Nhân đa thức với đa thức: a Quy tắc: Nhân một đa thức với một đa thức ta nhân lần lượt từng số hạng của đa thức này với đa thức kia rồi cộng tổng các tích vừa tìm được... Chia đa thức ch
Trang 1TÀI LIỆU
ÔN TẬP MÔN TOÁN 9
I NỘI DUNG CÁC CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN ĐỀ I: BIẾN ĐỔI PHÂN THỨC ĐẠI SỐ (12 TIẾT)
Tiết 1: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
3 Nhân đa thức với đa thức:
a) Quy tắc: Nhân một đa thức với một đa thức ta nhân lần lượt từng số hạng của đa thức này với đa thức kia rồi cộng tổng các tích vừa tìm được
Trang 2a) (3xy - x2 + y)
3
2
x2y b) (5x3 - x2)(1 - 5x)Giải:
1 Chia đa thức cho đơn thức:
* Quy tắc: Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức
A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
Ví dụ:
(15x2y3 + 12x3y2 - 10 xy3) : 3xy2
= (15x2y3 : 3xy2) + (12x3y2 : 3xy2) + (-10xy3 : 3xy2)
Trang 33 Tính chất cơ bản của phân thức:
a) Định nghĩa phân thức đại số:
Phân thức đại số (hay phân thức) có dạng A
B, trong đó A, B là các đa thức và B khác đa thức 0
Trang 4c) Tính chất cơ bản của phân thức:
) 3 ( 45
−
−
−
x x
x x
= – 3 Bài 3 Tính:
=
23
100 23
7
7
=
x
x x
) ( 10
y x xy
y x xy
+ +Bài 2: Chứng minh các đẳng thức sau:
xy
y x x y
Trang 52 Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
a) Phương pháp đặt nhân tử chung :
Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có một nhân tử chung thì đa thức đó được biểu diễn thành một tích của nhân tử chung với một đa thức khác
Trang 6Nhóm một số hạng tử của một đa thức một cách thích hợp để có thể đặt được nhân tử chung hoặc dùng hằng đẳng thức đáng nhớ.
2 Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử:
d Phương pháp tách một hạng tử :(trường hợp đặc biệt của tam thức bậc 2 có nghiệm)
Tam thức bậc hai có dạng: ax2 + bx + c = ax2 + b1x + b2x + c (a ≠ 0) nếu
Trang 8Bài 2: Thực hiện phép chia đa thức sau đây bằng cách phân tích đa thức bị chia thành nhân tử:
1 Quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số:
Bước 1: Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung
Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu)Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
Ví dụ: Quy đồng mẫu các phân số sau: 5 à 7
Trang 92 Quy đồng mẫu nhiều phân thức:
Muốn quy đồng mẫu nhiều phân thức ta có thể làm như sau:
- Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung
- Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng
Ví dụ: Quy đồng mẫu thức của 3
x
x+ và 2
3 4
x x
3x(2
)3x(5)
3x
(
2
56
x
2
5
−+
−
=+
=
+
)3x)(
3x(2
6)
3x)(
3x(2
2.3)
3x)(
3x
(
39
x21
Trang 10TIẾT 6 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN THỨC (Tiếp)
I Luyện tập:
Bài 1: Quy đồng mẫu phân thức sau:
16x8x
x2
x6)
4x(x3
x3.x2)
4x(
x216
−
2
)4x(x)4x(x3
xx
Trang 11I KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Cộng hai phân thức cùng mẫu:
* Quy tắc: Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau
và giữ nguyên mẫu thức
3
4 4 6
3
4 4
= +
+ +
+
x x
x x x
= +
+ +
2 2 2 2
2
2 2 2 2
.
