1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lien ket hoa hoc - TN.doc

5 136 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết: Câu 2: Nhiệt độ sôi của nớc 1000C khác thờng so với các hợp chất tơng tự của các nguyên tố nhóm VIA VD: H2S sôi ở -610C là do trong nớc có loại

Trang 1

Lieõn keỏt hoaự hoùc

Câu 1: Cấu hình electron phân lớp ngoài cùng của nguyên tố X là 3s1, còn của nguyên tố Y là 3p5 Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết:

Câu 2: Nhiệt độ sôi của nớc (1000C) khác thờng so với các hợp chất tơng tự của các nguyên tố nhóm VIA (VD: H2S sôi ở -610C) là do trong nớc có loại liên kết:

Câu 3: Trong phân tử NaNO3 có những loại liên kết gì?

Câu 4: Các nguyên tử cacbon trong vinylaxetilen (CH2=CH-C≡CH) lai hoá kiểu gì?(Viết đúng thứ

tự công thức đã cho)

Câu 5: Cho biết góc liên kết trong phân tử nớc là 1050 và số hiệu nguyên tử của oxi là 8 Vậy nguyên tử oxi trong nớc lai hoá kiểu:

Câu 6: Dãy hợp chất nào thuộc loại liên kết ion (liên kết ion)

Câu 7: Các nhóm hợp chất nào có cùng bản chất liên kết?

Câu 8: Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là 11, của nguyên tố Y là 19 Vậy hợp chất của X và Y

với nguyên tố khác có bản chất liên kết gì?

Câu 9: Dãy các liên kết đợc sắp xếp theo thứ tự độ phân cực giảm dần là:

A Na-Cl > Cl-Cl > Si-Cl > S-Cl > Al-Cl > P-Cl

B Na-Cl > Al-Cl > Si-Cl > P-Cl > S-Cl > Cl-Cl

C Na-Cl > Al-Cl > P-Cl > S-Cl > Si-Cl > Cl-Cl

D Na-Cl > Si-Cl > Al-Cl > P-Cl > S-Cl > Cl-Cl

Câu 10: Cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố: ZH=1; ZB=5; ZC=6; ZN=7; ZO=8; ZAl=13;

ZP=15; ZS=16 Những nhóm hợp chất nào không tuân theo quy tắc bát tử?

Câu 11: Cho biết độ âm điện (χ) của F là 4; O là 3,5; Cl là 3; S là 2,6; Al là 1,5; C là 2,5; H là 2,1; Ca là 1; K là 0,8 Hãy chọn dãy các hợp chất ion (toàn bộ là liên kết ion)

Câu 12: Cho biết số hiệu nguyên tử của F là 9, S là 16 và Cl là 17 Hãy cho biết hợp chất nào sau

đây không thể tồn tại đợc:

Câu 13: Hãy chọn phát biểu sai về lai hoá obitan nguyên tử:

A Nguyên tử C trong CH4 và nguyên tử N trong NH4+ lai hoá sp3

B Tất cả các nguyên tử C tạo thành các liên kết đôi đều lai hoá sp2

C Trong các hợp chất lu huỳnh có thể có lai hoá sp2 hoặc các kiểu lai hoá khác nh sp3d2

D Trong các hợp chất nhị nguyên tố (chỉ gồm 2 nguyên tố) nh CH4, CCl4, CO2, CO nguyên tử C

Trang 2

luôn ở trạng thái sp3.

Câu 14: Liên kết hoá học trong phân tử Cl2 đợc hình thành nhờ:

A Sự xen phủ trục của 2 obitan p chứa electron độc thân tạo thành liên kết σ .

B Sự xen phủ bên của 2 obitan p chứa electron độc thân tạo thành liên kết π.

C Sự xen phủ trục của 2 obitan s của 2 nguyên tử Cl

D Sự cho - nhận electron giữa 2 nguyên tử Cl

Câu 15: Hãy chọn phát biểu sai về liên kết hoá học:

A Liên kết giữa một kim loại và một phi kim luôn luôn là liên kết ion

B Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tố tạo thành liên kết càng lớn thì liên kết càng phân cực

C Liên kết giữa 2 nguyên tử phi kim luôn là liên kết cộng hoá trị, không phụ thuộc vào hiệu độ

âm điện

D Những hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiều so với các hợp chất cộng hoá trị

Câu 16: Hãy ghép phần câu ở cột A với phần câu ở cột B để đợc câu có nội dung đúng:

1- Tinh thể NaCl thuộc loại

2- Tinh thể kim cơng thuộc loại

3- Tinh thể iot, băng phiến (naphtalen) thuộc

loại

4- Tinh thể nớc đá thuộc loại

a- tinh thể phân tử, đợc tạo thành nhờ liên kết hiđro giữa các phân tử

b- tinh thể ion rất bền có nhiệt độ nóng chảy cao c- tinh thể nguyên tử, rất cứng và có nhiệt độ nóng chảy cao

d- tinh thể phân tử, mềm, dễ bay hơi hoặc thăng hoa

Hãy chọn đáp án đúng:

Câu 17: Khi các nguyên tử liên kết với nhau để tạo thành phân tử thì dù liên kết theo loại nào vẫn

phải tuân theo nguyên tắc:

A Sau khi liên kết, mỗi nguyên tử đều có lớp vỏ ngoài cùng chứa 8 electron

B Sau khi liên kết tạo thành phân tử, mỗi nguyên tử phải đạt đợc cấu hình electron giống nh cấu hình electron của nguyên tử khí trơ ở gần nó nhất trong bảng HTTH

C Khi liên kết phải có một nguyên tử nhờng electron và một nguyên tử nhận electron

D Cả 3 nguyên tắc trên đều đúng

Câu 18: Trong công thức CS2, tổng số đôi e tự do cha tham gia liên kết là:

Câu 19: Trong các phân tử sau phân tử nào có nguyên tố trung tâm không có cơ cấu bền của khí hiếm:

Câu 20: Trong các loại tinh thể, tinh thể nào dẫn điện và dẫn nhiệt ở điều kiện thờng:

Câu 21: Kết luận nào sau đây sai?

A Liêm kết trong phân tử NH3, H2O, H2S là liên kết cộng hoá trị có cực

B Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion

C Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì đợc hình thành giữa kim loại và phi kim

D Liên kết trong phân tử Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hoá trị không cực

Câu 22: Z là một nguyên tố mà nguyên tử chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử

có chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa Z và Y là:

Câu 23: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: CH3COOH, CH3COOCH3,

Trang 3

HCOOCH3, C2H5COOH, C3H7OH Trờng hợp nào sau đây đúng?

A HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH

B CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH

C HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < C2H5COOH < CH3COOH

D Tất cả đều sai

Câu 24: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi: C2H5OH ( 0

1

t ); C3H7OH ( 0

2

t

); etyl clorua ( 0

3

t ); axit axetic ( 0

4

t ); đimetyl ete ( 0

5

t )?

A 0

5

t < 0

3

t < 0 2

t < 0 1

t < 0 4

3

t < 0 5

t < 0 1

t < 0 2

t < 0 4

t

C 0

5

t < 0

3

t < 0 1

t < 0 2

t < 0 4

5

t < 0 3

t < 0 4

t < 0 2

t < 0 1

t

Câu 25: Dãy nào trong các dãy hợp chất sau đây chứa các hợp chất có độ phân cực của liên kết

tăng dần:

Câu 26: 1- Cho các chất sau: CaCl2, K2S, CaS, Al2S3, AlCl3, KF Liên kết cộng hoá trị có cực có trong dãy chất nào sau đây?

C CaCl2, CaS, Al2S3, AlCl3, KF D K2S, CaS, Al2S3, AlCl3

2- Cho các phân tử sau: MgCl2, AlCl3, KCl, HBr, Br2, O2 Trong các phân tử trên, phân tử nào có liên kết cộng hoá trị có cực?

Câu 27: 1- Cho các phân tử sau: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl Trong các phân tử trên, liên kết

trong phân tử nào mang nhiều tính ion nhất?

2- X, Y, Z là những nguyên tố có số điện tích hạt nhân lần lợt là 9, 19, 16 Nếu các cặp X và Y, Y

và Z, X và Z tạo thành liên kết thì các cặp nào sau đây có thể là liên kết cộng hoá trị có cực:

Câu 28: Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2 np5 Liên kết của các nguyên

tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây:

Câu 29: 1- Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns1 Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố clo thuộc loại liên kết nào sau đây?

2- Anion X− có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Liên kết của nguyên tố X và liti kim loại thuộc loại liên kết nào sau đây?

Câu 30: Sắp xếp thứ tự nhiệt độ sôi của các chất: ancol etylic, axit axetic, etyl axetat?

A Ancol etylic < axit axetic < etyl axetat B Etyl axetat < ancol etylic < axit axetic

C Ancol etylic > axit axetic > etyl axetat D Ancol etylic > etyl axetat > axit axetic

Câu 31: 1- Chỉ ra giá trị lớn nhất của số liên kết cộng hoá trị có thể đợc tạo thành bởi một nguyên

tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p4?

