Kiểm tra bài cũ - GV mời 3 HS lên bảng làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết học trước.. Kiểm tra bài cũ - GV mời lên bảng làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của tiết h
Trang 1Toán (141)
ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ (tiếp theo)
I MỤC TIÊU
Biết xác định phân số; biết so sánh sắp xếp các phấn số theo thứ tự
Bài tập 1, 2, 4, 5a
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Phần mở đầu
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
- GV mời 3 HS lên bảng làm các bài tập hướng
dẫn luyện tập thêm của tiết học trước
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3 Giới thiệu bài
Trong tiết học toán này chúng ta tiếp tục ôn tập về
khái niệm phân số, tính chất cơ bản của phân số, so
sánh phân số
B Phát triển bài
1/ Hướng dẫn ôn tập
Bài 1
- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi HS nêu
kết quả
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV yêu cầu HS báo cáo kết quả làm bài
- GV yêu HS giải thích
- GV nhận xét và chỉnh sửa câu trả lời của HS cho
đúng
Bài 4
- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện
so sánh 1 cặp phân số HS cả lớp theo dõi để nhận xét
- Nghe và xác định hiệm vụ của tiết học
- HS khoanh tròn vào đáp án mình chọn
- 1 HS nêu và giải thích cách chọn của mình
Đã tô màu 3
7 băng giấy, vì băng giấy được chia thành 7 phần bằng nhau, đã tô màu 3 phần như thế Vậy khoanh vào đáp án D
- 1 HS đọc đề bài trước lớp, HS cả lớp đọc thầm lại đề bài trong SGK
- HS tự làm bài
- 1 HS báo cáo, HS cả lớp theo dõi và thống nhất: Khoanh vào đáp án B Đỏ
- HS trả lời: Vì 1
4 của 20 là 5 Có 5 viên bi
đỏ nên 1
4 số bi có mầu đỏ, khoanh vào đáp
án B
- 3 HS lên bảng , cả lớp làm vào vở bài tập
Trang 2các em chọn cách so sánh thuận tiện nhất, không
nhất thiết phải quy đồng mẫu số các phân số rồi so
sánh
- GV cho nhận xét và cho điểm HS
Bài 5a
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- GV gọi HS nêu kết quả làm bài của mình
- GV nhận xét và chỉnh sửa câu trả lời của HS cho
đúng
C Phần kết luận
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà làm bài tập, xem lại các kiến
thức đã học về số thạp phân để chuẩn bị bài sau
a)
7 và 5 MSC = 35
3 3 5 15
×
× ;
2 2 7 14
×
×
15 14
35 35> 3 2
7> 5 b) 5 5
9 8< ( vì hai phân số cùng số, só sánh mẫu số thì 9 > 8 nên 5 5
9 8< ) c) 8 7
7> 8 vì 8 1
7 > còn 7 1
8<
- HS cả lớp làm bài vào vở
- 1HS lên bảng làm bài
- 2 HS lần lượt đọc KQ
Ta có:
11
6
= 33
18
; 3
2
= 33 22
Vì 23
18
<
33
22
<
33
23 nên 11
6
<
3
2
<
33 23 Vây các số xắp áêp theo thứ tự từ bé đén lớn là:
11
6
; 3
2
; 33
23
;
- Lắng nghe
- Chuẩn bị bài
Trang 3Toán (tiết 142)
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU
Biết cách đọc, viết, so sánh các số thập phân
Bài tập 1, 2, 4a, 5
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Phần giới thiệu
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
- GV mời lên bảng làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết học trước
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3 Giới thiệu bài
Trong tiet học này chúng ta tiếp tục làm các
bài toán ôn tập về số thập phân
B Phần kết luận
1/ Hướng dẫn ôn tập
Bài 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài trong SGK
- GV yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc từng số
thập phân trong bài
- GV nhận xét phần đọc số của HS, sau đó treo
bảng cấu tạo số thập phân , yêu cầu HS viết các
số đã cho vào trong bảng cho thích hợp
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- GV nhận xét bài của HS trên bảng yêu cầu
HS đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
Bài 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài tự làm bài và chữa
bài
- GV mời HS nhận xét làm bài trên bảng
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi
để nhận xét
- Nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học
- 1 Hs đọc đề bài trước lớp, HS cả lớp theo dõi
đề bài trong SGK
- 4 HS đọc, các HS khác theo dõi và nhận xét
63,42: Sáu mươi ba phẩy bốn mươi hai 99,99: Chín mươi chín phẩy chín mươi chín 81,352: Tám mươi mốt phẩy ba trăm mười hai.
7, 081: Bảy phẩy không trăm tám mốt.