2
2 2
x
x x
x
x x
2 2
2
2 2 = + +
x x
2 Cộng hai phân thức không cùng mẫu:
* Quy tắc: Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức
rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được
36 12
y y
=
) 6 ( 6
) 6
−
−
y y
B
C A B
C B
Trang 12x x
−
−
x x
Bài 2: Cho biểu thức: P 1 2 2 5
b) Tính giá trị của P khi x = 1
TIẾT 8: PHÉP NHÂN, CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
2 )(
2 (
) 1 )(
1 ( 2
− +
x
x x x
x
x
x
D B
C A D
C B
A
= (B; D ≠ 0)
Trang 13b)
1
3 )
1 )(
1 (
) 3 )(
3 ( 1
3
− +
=
−
− +
+
x
x x
x
x x x
2 2
7 2
1 :
+ +
−
= +
+ +
−
x
x x
x x
x x
2
) 2 (
) 1 ( ) 1 (
2 1
2 :
2
x
x x
x
x x
x
x x
x x
3 Biến đổi biểu thức hữu tỉ:
- Biểu thức hữu tỉ là biểu thức có chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số
- Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức là sử dụng các quy tắc cộng, trừnhân, chia các phân thức đại số để biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức
II BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: Thực hiện phép tính:
2 3
2 2
3 2
) 2 7 ( 4 14
3
2 7 4 14
xy
y x x x
y x xy
x y
+
= + +
Bài 2: Rút gọn biểu thức: Q =
x
x x
x x
=
x
x x
x x
x x
+
1
3 1
) 1 ( ) 1
(
=
x x
x x
) 1 ( 3 1
x x
x
4
2 2 2
1
3 3
2 : 2
1
+
+ +
+ +
+
x
x x
x x
Trang 14b) Tìm giá trị của Q khi a = 3b
Bài 3: Cho biểu thức P 2 x 2 x 4x : x 3
Trang 15b) Tìm các giá trị của x để P > 0, P < 0
c) Tìm giá trị của x sao cho P 1 = .
TIẾT 10: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (Tiếp )
1a:1a
1a
Trang 16Bài 2: Cho biểu thức: P=
2 2
Trang 17b) ( )
( ) ( )
2 2
2 2
Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 4; x2 = -5
TIẾT 12: KIỂM TRA
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Rút gọn các phân thức sau:
Trang 18a) Tìm điều kiện xác định của A? Rút gọn A.
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 3
Trang 19Câu Lời giải Điểm
Câu 1
( ) ( )( ) ( )
2 3 2
x 1 x
=
− 2
Trang 20A a
=
−b) Giả sử a Z∈ Để 3
Trang 21Trong m t ph ộ ươ ng trình ta có th chia c hai v cho cùng m t s khác 0 ể ả ế ộ ố
Ví d 4: ụ Cho phương trình 3x = -2, chia hai v c a phế ủ ương trình cho 3 ta được: x
T m t ph ừ ộ ươ ng trình, dùng quy t c chuy n v hay quy t c nhân, ta luôn ắ ể ế ắ
nh n ậ đượ c m t ph ộ ươ ng trình m i t ớ ươ ng đươ ng ph ươ ng trình ã cho đ
Trang 22B i 1: Ch ra phà ỉ ương trình n o l phà à ương trình b c nh t trong các phậ ấ ương trìnhsau:
a) 2 – x = 0; b) 8x – 3 = 0; c) 0x – 3 = 0 ; d) 3x – 2 = 3
B i 2:à Gi i phả ương trình: a) 3 - x
2
1
= 0 b) x + 8 = 0
- Chuy n các h ng t ch a n sang m t v , các h ng s sang v kia ể ạ ử ứ ẩ ộ ế ằ ố ế
- Thu g n v gi i phọ à ả ương trình nh n ậ được
Trang 23- Thu g n v gi i phọ à ả ương trình v a tìm ừ được:
Trang 24⇔0x = 9 (Không có giá tr n o c a x tho mãn phị à ủ ả ương trình)
V y phậ ương trình vô nghi m hay t p nghi m c a phệ ậ ệ ủ ương trình l : S = à ∅
−
⇔
−
= +
4 5
4 12 2 8 3
12 2 4 8 3