2- Cation R+có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Liên kết của nguyên tố R với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây?

Trang 4

Câu 32: Bảng sau đây cho biết độ âm điện của các nguyên tố L, M, X, Q và T

Liên kết nào dới đây có tính ion mạnh nhất?

Câu 33: Cho biết những câu sau đây, câu nào đúng (Đ), câu nào sai (S) và điền vào chỗ thích hợp:

A Sự lai hoá sp104,50 3 làm cho phân tử H2O có dạng tam giác, có góc liên kết bằng

B Sự lai hoá sp3 làm cho phân tử H2O có dạng tam giác, có góc liên kết bằng

109028'

C Kiểu lai hoá tứ diện làm cho phân tử NH3 có góc liên kết bằng 109028'

D Kiểu lai hoá tứ diện làm cho phân tử NH3 có góc liên kết bằng 1070

Câu 34: 1- Cho 3 nguyên tố: X (ns1); Y (ns2np1); Z (ns2np5) với n = 3 Câu trả lời nào sau đây sai:

A Liên kết giữa Z và X là liên kết cộng hoá trị

B Liên kết giữa Z và X là liên kết ion

C Liên kết giữa Z và Y là liên kết cộng hoá trị có cực

D X và Y là kim loại, Z là phi kim

2- Muối nào thích hợp cho cả 3 loại liên kết: Liên kết ion, liên kết cộng hoá trị và liên kết cho -

Câu 35: Cặp chất nào sau đây, mỗi công thức trong cặp đó chứa cả 3 loại liên kết (ion, cộng hoá

trị, cho - nhận):

Câu 36: 1- Hai nguyên tố X và Y nằm trong cùng một hàng của bảng HTTH và có số thứ tự 1 và 6

electron ở lớp ngoài cùng Nếu giữa X và Y hình thành hợp chất thì liên kết trong phân tử thuộc loại liên kết nào sau đây?

2- Có thể tìm thấy liên kết ba trong phân tử nào sau đây?

Câu 37: Hai nguyên tố X và Y đều ở nhóm A, X tác dụng với dung dịch HCl giải phóng H2 Số electron ngoài cùng của nguyên tử Y bằng số lớp electron của nguyên tử X Số hiệu nguyên tử của

X bằng 7 lần số hiệu nguyên tử của Y X và Y có thể tạo thành hợp chất M và N

1- Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử M thuộc loại liên kết nào sau đây?

2- Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nitơ thuộc loại liên kết nào sau đây?

Câu 38: M thuộc nhóm IIIA, X thuộc nhóm VIA Trong oxit cao nhất M chiếm 71,34% khối lợng,

còn X chiếm 28,66% khối lợng Liên kết giữa M và X trong hợp chất thuộc loại liên kết nào sau

đây:

Câu 39: Cho các phân tử sau: AgCl, N2, HBr, NH3, H2O2, NH4NO2 Trong các phân tử trên, phân

tử nào có liên kết cho - nhận:

Trang 5

C NH4NO2 D Tất cả đều sai

Câu 40: Cho phân tử các chất sau: Cl2O, F2O, ClF, NCl3, NF3, NO Trong những phân tử trên, phân

tử có liên kết phân cực nhất là những phân tử nào sau đây?

Câu 41: Cho các rợu sau: n - butylic (1); sec - butylic (2); iso - butylic (3) và tert - butylic (4) Thứ

tự giảm dần nhiệt độ sôi:

Câu 42: Ion amoni có dạng hình học:

Câu 43: Phân tử H2O có đặc điểm nào sau đây?

Câu 44: Kiểu lai hoá nào đúng cho nguyên tử của các hợp chất sau:

sp sp sp

CH =C =CH B CH sp 2 = =sp C CH sp 2

sp sp sp

sp sp sp

CH =C =CH

Câu 45: Nguyên tử nào có gạch dới chân ở các phân tử sau có lai hoá sp2:

Câu 46: Nguyên tử nào có gạch dới chân ở các phân tử sau có lai hoá sp:

Câu 47: Liên kết tạo thành giữa hai nguyên tử có cấu hình electron hoá trị là 2s22p5 thuộc loại liên kết nào sau đây?

Câu 48: Hợp chất nào thể hiện đặc tính ion lớn nhất?

Câu 49: Kiểu mạng tinh thể nào thờng có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Câu 50: Liên kết hoá học trong hợp chất nào có tính ion rõ nhất?

Câu 51: Trong phân tử nào có đủ 3 loại liên kết: Liên kết ion, liên kết cộng hoá trị, liên kết cho

nhận

-The

Ngày đăng: 29/05/2015, 03:00

w