1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TN lien ket hoa hoc lop 10

10 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 52,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nguyên tử trong tinh thể nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị.. Trong tinh thể phân tử , liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hóa trị.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LONG KHÁNH NGUYỄN THỊ KIM OANH

BÀI TẬP HểA HỌC 10 LIấN KẾT HểA HỌC

Dựng cho HS lớp 10 ban KHTN và cơ bản

Năm học 2009 – 2010

CH ƯƠNG 3: LIấN KẾT HểA HỌC I-LIấN KẾT ION

1- Hãy tự chọn từ hay cụm từ để điền vào chỗ trống trong những câu sau cho phù hợp

A Nguyên tử kim loại chỉ có thể tạo thành(1) , không bao giờ tạo thành anion

B Khi nhờng hoặc thu thêm electron, nguyên tử trở thành phần tử mang

điện gọi là(2)

Trang 2

D Liên kết giữa các nguyên tử kim loại điển hình và phi kim điển hình thuộc loại liên kết(4)

2- Do nguyên nhân nào mà các nguyên tử liên kết với nhau thành nguyên tử?

A Vì chúng có độ âm điện khác nhau

B Vì chúng có tính chất khác nhau

C Để có cấu hình electron lớp ngoài cùng bền vững giống khí hiếm

D Để lớp ngoài cùng có nhiều electron

3-Trong các phản ứng hoá học, để biến thành cation natri, nguyên tử natri

đã

A nhận thêm 1 proton B nhận thêm 1 electron

C nhờng đi 1 electron D nhờng đi 1 proton

4- Cấu trúc bền của khí hiếm là

5- Một kim loại kiềm muốn có cấu hình electron của khí hiếm gần nhất thì phải

A nhận 1e B nhận 2e C nhận 1 proton D nhờng 1e 6- Khi hỡnh thành liờn kết giữa Na và Cl thành NaCl thỡ hệ cú:

A Sự tăng năng lượng

B Sự giảm năng lượng

C Khụng thay đổi năng lượng

D Qua 2 giai đoạn , cú sự tăng và giảm năng lượng

7- Cấu hỡnh e ngoài cựng của ngtử M (nhúm A) là 4s1 ; X là 3p5 Liờn kết giữa M và X thuộc kiểu liờn kết gỡ ? Viết sơ đồ tạo thành liờn kết và pthh giữa M và X

8-Phõn tử Na2O cú cấu hỡnh e của cỏc ngtử cú tuõn theo qui tắc bỏt tử khụng? Vẽ sơ đồ tạo thành phõn tử từ cỏc ngtử

9- Dóy gồm cỏc ion X+ , Y- và ngtử Z đều cú cấu hỡnh e : 1s22s22p6 là:

A K+ , Cl- , Ar B Li+ , F- , Ne C Na+ , F- , Ne D Na+ , Cl- , Ar 10- Ion M2+ cú cấu hỡnh e giống với ion Br- Viết cấu hỡnh e của M

11- Viết cấu hỡnh e của X2- biết X là ngtố thuộc chu kỳ 3

12- Tỡm tổng số hạt mang điện trong 0,25 mol ion PO43

; NH4 

13- Trong 0,2 mol ion R O2 72

cú số e là 1,27624.1025 ( cho N = 6,02.1023) R

là :

14- A, B là 2 nguyờn tố liờn tiếp trong cựng chu kỳ tạo ra ion AB3 

Trong ngtử A cũng như B cú số hạt mang điện gấp đụi số hạt khụng mang điện Tổng số hạt cỏc loại trong ion trờn là 94 Xỏc định A , B

Trang 3

15- A, B là 2 nguyờn tố thuộc cựng nhúm ở 2 chu kỳ kế tiếp tạo ra ion

2

4

BA

Tổng số e trong 0,025 mol ion này là 7,525.1023 Tỡm A , B

16- Cho biết tổng số e trong anion

2 3

AB

là 42 , trong hạt nhõn của A cũng như B cú số p = số e Tỡm số khối và viết cấu hỡnh e của A và B

17- Z là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 20 proton, còn Y là một nguyên tố mà nguyên tử có chứa 9 proton Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố này là

A Z2Y với liên kết cộng hoá trị B ZY2 với liên kết ion

C ZY với liên kết ion D Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị 18- Thành phần cấu tạo của 2 phần tử đợc cho trong bảng sau :

