•Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức•Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức II/ Phương tiện dạy học SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 6 trang 6.. III/
Trang 1•Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
•Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II/ Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 6 trang 6
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
•Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Quy tắc
Cả lớp làm ?1 để rút ra quy
HS đọc quy tắc nhiều lần
- Yêu cầu HS giải ?1Cho vài học sinh tự phát biểu quy tắc ? Cho học sinh lập lại quy tắc trong sgk trang 4 để khẳng định lại
Hoạt động 2 : Áp dụng
2/ Áp dụng Nhóm 1 làm ví dụ
trang 4
Chia lớp làm 2nhóm:
Trang 2Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GVa/ 2x2 (x2 + 5x - 21) = 2x3.x2
2 trang 5
Gọi một đại diệncủa mỗi nhóm lênbảng trình bày kếtquả của nhóm mình Cho nhóm 1 nhậnxét bài của nhóm 2và ngược lại
Thực chất : Kết quả cuối cùng được đọc lên chính là 10 lần số tuổi của bạn đó
Vì vậy khi đọc kết quả cuối cùng (ví dụlà 130) thì ta chỉ việc bỏ đi một chữ số 0 tận cùng (là 13 tuổi)
Hoạt động 3: Củng cố:
Bài 3 trang 5 a/ 3x(12x – 4) – 9x (4x – 3) = 30 b/ x(5-2x) + 1) = 15
36x2 – 12x – 36x2 + 27x = 30 5x – 2x2 + 2x2 –2x =15
15x = 30 3x = 15
x = 2
x = 5
Bài 6 trang 6
Trang 3Dùng bảng phụ a
-a + 2 -2a 2a *
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 5 trang 6
- Xem trước bài “ Nhân đa thức với đa thức”
Hướng dẫn bài 5b trang 7
b/ xn-1(x + y) –y(xn-1yn-1) = xn-1.x + xn-1.y – xn-1.y – y.yn-1 = xn-1+1 + xn-1.y – xn-1.y – y1+n+1 = xn - yn V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 4
•Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
II/ Phương tiện dạy học:
SGK, phấn màu ,bảng phụ
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
•Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
•Sửa bài tập 4 trang 6
a/ x(x – y) + y(x –y) = x2 – xy + xy – y2
= x2 – y2
b/ Xem phần hướng dẫn ở tiết 1
•Bổ sung vào công thức: (a + b) (c + d) = ?
→nhân một đa thức với một đa thức ?
3/ Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Quy tắc
Cho học sinh cả lớplàm 2 ví dụ sau
Cho học sinh nhậnxét (đúng – sai) từđó rút ra quy tắcnhân đa thức với đathức
Giáo viên ghi nhậnxét hai ví dụ trên:a) / Đa thức có 2biến
Trang 55x + 1)
= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2
= 6x3 – 17x2 + 11x – 2 Quy tắc : Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau Chú ý :
6x2 – 5x + 1 x x – 2 - 12x2 + 10x - 2 6x3 - 5x2 + x
6x3 -17x2 + 11x - 2 b/ Đa thức có 1 biến Đối với trường hợp đa thức 1 biến và đã được sắp xếp ta còn có thể trình bày như sau Hoạt động 2 : Aùp dụng 2/ Áp dụng a/ x2 + 3x – 5
x x + 3
3x2 + 9x – 15
x3+3x2 - 5x
x3+6x2 + 4x – 15
b/ S = D x R = (2x + 3y)
(2x – 3y)
= 4x2 – 6xy + 6xy – 9y2
= 4x2 – 9y2
Với x = 2,5 mét ; y = 1 mét
S = 4.(2,5)2 – 9.12
= 1 (m2)
HS làm áp dụng a, b Chia lớp thành 2
nhóm làm áp dụng a và b, nhóm này kiểm tra kết quả của nhóm kia
Hoạt động 3 : Làm bài tập
Làm bài 8 trang 8 : Sử dụng bảng phụ
Trang 6Yêu cầu học sinh khai triển tích (x – y) (x2 + xy + y2) trước khi tính giá trị (x – y) (x2 + xy + y2) = x (x2 + xy + y2) –y (x2 + xy + y2)
= x3 + x2y + xy2 – x2y – xy2 – y3
= x3 – y3
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 8, 7 trang 8
V/ Rút kinh nghiệm:
- -Giá trị của x, y Giá trị của biểu thức(x – y) (x2 + xy + y2)
x = -0,5 ; y = 1,25
(Trường hợp này có thể dùng
máy tính bỏ túi)
- 13364
Trang 7•Rèn kỹ năng nhân đơn thức, đa thức
II/ Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
•Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
•Sửa bài 8 trang 8
a/ (x2y2 – xy + y) (x – y) = x3y2 – x2y + xy – x2y3 + xy2 – y2
b/ (x2 – xy + y2) (x + y) = x3 - x2y + xy2 + x2y – xy2 – y3 = x3 + y3
3/ Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Luyện tập
Làm bài 10 trang 8
Rút gọn biểu thức,nếu kết quả là hằngsố ta kết luận giá trịbiểu thức không phụthuộc vào giá trị củabiến
Cho biết hai số chẵnliên tiếp hơn kémnhau mấy đơn vị ?Gọi số chẵn tự nhiênthứ nhất là a , các sốchẵn tự nhiên liêntiếp là gì ?