- 1 HS nhận xét, nếu bạn sai thì sửa lại cho đúng
- 1 HS lên bảng viết số, các HS khác viết số vào vở bài tập
- Theo dõi GV chữa bài của bạn sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
+ 8,65 + 72,493 + 0,04
- 1HS đọc đề bài 2 HS lên bảng làm bài, mỗi
HS làm 2 trường hợp ở phần a, 2 trường hợp ở phần b
Kết quả làm bài đúng:
Trang 4Bài 5
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và hỏi: Bài tập
yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV mời 1 Hs nêu cách so sánh các số thập
phân
- GV nhận xét câu trả lời của HS, sau đó yêu
cầu HS làm bài
- GV chữa bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
? Muốn so sânh hai số thập phân ta làm như
thế nào?
C Phần kết luận
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS làm bài tập,chuẩn bị bài
b) 0,25; 0,6; 0,875; 1,5
- 1 HS nhận xét, nếu bạn sai thì sửa lại cho đúng
- HS: Bài tập yêu cầu chúng ta so sánh các số thập phân
-1HS nêu trước lớp, cả lớp theo dõi để nhận xét
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài trong vở bài tập
Kết quả làm bài đúng:
78,6 < 78,59 ; 9,478 < 9,48 28,300 = 28,3 ; 0,916 > 0, 906
- HS nêu
- HS lắng nghe
- Ôn và chuẩn bị bài
Trang 5Toán (tiết 143)
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU
Giúp HS ôn tập về:
- Viết các số thập phân, các phân số dưới dạng phân số thập phân, tỉ số phần trăm
- Viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân
- Biết so sánh các số thập phân
- Bài tập 1, 2 (cột 2,3) bài 3(cột 3, 4) bài 4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Phần giới thiệu
1 Khơi động
2 Kiểm tra bài cũ
- GV mời lên bảng làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết học trước
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3 Giới thiệu bài
Trong tiết học này chúng ta tiếp tục làm các
bài toán ôn tập về số thập phân
B Phát triển bài
Hướng dẫn ôn tập
Bài 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó hỏi: Bài
tập yêu cầu các em làm gì?
- Hỏi: Những phân số như thế nào thì gọi là
phân số thập phân?
- GV gọi HS lên bảng làm, yêu cầu HS làm bài
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi để nhận xét
- Nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học
- Hs đọc và nêu: Bài tập yêu cầu chúng ta viết các số dưới dạng phân số thập phân
- HS: Những phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, được gọi là phân số thập phân
- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 2 trường hợp ở phần a, 2 trường hợp ở phần
b, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 1 HS nhận xét, nếu bạn sai thì sửa lại cho đúng
Kết quả làm bài đúng là:
a) 3 72 15 9347
; ; ;
10 100 10 1000
b) 5 4 75 24
; ; ;
10 10 100 100
- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 phần, Hs cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 1 HS nhận xét, nếu bạn làm sai thì làm lại cho đúng
Kết quả làm bài đúng:
a) 0,5 = 50%; 8,75 = 87,5%
b) 5% = 0,05%; 625% = 6,25
Trang 6- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài, sau
đó gọi 2 HS đọc bài trước lớp để chữa bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4
- GV yêu cầu HS đọc đề bài, nêu cách làm
bài
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
C Phần kết luận
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
- Hs tự làm bài vào vở bài tập Kết quả làm đúng là:
a) 1
2 giờ = 0,5 giờ;
3
4 giờ = 0,75 giờ b) 7
2 m = 3,5 m;
3
10km = 0,3 km 2
5 kg = 0,4 kg
- HS đọc đề bài và nêu: Chúng ta so sánh các số thập phân với nhau, sau đó mới xếp chúng theo thứ tự từ bé đến lớn như bài yêu cầu
- Hs làm bài vào vở bài tập Sau đó 1 HS đọc kết quả trước lớp để chữa bài
Kết quả làm bài đúng:
a) 4,203; 4,23; 4,5; 4,505 b) 69,78; 69,8; 71,2; 72,1
- HS lắng nghe
Trang 7
Toán (tiết 144)
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG
I MỤC TIÊU
Giúp HS ôn tập về:
- Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đon vị đo khối lượng
- Viết các số đo độ dài, số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
- Bài tập bài 1, 2a, 3 (cột a, b, c mỗi câu 1 dòng)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Phần giới thiệu
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
- GV mời 2 lên bảng làm các bài tập hướng
dẫn luyện tập thêm của tiết học trước
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3 Giới thiệu bài
Trong tiết học này chúng ta cùng làm các bài
toán ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
B Phát triển bài
Hướng dẫn ôn tập
Bài 1
- GV treo bảng phụ, GV yêu cầu HS đọc đề
bài
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV yêu cầu HS nhận xét bài bạn làm trên
bảng
- Hỏi:
+ Kể tên các đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ
bé đến lớn và cho biết mối quan hệ giữa hai đơn
vi đo độ dài liền kề nhau.