Các phần tử trên đợc gọi là

A cation B anion C dạng thù hình D đồng vị 19- Trong các phản ứng hoá học, để biến thành cation, nguyên tử Al đã

A nhận thêm 3 electron B nhận thêm 1 proton

C nhờng đi 3 electron D nhờng đi 2 electron

20- Trong các phản ứng hoá học, để biến thành anion, nguyên tử clo đã

A nhận thêm 1 electron B nhờng đi 7 electron

C nhận thêm 1 proton D nhờng đi 1 proton

21- Nguyên tử Na và nguyên tử Cl có các lớp e nh sau : Na 2/8/1 ; (Cl) 2/8/7.Để đạt đợc cấu hình vững bền với 8e ở lớp ngoài cùng thì

A hai nguyên tử góp chung e

B nguyên tử Na nhờng 1e cho nguyên tử Cl để có lớp ngoài cùng 8e

C nguyên tử Cl nhờng 7e cho nguyên tử Na để có lớp ngoài cùng 8e

D tuỳ theo điều kiện của phản ứng mà Na nhờng e hoặc Cl nhờng e 22- Nguyên tố A có 2 electron hoá trị và nguyên tố B có 5 electron hoá trị Công thức của hợp chất tạo bởi A và B là công thức nào sau đây ?

A A2B3B A3B2 C A2B5 D A5B2

23- Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm ?

24- Viết phương trỡnh chuyển húa :

Trang 4

II-LIấN KẾT CỘNG HểA TRỊ

1- Hai ngtử liờn kết với nhau bằng liờn kết cộng húa trị khi :

A Hai ion cú điện tớch trỏi dấu tiến lại gần nhau

B Hai ion cú điện tớch trỏi dấu hỳt nhau bằng lực hỳt tĩnh điện

C Hai ngtử cú độ õm điện khỏc nhau tiến lại gần nhau

D Mỗi ngtử gúp chung e tạo nờn một hay nhiều cặp e chung

2-Liờn kết húa học trong phõn tử HCl được hỡnh thành do:

A Lực hỳt tĩnh điện giữa ion H+ và ion Cl-

B Sự xen phủ giữa obitan 1s của ngtử H và cỏc obitan 3p của ngtử Cl

C Sự xen phủ giữa obitan 1s của ngtử H với obitan 3p của ngtử Cl

D Sự xen phủ giữa obitan 1s của ngtử H với obitan 3p cú e độc thõn của ngtử Cl

3- Cỏc liờn kết trong phõn tử nitơ tạo thành do xen phủ của :

A Hai obitan 2s với nhau và 3 obitan 2p với nhau

B Ba obitan 2p ( hoàn toàn giống nhau về hỡnh dạng và định hướng trong khụng gian ) với nhau

C Hai obitan s với nhau và 2 obitan p với nhau

D Ba obitan 2p (giống nhau về hỡnh dạng và kớch thước nhưng khỏc nhau định hướng trong khụng gian ) với nhau

4- Thế nào là liờn kết cho - nhận?

5-Giải thớch tại sao N2 và Cl2 cú độ õm điện gần bằng nhau nhưng ở đk thường N2 kộm hoạt động húa học hơn Cl2

6- Trong những cõu sau , cõu nào đỳng ?

a/ lkết CHT là lk được hỡnh thành bằng cỏch gúp chung electron

b/ lkết CHT là lk được hỡnh thành bằng một hay nhiều cặp e chung.

c/ lkết CHT là lk được hỡnh thành giữa cỏc cation và anion bằng lực hỳt tĩnh điện

d/ lkết cho - nhận là một dạng của lkết CHT

e/ lkết CHT cú cực là lk CHT cú cặp e chung lệch về phớa ngtử cú độ õm điện lớn hơn

7- Trong phân tử CS2, số đôi electron cha tham gia liên kết là

8- Chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị?

A Na2SO4 B NaCl C CaF2 D CH4

9- Liên kết hoá học trong phân tử nào sau đây đợc hình thành bởi sự xen phủ các obitan p- p ?

10- Trong các phân tử sau, phân tử nào có nguyên tố trung tâm không có cơ cấu bền của khí hiếm ?

Trang 5

11- Viết CTe và CTCT : CCl4 ; H2SiO3 ; HNO2 ; HCO3 ; ClO- ; H2O2 ;

C2H6 ; C2H4; SO3 ; HClO2 ; O3 ; H3PO4 ; HNO3; CO ; NO ; NO2 ; SF6 ; PCl5

12-Trong phân tử HNO3 , tổng số đôi electron cha tham gia liên kết là bao nhiờu?

