1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT SỐ HỌC 6 C3

17 360 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 786,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ơ bản của phân số.. ản của phân số.. Viết dạng tổng quát.. Em hãy khoanh tròn ch đ ngỗi lớp.. ản của phân số.. ỏ nhất là ất cơ bản của phân số.. ản của phân số.. ạng tổng quát ủa phân số

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III

Mơn: Số học 6

độ thấp

Vận dụng cấp

độ cao

Phân số bằng nhau,

tính chất cơ bản của

phân số

1a,b 1 đ 4a 0,5 đ

2a,b 1.25 đ 3b 0,5 đ 4a 0,5 đ

6a,b 1,0 đ 4b 0,5 đ

7 1 đ

Rút gọn phân số,

so sánh phân số 3a 0.,5 đ 2c,d 1,25 đ 6c 0,5 đ

Phép cộng trừ, nhân

5a,b 1,0 đ

Hỗn số, số thập phân,

phần trăm

2,0 đ

8

3,5 đ

7

3,5 đ

1

1 đ

Trang 2

Điểm: Lời phê của thầy cô giáo Ý kiến của phụ huynh

ĐỀ:01

Bài 1: (1 đ): Các phân số sau đây có bằng nhau không ? Vì sao?

a./ và b./ và

Bài 2: (1.5 đ) So sánh các phân số sau:

a) 2

5

và 1 5

b) 12561257 và 18

17 c/ 93

100 và 86

93

Bài 3: (1 đ):

a/Tìm số nghịch đảo của các số: 3;

5

 0,15 b/ Đổi các hỗn số sau thành phân số: 3 ; 51 5

5  11

Bài 4: (1.đ) Rút gọn phân số:

15.13

)

26.35

20

Bài 5:( 2 đ) Tìm x, biết:

a) 3

x= 12

24

 b/

12

5 3

2

x

c/ 3 5

x   d/ 2 63 103

Bài 6:(2.5 đ) Thực hiện phép tính( Tính nhanh nếu có thể) :

a/ + b/ 5 4 1 4 15 3  

c/ 7 8. 7 3 12.

19 11 19 11 19  d/ 45

7

5 2 9

4

1

Bài 7:(1.đ) a/Tìm số nguyên x để phân số sau có giá trị nguyên: A = 1

3

x 

b/ Tính tổng: B 1.31 + 3.51 + 5.71 + + 97.991

Hết…

Trang 3

Bài 1: (1 đ): Các phân số sau đây có bằng nhau không ? Vì sao?

a./ 2

3 và 8

12 b./ 5

3

 và 15

9

Bài 2: (1.5 đ) So sánh các phân số sau:

a) 5

11

và 10 11

b) 20092010 và 200

199 c/ 85

100 và 70

85

Bài 3: (1 đ):

a/Tìm số nghịch đảo của các số: 7;

19

 17%

b/ Đổi các hỗn số sau thành phân số: 5 ; 33 7

7  11

Bài 4: (1.đ) Rút gọn phân số:

25.11

)

22.45

17

Bài 5:( 2 đ) Tìm x, biết:

a) 5

x= 15

21

 b/ 3 5

4 12

x   c/ :6 5

x  d/ 3 32 122

Bài 6:(2.5 đ) Thực hiện phép tính( Tính nhanh nếu có thể) :

a/ 4 5

15 3

b/ 3 11

7

1

11 21  

c/ 6 8. 8 17 27.

11 19 19 11 19  d/ 94 14 2 3

 

Bài 7:(1.đ)

a/Tìm số nguyên x để phân số sau có giá trị nguyên: A = 1

3

x 

b/ Tính tổng: B 1.31 + 3.51 + 5.71 + + 97.991

…Hết …

3/ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG IISỐ HỌC 6

Trang 4

b/ (–115) + 75 = – 40 0.5 đ

Câu 2 a/ 45 – 9 (5 – 11 )= 45 – 9 ( – 6 )= 45+54= 99

b/ 135 – (–65 ) + 46 –(120 + 46)

=135 +65 + 46 –120 - 46 = 200 - 120 =80

c/ (–7–3).( –7+3) = -10.(-4) = 40

d/ 5.( – 4)2 +2.(–15) – (– 40)