12
12 2 12
4 8 3
6 3
1 2 4
S x x
x x x x
x x x
x
x x x
x
x x x
x
B i 6:à Gi i phả ương trình: 3
6
2 2
2 3
2 3
1 3
1 ) 2
2 9
⇔ x =
2 13
3 6
Trang 25) 1 2 (
= 0d) (3x2 - 5x + 1)(x2 - 4) = 0
) 1 2 (
) 1 2 (
2 x+ − x−
= 0
* 3x – 1 = 0 ⇔ 3x = 1 ⇔ x =
3 1
*
4
1 7 7
) 1 2 (
2 x+ − x−
= 0 ⇔
7
) 1 2 (
8 x+
=
28
) 1 7 (
7 x−
⇔ 8 ( 2x+ 1 ) = 7 ( 7x− 1 ) ⇔ 16x+ 8 = 49x− 7 ⇔ 16x− 49x= − 7 − 8
Trang 265 15
* Ví du: 2x + 5 = 0 <=> 2x = 5 <=> x =
-2 5
n u a < 0.ế
Trang 27* Ví d : 2x + 3 > 0 <=> 2x > -3 <=> x > -ụ
2 3
-2x + 3 > 0 <=> -2x > -3 <=> x <
2 3
V y t p nghi m c a phậ ậ ệ ủ ương trình (2)l : S = à { }9
B i 2à : Gi i phả ương trình − 5x = x + 8 (3)
Trang 28− th a mãn i u ki n x ỏ đ ề ệ ≤ 0, nên x = 4
3
− l nghi m c a phà ệ ủ ương trình(3)
Trang 29Phương trình b c hai m t n ậ ộ ẩ (nói g n l ph ọ à ươ ng trình b c hai ) ậ l phà ươ ngtrình có d ng :ạ 2
• N u a.c > 0 thì phế ương trình vô nghi m.ệ
• N u a.c < 0 phế ương trình có hai nghi m phân bi t áp d ng quy t cệ ệ ụ ắ chuy n v v ể ế à đưa phương trình v d ng xề ạ 2 =
Trang 30x x
V y phậ ương trình có hai nghi m : x = 0 v x = ệ à 5
2
−b) 5x2 - 15 = 0 ⇔ 5x2 = 15 ⇔x2 = 3 ⇔x = ± 3
V y phậ ương trình có hai nghi m : x = ệ 3 v x = -à 3
d) 4x + 5 = 0 không ph i l phả à ương trình b c hai.ậ
B i 2: à Đưa các phương trình sau v phề ương trình d ng ạ ax 2 + + =bx c 0 v gi i cácà ả
Trang 31x x
- N u ế ∆ < 0 thì phương trình vô nghi m.ệ
- N u ế ∆ > 0 thì phương trình có hai nghi m phân bi t:ệ ệ
1
2
b x
b x
Trang 32b) Ch ng minh r ng phứ ằ ương trình luôn có nghi m v i m i m?ệ ớ ọ
Gi i: ả
a) Phương pháp: Vì x0 l m t nghi m c a phà ộ ệ ủ ương trình nên 2
0 0
ax +bx +c ph i b ngả ằ 0
Vì phương trình nh n x=3 l m t nghi m nên:ậ à ộ ệ
V y v i m = 3 phậ ớ ương trình ã cho nh n x = 3 l m t nghi m.đ ậ à ộ ệ
b) Để phương trình ax 2 + + =bx c 0 luôn có nghi m thì ệ ∆ ≥ 0
Ta có:
( ) 2 2
* Công th c nghi m thu g n: ứ ệ ọ
Cho phương trình b c hai: axậ 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1) Đặt b = 2b'
Trang 33; x2 =
5
1 5
2 ) 3 (− − =
x1 =
2
1 16
8 16
3 ) 5
2 16
3 ) 5
∆' = 0 => phương trình (6) có nghi m kép: xệ 1 = x2 =
2
1 4
2 = −
−
.c) 2 3x2 - 4 ( 3- 1)x + (2 3 + 4) = 0 (7)
Ta có: ∆' = {2(1 - 3)}2 - 2 3 (2 3 + 4) = 4 - 4 3+ 12 - 12 - 8 3 = 4 - 12 3 < 0
∆' < 0 => phương trình (7) vô nghi m.ệ
Chú ý: Giáo viên d y c n h ạ ầ ướ ng d n h c sinh bi t ki m tra k t qu b ng ẫ ọ ế ể ế ả ằ máy tính c m tay ầ
B i 3:à Cho phương trình: ( m +1)x2 + 4mx + 4m - 1 = 0 (8)
a) Gi i phả ương trình v i m = 1.ớ
b) V i giá tr n o c a m thì phớ ị à ủ ương trình (8) có hai nghi m phân bi t?ệ ệ
Gi i: ả
Trang 34a) V i m = 1 thì ớ phương trình (8) tr th nh: 2xở à 2 + 4x + 3 = 0 (8’)
2
∆ = − = − < ⇒ phương trình (8’) vô nghi m.ệ
b) Phương trình (8) có hai nghi m phân bi t khi v ch khi:ệ ệ à ỉ
3 ) 2
3 ) 2
V y phậ ương trình (7) có hai nghi m: xệ 1 =
5
4 25
20
0+ = ; x2 =
5
4 25
20
0 − = − .
B i 3: à
Tìm i u ki n c a m đ ề ệ ủ để phương trình mx2 - 4(m - 1)x - 8 = 0 (12) có nghi m kép ệ
Gi i: ả
Phương trình (12) có nghi m kép khi v ch khi:ệ à ỉ
∆' = 0 ⇔{-2(m - 1)}2 - m.(-8) = 0 ⇔4m2 - 8m + 4 + 8m = 0
Trang 35N u xế 1 v xà 2 l hai nghi m (nghi m kép ho c hai nghi m phân bi t) c aà ệ ệ ặ ệ ệ ủ
a
cx.x
a
bx
x
2 1
2 1
Ví d 1: ụ Không gi i phả ương trình, hãy tính t ng v tích các nghi m (n u có) c aổ à ệ ế ủ các phương trình sau:
a) 4x2 + 2 x - 5 = 0, b) 9x2 - 12x + 4 = 0
Gi i: ả
a) 4x2 + 2 x - 5 = 0 (a = 4; b = 2; c = -5)
Do a, c trái d u PT ch c ch n có hai nghi m phân bi t, g i xấ ắ ắ ệ ệ ọ 1, x2 l nghi mà ệ
c a PT ã cho, theo nh lý Vi-ét ta có:ủ đ đị
x1 + x2 =
2
14
2a
12
=
x1 x2 =
94
Ví d 2: ụ Dùng h th c Vi-ét tính nh m các nghi m c a phệ ứ ẩ ệ ủ ương trình:
Trang 3650 = 50
72
23
3223
Trang 37) 7 (
) 8 (
Ho c a – b + c = ? n u a - b + c = 0 => xặ ế 1 = -1, x2 =
-ac
Trang 39) (
x B
x A
, trong ó A,B l nh ng a th c vđ à ữ đ ứ à B(x)≠0.
xy x
7
5 2 l các phân th c.à ứ
- i u ki n xác nh ( KX ) c a m t phân th c l t p các giá tr c a bi n l mĐ ề ệ đị Đ Đ ủ ộ ứ à ậ ị ủ ế à cho m u th c khác 0.ẫ ứ
- Phân th c ứ B A((x x)) có KX l t p các giá tr c a x sao cho B(x) Đ Đ à ậ ị ủ ≠0
- KX c a m t phĐ Đ ủ ộ ương trình l t p các giá tr c a bi n l m cho t t c các m uà ậ ị ủ ế à ấ ả ẫ trong phương trình đều khác 0
2 3
2 3
x
l x à ≠ ± 1.b) Vì x- 2 ≠ 0 ⇔ x≠2 nên KX c a phĐ Đ ủ ương trình x
3
l x à ≠ 2
II B i t p áp d ng à ậ ụ
B i 1: à Tìm i u ki n xác nh c a phân th c.đ ề ệ đị ủ ứ
Trang 401 3
2 7
B i 2: à Tìm i u ki n xác nh c a m i phđ ề ệ đị ủ ỗ ương trình sau:
a)
3 2
1 6
0 3 2
0 7
7
x x
b)
1
4 1
1 1
1
2 −
= +
≠
−
0 1
0 1
0 1
2
x x
x x
0 9
0 3
0 3 0
3
0 ) 3 )(
3 (
−
x x
x
x
x
x x
1 (
6 3
x x
Trang 41- Cách gi i phả ương trình b c nh t m t n, phậ ấ ộ ẩ ương trình b c hai m t n;ậ ộ ẩ
- Cách gi i phả ương trình tích;
- Cách tìm i u ki n xác nh c a phđ ề ệ đị ủ ương trình
2 Cách gi i ph ả ươ ng trình ch a n m u: ứ ẩ ở ẫ
+ Bước 1: Tìm i u ki n xác nh c a phđ ề ệ đị ủ ương trình;
+ Bước 2: Quy đồng m u th c hai v r i kh m u th c;ẫ ứ ế ồ ử ẫ ứ
+ Bước 3: Gi i phả ương trình v a nh n ừ ậ được;
+ Bước 4: Trong các giá tr tìm ị được c a n, lo i các giá tr không th aủ ẩ ạ ị ỏ mãn i u ki n xác nh, các giá tr th a mãn i u ki n xác nh l nghi m c ađ ề ệ đị ị ỏ đ ề ệ đị à ệ ủ
Ví d : ụ Gi i phả ương trình:
2
4
8 = +
V y: x = -16 l nghi m c a phậ à ệ ủ ương trình ã cho.đ
D ng 2: Phạ ương trình đư đượa c v d ng phề ạ ương trình b c hai m t n:ậ ộ ẩ ax2+ bx + c = 0 (a ≠ 0)
∆ = b 2 - 4ac
+ ∆ > 0 : Phương trình có 2 nghi m phân bi tệ ệ
+ ∆ < 0: Phương trình vô nghi mệ
+ ∆ = 0: Phương trình có nghi m képệ
Ví d : ụ Gi i phả ương trình:
2 2
Trang 42Quy đồng, kh m u hai v ta ử ẫ ế được:
V y: Phậ ương trình ã cho có 2 nghi m: đ ệ x1 = 0; x2 =
14
3
1 1 9
2
3 2
H ướ ng d n: ẫ
- Tìm KX Đ Đ
- Quy đồng m u v kh m u, ẫ à ử ẫ đưa phương trình v d ng axề ạ 2 + bx + c = 0
Trang 43C hai giá tr ả ị t1 = − 1;t2 = − 5đều không th a mãn i u ki n ỏ đ ề ệ t≥ 0
V y phậ ương trình (3) vô nghi m.ệ
Chú ý : Có th gi i b i toán trên b ng cách ể ả à ằ đưa ra nh n xét:ậ
Trang 453 1
=
+
−
− +
x x
b) Tìm m để phương trình có hai nghi m phân bi t.ệ ệ
B ià 3: Cho phương trình 4x2 + 4x + 1 = 0 Bi t xế 1= -0,5 l m t nghi m c a phà ộ ệ ủ ươ ngtrình Tìm x2?
Thay t vào (*) ta được : 2t2 – 7t – 4 = 0 (**)
Giải phương trình (**) ta được: t1 =
Trang 463 1
=
+
−
− +
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm: x =
37 41
Trang 47BÀI NỘI DUNG ĐIỂM
b) 3x4 + 10x2 + 3 = 0 (*) Đặt t = x2 (ĐK: t ≥ 0)
Thay t vào (*) ta được : 3t2 + 10t + 3 = 0 (**)
Giải phương trình (**) ta được: t1 = -
3
1
; t2 = -3
Ta thấy t1; t2 đều không thoã mãn đk t ≥ 0.
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
c)
3
6 2
4
19
−e) x− 1 = 2 (*)
Vậy phương trình (2) có hai nghiệm: x1 = 2; x2 = 4
b) Để phương trình có hai nghiệm phân biệt ∆ '> 0
⇔ (-3)2 – (m + 5) > 0
⇔ - m + 4 > 0
⇔ m < 4.