13- Chọn chất ở cột II để ghép với phần câu ở cột I cho phù hợp.

A Liên kết cộng hóa trị không có cực

B Liên kết cộng hóa trị có cực là

C Liên kết ion là

D Liờn kết ion - cộng húa trị

1) KCl 2) NH3

3) HCl 4) CaF2

5) NH4NO3

III- XÁC ĐỊNH BẢN CHẤT LIấN KẾT, ĐỘ PHÂN CỰC CỦA LIấN KẾT

1/ dựa vào tớnh kim loại , phi kim của 2 nguyờn tố

1- Z và Y là các nguyên tố ở ô số 20 và 9 trong bảng tuần hoàn Liên kết trong phân tử tạo các nguyên tử Z và Y là liên kết nào sau đây ?

A Liên kết cộng hoá trị không có cực B Liên kết cộng hoá trị có cực

2- Phân tử chất nào sau đây có chứa liên kết cho - nhận ?

3- Hợp chất X tạo bởi A(z=16) , B(z=8).Cỏc loại liờn kết trong X là:

4- Dóy gồm cỏc phõn tử chỉ cú liờn kết CHT:

A.CS2 , SiBr4 , C3H8 , BaCl2 B CS2 , Br2 , KCl , Al2O3

C CS2, Br2 , C3H8 , H2SO4 D Cl2 , H2O , PCl3 , K2O 5- Dóy gồm cỏc phõn tử cú cựng liờn kết:

A Cl2 , Br2 , I2 , HCl B HCl , H2S , NaCl , Na2O

C.Na2O , KCl , BaCl2 , AlCl3 D MgO , H2CO3 , H3PO4 , HCl

2/ Dựa vào độ õm điện

1- Cho độ âm điện : Cs = 0,7 ; Ba = 0,9 ; Ca = 1,0 ; Cl = 3,0 ; Fe = 2,1 ;H = 2,1 ; S = 2,5 ; N = 3,0 ; O = 3,5 ; F = 4,0

Dãy chất nào sau xếp theo đúng thứ tự độ phân cực của liên kết tăng dần ?

A H2Te, H2S, NH3, H2O, CaS, CsCl, BaF2

B H2S, H2Fe, NH3, H2O, CaS, CsCl, BaF2

C H2Te, H2S, H2O, CaS, NH3, CsCl, BaF2

D H2O, H2Te, H2S, CsCl, H2O, CaS, BaF2

2- Dãy chất nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ phân cực của

Trang 6

A MgO, CaO, NaBr, AlCl3, CH4 B CaO, MgO, NaBr, AlCl3, CH4

C NaBr, CaO, MgO, CH4, AlCl3 D AlCl3, CH4 NaBr, CaO, MgO 3- Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, Cl Trong số các phân tử sau, phân tử nào có liên kết phân cực nhất ?

4- Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất ion hơn ?

5- Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất cộng hoá trị hơn ?

6- Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất cộng hoá trị nhất ?

A CS2 B CO C CH4 D CCl4

7 Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất ion nhất ?

8- Liên kết trong phân tử chất nào sau đây mang nhiều tính chất ion nhất ?

9- Nguyên tử brom chuyển thành ion bromua bằng cách nào sau đây ?

10- Liên kết trong phân tử AlCl3 là loại liên kết nào sau đây ?

C Liên kết cộng hoá trị phân cực D Liên kết cho - nhận

11- Có bao nhiêu cặp electron không liên kết trong phân tử HF ?

12- Có bao nhiêu cặp electron không liên kết trong phân tử H2O ?

13- Có bao nhiêu cặp electron không liên kết trong phân tử NH3 ?

14- Dóy cỏc chất được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phõn cực liờn kết trong phõn tử :

C Cl2 , HCl , NaCl D NaCl , HCl , Cl2

C HCl, N2 , NaCl , KCl D NaCl , KCl , HCl, N2

15- Cho độ âm điện : Al = 1,61 ; Cl = 3,16 ; N = 3,04 ; Na = 0,93 ; Br

= 2,96 ; Mg = 1,31

Hãy dựa vào độ âm điện để chọn chất ở cột II ghép với loại liên kết ở cột I cho phù hợp.

