Phần tự luận: 8điểm... ĐỀ 3 I/ TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:... Tính giá trị của các biểu thức sau: Câu 2.. Tính số học sinh lớp 6A... Khoanh t
Trang 1ĐỀ 1:
A Phần trắc nghiệm:
Đánh dấu x vào câu mà em cho là đúng:
Câu 1: Tổng nào sau đây chia hết cho 3 ?
36 + 657 57 + 65 421 + 555 14 + 11
Câu 2: Trong các số sau : số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là:
650 345 954 301
Câu 3: Trong các số sau : số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 ? 7250 22002 6804 272727
Câu 4: Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; và 9 : 14508 54801 54180 41805
Câu 5: Tổng các số nguyên tố có một chữ số bằng: 5 10 15 17
Câu 6: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai? Số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3 Số chia hết cho 15 thì số đó chia hết cho 3 Số chia hết cho 18 thì số đó chia hết cho 9 Số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9 Câu 7: Số a = 23 34.5 Số các ước số của a bằng: 40 24 8 7 Câu 8: Khẳng định nào dưới đây là đúng: 4 ƯC( 20; 30) 6 ƯC ( 12; 18)
80 BC ( 20; 30) 24 BC ( 4; 6; 8)
B Phần tự luận: (8điểm) Bài 1: (2điểm) Không thực hiện phép chia , tìm số dư khi chia số 2468 cho 9; cho 5
Bài 2: (2điểm)Tìm các ước chung lớn hơn 10 của 84 và 140 Bài 3: (2điểm) Viết tập hợp A các số tự nhiên x thỏa mãn: x 24 ; x 180 và 0 < x < 1000 Bài 4: (2điểm) a) Chứng tỏ 102009 + 8 chia hết cho 9 b) Tìm các số tự nhiên n thỏa mãn 20 ( 2n + 3) BÀI GIẢI
Trang 2
ĐỀ 2: A Phần trắc nghiệm: Đánh dấu x vào câu mà em cho là đúng: Câu 1: Tổng nào sau đây chia hết cho 5 ? 30 + 657 50 + 65 421 + 555 14 + 13 Câu 2: Trong các số sau : số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là: 6515 3450 954 3010
Câu 3: Trong các số sau : số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 ? 3510 5403 6804 363636
Câu 4: Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; và 9 : 14508 54801 10845 41850
Câu 5: Tổng các số nguyên tố lẻ có một chữ số bằng: 8 15 14 12
Câu 6: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai? Số có chữ số tận cùng bằng 4 thì chia hết cho 2 Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4 Số chia hết cho 18 thì số đó chia hết cho 9 Số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3 Câu 7: Số b = 23 32.5 Số các ước số của a bằng: 6 24 16 18 Câu 8: Khẳng định nào dưới đây là sai: 4 ƯC( 20; 100) 6 ƯC ( 12; 20)
80 BC ( 20; 40) 24 BC ( 4; 6; 10)
B Phần tự luận: (8điểm)
Trang 3Bài 1: (2điểm) Không thực hiện phép chia , tìm số dư khi chia số 1479 cho 9; cho 5
Bài 2: (2điểm)Tìm các ước chung lớn hơn 10 của 84 và 140 Bài 3: (2điểm) Viết tập hợp A các số tự nhiên x thỏa mãn: x 24 ; x 180 và 0 < x < 1000 Bài 4: (2điểm) a) Chứng tỏ 102009 + 17 chia hết cho 9 b) Tìm các số tự nhiên n thỏa mãn 30 ( 2n + 13) BÀI GIẢI
ĐỀ 3
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Trang 4Câu 1 : Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?
Câu 2 : Tập hợp tất cả các ước của 15 là:
A) 1;3;15 B) 1;3;5 C) 3;5;15 D) 1;3;5;15
Câu 3 : Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho:
Câu 4 : Số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho:
Câu 5 : Khẳng định nào sau đây sai ?
A) Các số nguyên tố đều là số lẻ B) Số 79 là số nguyên tố
Câu 6 : Tổng: 9.7.5.3 + 515 chia hết cho số nào sau đây ?
II TỰ LUẬN
Câu 1 Tính giá trị của các biểu thức sau:
Câu 2 Điền chữ số thích hợp vào dấu * để n = 6*3 chia hết cho 9
Câu 3 (1.5 điểm)
a) Tìm ƯCLN (22; 40); b) Tìm BCNN (30; 45)
Câu 4 (1.5 điểm) Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ hàng Biết số
học sinh trong lớp khoảng từ 35 đến 50 Tính số học sinh lớp 6A
ĐỀ 4
I/ TRẮC NGHIỆM: (2điểm)
Trang 5Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây Câu 1: Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là
A 0,1,2,3,5,7 B 1,2,3,5,7 C 2,3,5,7 D 3,5,7
Câu 2: Kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố của số 90 là
A 2.9.5 B 2.32.5 C 1.2.32.5 D 9.10
Câu 3: Biết rằng a = 23.32.5.11; b = 22.33.7.11; c = 34.52.7.11 Vậy ƯCLN(a,b,c) là
Câu 4: Kết quả nào sau đây không bằng 22.42
II/ TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1: Tìm y biết rằng
Câu 2: Chứng minh hai số sau nguyên tố cùng nhau
5n + 9 và 4n + 7 (n N)
Câu 3: Số học sinh khối 6 của một trường không quá 500 em Nếu xếp vào hàng mỗi hàng 6
em , 8 em hoặc 10 em thì vừa đủ còn xếp vào hàng 7 thì dư 3 em Tính số học sinh khối 6 của trường đó
Câu 4 : Học sinh được chọn một trong hai câu sau
1) So sánh: 125 80 và 25 118
2) Cho p là số nguyên tố lớn hơn 3 Hỏi p2 + 2006 là nguyên tố hay hợp số?
Trang 6