1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT Kim loại kiềm

3 289 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 42,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngâm trong dầu hoả Câu3: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại kiềm thu đợc 1,792 lít khíđktc ở anot và 6,4g kim loại ở catôt.. Khối lợng lim laọi và thể tích khí ở đktc có thể th

Trang 1

Bài tập về kim loại Kiềm

Câu1: Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do yếu tố nào sau đây.

C Điện tích ion nhỏ, mật độ e thấp, liên kết kém bền

D Tính khử mạnh hơn các kim laọi khác

Câu2: Để bảo quản các kim loại kiềm cần phải làm gì?

C Ngâm trong rợu nguyên chất D Ngâm trong dầu hoả

Câu3: Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại kiềm thu đợc 1,792 lít khí(đktc)

ở anot và 6,4g kim loại ở catôt Công thức hoá học của muối là?

Câu4: Có dung dịch NaCl trong nớc Qúa trình nào sau đây biểu sự điều chế Na từ

dung dịch trên

C Nung nóng để NaCl phân huỷ D Cô cạn dung dịch, điện phân nóng chảy

Câu5: Có 2 lít dung dịch NaCl 0,5M Khối lợng lim laọi và thể tích khí ở đktc có thể

thu đợc từ dung dịch trên là.(h = 90%)

A 27,0g và 18,00lít B 20,7g và 10,08lít

C 10,35g và 5,04 lít D 31,05 g và 15,12lít

Câu6: Trong các quá trình sau, quá trình nào ion Na+ bị khử thành Na

Câu7: Cho biết thể tích của 1 mol các kim loại kiềm là:

Khối lợng riêng(g/cm3) của mỗi kim loại trên lần lợt là

A 0,97; 0,53; 1,53 và 0,86 A 0,97; 1,53; 0,53 và 0,86

A 0,53; 0,97; 0,86 và 1,53 A 0,53; 0,86; 0,97 và 1,53

Câu8: Khi điện phân dung dịch NaCl, ở catot xảy ra quá trình gì?

C Sự khử phân tử nớc D Sự oxi hoá phân tử nớc

Câu9: Trong qú trình điện phân dung dịch KBr, ở anot xảy ra quá trình?

A Ion Br- bị oxi hoá B Ion Br- bị khử

C Ion K+ bị oxi hoá D Ion K+ bị khử

Câu10: Cho 6,08 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra

8,3 gam hỗn hợp muối clorua Số gam mỗi hiđroxit trong hỗn hợp trên lần lợt là

Câu11: Cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl d Khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn vào 200gam dung dịch NaOH 30% Khối lợng muối Na thu đợc trong dung dịch

là bao nhiêu gam?

A 10,6 gam Na2CO3 B 53 gam Na2CO3 và 42 gam NaHCO3

Câu12: Cho 6lít hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH tạo thành 2,07 gam K2CO3 và 6 gam KHCO3 Thành phần % theo thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp trên là

Câu13: Những đặc điểm nào sau đây là tính chất chung của các nguyên tố kim loai

kiềm

C Số electron lớp ngoài cùng D Điện tích hạt nhân nguyên tử

Câu14: Điện phân dung dịch NaOH với cờng độ dòng không đổi là 10A trong thời

gian 268 giờ Dung dịch còn lại sau điện phân có khối lợng 100gam và nồng độ 24% Nồng độ phần % của dung dịch trớc điện phân là

Câu15: Cho 5 gam hỗn hợp gồm Na2O, Na và tạp chất trơ tác dụng hết với nớc thấy thoát ra 1,875 líy khí ở đktc Trung hoà dung dịch sau phản ứng cần 100ml dung dịch HCl 2M Thành phần % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là

A 80%Na; 18%Na2O; 2% tạp chất B 77%Na; 20,2%Na2O; 2,8% tạp chất

C 82%Na; 12,4%Na2O; 5,6% tạp chất D 92%Na; 6,9%Na2O; 1,1% tạp chất

Trang 2

Câu16: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06

mol Na2CO3 Thể tích khí CO2 thu đợc là bao nhiêu?

Câu17: Nhóm kim loại náo sau đây tác dụng với nớc lạnh tạo t dung dịch kiềm?

Câu18: Phản ứng đặc trng nhất của kim loại kiềm là?

