1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập toán 9 cả năm

49 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập toán 9 cả năm tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế...

Trang 1

- Với số dơng a, số a đợc gọi là căn bậc hai số học của a

- Số 0 cũng đợc gọi là căn bậc hai số học của 0

- Với mọi A ta có A2 = A Nh vậy: A2 = A nếu A ≥ 0 ; A2 = −A nếu A < 0

A.1.3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

c Quy tắc chia các căn bậc hai: Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho số b dơng ta có thể chia số a cho

số b rồi khai phơng kết quả đó

A.1.5 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

a Đa thừa số ra ngoài dấu căn

- Với hai biểu thức A, B mà B ≥ 0, ta có A B2 = A B, tức là

Trang 2

a Khái niệm căn bậc ba:

- Căn bậc ba của một số a là số x sao cho x3 = a; Với mọi a thì (3 a)3 = 3 a3 =a

Đẳng thức xảy ra khi f x i i( )( =1,n) cùng dấu

 Bất đẳng thức Côsi: a1, a2, , a… n là các số không âm, khi đó

A.2.2 Biến đổi tam thức bậc hai

Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c (a ≠ 0) Khi đó ta có

Trang 3

a Rút gọn P; b Tính giá trị của P với x= −11 6 5 ; c.Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 4 Cho biểu thức : 1 : 3 2 2

c Tìm các giá trị củ m để có các giá trị của x thỏa mãn: M( x+ =1) m x( + −1) 2

Bài 5: Cho biểu thức:

a Rút gọn y ; b Tìm các giá trị nguyên của x để y có giá trị nguyên

Bài 11: Cho biểu thức: A= x+2 x− +1 x−2 x−1 với x ≥1

a Rút gọn A ; b Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài 12: Cho biểu thức: A=2x+ x2−6x+9

a Rút gọn rồi tìm giá trị của A khi a = -5 ; b Tìm x khi A = 15

Bài 13: Cho biểu thức:

Bài 14: Cho biểu thức: Q = (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) + 1

a Chứng minh Q ≥ 0 với mọi x ; b Tính giá trị của Q khi 7 5

2

Bài 15: Cho biểu thức: A=3x− −1 4x2+ −9 12x

a Rút gọn biểu thức A ; b Tìm giá trị của x để A = 3

Trang 4

Bài 16: Rút gọn biểu thức: 2 1

2 1

4

A= x− − x − +x rồi tìm giá trị của x để A = 3/2

Bài 17: Cho biểu thức: ( )

=

a Rút gọn y ; b Tìm giá trị lớn nhất của y

Bài 18: Cho biểu thức: 2 9 3 2 1

a Rút gọn rồi tìm giá trị của x để Q < 1 ; b Tìm các giá trị nguyên của x để Q có giá trị nguyên

Bài 19: Cho biểu thức: 3 9 3 1 2

a Rút gọn P ; b Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

Bài 20: Cho biểu thức:

11

x M

=

a Rút gọn M ; b Tìm x để M có giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó

Bài 22 Cho biểu thức

2 2

a Rút gọn A ; b Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của A là một số nguyên

Bài 23 Cho biểu thức 3 9 3 1 2

a Tìm điều kiện cỉa x để C có nghĩa ; b Rút gọn biểu thức C

c.Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của C là một số nguyên

Bài 24 Cho biểu thức

a Rút gọn P ; b Tìm các giá trị của x để P < -1/3 ; c Tìm x để P đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 25 Cho biểu thức

a Tìm điều kiện của x để M có nghĩa ; b Rút gọn M

Bài 27 Cho biểu thức

a Rút gọn A ; b Biết xy = 16 Tìm giá trị của x, y để A có giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị đó