A Chất có liên kết ion :

B Chất có liên kết cộng hoá trị có cực :

C Chất có liên kết cộng hoá trị không cực :

1) AlCl3

2) N2

3) NaCl 4) MgO

Trang 7

5) Fe

IV-SỰ LAI HÓA CÁC OBITAN NGUYÊN TỬ

1- Lai ho¸ sp3 lµ sù tæ hîp cña c¸c obitan nµo sau ®©y ?

A Tæ hîp 1 obitan s víi 1 obitan p

B Tæ hîp 1 obitan s víi 2 obitan p

C Tæ hîp 1 obitan s víi 3 obitan p

D.Tæ hîp 1 obitan s víi 3 obitan p vµ 1 obitan d

2- Lai ho¸ sp lµ sù tæ hîp cña c¸c obitan nµo sau ®©y ?

A Tæ hîp 1 obitan s víi 1 obitan p

B.Tæ hîp 1 obitan s víi 2 obitan p

C Tæ hîp 1 obitan s víi 3 obitan p

D Tæ hîp cña 1 obitan s víi 3 obitan p vµ 1 obitan d

3- Lai ho¸ sp2 lµ sù tæ hîp cña c¸c obitan nµo sau ®©y ?

A Tæ hîp 1 obitan s víi 1 obitan p

B Tæ hîp 1 obitan s víi 2 obitan p

C Tæ hîp 1 obitan s víi 3 obitan p

D Tæ hîp cña 1 obitan s víi 3 obitan p vµ 1 obitan d

4- Lai ho¸ sp cã trong ph©n tö nµo sau ®©y ?

A CH4 B C2H4 C C2H2 D Kh«ng cã trong c¸c ph©n tö trªn 5- Lai ho¸ sp3 cã trong ph©n tö nµo sau ®©y ?

A BeH2 B BF3 C H2O D Kh«ng cã trong c¸c ph©n tö trªn 6- Lai ho¸ sp2 cã trong ph©n tö nµo sau ®©y ?

A BeCl2 B BF3 C NH3 D Kh«ng cã trong c¸c ph©n tö trªn 7- Phân tử C2H2 , CH4 , C2H4 có góc liên kết lần lượt là : 1800 , 109028' ,

1200 Nguyên tử C trong các phân tử trên lần lượt ở trạng thái lai hóa :

A sp3, sp , sp2 B sp , sp2, sp3 C sp ,sp3, sp2 D sp2,sp3, sp 8- Hình dạng của phân tử BF3 , BeCl2 , NH3 , H2O tương ứng là :

A Tam giác , tam giác , tứ diện , gấp khúc

B Tam giác , thẳng , gấp khúc , gấp khúc

C Thẳng , tam giác , tứ diện , gấp khúc

D Tam giác , thẳng , hình chóp đáy tam giác, gấp khúc

9- Tại sao góc liên kết trong phân tử NH3 khoảng 1070 ?

10- Thế nào là liên kết π , σ VD?

11- Nguyên tử P trong PH3 ở trạng thái lai hóa nào ?

12- Mô tả sự lai hóa của nguyên tử N trong phân tử NH3

V-TINH THỂ NGUYÊN TỬ - TINH THỂ PHÂN TỬ- TINH THỂ ION

1 - Kim c¬ng thuéc m¹ng tinh thÓ nµo sau ®©y ?

A M¹ng tinh thÓ nguyªn tö B M¹ng tinh thÓ ph©n tö

2- Naphtalen (b¨ng phiÕn) vµ iot thuéc m¹ng tinh thÓ nµo sau ®©y ?

Trang 8

C Mạng tinh thể ion D Dạng vô định hình

3- Chất nào dới đây dễ dàng thăng hoa nhng không dẫn điện ?

A Muối ăn B Băng phiến C Đờng saccarozơ D Đờng glucozơ 4- Dựa vào nhiệt độ nóng chảy (trong dấu ngoặc hãy dự đoán xem chất nào sau đây ở trạng thái rắn thuộc mạng tinh thể phân tử?

A Natri clorua, NaCl (801oC ) B Natri bromua, NaBr (755oC )

C Canxi clorua, CaCl2 (772oC.) D Benzen, C6H6 (5,5oC.)

5 Trong các loại tinh thể, tinh thể nào dẫn điện và dẫn nhiệt ở điều kiện th -ờng ?

6- Hợp chất với clo của 3 nguyên tố X, Y, Z có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt

độ sôi nh sau :

(oC

o s t

(oC

Những câu nhận định về các nguyên tố trên câu nào đúng ? Câu nào sai ?

A X là phi kim còn Y và Z đều là kim loại B Y và Z đều là phi kim

hợp.

A Mạng tinh thể ion :

B Mạng tinh thể nguyên tử :

C Mạng tinh thể phân tử :

D Mạng tinh thể kim loại :

1) Na 2) Hg 3) Kim cơng 4) Nớc đá

5) Băng phiến 6) Muối ăn 7) Al 8- Đâu là nguyên nhân của các tính chất vật lí chung của tinh thể kim loại ?

A Do kim loại có mạng lập phơng tâm khối

B Do kim loại có mạng lập phơng tâm diện

C Do kim loại có mạng lục phơng

D Do trong tinh thể kim loại có các electron chuyển động tự do

9- Có các kim loại : Li, Na, K Mạng tinh thể của các kim loại trên thuộc loại mạng tinh thể nào sau đây ?

10- Có các kim loại : Be, Mg, Zn Mạng tinh thể của các kim loại trên thuộc mạng tinh thể nào sau đây ?

A Lập phơng tâm khối B Lập phơng tâm diện

Trang 9

11- Có các kim loại : Cu, Al, Ag, Au Mạng tinh thể của các kim loại trên thuộc mạng tinh thể nào sau đây ?

12- Các ion dơng kim loại chiếm 74% thể tích, còn lại 26% thể tích là các khe rỗng trong mạng tinh thể nào sau đây?

A Mạng lập phơng tâm khối

B Mạng lập phơng tâm diện

C Mạng lục phơng

D Mạng lập phơng tâm diện và lục phơng

13 Các ion dơng kim loại chiếm 68% thể tích, còn lại 32% thể tích là các khe rỗng trong mạng tinh thể nào sau đây ?

A Mạng lập phơng tâm khối

B Mạng lập phơng tâm diện

C Mạng lục phơng

D Không có loại mạng nào phần trăm thể tích nh đề ra

14- Cho nhiệt núng chảy của một số chất là :H2O(00C) ;NaCl(8010C) ;

C10H8(800C) ; C4H10(-1380C) Cỏc chất trờn cú dang tinh thể tương ứng là:

A Phõn tử , ion ,phõn tử ,phõn tử

B Ion , ion, phõn tử, phõn tử

C Phõn tử, ion , nguyờn tử , phõn tử

D Phõn tử, ion, ion ,phõn tử

15- Tỡm cõu sai :

A Cỏc nguyờn tử trong tinh thể nguyờn tử liờn kết với nhau bằng liờn kết cộng húa trị

B Nguyờn tử C trong tinh thể kim cương ở trạng thỏi lai húa sp3

C Trong tinh thể phõn tử , liờn kết giữa cỏc phõn tử là liờn kết cộng húa trị

D Liờn kết trong tinh thể ion bền

HểA TRỊ VÀ SỐ OXIHểA

1- Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm IA trong các hợp chất với clo là

2- Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm VIA trong các hợp chất với natri là

3- Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm VIA trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA có giá trị nào sau đây ?

4- Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ số oxi hoá tăng dần của nitơ trong các chất ?

A N2, NO, N2O, NO2, NH3, NaNO3

B NO, N2, N2O, NH3, NO2, NaNO3

C NH3, N2, N2O, NO, NO2, NaNO3

D NH3, N2, N2O, NO, NaNO3, NO2

5- Dãy nào sau đây sẵp xếp theo thứ tự tăng dần số oxi hoá của nitơ ?

Trang 10

A NO < N2O < NH3 < NO3

B NH4

< N2 < N2O < NO < NO2 < NO3

C NH3 < N2 < NO2 < NO < NO3

D NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5

6- ở phân tử nào sau đây, nitơ có hoá trị và giá trị tuyệt đối của số oxi hoá bằng nhau ?

A N2 B NH3 C NH4Cl D HNO3

7- Trong các hợp chất, nguyên tử cacbon có cộng hoá trị cao nhất là bao nhiêu ?

8- Cộng hoá trị của nitơ trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất ?

9- Điện hoá trị của các nguyên tố nhóm VIA trong hợp chất với nguyên tố nhóm IA là

10- Hợp chất với hiđro RHn của nguyên tố nào sau đây có giá trị n lớn nhất

Ngày đăng: 19/04/2021, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w