Câu19: Hiện tợng nào xảy ra khi cho Na tác dụng với dung dịch CuSO4

A Sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh

B Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

D Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa xanh

Câu20: Cho 0,2 mol Na tác dụng hết với oxi d thu đợc sản phẩm rắn A Hoà tan A vào

nớc thu đợc 0,025 mol O2 Khối lợng của A là

Câu21: Cho hỗn hợp gồm Na và K tan hết vào nớc thu đợc dung dịch A và 0,672 lít khí

H2(đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hoà hết 1/3 thể tích dung dịch A là

Câu22: ứng dụng nào sau đây không thể là của kim loại kiềm.

C Chế tạo tế bào quang điện D Điều chế một số kim loại khác bằng phơng pháp thuỷ luyện

Câu23: Cho a mol CO2 vào dung dịch chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu đợc có pH là bao nhiêu?

Câu24: Cho 0,001 mol NH4Cl vào 100ml dung dịch NaOH có pH = 12 và đun sôi, sau

đó làm nguội, thêm một ít phenolphtalein, dung dịch có màu?

Câu25: Thể tích khí H2 sinh ra khi điện phân cùng một lợng dung dịch NaCl có màng ngăn(1) và không màng ngăn (2) là?

A Bằng nhauB (2) gấp đôi (1) C 1 gấp đôi 2 D Không xác định

Câu26: Phản ứng nào sau đâu không tạo hai muối

Câu27: Trộng 150 ml dung dịch Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250ml dung dịch HCl 2M Thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là?

Câu28: Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl Thể tích khí CO2 thu đợc ở đktc là?

Câu29: X;Y;Z là hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều có

ngọ lửa màu vàng X tác dung với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu đợc Z, hơi nớc và khí E Biết khí E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z X; Y; Z lần lợt là?

C NaHCO3; NaOH; Na2CO3 D NaOH; Na2CO3; NaHCO3

Câu30: Khối lợng riêng của Li là 0,53g/cm3 và nguyên tử khối của Li là 6,94, trong tinh thể Li có 32% theo thể tích là khe trống Bán kính nguyên tử gần đúng của Li là

A 1,12.10-8cm B 1,18.10-8cm C 1,25.10-8cm D 1,52.10-8cm

Câu31: Cho 16,1 gam Na vào 100ml dung dịch Al2(SO4)3 1M, sau phản ứng thu đợc chất rắn có khối lợng là?

Câu32: Hoà tan hoàn toàn 27,84 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên

tiếp vào nớc thu đợc 5,9136 lít khí H2 ở 27,30C và 2atm Hai kim loại đó là?

Câu33: Cho một mẫu Na vào 500ml dung dịch HCl 1M, kết thúc thu đợc 6,72 lít khí

H2 ở đktc Khối lợng mẫu Na là?

Trang 3

Câu34: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và HCl, cho một mẫu quì tím vào

dung dịch , mằu sắc của quì tím thay đổi nh thế nào trong quá trình điện phân?

Câu35: Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 Thêm từ từ dung dịch chứa 0,8mol HCl vào dung dịch X thu đợc dung dịch Y và V lít khí CO2 ở đktc Thêm vào dung dịch Y nớc vôi trong d thấy tạo thành m gamkết tủa Gía trị của V và m tơng ứng là:

A 11,2 lít ; 90 gam B 16,8 lít; 60 gam C 11,2lít; 40 gam D 11,2 lít; 60 gam

Câu36: Hoà tan 20 gam muối K2SO4 vào 150 ml nớc thu đợc dung dịch A, điện phân dung dịch A với điện cực trơ cho đến khi đợc dung dịch có nồng đọ % là 14,925% Thể tích khí sinh ra ở anot(200C và 1atm) là?

Câu37: Cho 1,92 gam Cu vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 0,16M và H2SO4

0,4M, thấy tạo thành một chất khí X có tỉ khối hơi so với CH4 là 1,875 và dung dịch Y

Để kết tủa hết Cu2+ trong dung dịch Y thì thể tích KOH 0,5M ít nhất cần dùng là?

Câu38: Cho V lít khí CO2 đktc hấp thụ hết vào 200ml dung dịch NaOH 1M thu đợc 13,7 gam muối Gía trị của V là?

Câu39: Cho 2,8 lít khí CO2 hấp thụ hết vào 100ml dung dịch NaOH 1M và Ba(OH)2

1M thì thu đợc bao nhiêu gam kết tủa?

39,4gam

Ngày đăng: 29/05/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w