Bài 28 Cho biểu thức

Trang 5

a Tìm điều kiện để P có nghĩa ; b Rút gọn P

Bài 30 Cho biểu thức A x= 2− 2x2+ +1 x 8

a Rút gọn biểu thức A ; b Với giá trị nào của x thì A = -3

Bài 31: Cho

2

114( 1)

a Tìm điều kiện của x để A có nghĩa ; b Rút gọn A

Bài 32: Cho biểu thức: A= x2+2 x2− −1 x2−2 x2−1

a Tìm điều kiện của x để A có nghĩa ; b Tính giá trị của A khi x ≥ 2.Bài 33: Cho A 2 1 : x 1

a Tìm điều kiện của x để B có nghĩa ; b Tìm x để B > 0

Bài 35: Cho biểu thức: 2 1 2 ( )(1 )

a

+

=+

a Tìm các số nguyên a để M là số nguyên

b Chứng minh rằng với a = 4/9 thì M là một số nguyên

c Tìm các số hữu tỉ a để M là số nguyên

Trang 6

b Tìm các giá trị của a sao cho B > 1

c Tính giá trị của B nếu a= −6 2 5

Xác định x để giá trị của A là một số tự nhiên

Bài 47 Cho biểu thức 2 2 0 1

Trang 7

• Phơng trình bậc nhất hai ẩn: ax + by = c với a, b, c ∈ R (a2 + b2 ≠ 0)

• Tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn:

Phơng trình bậc nhât hai ẩn ax + by = c luôn luôn có vô số nghiệm Tập nghiệm của nó đợc biểu diễn bởi ờng thẳng (d): ax + by = c

b Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

• Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn:

• Minh họa tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

Gọi (d): ax + by = c, (d’): a’x + b’y = c’, khi đó ta có

Trang 8

Hệ hai phơng trình hai ẩn x và y đợc gọi là đối xứng loại 2 nếu ta đổi chỗ

hai ẩn x và y thì phơng trình này trở thành phơng trình kia và ngợc lại

b Cách giải

• Trừ vế theo vế hai phơng trình trong hệ để đợc phơng trình hai ẩn

• Biến đổi phơng trình hai ẩn vừa tìm đợc thành phơng trình tích

• Giải phơng trình tích ở trên để biểu diễn x theo y (hoặc y theo x)

• Thế x bởi y (hoặc y bởi x) vào 1 trong 2 phơng trình trong hệ để đợc phơng trình một ẩn

• Giải phơng trình một ẩn vừa tìm đợc ròi suy ra nghiệm của hệ

c Ví dụ

• Giải hệ phơng trình

2 2

- Xét xem x = 0 có là nghiệm của hệ phơng trình không

- Nếu x ≠0, ta đặt y = tx rồi thay vào hai phơng trình trong hệ

- Khử x rồi giải hệ tìm t

- Thay y = tx vào một trong hai phơng trình của hệ để đợc phơng trình một ẩn (ẩn x)

- Giải phơng trình một ẩn trên để tìm x từ đó suy ra y dựa vào y = tx

* Lu ý: ta có thể thay x bởi y và y bởi x trong phần trên để có cách giải tơng tự

15 93

Trang 9

( ) 4( ) 45( ) 2( ) 3

212

Trang 10

a Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình vô nghiệm

b Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình có vô số nghiệm? Khi đó hãy tìm dạng tổng quát nghiệm của hệ phơng trình

c Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình có nghiệm duy nhất

Bài 5 Với giá trị nào của m thì hệ phơng trình

41

+ Khi đó hãy tìm các giá trị của x và y.

Bài 6 Tìm các giá trị nguyên của m để hệ phơng trình

b Nghiệm của hệ phơng trình đã cho có phải là nghiệm của phơng trình 3x – 7y = - 8 không ?

c Nghiệm của hệ phơng trình đã cho có phải là nghiệm của phơng trình 4,5x + 7,5y = 25 không ?