Trang 8+ 6x + x + 7
= -8
Sau khi rút gọn biểu thức ta
được -8 nên giá trị biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị
Làm bài 14 trang 9
Gọi số tự nhiên chẵn thứ
nhất là a, vậy các số tự
nhiên chẵn tiếp thao là a +
2 ; a + 4 ;
Tích của hai số sau là: (a +
Trang 92) (a + 4)
Tích của hai số đầu là: a (a
+2)
Theo đề bài ta có : (a + 2)
(a + 4) - a (a +2) = 192
a2 + 4a +
2a + 8 – a2 – 2a = 192
4a = 184
a = 46 Vậy ba số cần tìm là: 46 ; 48 ; 50 Hoạt động 2 : Hướng dẫn học ở nhà - Về nhà học bài - Làm bài tập 15 trang 9 - Xem trước bài “Những hằng đẳng thức đáng nhớ “ V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 10
•Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý.
II/ Phương tiện dạy học :
SGK, phấn màu, bảng phụ bài 18 trang 11
III/ Quá trình hoạt động trên lớp :
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
•Sửa bài 15 trang 9
3/ Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Bình phương của một tổng
1/ Bình phương của một
tổng
Với A, B là các biểu thức
tuỳ ý, ta có :
?2 Phát biểu hằngđẳng thức trên bằnglời
Cần phân biệt bìnhphương củøa mộttổng và tổng các
Trang 11Chia lớp thành banhóm làm 3 câu :
Mời đại diện lêntrình bày
Các nhóm kiểmtra lẫn nhau
Làm bài 17 trang 11Nhận xét : Để tínhbình phương của mộtsố tận cùng bằngchữ số 5 ta tính tícha( a+1) rồi viết số 25vào bên phải
Hoạt động 2 : Bình phương của một hiệu
2/ Bình phương của một
hiệu
Với A, b là các biểu thức
tuỳ ý, ta có :
Làm bài 18 trang 11
Cho học sinh làm ?3[(a+ (-b)]2 = a2 +2.a.(-b) + (-b)2
Học sinh cũng cóthể tìm ra kết quảtrên bằng cáchnhân :
(a - b )(a - b)
?4 Phát biểu hằngđẳng thức trên bằnglời
Giáo viên đưa bảngphụ để học sinh điềnvào
Hoạt động 3 : Hiệu hai bình phương
3/ H iệu hai bình phương HS làm ?5 Cho học sinh tính ?5
Trang 12Với A, b là các biểu thức
tuỳ ý, ta có :
29.31 = (30-1)(30+1)
= 302 – 12
= 899
?6 Phát biểu hằngđẳng thức trên bằnglời
Học sinh làm ?6trang 11
Kết luận (x – 5)2 =(5 – x)2
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà.
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 16 trang 11
- Chuẩn bị phần luyện tập trang 12
V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 13
Trang 14
•Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức đó
II/ Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
•Yêu cầu học sinh điền vào chỗ trống thích hợp
(A + B)2 =
.= (A + B) (A – B)
A2 – 2AB + B2 =
•Sửa bài tập 19 trang 12
Phần diện tích còn lại là:
(a + b)2 – (a – b)2 = a2 + 2ab + b2 – (a2 – 2ab + b2)
= a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab – b2
= 4ab
3/ Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Luyện tập
Trang 16Hoạt động 2 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà ôn lại 3 hằng đẳng thức đầu
- Làm bài tập 25 trang 13
- Hướng dẫn : (a + b + c)2 Viết tổng trên dưới dạng bình phương của một tổng
a/ (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2
Trang 17= (a + b)2 + 2.(a +b) c + c2
= a2 + b2 + c2 + 2ab+ 2ac + 2bc
V/ Ruùt kinh nghieäm:
Trang 18
•Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập.