+ Kể tên các đơn vị đo khối lượng theo thứ tự
từ bé đến lớn và cho biết mối quan hệ giữa hai
đơn vi đo khối lượng liền kề nhau
- 2 Hs lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi để nhận xét
- Nghe xác định nhiệm vụ của bài tập
- HS quan sát, 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- 2 Hs lên bảng làm bài, mỗi HS 1 phần,
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 1 HS nhận xét, nếu bạn sai thì sửa lại cho đúng
- Mỗi HS trả lời 1 câu:
+ Các đơn vị đo độ dài xếp theo thứ tự
từ bé đến lớn là: mi-li-mét; xăng-ti-mét; đề-xi-mét; mét;đề-ca-mét; héc - tô - mét; ki-lô-mét Trong hai đơn vị đo độ dài liền
kề nhau thì đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị
bé, đơn vị bé bằng 1
10 ( hay 0,1) đơn vị lớn
+ Các đơn vị đo độ dài xếp theo thứ tự
từ bé đến lớn là: gam; đề-ca-gam; héc-tô-gam; ki-lô-héc-tô-gam; yến; tạ; tấn Trong hai đơn vị đo khối lượng liền kề nhau thì đơn
vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé, đơn vị bé
Trang 8Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- GV mời 2 HS đọc bài làm của mình trước
lớp để chữa bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
* Nêu mối quan hệ giữa các đợn vị đo khối
kượng và đo độ dài?
Bài 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV làm mẫu lên bảng, vừa làm vừa giảng lại
cách đổi cho HS
- GV yêu cầu HS lầm tiếp các phần còn lại của
bài
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau đó
nhận xét và cho điểm HS
C Phần kết luận
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
bằng
10 ( hay 0,1) đơn vị lớn.
- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 2 HS lần lượt chữa bài trước lớp, mỗi
HS chữa 1 phần, HS cả lớp theo dõi và nhận xét
a, 1m = 10dm = 100cm = 1000mm 1km = 1000m
1kg = 1000g 1tấn = 1000kg
- HS đọc đề bài trong SGK
- Theo dõi GV làm mẫu
- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Kết quả làm bài đúng là:
a) 1827 m = 1 km827m = 1,828 km b) 34 dm = 3m4dm = 3,4 m
c) 2065 g = 2 kg656g = 2,065 kg
- Nhận xét , chữa bài
- Lắng nghe
- Chuẩn bị bài
Trang 9Toán (tiết 145)
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU
Giúp HS củng cố về:
- Viết các số đo độ dài và số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, đo khối lượng thông dụng
- Bài tập 1a, 2, 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Phần giới thiệu
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
- GV mời 2 lên bảng làm các bài tập hướng
dẫn luyện tập thêm của tiết học trước
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
3 Giới thiệu bài
Trong tiết học này chúng ta tiếp tục làm các
bài toán ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng
B Phát triển bài
Hướng dẫn ôn tập
Bài 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và hỏi: Bài tập
yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV HD 1 trường hợp sau đó yêu cầu HS làm
bài Ví dụ:
4km382m = 4km 382
1000km = 4
382
1000 km = 4,382km
- GV chữa bài, yêu cầu 2 Hs vừa lên bảng mỗi
em giải thích cách làm bài của một trường hợp
trong bài
- GV nhận xét và cho điểm từng HS
Bài 2
- GV tổ chức cho HS làm bài tập 2 tương tự
như cách tổ chức làm bài 1
Bài 3
- GV yêu cầu Hs đọc đề bài và tự làm bài
- GV mời Hs nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
- 2 Hs lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi để nhận xét
- Nghe xác định nhiệm vụ của bài tập
- Hs đọc đề bài và trả lời:
a) Yêu cầu chúng ta viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân có đơn vị là ki-lô-mét
2km79m= 2,079km; 700m= 0,7km
- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 bài, HS
cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 2 HS lần lượt giải thích cách làm tương tự phần GV làm mẫu
-KQ:a) 2,350 kg; 1,065kg b)8,760 tấn; 2,077 tấn
- 2 Hs lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
vở bài tập
- 1 Hs nhận xét, nếu bạn làm sai thì sửa lại cho đúng
Kết quả làm bài đúng:
a) 0,5 m = 50 cm ; b) 0,075 km = 75 m c) 0,064 kg = 64 g; d) 0,08 tấn = 80 kg
- HS lần lượt giải thích Ví dụ:
0,08 tấn = 0 tấn 8 yến = 80 kg
Trang 10- GV nhận xét và cho điểm từng HS.
C Phần kết luận
- GV tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn
luyện thêm và chuẩn bị bài sau
- Chuẩm bị bài