Bài 8 Cho hai đờng thẳng (d1): 2x – 3y = 8 và (d2): 7x – 5y = -5

Tìm các giá trị của a để đờng thẳng y = ax đi qua giao điểm của hai đờng thẳng (d1) và (d2)

Bài 9 Cho ba đờng thẳng

Trang 11

Tìm các giá trị của a để hệ phơng trình đã cho có nghiệm thỏa mãn điều kiện x > 0, y < 0

Bài 11 Tìm các giá trị của a và b để đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(-5; -3) và điểm B(3; 1)

Bài 12 Tìm các giá trị của m để

Tìm các giá trị của m để hệ phơng trình có nghiệm thỏa mãn điều kiện xy đạt giá trị lớn nhất

Bài 15 Hãy tìm giá trị của m và n sao cho đa thức

P(x) = mx3 + (m + 1)x2 – (4n + 3)x + 5n đồng thời chia hết cho (x – 1) và (x + 2)

a Giải và biện luận hệ phơng trình

b trong trờng hợp hệ có nghiệm duy nhất hãy tìm giá trị của m để nghiệm của phơng trình thỏa mãn điều kiện

Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = xy + 2(x + y)

Bài 21 Giả sử (x, y) là nghiệm của hệ phơng trình: 2 22 21

Trang 12

a Giải và biện luận theo tham số m.

b Tìm các số nguyên m để cho hệ có nghiệm duy nhất (x; y) với x, y là các số nguyên

a Giải và biện luận theo m

b Với giá trị nào của số nguyên m, hệ có nghiệm (x; y) với x, y là các số nguyên dơng

b Tìm m để hệ có vô số nghiệm, trong đó có nghiệm: x = 1, y = 1

Bài 28 Giải và biện luận hệ phơng trình sau đây theo tham số m: 2 1

b Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) mà x > 0 và y < 0

c Tìm số nguyên n để có nghiệm duy nhất (x; y) mà x, y là các số nguyên

a Giải và biện luận hệ đã cho

b Tìm điều kiện của m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) thỏa mãn hệ thức: 1 2 2

b Xác định m để M thuộc góc vuông phần t thứ nhất

c Xác định m để M thuộc đờng tròn có tâm là gốc tọa độ và bán kính bằng 5

Trang 13

a Giải và biện luận theo m.

b Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) với x; y là các số nguyên

c Chứng minh rằng khi hệ có nghiệm duy nhất (x; y), điểm M(x; y) luôn luôn chạy trên một đờng thẳng cố định

d Xác định m để M thuộc đờng tròn có tâm là gốc tọa độ và bán kính bằng 2

2 .Bài 36 Giải và biện các hệ phơng trình:

b Giải và biện luận hệ phơng trình theo tham số

Bài 38 Cho hệ phơng trình (m là tham số ): 1

Bài 39 Với giá trị nào của x, y, z; ta có đẳng thức sau: 4x2 + 9y2 + 16z2 – 4x – 6y – 8z +3 = 0

Bài 40 Với giá trị nào của m, hệ phơng trình:

 Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất Tìm nghiệm đó.

Bài 44 Cho x, y là hai số nguyên dơng sao cho: 2 2 71

a Giải và biện luận hệ phơng trình trên

b Không giải hệ phơng trình, cho biết với giá trị nào của m thì hệ phơng trình có nghiệm duy nhất?

Trang 14

b Giải và biện luận hệ phơng trình.

c Tìm giá trị nguyên của a để hệ phơng trình có nghiệm nguyên

d Tìm giá trị của a để nghiệm của hệ thỏa mãn điều kiện x + y nhỏ nhất

Bài 47 Lập phơng trình đờng thẳng đi qua gốc O và song song với AB biết:

A(-1; 1), B(-1; 3)

A(1; 2), B(3; 2)

A(1; 5), B(4; 3)

Bài 48 Cho ba điểm A(-1; 6), B(-4; 4), C(1; 1) Tìm tọa độ đỉnh D của hình bình hành ABCD

Bài 49 Cho bốn điểm: A(0; -5), B(1; -2), C(2; 1), D(2,5; 2,5) Chứng minh rằng bốn điểm A, B, C, D thẳng hàng.Bài 50 Cho bốn điểm A(1; 4), B(3; 5), C(6; 4), D(2; 2) Hãy xác định tứ giác ABCD là hình gì?