II/ Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 24 trang 15
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 4
1/ Lập phương một tổng
Với A, B là các biểu thức
tùy ý ta có :
?1 Đã làm ở trên
?2 Phát biểu hằngđẳng thức trên bằnglời
Trang 19(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y +
6xy2 + y3
Hoạt động 2 : Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 5
2/ Lập phương một hiệu
Với A ,B là các biểu thức
tùy ý ta có:
= a3–3a2b + 3b2 – b3
→ (A + B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
?4 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Cho cả lớp làm phầnáp dụng
Học sinh tự kiểm tra nhau
Để tính giá trị mộtbiểu thức thì biểuthức đã cho phảiđược rút gọn
Cho học sinh quansát bảng phụ bảngBảng phụ:
(x – 1)3 (x + 1)3 (y – 1)2 (x – 1)3 (1 + x)3 (y – 1)2 (x + 4)2
Trang 20N H Â N H Â U
Hoạt động 3 : Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 6
3/ Tổng hai lập phương
Với A, B là hai biểu thức
tùy ý ta có :
Suy ra hằng đẳng thức
?2 Trang 14 phátbiểu hằng đẳng thứcbằng lời
Hoạt động 4 : Giới thiệu hằng đẳng thức thứ 7
4/ Hiệu hai lập phương
Với A, B là các biểu thức
tùy ý ta có:
c/ Đánh dấu vào ô đầu tiên
có đáp số đúng x3 + 8
Làm bài 30 trang 16 : Rút
Suy ra hằng đẳngthức
?4 Trang 15 Phátbiểu hằng đẳng thứctrên bằng lời
Cho hs quan sátbảng phụ của câu ctrang 16 phần ?4Lưu ý : học sinh cầnphân biệt cụm từ
“Lập phương củamột tổng (hiệu) vớitổng (hiệu) hai lậpphương”
(A + B)3 ≠ A3 + B3
Trang 21Làm bài 32 trang 16
Điền vào ô trống
Trang 22Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà ghi lại 7 hằng đẳng thức
- Về nhà học kĩ 7 hằng đẳng thức đầu
- Chuẩn bị các bài tập từ bài 33 đến 38 trang 16 và 17
V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 23
- -Tiết 8
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
•Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
•Rèn kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán
II/ Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 37 trang 17 ,14 tấm bìa ghi hằng đẳng thức
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra 5 học sinh bất kì hằng đẳng thức nào, hoặc cho cả lớp cùng chơi “Đôi bạn nhanh nhất” (SGK trang 17)
Trang 25Làm bài 37 trang 17 : Cho học sinh quan sát bảng phụ bài 37
Hướng dẫn học ở nhà
•Về nhà học kĩ 7 hằng đẳng thức đầu
•Làm lại các bài tập đã học để kiểm tra 15 phút
•Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung”
V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 26
Tiết 9
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I/ Mục tiêu
•Hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
•Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
II/ Phương tiện dạy học
1/ Viết tên và công thức các hằng đẳng thức 1; 3 ; 5 ;7 (4đ)
2/ Aùp dụng khai triển hằng đẳng thức : (4đ)
1/ Viết tên và công thức các hằng đẳng thức 2; 3 ; 4 ;6 (4đ)
2/ Aùp dụng khai triển hằng đẳng thức: (4đ)
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1 : Ví dụ
1/ Phân tích đa thức thành
nhân tử (hay thừa số)
nghĩa là biến đổi đa thức
học sinh tính nhanh :34.76 + 34.24 = 34
(76 + 24) = 34.100 =
?1 2x2 – 4x = 2x.x –2x.2
= 2x(x
Trang 27đó thành một tích của
những đơn thức và đa thức
3400 – 2) → được gọi là
phân tích đa thứcthành nhân tử
?2
?3 15x3 – 5x2 + 10x
= 5x.x2 – 5x.x + 5x.2
= 5x(x2 – x + 2)Cho học sinh rút ranhận xét (SGK trang19)
Hoạt động 2 : Aùp dụng
3 nhóm làm áp dụng
a, b, c rồi tự kiểm tranhau
HS đọc SGK
Giáo viên nhận xét
Làm thế nào để có nhân tử chung (x – y)
→ cần đổi dấu các hạng tử để xuất hiệnnhân tử chung
Ích lợi khi phân tích
đa thức thành nhântử
Hoạt động 3 : Làm bài tập
Trang 28x x
2000
x x
Hướng dẫn học ở nhà
- Làm các ví dụ và bài tập đã sửa
- Làm bài 42 trang 19
- Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức”
Hướng dẫn bài 42
Trang 30II Phương pháp:
- Nêu vấn đề
- HS hoạt động theo nhóm
III Chuẩn bị:
- GV: SGK, bảng phụ phần KTBC
- HS: SGK, Bảng phụ, bút lông
IV Các bước:
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
TL1: Đúng H1: Phần KTBC có thể
xem như PT đa thức thành nhân tử không?I.Ví dụ:
PT thành nhân tử: TL2: Dùng hằng đẳng thức H2: Cơ sở của việc phân tích đó là sử
Trang 31TL3: 4n.(n + 5) chia hết cho 4 nên (2n + 5)2
- 25 chia hết cho 4
4 Hướng dẫn HS học ở nhà:
- Hướng dẫn HS làm BT VN 44, 46
- Chuẩn bị bài mới
V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 33
II Phương pháp:
- Nêu vấn đề
- HS hoạt động theo nhóm
III Chuẩn bị:
- GV: SGK, bảng phụ ?2
- HS: SGK, bảng phụ, bút lông
IV Các bước:
1 KTBC:
- Cho HS làm BT 44, 46
2 Bài mới:
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
TL1: Không có H1: Xét đa thức x2 – 3x
+ xy – 3y , các hạng tử có nhân tử chung không?