1,5đ 1,5đ
Bài 3 Xét phương trình: 4x2 + 4x + 1 = 0 (1) 2đ
Trang 48* Khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn:
Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng: ax + by = c (1) trong đó a,b và
c là các số đã biết, (a ≠ 0 hoặc b ≠ 0).
Ví dụ: Các phương trình 3x - 2y = 2, x + 5y = 0, 0x + 4y = 3, x + 0y = 10 là những
phương trình bậc nhất hai ẩn
* Phương trình (1) có nghiệm là cặp số (x0 ; y0) thỏa mãn ax0 + by0 = c
Ví dụ: Cặp số (3 ; 5) là một nghiệm của phương trình 2x – y = 1 vì 2.3 – 5 = 1
* Trong mặt phẳng tọa độ Oxy mỗi nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi một điểm có tọa độ (x0;y0)
2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 49Cho hai phương trình bậc nhất hai ẩn ax + by = c và a’x + b’y = c’ khi đó ta có hệ phương trình bậc nhất hai ẩn: (I) ax + by = c
2x + y = 03x = 1
Bài 1: Hãy kiểm tra xem mỗi cặp số sau có phải là một nghiệm của hệ phương
trình tương ứng hay không:
2
53 5
7
y x
y x
−
=
−
3 2
2
y x
y x
Bài 2: Hãy xác định các hệ số a, b, c, a’, b’, c’ và cho biết số nghiệm của mỗi hệ
phương trình sau
a) − + =2x x−32y y=15 b) − =9− +x y 33x y=105 c) 5 3 7
x y y
III BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ
Trang 50Bài 1: Hãy kiểm tra xem mỗi cặp số sau có phải là một nghiệm của hệ phương
trình tương ứng hay không:
−
=
−
45 5 , 1 5
9 3 10
y x
y x
= +
5 14
9 2 5
y x
y x
Bài 2: Cho hệ phương trình: 2 2
b) Với giá trị nào của m hệ đã cho có nghiệm duy nhất? Vô nghiệm?
Tiết 27 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
Thế phương trình ( )* vào phương trình (2), ta được :
-2 (3y + 2) + 5y = 1 ( )1 '
Bước 2: Dùng phương trình ( )1 ' thay thế cho pt ( )2
Và dùng phương trình ( )* thay thế cho phương trình ( )1 , ta được hệ mới:
2 3
y y
y x
y
y x
Vậy hệ ( )I có nghiệm duy nhất (x;y) = (− 13 ; − 5)
Ví dụ 2: Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:
=
−
4 2
3 2
Trang 513 2
x x
x y
3 2
x
x y
x
x y
Vậy hệ ( )II có nghiệm duy nhất (x;y) = ( )2 ; 1
Ví dụ 3: Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:
Vậy hệ (III) có nghiệm duy nhất (x;y) = (10;7)
Ví dụ 4: Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:
Trang 52- Quy tắc: Sgk/13
Dạng 2: Hệ phương trình có vô số nghiệm.
Ví dụ 1: Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:
Vậy hệ phương trình (I) có vô số nghiệm
Ví dụ 2: Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp thế:
Vậy hệ phương trình (II) có vô số nghiệm
Dạng 3: Hệ phương trình vô nghiệm
Ví dụ 3: Giải hệ phương trình sau:
Không có x thoả mãn phương trình ( )*
Vậy hệ phương trình (III) vô nghiệm
Ví dụ 4: Giải hệ phương trình sau: ( )IV 42x 52,5y 205
Nhận xét : Ta chia cả hai vế của phương trình thứ nhất cho hệ số của x hoặc của y
Không có x thoả mãn phương trình ( )*
Vậy hệ phương trình (IV) vô nghiệm
Trang 53Bài 1: Giải hệ phương trình: − =32x x+23y y=15
Bài 2: Giải hệ phương trình ( 2 )
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (-3; 4)
*Dạng 2 Hệ số của cùng một ẩn trong hai phương trình đối nhau