= 5.16+(-30)+40 =90+10 = 100

0.5 đ 0.75 đ 0.5 đ

0.75 đ

Câu 3 a/ So sánh tích: (–2008).( –2009).2010.( – 2011)< 0

b/ Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: ;–2009; –100 ; –43; ;–

15; 0; 105; 2010

c/ Tìm tất cả các ước của : –12 là {-12;-6;-4;-3;-2;-1;1;2;3;4;6;12}

0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ Câu 4 a/ –6< x ≤ 6 =>x € {-5;-4;-3;-2;-1;0;1;2;3;4;5;6}

b/ x 5=>x € {-4;-3;-2;-1;0;1;2;3;4 }

0.5 đ 0.5 đ

Câu 5 a/ x +15 = – 37=> x = -37-15 =-52

b/ 3.x – 75 = 60 + 25 (–3)

3.x = 60 + (–75)+75

3.x =60 =>x =20

c/ –72 + x = 86 – (72 + x )

–72 + x = 86 – 72 - x

x+x = 86 – 72 +72 =>2x = 86 => x=43

0.5 đ

0.5 đ

0.5 đ

Câu 6 a/ –15.37 – 27.( –15) = -15(37- 27) = -15.10 = -150

b/ 46.81 + 23.( – 62)=23(162 -62) =2300

c/ –25.( – 125).8.( – 4)= –25 .( – 4)( – 125).8

=100.(-1000)= -100.000

0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ

Câu 7 Tính tổng đại số sau:

S = 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 +…–2008 + 2009

S = (1 + 3 + 5 +…+ 2009 )– (2+4+6+…+2008)

Tính được tổng các số lẻ và tổng các số chẵn

Tính đúng kết quả

0.25 đ 0.25 đ 0.5 đ

Trang 5

Trường THCS Phước Cát 1 KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III Đề 1

Tổ Toán – Lý Môn: Số học 6 ( 2010 – 2011)( Bài số 5)

A/ Trắc nghiệm:(3điểm)

Chọn đáp án đứng trước câu trả lời đúng:

Câu1: Số nào không phải là phân số :

A/ 3

5

 B/ 1,7

3 C/ 0

2 D/ 15

4

Câu2: Cho biết 15 3

4

x

 Số x thích hợp là:

Trang 6

A/ x = 20 B/ x = 63 C/ x = – 20 D/ x = 57

Câu3: Phân số nào tối giản trong các phân số sau::

A/ 3

7

B/ 4

16

 C/ 15

20 D/ 7

14

Câu4: Phân số 27

100viết được dưới dạng số thập phân là : A/ 0,27 B/ 2,7 C/ 0,027 D/ 27,0

Câu 5: Hỗn số –53

4 viết được dưới dạng phân số là:

A/ 15

4 B/ 3

23 C/ 17

4

 D/ 23

4

Câu6 : Số thập phân 0,07 được viết dưới dạng phân số thập phân là :

A/ 7

1000 B/0,7

100 C/ 7

100 D/ 7

10

B/ Tự luận: (7điểm)

Câu 7: (1.5 đ) So sánh các phân số sau:

a) 5

13

và 7 13

b) 20102011 và 20

19 c/ 81

91 và 71

81

Câu 8 :( 1.5 đ) Tìm x, biết:

a/ x  34 125 b/ :6 5

x  c/ 3 32 122

Câu 9 :(3.0 đ) Thực hiện phép tính( Tính nhanh nếu có thể) :

a/ 4 5

15 3

b/ 3 11

7

1

11 21  

c/ 6 8. 8 17 27.

11 19 19 11 19  d/ 94 14 2 3

 

Câu 10 :(1.đ)

Tính tổng: B 1.31 + 3.51 + 5.71 + + 97.991

…Hết …

Trường THCS Phước Cát 1 KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III Đề 2

Tổ Toán – Lý Môn: Số học 6 ( 2010 – 2011)( Bài số 5)

A/ Trắc nghiệm:(3điểm)

Chọn đáp án đứng trước câu trả lời đúng:

Câu1: Số nào không phải là phân số :

A/ 3

5

 B/ 7

3 C/ 0

2 D/ 15

1, 4

Trang 7

Câu2: Cho biết 12 3

4

x

 Số x thích hợp là:

A/ x = 20 B/ x = – 16 C/ x = – 20 D/ x = 57

Câu3: Phân số tối giản của phân số 20140 là :

A / 10

70

 B / 428

 C / 2

14

 D / 17

Câu4: Số nghịch đảo của 1

5 là :