Bài 51 Tìm giá trị của m để hệ phơng trình sau vô nghiệm, vô số nghiệm: 2( 1) ( 2) 3

b Tìm giá trị nguyên của m để hệ có nghiệm nguyên

c Tìm giá trị của m để hệ phơng trình có nghiệm dơng duy nhất

b Tìm giá trị của a để hệ có nghiệm duy nhất

2 Tìm các giá trị của a để hệ phơng trình sau vô nghiệm

Trang 15

b x

Bài 2 Cho hai phơng trình x2 + p1x + q1 = 0; x2 + q2x + q2 = 0

Chứng minh rằng nếu p p1 2 ≥2(q1+q2) thì ít nhất một trong hai phơng trình đã cho có nghiệm

Bài 3 Với giá trị bào của k thì hai phơng trình sau:

2x2 + (3k + 1)x - 9 = 0; 6x2 + (7k – 1)x - 19 = 0

Có ít nhất một nghiệm chung, tìm nghiệm chung đó

Bài 4 Chứng minh rằng phơng trình sau luôn có nghiệm với mọi a, b, c

(x – a)(x – b) + (x – b)(x – c) + (x – c)(x – a) = 0

Bài 5 Cho a, b, c là số đo độ dài 3 cạnh của m ột tam giác Chứng minh phơng trình sau vô nghiệm:

a2x2 + (a2 + b2 – c2)x + b = 0

Trang 16

Bài 6 Cho ba phơng trình

x2 + 2ax + ac = 0; x2 – 2bx + ab – c = 0; x2 + 2cx + c = 0

Chứng minh rằng ít nhất một trong ba phơng trình trên có nghiệm

Bài 7 Cho phơng trình: ax2 + bx + c = 0 Chứng minh rằng phơng trình đã cho có nghiệm nếu một trong hai điều kiện

sau đợc thỏa mãn

a a(a + 2b + c) < 0

b 5a + 3b + 2c = 0

Bài 8 Tìm các giá trị của k để phơng trình: kx2 – (1 – 2k)x + k – 2 = 0 có nghiệm là số hữu tỉ

Bài 10 Cho phơng trình: 2x2 – 3x + 1 = 0 Gọi x1, x2 là các nghiệm của phơng trình Không giải phơng trình hãy tìm

giá trị các biểu thức sau:

a Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi m

b Gọi x1, x2 là các nghiệm của phơng trình Tìm giá trị của m để biểu thức 2 2

1 2 6 1 2

A x= + −x x x đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 12 Gọi x1, x2 là các nghiệm của phơng trình: 3x2 + 5x – 6 = 0 Không giải phơng trình hãy lập phơng trình bậc

Bài 16 Cho phơng trình bậc hai: mx2 – (5m – 2)x + 6m - 5 = 0

a Tìm các giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm là hai số đối nhau

b Tìm các giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm là hai số nghịch đảo của nhau

Bài 17 Cho phơng trình: x2 – 2(m + 1)x + 2m + 10 = 0

Tìm các giá trị của m để hai nghiệm x1, x2 của phơng trình thỏa mãn

2 2

1 2 1 210

A= x x + +x x đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị đó

Bài 18 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình

2x2 + 2(m + 1)x + m2 + 4m + 3 = 0Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M = |x1x2 - 2x1 – 2x2|

Bài 19 Cho phơng trình: x2 – mx + m – 1 = 0

a Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi m

b Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Trang 17

x2 + 2x + a = 0 (1) và (1 + a)(x2 + 2x + a) – 2(a – 1)(x2 + 1) = 0 (2)

Chứng minh rằng nếu phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt thì phơng trình (2) vô nghiệm

Bài 25 Cho phơng trình: x2 – 2(m + 1)x + m – 1 = 0

a Chứng minh rằng phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b Chứng minh rằng biểu thức: A = x1(1 – x1) + x2(1 – x2) tron đó x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình không phụ thuộc vào m

Bài 26 Cho phơng trình (m – 1)x2 – 2mx + m + 4 = 0

a Chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi m

b Tìm các giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm có tích bằng 5, từ đó hãy tính tổng hai nghiệm của

ph-ơng trình

c Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m

d Tìm các giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn đẳng thức: 1 2

2 1

502

Bài 28 Cho phơng trình ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm dơng phân biệt x1, x2

a Chứng minh rằng phơng trình cx2 + bx + a = 0 cũng có hai nghiệm dơng phân biệt

b Chứng minh rằng S = x1 + x2 + x3 + x4 ≥ 4

Bài 29 Cho phơng trình: x2 – (2m + 1)x + m2 + m = 0

a Biết rằng phơng trình có một nghiệm x1 = 2,tìm m rồi tìm nghiệm còn lại

b Tìm các giá trị của m để các nghiệm của phơng trình thỏa mãn bất đẳng thức

-2 < x1 < x2 < 4

Bài 30 Tìm a sao cho nghiệm của phơng trình

x4 + 2x2 + 2ax + a2 + 2a + 1 = 0

Đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Bài 31 Cho a, b, c là ba số dơng khác nhau có tổng bằng 12 Chứng minh rằng trong ba phơng trình sau:

5Bài 34 Tìm giá trị của m để các nghiệm x1, x2 của phơng trình sau thỏa mãn điều kiện: 2 2

3 Xác định m để các nghiệm x1, x2 của phơng trình thỏa mãn x1 + 4x2 = 3

4 Tìm một hệ thức giữa x1, x2 mà không phụ thuộc vào m

Bài 36 Cho phơng trình x2 – 2(m – 2)x + (m2 + 2m – 3) = 0

Trang 18

Bài 46 Tìm giá trị của m để phơng trình sau có đúng hai nghiệm phân biệt: x3 – m(x + 1) + 1 = 0.

Bài 47 Chứng minh rằng phơng trình sau có nghiệm với mọi a, b và c:

Bài 53 Cho phơng trình bậc hai: f(x) = ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

Chứng minh rằng nếu tồn tại số thực α mà af(α) ≤ 0 thì phơng trình có nghiệm

Trang 19

Bài 61 Tìm giá trị của m để một nghiệm của phơng trình 2x2 – 13x + 2m = 0 (1) gấp đôi một nghiệm của phơng trình x2 – 4x + m = 0 (2)

Bài 62 Cho các số a, b, c khác nhau đôi một, c ≠ 0 Biết rằng các phơng trình

x2 + ax + bc = 0(1) và x2 + bx + ca = 0 (2) có ít nhất một nghiệm chung Tìm nghiệm chung đó

Bài 70 Tìm m để phơng trình 3x2 – 4x + 2(m – 1) = 0 có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 2

Bài 71 Tìm m để phơng trình (m – 1)x2 – (m – 5)x + (m – 1) = 0 có hai nghiệm phân biệt lớn hơn -1

Bài 72 Với giá trị nào của m thì hai nghiệm của phơng trình x2 + x + m = 0 đều lớn hơn m?

Bài 73 Tìm giá trị của m để phơng trình sau có ba nghiệm phân biệt:

x3 – (m + 1)x2 + (m2 + m – 3)x – m2 + 3 = 0

Bài 74 Tìm giá trị của m để phơng trình sau có nghiệm: (m – 3)x4 – 2mx2 + 6m = 0

Bài 75 Tìm giá trị của m để phơng trình: mx4 – 10mx2 + m + 8 = 0

1 Có bốn nghiệm phân biệt

2 Có bốn nghiệm x1, x2, x3, x4 (x1< x2< x3< x4) thỏa mãn điều kiện:x4 – x3 = x3 – x2 = x2 – x1

Bài 76 Cho phơng trình ẩn x: x2 – 2(m – 1)x – 3 – m = 0

1 Chứng tỏ rằng phơng trình có nghiệm số với mọi m

2 Tìm m sao cho nghiệm x1, x2 của phơng trình thỏa mãn điều kiện: 2 2

a Định m để phơng trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép này

b Định m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt đều âm

Trang 20

Gọi c, d là hai nghiệm của phơng trình: y2 + qy + 1 = 0

Chứng minh hệ thức: (a – c)(a – d)(b – c)(b – d) = (p – q)2

Bài 83 Gọi a, b là hai nghiệm của phơng trình: x2 + px + 1 = 0

Gọi c, d là hai nghiệm của phơng trình: y2 + qy + 1 = 0

Chứng minh hệ thức: (a – c) (b – c) (a + d) (b + d) = q2– p2

Bài 84 Cho phơng trình: (m + 2)x2 – (2m – 1)x – 3 + m = 0

1 Chứng minh rằng phơng trình có nghiệm với mọi m

2 Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 và khi đó hãy tìm giá trị của m

để nghiệm này gấp hai lần nghiệm kia

2 Khi đó hãy tính giá trị của biểu thức: E= x1 + x2 theo m

Bài 87 Cho phơng trình: 3x2 – mx + 2 = 0 Xác định m để phơng trình có hai nghiệm thỏa mãn: 3x1x2 = 2x2 – 2.Bài 88 Cho phơng trình: x2 – 2(m – 1)x – m = 0

1 Chứng minh rằng phơng trình luôn luôn có 2 nghiệm x1, x2 với mọi m

Bài 94 Cho phơng trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) Chứng minh rằng, điều kiện cần và đủ để phơng trình có hai nghiệm

mà nghiệm này gấp đôi nghiệm kia là: 9ac = 2b2

Bài 95 Cho phơng trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) Chứng minh rằng, điều kiện cần và đủ để phơng trình có hai nghiệm

mà nghiệm này gấp k lần nghiệm kia (k > 0) là: kb2 = (k + 1)2 ac

Bài 96 Cho hai phơng trình: x2 + mx + 2 = 0 (1) x2 + 2x + m = 0 (2)

a Định m để hai phơng trình có ít nhất một nghiệm chung

b Định m để hai phơng trình tơng đơng

c Xác định m để phơng trình: (x2 + mx +2)(x2 + 2x + m) = 0 có 4 nghiệm phân biệt

Bài 97 Với giá trị nào của tham số a và b, các phơng trình:

(2a + 1)x2 – (3a – 1)x + 2 = 0 và (b + 2)x2 – (2b + 1)x – 1 = 0 có hai nghiệm chung

Bài 98 Với giá trị nào của tham số k, hai phơng trình sau có nghiệm chung:

2x2 + (3k + 1)x – 9 = 0 và 6x2 + (7k – 1)x – 19 = 0

Bài 99 Với giá trị nào của số nguyên p, các phơng trình sau đây có nghiệm chung: 3x2 – 4x + p – 2 = 0; x2 – 2px +

5 = 0

Trang 21

1 2

1 12

.Bài 103 Cho biết phơng trình: x2 + px + 1 = 0 có 2 nghiệm là a và b, phơng trình: x2 + qx + 2 = 0 có hai nghiệm b

và c Chứng minh hệ thức: (b – a)(b – c) = pq – 6

Bài 104 Cho các phơng trình:x2 – 5x + k = 0 (1) x2 – 7x + 2k = 0 (2)

Xác định k để một trong các nghiệm của phơng trình (2) lớn gấp hai một trong các nghiệm của phơng trình (1)

Bài 105 Cho hai phơng trình: 2x2 + mx – 1 = 0 (1) mx2 – x + 2 = 0 (2)

Với giá trị nào của m, phơng trình (1) và phơng trình (2) có nghiệm chung

Bài 106 Giả sử x1 và x2 là hai nghiệm của phơng trình: 3x2 – cx + 2c – 1 = 0 Tính theo c giá trị của biểu thức:

Bài 107 Xác định a để 2 phơng trình: x2 + ax + 8 = 0 và x2 + x + a = 0 có nghiệm chung

Bài 108 Cho phơng trình: 2x2 + 6x + m = 0 Với giá trị nào của tham số m, phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn: 1 2

1 Chứng minh rằng phơng trình f(x) = 0 có nghiệm với mọi m

2 Đặt x = t + 2 Tính f(x) theo t, từ đó tìm điều kiện đối với m để phơng trình f(x) = 0 có hai nghiệm lớn hơn 2.Bài 112 Cho phơng trình: x2 – (2m + 1)x + m2 + m – 6

1 Định m để phơng trình có hai nghiệm đều âm

2 Định m để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x13−x23 =50

Bài 113 Chứng minh rằng phơng trình: (x + 1)(x + 3) + m(x + 2)(x + 4) = 0 Luôn luôn có nghiệm số thực với mọi giá trị của tham số m

Bài 114 Cho phơng trình: x2 – 6x + m = 0 Với giá trị nào của tham số m, phơng trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn 3 3

1 2 72

Bài 115 Giả sử a và b là hai số khác nhau Chứng minh rằng nếu phơng trình:

x2 + ax + 2b = 0 (1) và x2 + bx + 2a = 0 (2) có đúng một nghiệm chung thì các nghiệm còn lại của (1) và (2) là nghiệm của phơng trình: x2 + 2x + ab = 0

Bài 116 Cho phơng trình: x2 – (m – 1)x – m2 + m - 2 = 0

1 Chứng minh rằng phơng trình luôn luôn có hai nghiệm trái dấu với mọi m

2 Với giá trị nào của tham số m, biểu thức: E x= 12+x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 117 Cho hai phơng trình: x2 + a1x + b1 = 0 và x2 + a2x + b2 = 0

Cho biết a1a2 ≥ 2(b1 + b2) Chứng minh ít nhất một trong hai phơng trình đã cho có nghiệm

Bài 118 Cho ba phơng trình: ax2 + 2bx + c = 0 (1) bx2 + 2cx + a = 0 (2) cx2 + 2ax + b = 0 (3)

với a, b, c khác 0 Chứng minh rằng ít nhất một trong ba phơng trình trên phải có nghiệm

Trang 22

1 Chứng minh rằng phơng trình luôn luôn có 2 nghiệm x1, x2 với mọi m.

2 Với giá trị nào của tham số m, biểu thức: 2 2

3 Xác định m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn: -1 < x1 < x2 < 1

4 Trong trờng hợp phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2, hãy lập một hệ thức giữa x1, x2 không có m.Bài 124 Cho phơng trình: x2 – 2(m – 1)x + m – 3 = 0

1 Chứng minh rằng phơng trình luôn luôn có nghiệm với mọi m

2 Xác định m để phơng trình có hai nghiệm đối nhau

Bài 125 Cho phơng trình: x2 + ax + b = 0 Xác định a và b để phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn: x1 – x2 = 5 và 3 3

1 2 35

x − =x Tính các nghiệm đó

Bài 126 Giả sử phơng trình: ax2 + bx + c = 0; (a, b, c khác 0) có hai nghiệm phân biệt trong đó có đúng một nghiệm dơng x1 thì phơng trình: ct2 + bt + a = 0 cũng có hai nghiệm phân biệt trong đó t1 > 0 thỏa mãn: x1 + t1 ≥ 2

Bài 127 Cho hai phơng trình: ax2 + bx + c = 0 (1) cx2 + bx + a = 0 (2) (a, b, c khác 0)

Chứng minh rằng nếu (1) có hai nghiệm dơng x1, x2 thì (2) cũng có hai nghiệm x3 và x4 Ngoài ra các nghiệm đó thỏa mãn: x1 + x2 + x3 + x4 ≥ 4

Bài 128 Không giải phơng trình: 3x2 + 17x – 14 = 0 Hãy tính giá trị của biểu thức:

2 Xác định m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt

3 Xác định m để phơng trình có hai nghiệm mà một nghiệm gấp đôi nghiệm còn lại Tìm các nghiệm đó

Bài 131 Cho phơng trình: x2 + ax + b = 0 Xác định a và b để phơng trình có hai nghiệm là a và b

Chứng tỏ rằng phơng trình có nghiệm số với mọi m

Tìm m sao cho nghiệm x1, x2 của phơng trình thỏa mãn điều kiện: x12+x22 ≥10

Với giá trị nào của tham số m, biểu thức: 2 2

1 2

E x= +x đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 135 Cho 2 phơng trình: ax2 + bx + c = 0 và px2 + qx + r = 0 có ít nhất một nghiệm chung Chứng minh rằng ta có

hệ thức: (pc – ar)2 = (pb – aq)(cq – rb)

Trang 23

E x= + +x x x đạt giá trị nhỏ nhất Tính min E.

Bài 139 Cho phơng trình: x2 + px – 1 = 0 (p là số lẻ) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 Chứng minh rằng: nếu n là số tự nhiên thì: x1n+x2n và 1 1

b Xác định m để phơng trình có một nghiệm x = 4 Tính nghiệm còn lại

Bài 141 Cho phơng trình: x2 – mx + m – 1 = 0 Có 2 nghiệm x1, x2 Với giá trị nào của m, biểu thức:

+ + + đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn nhất đó.

Bài 142 Cho a là số thực khác -1 Hãy lập một phơng trình bậc hai có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn các hệ thức: 4x1x2 +

x +x ≥ + Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?

Bài 144 Cho a khác 0 Giả sử x1, x2 là nghiệm của phơng trình: 2

Bài 145 Cho phơng trình: x2 + 2(a + 3)x + 4(a + 3) = 0

a Với giá trị nào của a, phơng trình có nghiệm kép Tính các nghiệm kép

b Xác định a để phơng trình có hai nghiêm phân biệt lớn hơn -1

Bài 146 Cho phơng trình: x2 – ax + a + 1 = 0 có hai nghiệm là x1 và x2

a Không giải phơng trình, hãy tính giá trị của biểu thức:

a Chứng minh rằng phơng trình có nghiệm với mọi m

b Chứng minh rằng có một hệ thức giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m

Bài 148 Cho phơng trình: ax2 + (ab + 1)x + b = 0

a Chứng minh rằng với mọi a, b phơng trình đã cho đều có nghiệm

b Muốn cho phơng trình đã cho có nghiệm duy nhất bằng 1/2 thì a và b phải bằng bao nhiêu?

Bài 149 Cho phơng trình: x2 – 2mx – m2 – 1 = 0

a Chứng minh rằng phơng trình luôn luôn có 2 nghiệm x1, x2 với mọi m

b Tìm biểu thức liên hệ giữa x1, x2 không phụ thuộc vào m

c Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 1 2

2 1

52

Bài 150 Cho phơng trình: (m – 1)x2 – 2(m + 1)x + m = 0

a Giải và biện luận phơng trình theo m

b Khi phơng trình có 2 nghiệm phân biệt x1, x2:

Trang 24

c Gọi x1, x2 là hai nghiệm Xác định m để biểu thức: E=(x1+1)x2 đạt giá trị lớn nhất

Bài 152 Cho phơng trình: x2 + 2(m + 2)x – 4m – 12 = 0

a Chứng minh phơng trình luôn có nghiệm với mọi m

b Xác định m để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn: 2

1 2

x =x Bài 153 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình: x2 – 3x + a = 0

Gọi t1, t2 là hai nghiệm của phơng trình: t2 – 12t + b = 0

a Khái niệm hàm số bậc nhất

- Hàm số bậc nhất là hàm số đợc cho bởi công thức y = ax + b Trong đó a, b là các số cho trớc và a ≠0

- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b

- Song song với đờng thẳng y = ax, nếu b ≠0, trùng với đờng thẳng y = ax, nếu b = 0

* Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠0)

Bớc 1 Cho x = 0 thì y = b ta đợc điểm P(0; b) thuộc trục tung Oy.

Cho y = 0 thì x = -b/a ta đợc điểm Q(-b/a; 0) thuộc trục hoành

Bớc 2 Vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm P và Q ta đợc đồ thị hàm số y = ax + b

d Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

Cho hai đờng thẳng (d): y = ax + b (a ≠0) và (d’): y = a’x + b’ (a’≠0) Khi đó

Ngày đăng: 27/04/2016, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B. Khi a = - 5, đồ thị hàm số đi qua điểm A(- 2; 3). - Ôn tập toán 9 cả năm
hi a = - 5, đồ thị hàm số đi qua điểm A(- 2; 3) (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w