Tổng hợp các chuyên đề ôn thi TN và đại học môn toán có phân loại đối tượng học sinh Tổng hợp các chuyên đề ôn thi TN và đại học môn toán có phân loại đối tượng học sinh Tổng hợp các chuyên đề ôn thi TN và đại học môn toán có phân loại đối tượng học sinh Tổng hợp các chuyên đề ôn thi TN và đại học môn toán có phân loại đối tượng học sinh Tổng hợp các chuyên đề ôn thi TN và đại học môn toán có phân loại đối tượng học sinh Tổng hợp các chuyên đề ôn thi TN và đại học môn toán có phân loại đối tượng học sinh
Trang 1
III Một số phương pháp chứng minh BĐT
1. Kỹ thuật chọn điểm rơi trong bất đẳng thức Côsi và một số sai lầm trong
giải toán: Tìm Max, Min của một biểu thức.
Phương pháp Tìm Max, Min của một biểu thức.
Sơ đồ Tìm Max của S Chứng minh S M trong đó M là hằng số và chỉ rađược S = M là tồn tại giá trị các biến trong S Kết luận M là Max của S
Sơ đồ tìm Min của S : Chứng minh S m trong đó m là hằng số và chỉ rađược S = m là tồn tại giá trị các biến trong S Kết luận m là Min của S
Bài toán xuất phát : Cho a, b > 0 Ta luôn có a b a b
xảy ra khi a = b
Nh ận xét: Từ bài toán này ta có thể thay đổi mở rộng miền xác định để có một
số bài toán sau:
Ví dụ 1 Cho a 4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P a 1
a
Bình lu ận và lời giải
Trang 21 6 1 6 6
1 7 1 7 7
1 8 1 8 8
1 9 1 9 9
1 10 1 10 10
1 11 1 11 11
1 12 1 12 12
1 45 1 45 45
17 4
Do bất đẳng thức Côsi xảy ra dấu bằng tại điều kiện các tham số tham gia phải bằng
nhau, nên tại “ Điểm rơi: a = 4 ” ta không thể sử dụng bất đẳng thức Côsi trực tiếp cho
cho tại điểm a = 4 thì a 1
α a Tức là ta có sơ đồ điểm rơi sau đây:
Trang 310
1 9
1 8
1 7
1 6
1 5
1 4
1 3
1 2 2
10
2 9
2 8
2 7
2 6
2 5
2 4
2 3
2 2
1 64 4
2 49 7
1
3 6 3
2
2 5 5
1 16 2
2 9
Nguyên nhân sai l ầm: Dù đã chọn điểm rơi đúng, đáp số đúng nhưng cách giải trên
mắc sai lầm trong đánh giá mẫu số với a 3 thì 2 2 2
= 9 27a 27.3 là sai
trái với giả thiết
Phân tích và tìm lời giải dự đoán giá trị Min của S bằng bảng dưới đây:
Trang 4a = 2
64 12 32 2 8
Trang 51 a b
2 Tìm tòi lời giải qua đó tìm cách giải tổng quát cho bài toán tương tự:
Bài toán cơ bản : Cho A 1 3 5 . 2n 1
chúng ta hãy bắt đầu từ cách giải câu a
2 3
3 4 0
4 5
5 6 0
6 7
2n 1 2n 0
Trang 6Trở lại cách giải 2 câu hỏi đặt ra là: Làm sao ta tìm ra được BĐT (*) Rõ ràng ta nhận
thấy điều cần chứng minh là A 1
Trang 7Nhân các vế trên ta được A 1 3 5 . 2n 1 1. 4. 7 3n 2 1
do đó (*) đúng Vậy bất đẳng thức đã cho được chứng minh
Ví dụ 3: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thoả mãn a + b + c = 2.