A / 1

5

B/ 1 C/ 5 D/ -5

Câu 5: Phân số 16

7

 được viết dưới dạng hỗn số là :

A / 2 2

7 B / 2 2

7

 C/ 2 2

7

 D/ 3 5

7

Câu6 : Phân số 52

100

 được viết dưới dạng số thập phân là : A/ -0,52 B/ -5,2 C/ -52 D/ -0,052

B/ Tự luận: (7điểm)

Câu 7: (1.5 đ) So sánh các phân số sau:

a) 5

11

và 10 11

b) 20102011 và 200

199 c/ 85

100 và 70

85

Câu 8 :( 1.5 đ) Tìm x, biết:

a/ - 2

5 + x = 3

4

 b/ :9 15

x  c/ 4 42 122

Câu 9 :(3.0 đ) Thực hiện phép tính( Tính nhanh nếu cĩ thể) :

a/ 3 7

b/ 10 13

5

1

13 25   c/ 31 2 5 7 2

  d/ 14 3 42 7 3

 

Câu 10 :(1.đ) Tính tổng: B 1.31 + 3.51 + 5.71 + + 97.991

…Hết …

ĐỀ 1 Chương III (Tiết 96)

I / Trắc nghiệm ( 4,5điểm ) Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Trang 8

Câu 1 Biết 3

4 20

 Số thích hợp trong ô trống là :

A -6 B 6 C 15 D -15

Câu 2 số nghịch đảo của 1

5 là :

A 1

5

B 1 C 5 D -5

Câu 3 Kết quả của phép tính 4: 2

7

 là :

A 2

7

 B 8

7

 C 2

14

 D 4

14

 Câu 4 Kết quả của phép tính 22

5 4 là :

A 93

5 B 82

5 C 62

5 D 21

2 Câu 5 Cho : 3

11

x = 11

3 , thì x là :

A x = -1 B x = 1 C x = 121

9 D x = 9

121 Câu 6 Kết quả của phép tính ( -15 ) 3

5 - 1 là :

A 0 B -2 C -10 D 1

5

Tự luận

Bài 1 : (4,5 điểm ) Tính giá trị các biểu thức ( tính nhanh nếu có thể )

a ) A = 5 2 1

6 3 4 

b) B = 3

7

5

9 + 4

9 3 7

 +23

7

c ) C 50%.1 10.1 7 .0, 75

3 35

Bài 2 ( 1điểm ) Tìm x biết

a ) x - 25%x = 1

2 Đáp án

I / Trắc nghiệm

II / Tự luận

Bài 1

a ) A = 52

Trang 9

b) B = 2

c) C = 1 4 .10 .1 3

2 3 5 4 = 1 Bài 2

x - 1.

4 x = 12

x ( 1 - 1

4 ) = 1

2

x 3

4 = 1

2

x = 1

2 : 3 4

x = 2

3

ĐỀ 2 2

A) Trắc nghiệm : ( 4 điểm ) Mỗi câu 1 điểm

Câu 1 : Phân số bằng 9

15

 là :

A 3

5 B 7

12

 C 17

30

D 6

10

Câu 2 : Số nghịch đảo của – 1 là :

A 1 B – 1 C 1 và - 1 D Không có số nghịch đảo của – 1

Câu 3 : Các câu sau khẳng định đúng ( Đ ) hay sai ( S )

a) Tích 2 phân số âm là 1 phân số âm

b) Tổng hai số nghịch đảo thì bằng 0

Câu 4 : Phân số 16

7

 được viết dưới dạng hỗn số là

A 2 2

7 B 2 2

7

 C 2 2

7

 D 3 5

7

B ) Tự luận : ( 6 điểm )

Bài 1 : ( 2 đ ) Làm phép tính :

a) 52 32 b) 3 1 3 1: 2

Bài 2 : ( 2 đ ) Tìm x biết :

a) - 2

5 + x = 3

4

 b) 3 x 21 1 2

Bài 3 : ( 1 đ )

Trang 10

Tính giá trị của biểu thức :

11 13 17 19

11 13 17 19

Bài 4 : ( 1 đ) Tính tổng S = 2 2 2 2 2

56 72 90 110 132   ĐÁP ÁN :

A) Trắc nghiệm :

Câu 1 : D Câu 2 : B Câu 3 : a) S b) S Câu 4 : B

B) Tự luận :

Bài 1 :

a) 52236 1015 154

b) 10 3 1 1 .

3 5 4 2

 

 ( 0,5 đ )

= 2 1 21

  ( 0,5 đ )

Bài 2 :

 

7.x 41



x 13: 7 13 2 26

 Bài 3 :

- Thực hiện được :

11 13 17 19

11 13 17 19

( 0,5 đ )

= 3

4 ( 0.5 đ )

7.8 8.9 9.10 10.11 11.12  ( 0,5đ) = 2.(1 1 ) 10

7 12 84( 0,5đ) ( HS giải cách khác mà đúng vẩn được điểm tối đa của câu đó )

Đề3

Bài 1:( 4 điểm) Em hãy khoanh tròn những câu đúng :

Trang 11

1.Kết quả của phép tính 2 4

 là:

A 14

15 B 2

15

C 14

15

D 2

15 2.Tính

2 2 3

 

 

  là:

A 4

6

B 4

9

C.4

6 D 4

9 3.Kết quả của phép tính 3: 9

7

 là

A 1

12

B 27

21

C 1

21 D 27

7 4.Biểu thị 7 dm2 dưới dạng phân số với đơn vị là m2:

1000 B 7

100 C 7

10 D.7 5.Tìm các số nguyên x sao cho :12

3

x

x

A.6 B.-6 C.A;B đều đúng D A;B đều sai

6.Viết hỗn số 24

7 dưới dạng phân số :

A.8

7 B.18

7 C14

7 D.16

7 7.Số nghịch đảo của 1

5là

A 1

5

 B.1 C.5 D.-5 8.Viết phân số 52

100

 dưới dạng số thập phân A.-0,52 B.-5,2 C.-52 D.-0,052

Bài 2: : ( 2 điểm) Rút gọn các phân số sau:

7.34 ) 17.56

a )12.3 2.6

4.5.6

Bài 3: ( 2 điểm) Tìm x biết :

4 )5 : 13 7

a x  )2 1 5

b xx Bài 4: ( 2 điểm) Tính giá trị biểu thức :

2

A   

  ĐỀ 4

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Trang 12

Câu 1: (0,5đ) Phân số không bằng phân số 2

9

 là :

A 6

27

 ; B 4

9

 ; C 10

45

 ; D 2

9

Câu 2 : (0,5đ) Cho biết 15 3

4

x

 Số x thích hợp là :

A x = 20 ; B x = 20 ; C x = 63 ; D

x = 57

Câu 3 : ( 0,5đ) Phân số tối giản của phân số 20140 là :

A 10

70

 ; B 428

 ; C 214

 ; D 1

7

Câu 4 : ( 0,5 đ) Kết quả của phép chia 5 :1

2

 là :

A 101 ; B  10 ; C 10 ; D 5

2

Câu 5: (1đ) Điền dấu thích hợp vào ô trống

a) 1

7 35 ; b) 3

5

 1

5

 ; c)  45 13 ; d) 1

2

 72

Câu 6 : (1đ) Điền phân số thích hợp vào ô trống

4

3 8

7

2 5

9

5

1

Câu 7 : (1đ) Điền dấu x vào ô trống mà em chọn:

5 5

2 6 5

2 1

5 3

8 5

1 2 3

Trang 13

3 1 5

24

5 1 3

6 6 2

3 2 Câu 8: ( 3đ) Thực hiện phép tính bằng cách nhanh nhất

Câu 9: ( 2đ) Tìm x biết a) 2 1 :1 1

ĐỀ 5Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: (0,5đ) Phân số không bằng phân số 3

8

 là :

A 9

24

 ; B 1232 ; C 6

8

 ; D 38

Câu 2 : (0,5đ) Cho biết 12 3

5

x

 Số x thích hợp là :

A x =  20 ; B x = 20 ; C x = 60 ; D x

= 55

Câu 3 : ( 0,5đ) Phân số tối giản của phân số 30150

 là :

A 3

15

 ; B 420 ; C 51 ; D 2

10

Câu 4 : ( 0,5 đ) Kết quả của phép chia 6 :1

2

 là :

A 1

12

 ; B 6

2

 ; C 12 ; D 12

Câu 5: (1đ) Điền dấu thích hợp vào ô trống

a) 3

5

1

5

 ; b) 4

5

 1

3 ; c) 1

2

 2

7

 d) 1 7 5

3

;

Câu 6 : (1đ) Điền phân số thích hợp vào ô trống

Trang 14

b 94 3

5

5

7

4

Câu 7 : (1đ) Điền dấu x vào ô trống mà em chọn:

24

5 1 3

6 6 2

3 2

5 5

2 6 5

2 1

5 3

8 5

1 2 3 Câu 8: ( 3đ) Thực hiện phép tính bằng cách nhanh nhất

Câu 9: ( 2đ) Tìm x biết a) 2 1 :1 1

5

ĐỀ 5

Bài 1: ( 2 đi m ) ểm )

Phát bi u tính ch t c b n c a phân s ểm ) ất cơ bản của phân số ơ bản của phân số ản của phân số ủa phân số ố

Vi t d ng t ng quát ết dạng tổng quát ạng tổng quát ổng quát

Áp d ng : đi n vào ơ tr ng ụng : điền vào ơ trống ền vào ơ trống ố

15 5 20

16

Bài 2 : ( 2 đi m )ểm )

Tính giá tr bi u th c ị biểu thức ểm ) ức

12

7 4

3 8

3

3

2 2 200

3 415 , 0 5

3

Bài 3 : ( 2 đi m )ểm )

Tìm x bi t : ết dạng tổng quát . 51 103

3

2

x

Bài 4 : ( 3 đi m )ểm )

Trang 15

Ba l p 6 c a m t tr ng PTCS có 120 h c sinh S h c sinh l p 6A chi m 35 % s HSủa phân số ường PTCS có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35 % số HS ọc sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35 % số HS ố ọc sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35 % số HS ết dạng tổng quát ố

c a kh i S HS l p 6B b ng ủa phân số ố ố ằng 2021 s HS l p 6A Còn l i là HS l p 6C Tính s HSố ạng tổng quát ố

m i l p ỗi lớp

Bài 5 : ( 1 đi m )ểm )

So sánh 2 phân s : ố 4730 và 5941

6

ĐỀ 5

Bài 1 : ( 2 đi m )ểm )

Phát bi u qui t c nhân hai phân s Vi t d ng t ng quát ểm ) ắc nhân hai phân số Viết dạng tổng quát ố ết dạng tổng quát ạng tổng quát ổng quát

Áp d ng tính : ụng : điền vào ô trống .98

14

3

Bài 2 : ( 3 đi m )ểm )

M i bài t p sau đây cso nêu kèm theo các câu tr l i A, B , C Em hãy khoanh tròn ch đ ngỗi lớp ản của phân số ờng PTCS có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35 % số HS ữ đứng ức

tr c câu tr l i đúng ư ản của phân số ờng PTCS có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35 % số HS

a) 4320

S thích h p trong ô tr ng là :ố ợp trong ô trống là : ố

A : -6 ; B : 15 ; C : -15 b) Trong các phân s : ố ;109

6

5

; 3

2  

phân s nh nh t là ố ỏ nhất là ất cơ bản của phân số

3

2

6

5

 C : 109 c) 65 c a 30 b ng :ủa phân số ằng

A : 36 ; B : 18 ; C : 25

d) Bi t ết dạng tổng quát 54 c a m t s là 20 ủa phân số ố S đó là :ố

A : 25 ; B : 16 ; C : 24

Bài 3 : ( 2 đi m )ểm )

Tính giá tr c a bi u th c ( tính nhanh n u có th )ị biểu thức ủa phân số ểm ) ức ết dạng tổng quát ểm )

5

4 4

3 4

3 2

1

20

11 75 , 0 15

13

Bài 4 : ( 3 di m )ểm )

L p 6B có 48 HS, s HS gi i b ng ố ỏ nhất là ằng 16 s HS c l p S HS trung bình b ng 300% số ản của phân số ố ằng ố

HS gi i Còn l i là HS khá ỏ nhất là ạng tổng quát

a) Tính s HS m i lo i c a l p 6B ố ỗi lớp ạng tổng quát ủa phân số

b) Tính t s ph n tr m s HS khá , s HS trung bình so v i s HS c a l p ố ần trăm số HS khá , số HS trung bình so với số HS của lớp ăm số HS khá , số HS trung bình so với số HS của lớp ố ố ố ủa phân số

7

ĐỀ 5

Bài 1 : ( 2 đi m )ểm )

Ngày đăng: 28/05/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w