x2 – 3x + xy – 3y
= x(x – 3) + y(x – 3)
= (x – 3)(x + y)
-suy nghĩTL2: Có 2 nhóm H2: Từng nhóm có nhân tử chung không?
-Giới thiệu ta vừa PT
đa thức thành nhân tử bằng PP nhóm hạng tửI.Ví dụ:
TL3: (1 HS PT như bên)
TL4: 2xy + xz + 3z + 6y
H3:Hãy nhóm để có nhân tử chung?
H4: Có cách nào khác?H5: Nhận xét 2 cách?
Trang 34= (x + 3)(2y + z) = x(2y + z) + 3(z + 2y)
= (2y + z)(x + 3)-HS nhận xét
-Cho HS làm ?2, đầu tiên HS tự PT
3 Củng cố:
- Cho HS làm BT 47/22, 50/23Bài 50:
a) x = -1; x = 2
b) x = 1/5; x = 3
4 Hướng dẫn HS học ở nhà:
- Hướng dẫn HS làm BT 48, 49/22 ở nhà
V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 35
- HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa
thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
- Nêu vấn đề
- HS hoạt động theo nhóm
- GV: SGK , bảng phụ phần ?2b
- HS: SGK, bảng phụ, bút lông
TL2: dùng hằng đẳngthức
-Cho HS tự làm VDH1: đầu tiên , ta có thểthực hiện PP phân tích nào?
-Giới thiệu PT đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
-HS quan sát, suy
-Cho HS làm ?1, thảo luận nhóm
H3: Làm được gì trước?
H4: tiếp theo?
Trang 36-Cho HS đem bài làm lên
-PT đa thức thành nhântử, có những tiện lợi gì?
-cho HS làm ?2-GV gợi ý PT thành nhân tử rồi thay vào
b) (bảng phụ) -HS làm -Cho HS tự làm
3 Củng cố:
- Cho HS làm BT 51/24 , GV và HS cùng làm 1 câu, sau đó HS tự làm
4 Hướng dẫn HS học ở nhà:
- Hướng dẫn BT 52, 53/24 về nhà làm
- BT 53: PP tách hạng tử
- Xem kỹ các Ví dụ
V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 37
- -Tuần VII:
Tiết 13:
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
II Phương pháp:
- HS hoạt động theo nhóm
- Luyện tập
III Chuẩn bị:
- GV: SGK
- HS: SGK, bảng phụ, bút lông
IV Các bước:
= x2 – 3x – x + 3 -HS sửa bài , ghi chú cách tách -Cho HS sửa, giải thíchPP tách
Trang 383 Hướng dẫn HS học ở nhà:
- Hướng dẫn bài 55, 58/25
Chú ý kĩ hơn BT 58/25:
n3 – n = n(n2 – 1) = n(n + 1)(n –1) là 3 số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3 , mà (2; 3) = 1 nên chia hết cho 2.3 = 6
- HS về làm các BT còn lại/25
- Chuẩn bị bài mới
V/ Rút kinh nghiệm:
Trang 39
- -Tiết 14:
Bài 10:
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I Mục tiêu:
- HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- HS thực hiên thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
II Phương pháp:
- Nêu vấn đề
- HS hoạt động theo nhóm
III Chuẩn bị:
- GV: SGK, phiếu học tập, bảng phụ
- HS: SGK, bảng phụ, bút lông
IV Các bước:
?1 -HS làm ?1 -Cho HS làm ?1 trên bảng phụ
?2 -HS trả lời ?2, làm
theo nhóm, thảo luận-Từng nhóm cho kết quả
-Cho HS làm ?2 trong phiếu học tập, làm theo nhóm
-Yêu cầu từng nhón cho kết quả
TL1: Theo nhận xét của SGK -Giới thiệu phép chia vừa thực hiện là phép
chia hết
H1: Vậy đơn thức A
Trang 40chia hết cho đơn thức Bkhi nào?
3 Củng cố:
- Nhắc lại quy tắc
- HS làm BT 59, 60/28
4 Hướng dẫn HS học ở nhà:
- Học quy tắc, hướng dẫn BT 61
- Làm BT 61, 62 /28
- Chuẩn bị bài mới
V/ Rút kinh nghiệm: