hai điểm B(1;-1;0) và C(2;2;1) Chứng minh

O,M, B, C là bốn đỉnh của một tứ diện

5 Gọi M’ là điểm đối xứng của điểm M qua đường

thẳng d Xác định tọa độ điểm M’

Bài 41:(2 điểm) Trong không gian Oxyz , cho

x+ = y− = z+

− vàđiểm A(1;-2;3).

1 Viết PTmp đi qua A(1;-2;3) và vuông góc với d

2.Tính khoảng cáh từ A đến d.Viết PT mặt cầu tâm A

và tiếp xúc với d

Bài 42: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt

cầu (S): x2 +y2 + z2 -2x-4y-6z -11=0 và mp(P): 2x - 2y-z -4= 0 CMR mp (P) cắt mặt cầu (S) theo 1 đường trịn Xác định tọa độ tâm và bán kính của đường trịn đĩ

Bài 43: Trong kgian với hệ toạ độ Oxyz , cho mp (P) :

x – 2y + z + 3 = 0 và 2 điểm A(-1;3;2), B( 1; 2; 2) 1.Tìm toạ độ điểm A’ là điểm đối xứng với điểm A qua mp (P)

2 Viết PT MP (Q) đi qua hai điểm A, B và vuơng gốc với (P)

Bài 44: Trong không gian Oxyz , cho đthẳng d:

x− = =y z

vàđiểm A(2;5;3)

1 Tìm hình chiếu của A lên đường thẳng d

2 Viết PT mp (Q) chứa d sao cho khoảng cách từ

A đến (Q) lớn nhất

Bài 45: Trong khơng gian Oxyz, cho 4 điểm

A(3;3;0),B(3;0;3), C(0;3;3), D(3;3;3)

1 Viết PT mp (ABC)

2 Viết PT đường thẳng d đi qua D và vuơng gốc với mp(ABC)

3 Tìm tọa độ tâm đường trịn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 40: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt

cầu (S): (x-1)2 +(y-2)2 + (z-2)2 = 36 và mp(P):

x + 2y+2z+18 = 0

1.Xác định tọa độ tâm I và bán kính của mặt cầu (S).Tính khoảng cách từ tâm I của mặt cầu đến mp (P) 2.Viết PTTS của đường thẳng d đi qua I và vuơng gốc với (P).Tìm tọa độ giao điểm của d và (P)

( Đề thi TN năm 2009)

Bài 46: Trong khơng gian Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;0),B(0;2;0), C(0;0;3)

1 Viết phương trình mp đi qua A và vuơng gĩc với đường thẳng BC

2 Tìm tọa độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

( Đề thi TN năm 2010)

Bài 47: Trong khơng gian Oxyz, cho 2 điểm M(1;2;3),N(-3;4;1) và mp (P):x + 2y – z +4 = 0

1 Viết PT mp trung trực của đoạn MN

2 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng NM và mp (P)

( Đề thi TN năm 2010)

Ngày đăng: 29/05/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w