Chứng minh bất đẳng thức 2 2 2
a b c 2abc 2 (3)
Trang 81 x y z 2xy 2yz 2xz 2xyz 2
(x y z 2xy 2yz 2xz) 2xyz 1
(x y z) 2xyz 1 1 2xyz 1 2xyz 0
(hiển nhiê n đúng )
Do đú BĐT đó cho được chứng minh
trong khoảng [0; 1] thoả món a + b+ c = 2 thỡ 2 2 2
a b c 2abc 2 lời giải tương tự
Vớ dụ 4 Cho cỏc số a, b, c thoả món điều kiện: a2 4; b2 5; c2 6
Điều này mõu thuẫn với đẳng thức (*) từ đú ta cú điều cần chứng minh
Vớ dụ 5: Cho x, y, z là cỏc số thực khỏc 1 thỏa món xyz = 1 Chứng minh rằng:
Trang 9Nhận xét: Rõ ràng đây là BĐT đẳng thức tương đối khó, nhờ phép đổi biến trên
mà bài toán giải được chứng minh một cách đơn giản Tùy theo bài dạng này mà đổibiến cho phù hợp, đổi với dạng toán mà xyz = k3với k là hằng số dương cho trước
thường có ba cách đổi biến cơ bản sau:
Trang 10Bài 3: Cho a > c > 0; b > c Chứng minh rằng: c(a c) c(b c) ab.
Bài 4: Cho ba số a, b, c thoả mãn 0 a 2; 0 b 2; 0 c 2 và a b c 3 Chứng minhrằng: a) 2 2 2
a b c 5; b) 3 3 3
a b c 9
Bài 5: Cho P = (a + b)(b + c)(c + a) – abc với a, b, c là các số nguyên Chứng minh
rằng nếu a + b + c chia hết cho 4 thì P chia hết cho 4 (Đặt a + b + c = 4k với k là sốnguyên)
Bài 6: Cho x, y, z là các số thực khác 1 thỏa mãn xyz = 8 Chứng minh rằng:
Trang 11Cho a, b, c ≥ 0 Chứng minh a3+ b3+ c3+ 3abc ab(a b) bc(b c) ca(c a) ³ + + + + + (1)
(BĐT thức Schur)
Do vai trò của a, b, c như nhau nên ta có thể giả sử a ³ b ³ c
Nếu có hai trong ba số bằng nhau thì BĐT (2) hiển nhiên đúng
Nếu a > b > c ≥ 0, chia hai vế của BĐT (2) cho số (a – b)(b – c)(a – c) >0
-Ví dụ 2: Cho các số thực a, b, c đôi một khác nhau thuộc đoạn [ ]0;3 Chứng minhrằng
+ (2) Dấu “=” xảy ra khi x = y
Do vai trò của a,b,c như nhau nên ta có thể giả sử a > > b c Áp dụng BĐT (2) ta có
Trang 13( )2
Û - + ³ (đpcm) Đẳng thức xảy ra khi a = b = c = 1
Ví dụ 5 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = max a b c, , - min a b c, , , trong
đó a, b, c là ba số thực thõa mãn điều kiện a + b + c = a3 + b3 + c3 – 3abc = 2 (Bài
3/405 Tạp chí Toán học và tuổi trẻ số 405 tháng 3/2011)
b = c + y Khi đó P = max a b c, , - min a b c, , = a – c = x + y với x 0;y 0
Vậy giá lớn nhất của P bằng 2
3 Khi và chỉ khi (a, b, c) = 2 1 ; ;2 2 1
Bài 1 Cho a, b, c ≥ 0 Chứng minh a (a b)(a c) b (b c)(b a) c (c a)(c b) 0k - - + k - - + k - - ³
Bài 2 Cho các số thực a, b, c đôi một khác nhau thuộc đoạn [ ]0;2 Chứng minh rằng
Trang 14-14-c) Phương pháp hình học
Ví dụ 1: Cho a, b là các số dương Chứng minh a b a b
Lời giải: Ta nhận thấy 2 2
Ví dụ 2: Cho a > c; b > c > 0 Chứng minh c(a c) c(b c) ab
thức sau: c(a c) c(b c) c a c b c ab
Ta thấy c a c a; c b c b ta dựng tam giác ABC có
đường cao AH = c cạnh BC = a c b c ; AB = a ;
AC = b(Hình 2) Hạ BK vuông góc với AC, khi đó
ta có 2SABC AH.BC BK.AC AB.AC hay
minh) nếu b = c thì bài toán hiển nhiên đúng Nên ta chỉ xét trường hợp b > c, khi đóbất đẳng thức đã cho tương đương với 2 2 2 2
B
C b
a b
Hình 1
a c H
B
A c
a
Hình 2 C
K b
b c
Trang 15Bài toán trên cũng đúng với mọi số thực a, b, c bất kỳ
Ví dụ 4: Cho a, b, c là các số thực thuộc khoảng 0;1 Chứng minh
a(1 b) b(1 c) c(1 a) 1
tam giác, nên ta nghĩ ngay đến việc tạo tam giác đều ABC có cạnh
bằng 1 Trên cạnh AC; AB; BC ta lấy các điểm P, M, N sao cho
bất đẳng thức cần chứng minh sẽ là a(1 b) b(1 c) c(1 a) 1 cũng có cách giải tương
tự, dấu đẳng thức xảy ra khi 2 trong 3 số đã cho có 2 số bằng 1 số còn lại bằng 0;
Ví dụ 5:
Cho các số thực x, y, z, t thuộc khoảng 0; a Với a > 0 Chứng minh
2
x(a y) y(a z) z(a t) t(a x) 2a
t(a – x ) là tích hai cạnh của một tam giác, nên ta nghĩ ngay đến
việc tạo hình vuông ABCD có cạnh bằng a Trên cạnh AB; BC;
CD và DA ta lấy các điểm P, M, N , Q sao cho AQ = t; BM = x;
CN = y; DP = z; (hình 5)
Khi đó ta có bất đẳng thức diện tích :
bH
B
Aa
K
B A
Hình 4
C
c
b a
M
N P
B A
Hình 5
D
y x
Trang 16-16-BMN CNP DPQ AQM ABCD
2S 2S 2S 2S 2S MB.GN +CN.CP + DP.DQ + AM.AQ 2AB.AD
x(a y) y(a z) z(a t) t(a x) 2a
Dấu “=” xảy ra khi trong bốn số x, y, z, t có 2 số bằng a; 2 số còn lại bằng 0;
Ví dụ 6: Cho a, b, c là các số dương thuộc khoảng 0; 2 và a b c 3 2
Vẻ đường tròn tâm O đường kính AB = 2
Do 0 < a < 2 nên đường tròn ta lấy điểm M sao cho
AM = a; ki đó suy ra 2
MB 4 a (hình 7) Gọi C là điểm chínhgiữa của nửa cung tròn chứa điểm M CO AB
(Chú ý rằng các tam giác MAB và CAB vuông tại M và C)
Khi đó ta có 2SAMB AM.MB HM.AB CO.AB: (Vì MHOC)
Bài 1: Cho a > b > 0 Chứng minh a b a b
Bài 2: Cho a, b, c, d > 0 Chứng minh 2 2 2 2 2 2 2 2
Bài 4: Cho ba số dương a, b, c thoả mãn 2 2 2
a b c 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểuthức P 2a 2 2b 2 2 c 2
Trang 174 Mở rộng bài toán theo nhiều hướng khác nhau qua đó hình thành các bài toán mới khắc sâu kiến thức và khả năng sáng tạo bất đẳng thức mới.
Bài toán: Chứng minh BĐT
3 4
Trang 18-18-Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = y = z a = b = c >0
Các phép biến đổi trên là tương đương, do đó BĐT thức đã cho được chứng minh
Hướng khai thác 1: Thay đổi hệ số cho các số a, b,c thì cho ta bài toán mới.
Bài toán 1: Chứng minh BĐT
bài toán trên ta cũng có BĐT (**) bài toán 1 được chứng minh
Với cách khai thác như trên hoàn toàn ta chứng minh bài toán tổng quát theo nhiều cáckhác nhau chẳng hạn (bài toán 2)
Bài toán 2: Cho x, y, z là các số dương thay đổi và 6 số thực dương cho trước a,
Trang 19m x y y z z x mx y z x y z Bài toán được chứng minh.
Hướng khai thác 2: Mở rộng bài toán bằng cách thêm biến
Bài toán 3: Chứng minh BĐT
Trang 20Bằng cách tương tự như khai thác ở trên ta cũng có bài toán sau:
Bài toán 4: Cho 4 số x, y, z, t là các số dương thay đổi và 8 số thực dương cho
trước a, b, c, d, e, g, i, k Khi đó ta luôn có BĐT
Việc chứng minh bài toán này tương tự như bài toán 2, 3
Với cách khai thác như trên, từ bài toán 2 và bài toán 4 ta có thể chứng minh được
nhiều bài toán cụ thể với các hằng số cho biết trước
Hướng khai thác 3 Nâng lũy thừa bậc cao hơn (bài toán 5)
Trang 21Bài toán 5: (Đề thi chọn đội tuyển HSG QG Hà Tĩnh) Chứng minh BĐT thức
3 8
2 3
2 3
Cách 2: Bằng cách đặt như bài toán mở đầu ta đưa bài toán cần chứng minh
tương đương với bài toán sau:
Cộng các BĐT cùng chiều trên ta được BĐT cần chứng minh
Như vậy, đến đây bạn đọc có thể mở rộng thêm bài toán này thành nhiều bài toánkhác khó hơn
Trang 22-22-Hướng khai thác 4 Mã hóa bài toán: (Bài toán 6)
Bài toán 6: Cho a, b, c >0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Trang 23L ời giải: Với x, y > 0 ta có 2 2 3x 5y ( )2
>0) Chọn a = 2 – b, khi đó (1*) có dạng x2+ xy 2y + 2 ³ (2 b)x by - + bình phương hai
vế của BĐT này ta được ( 2 ) (2 2 ) ( 2) 2
4b b - - 3 x + 2b - 4b 1 xy + + - 2 b y ³ 0(4b b 2 3 t) (2 2b 2 4b 1 t) (2 b 2) 0
t y
= , để ý rằng phương trình
(4b b 2 3 t) (2 2b 2 4b 1 t) (2 b 2) 0
2 2
2 b t
= Do vậy ta có phương pháp chứng BĐT (1)
Chú ý: Trong ví dụ tổng các hệ số của đa thức x2+ xy 2y + 2 bằng 4 là số chính
phương, trong một số trường hợp khác tổng các hệ số không là số chính phương thì để
gọn hơn trong toán ta ví dụ sau:
Ví dụ 2: Cho x, y, z > 0 Chứng minh rằng
x + 2xy 3y + + y + 2yz 3z + + z + 2zx 3x + ³ 6 x y z + + (2), tương tự như ví dụ 1
để đơn giản cho tính toán ta sử dụng cách đặt như sau: Chọn được các số thực a, b để
có BĐT x 2 + 2xy 3y + 2 ³ 6 ax by( + ) (2*) ; ( 6 = 1 +2 +3)
Trang 24-24-Với x = y thì BĐT (3*) trở thành
x + 2x + 3x ³ 6(a b)x + Û 6x ³ 6(a b)x + Û ³ + 1 a b ( vì x >0) Chọn a = 1 – b, khi
đó (2*) có dạng x 2 + 2xy 3y + 2 ³ 6 (1 b)x by( - + ) bình phương hai vế của BĐT này ta
1 12b 6b 5
Phân tích Trong BĐT (3) tương tự như BĐT (1) các biến x, y, z có vai trò như
nhau và đẳng thức xảy ra khi x = y = z > 0 Do vậy ta chọn các số a, b sao cho có BĐT
Trang 266 Tham khảo cách giải hay của một số bài toán
Mỗi bài toán về BĐT có những cách giải thú vị khác nhau Trong bài viết này, tôi sẽ
giới thiệu các bài toán đó với những cách giải hay.
Bài 1: Cho a, b, c là các số thực dương.
3a 3b 2c 4 (b c c )( a a b)( )
Nhân theo vế ba BĐT trên ta suy ra đpcm Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
a + b = b + c = c + a a b c
Bài 2: Cho a, b, c, d là các số thực không âm thỏa mãn a, b, c d
Chứng minh rằng: (ab – d2)(bc – d2)(ca – d2) (a2– d2)(b2– d2)(c2– d2)
Chú ý từ giả thiết ta thấy rằng tất cả các số ab – d2 ; bc – d2; ca – d2; a2– d2; b2– d2;
c2– d2 đều không âm
Từ đó nhân theo vế ba bất đẳng thức trên ta suy ra đpcm
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ít nhất một trong ba điều kiện sau đúng:
Trang 27i) d = 0 ; ii) a = b = c ; iii) Trong ba số a, b, c có hai số bằng d.
Bài 3: Cho x, y, z là các số thực khác 1 thỏa mãn xyz = 1.
Chứng minh rằng:
2 2
( 1)
x
x +
2 2
( 1)
y
y +
2 2
(a+b+c)2– 2(a+b+c) + 2 = (a+b+c-1)2+ 1 1
Bài toán đã được chứng minh.
Trang 28y z xyz
1 2
Suy ra x5+ y5+ 2xyz 2xy(x+y+z) (1)
Tương tự y5+ z5+ 2xyz 2yz(x+y+z) (2)
y z xyz
1 2
Vậy BĐT đã được chứng minh.
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 2
Bài 6: Cho a, b, c là các số thực dương.
2011 2011
b c
2011 2011
c a
Trang 29Bài toán đã cho ứng với d = 2011.
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c
Bài 7: Cho các số thực dương x, y và z thỏa mãn x + y + z = 1.
Tương tự y + zx = (x+y)(y+z) ; z + xy = (y+z)(z+x)
4 4
Vậy ta có đpcm(Vì áp dụng BĐTCô-si cho hai số thực dương ta
4
1 1 1 3 3
2
(theo công thức Hê-rông)
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ABC đều
Trang 30CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Tiết 1
Đơn vị kiến thức Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ôn tập véctơ pháp tuyến của
Vẽ hình minh họa đường thẳng và VTPT
H2 Trong hệ tọa độ Oxyz chỉ ra véctơvuông góc với hai véc tơ i, j
Hoạt động cá nhânXung phong trả lời
2 Khái niệm véctơ pháp tuyến
Trang 313 Phương trình tổng quát của
mặt phẳng
VD1 Tìm VTPT của mặt phẳng
0 7 6 2
+Nếu vài nhóm khó khăn thì gv hỗ trợ chomột hoặc hai nhóm và đề nghị hs khá của
nhóm khác đến hỗ trợ các nhóm còn lại +
+ Tất cả các nhóm đều làm được thì gọi 3nhóm xung phong lên trình bày và lớpnhận xét cho điểm
Cá nhân hoạt động
Hoạt động nhóm ( hoạt động cánhân , hoạt động cặp đôi, tiếnhành thảo luận nhóm )
ra PT nào là PT mp và VTPT của mp đó
HĐ cá nhân
HĐ cặp đôi
Trang 32Các nhóm cho một đến 3 ví dụ về PTMPCho ví dụ về PTmp có chứa tham số
- Nêu câu hỏi
- Đánh giá và chữa lỗi cho học sinh
- Hoạt động cá nhân
2 Tích có hướng của hai véc tơ GV cung cấp công thức tính tích có
hướng của hai vec tơ
GV lấy ví dụ cụ thể a(2;3;5), (1; 0; 1),b Yêu cầu hs tính n a b ,
a b
,b c , ,a c , Kiểm tra điều kiện
vuông góc với các véc tơ thành phần
Hoạt động theo định hướng cuảgiáo viên
Luyện tập viết phương trình mặt Viết PTMP trong các trường hợp sau Hoạt động nhóm
Trang 33) 1
; 0
; 0 ( ), 0
; 2
; 0 ( ), 0
; 0
; 3
- +Nếu một vài nhóm không hoànthành thì GV đến từng nhóm HD vàchỉ định một vài hs khá HD
- + Nếu tất cả các nhóm đều hoànthành thì mời đại diện trình bày ,
Yêu càu hs xác định vtpt của hai mp trên
GV nhận xét đánh giá trả lời của hs và cho
điểm
Hoạt động cá nhânXung phong trả lời
2 Điều kiện để hai mặt phẳng
song song
GV vẽ hai mp song song , yêu cầu hs vẽvtpt của hai mp đó , nêu nhận xét về mốiquan hệ của hai véc tơ pháp tuyến đó
GV quan sát hoạt động của hs và chốt kiếnthức
VD.Cho hai mặt phẳng
Hoạt đông cặp đôiHoạt động theo định hướng củaGiáo viên
Trang 342x +3y -z +4 =0 và 4x +6y-2z-1 =0Chứng minh hai mp đã cho song song vớinhau
3 Điều kiện để hai mặt phẳng
vuông góc.
VD1.Cho hai mặt phẳng
0 1 3
2 : ) ( x yz
0 3 5 3 2 : ) ( x y z
GV yêu cầu HS chỉ ra VTPT của hai mặtphẳng trên
Tính tích vô hướng của hai VTPT đó
NX vể qhệ của hai véc tơ đó? Hai mp đó?
GV theo dõi HĐ của học sinh+ Nếu HS không trả lời được thì GVgiảng giải đưa ra KL đkiện hai mp vuônggóc
+ Nếu HS trả lời được GV chốt kiến thức
đkiện hai mp vuông góc
HĐ cá nhân
HĐ nhóm
4 Củng cố Ví dụ 1 :Viết pt mặt phẳng ()qua
) 3
; 2
; 1 (
M và song song với
0 5 3
2 : ) ( x yz Giao nhiệm vụ cho HSQuan sát học sinh làm bài
- +Nếu các cặp đôi đều không hoànthành thì dừng ngay chuyển sanghoạt động chung của cả lớp
HĐ cặp đôi
Trang 35- +Nếu một vài cặp đôi không hoànthành thì GV đến từng cặp đôi HD
và chỉ định một vài hs khá HD+ Nếu tất cả các cặp đôi đều hoàn thànhthì mời đại diện trình bày , cho điểm
- Quan sát học sinh làm bài
- Đánh giá, nhận xét
- +Nếu các nhóm đều không hoànthành thì dừng ngay chuyển sanghoạt động chung của cả lớp
HĐ nhóm
Trang 36- +Nếu một vài nhóm không hoànthành thì GV đến từng nhóm HD vàchỉ định một vài hs khá HD
+ Nếu tất cả các nhóm đều hoàn thành thìmời đại diện trình bày , cho điểm
2 Tính khoảng cách giữa hai mặt
Trang 37hoạt động chung của cả lớp
- +Nếu một vài nhóm không hoànthành thì GV đến từng nhóm HD vàchỉ định một vài hs khá HD
+ Nếu tất cả các nhóm đều hoàn thành thìmời đại diện trình bày , cho điểm
4 Bài tập về nhà BT1 Tính bán kính mặt cầu tâm
) 3
; 2
; 1 (
I và tiếp xúc với mặt phẳng
0 5
2
y z x
GV gơi ý sư dụng Đk để mặt cầu tiếp xúc
- Quan sát học sinh làm bài
- +Nếu các cặp đôi đều không hoànthành thì dừng ngay chuyển sanghoạt động chung của cả lớp
- +Nếu một vài cặp đôi không hoànthành thì GV đến từng cặp đôi HD
và chỉ định một vài hs khá HD+ Nếu tất cả các cặp đôi đều hoàn thành
HĐ cặp đôi
Trang 38VD2 Cho ba điểm:
) 4
; 0
; 5 ( ), 2
; 6
- +Nếu một vài nhóm không hoànthành thì GV đến từng nhóm HD vàchỉ định một vài hs khá HD
+ Nếu tất cả các nhóm đều hoàn thành thìmời đại diện trình bày , cho điểm
- Lấy học sinh trình bày theo tinh thầnxung phong
- Sửa sai cho học sinh
Trang 39hai mặt phẳng song song
- GV yêu cầu hs hoạt động cá nhânHỏi một vài hs
- Quan sát học sinh làm bài
- Quan sát học sinh làm bài
- +Nếu các cặp đôi đều không hoànthành thì dừng ngay chuyển sanghoạt động chung của cả lớp
- +Nếu một vài cặp đôi không hoànthành thì GV đến từng cặp đôi HD
và chỉ định một vài hs khá HD+ Nếu tất cả các cặp đôi đều hoàn thànhthì mời đại diện trình bày , cho điểm
Trang 40( ) : m xny2z 1 0
0 1 3
2
:
)
( x yz đó xác định
khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó
- +Nếu các nhóm đều không hoànthành thì dừng ngay chuyển sanghoạt động chung của cả lớp
- +Nếu một vài nhóm không hoànthành thì GV đến từng nhóm HD vàchỉ định một vài hs khá HD
+ Nếu tất cả các nhóm đều hoàn thành thìmời đại diện trình bày , cho điểm
HĐ cá nhân