1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN 5 TUAN 19- 29 CKT

92 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hình hộp chữ nhật.- GV cho HS nhận ra diện tích toàn phần trên mô hình và thực hiện tính - Hãy tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật trên SGK - GV nêu lại các bước tính -HS tìm

Trang 1

TUẦN 19:

DIỆN TÍCH HÌNH THANG

I MỤC TIÊU:

- Biết tính diện tích hình thang, biết vận dụng vo giải cc bi tốn cĩ lin quan

- Có kĩ năng tính đúng diện tích hình thang với số đo cho trước

* *H/d HS làm thêm BT1b; 2b; BT3 (nếu còn thời gian).

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV bộ đồ dùng học toán

- HS hình thang ABCD bằng giấy bìa cứng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

a Giới thiệu bài : Các em đã biết tính diện tích

hình tam giác Liệu tính diện tích hình thang có

giống tính diện tích hình tam giác hay không,

hôm nay cô sẽ giúp các em hình thành công

- Cô có hình thang ABCD có đường cao AH

Các em hãy vẽ đường cao vào hình thang của

mình

- Cho HS thảo luận theo nhóm đôi tìm cách cắt

và ghép để đưa hình thang về hình tam giác

- GV thao tác lại và gắn hình ghép lên bảng

D H C

A B M

D H C (B) K (A)-Tam giác ADK

Trang 2

- Hãy so sánh diện tích hình thang ABCD và

diện tích hình tam giác ADK ?

- Cho HS nêu công thức tính diện tích hình tam

** GV y/c tiếp em nào làm xong làm tiếp

BT1b-trao bảng phụ cho 1 em làm xong câu a

- Hỏi để HS xác định được đáy và chiều cao

- Cho HS làm bài vào bảng phụ + cả lớp làm

bài vào vở.(2/)

** GV y/c tiếp em nào làm xong làm tiếp

BT1b-trao bảng phụ cho 1 em làm xong câu a

- HS nộp

- Trình bày

Bài giảiDiện tích hình thang là : (12+8)x 5 : 2 =50(cm2)Đáp số : 50 cm2

- HS đính bảng phụ trình bày

- Lớp theo dõi nhận xét Bài giải Diện tích hình thang là : (9,4+6,6)x 10,5 : 2 =84(m2) Đáp số: 84m2

- 2 HS đọc đề + xác định y/c

-1 HS làm bài vào bảng phụ + cả lớplàm bài vào vở

-Trình bày

Bài giảiDiện tích hình thang là : (4+9)x 5 : 2 = 32,5(cm2) Đáp số: 32,5 cm2

Trang 3

- Nêu tiếp y/c BT2b

- Hỏi : Đây là hình thang gì ?

- Muốn tính diện tích hình thang vuông ta làm

+ Bài toán đã cho đủ các thành phần để tính

diện tích hình thang chưa ?

+ Còn thiếu yếu tố nào ?

+ Muốn tính chiều cao hình thang ta làm sao ?

- Gọi 1 HS làm bài vào bảng phụ + cả lớp làm

Bài giảiDiện tích hình thang là : (3+7)x 4 : 2 = 20(cm2) Đáp số: 20cm2

(110 + 90,2) : 2 = 100,1 (m)Diện tích của thửa ruộng hình thang là:

(110 + 90,2) x 100,1 :2=10020,01(m2)

Đáp số : 10 020,01 m2

- 4 HS lần lượt nêu

Trang 4

Ngày dạy : / / Tiết : 92

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Giúp HS :

- Biết tính diện tích hình thang

- Rèn kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích hình thang (kể cả hình thang vuông)trong các tình huống khác nhau

** HS làm thêm BT2;BT3b (nếu còn thời gian)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV chuẩn bị bảng phụ

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : ĐỘNG DẠY – HỌC :NG D Y – H C :ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : ỌC :

Diệntích

** GV y/c tiếp em nào làm xong làm tiếp BT2

- trao bảng phụ cho 1em làm xong BT1 trước

- GV nêu câu hỏi gợi ý HS giải bài toán

- Cho 1 HS làm bài vào bảng phụ + Cả lớp làm

- Trình bày + Nhận xét

Bài giải Diện tích hình thang :

Trang 5

- Cho đính bảng phụ trình bày

- Nhận xét

* Bài 3.a

- Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề

- GV lưu ý không giải cụ thể mà kẻ đường cao

từ M xuống DC và từ N xuống DC rồi ta so

sánh

- Cho HS thảo luận nhóm đôi nhóm đôi.(3/)

** GV y/c tiếp em nào làm xong làm tiếp

120 x 2 :3 = 80 (m)Chiều cao thửa ruộng hình thang là :

80 – 5 = 75 (m)Diện tích thửa ruộng hình thanglà (120 + 80) x 75 :2 = 7500(m2)

Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó là :

7500 : 100 x 64,5 = 4837,5(kg) Đáp số : 4837,5kg

- Tính diện tích hình tam giácvuông, hình thang

- Giải toán liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm

** Hướng dẫn HS làm thêm BT3 (nếu còn thời gian)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Trang 6

- Cho HS làm bài vào vở

- 2HS của 2 dãy làm bài vào bảng phụ thi

- Hỏi em nào có cách giải khác

- Hỏi lại công thức tính diện tích hình tam

Kẻ đường cao BH/ Ta có:

BH/ = AH = 1,2dmDiện tích hình thang ABED là:

(1,6 + 2,5) x 1,2 : 2 = 2,46 (dm2)Diện tích hình tam giác BEC là : (1,3 x 1,2) : 2 = 0,78 (dm2)Diện tích hình thang ABED lớn hơn diệntích hình tam giác BEC là :

2,46 – 0,78 = 1,68 (dm2) Đáp số : 1,68 dm2

- HS nêu

Trang 7

giác, hình thang

**Bài 3 :

- Gọi HS đọc đề + xác định y/c

*Hướng dẫn HS tìm hiểu đề :

- Bài toán cho gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Cho HS làm bài theo nhóm đôi + 1 nhóm

làm bài vào bảng phụ

- Cho đính bảng phụ trình bày

- Nhận xét- ghi điểm

4 Củng cố –dặn dò:

- Cho HS nhắc lại công thức tính diện tích

hình tam giác, hình thang

Trang 8

Ngày dạy : / / Tiết : 94

+ GV: Compa, bộ đồ dùng dạy toán Phiếu học tập

+ HS: Thước kẻ và compa, viên sỏi, que tính

III.CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : ĐỘNG DẠY – HỌC :NG D Y – H C :ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : ỌC :

1.Kiểm tra bài cũ:

- Tính diện tích hình tam giác có:

- Điểm đặt mũi kim gọi là gì của hình tròn?

+ Lấy 1 điểm A bất kỳ trên đường tròn nối

tâm O với điểm A  đoạn OA gọi là gì của

hình tròn?

- Cho HS lên thực hành vẽ bán kính

+ Các bán kính OA, OB, OC …như thế nào?

+ Lấy 1 điểm M và N nối 2 điểm MN và đi

qua tâm O gọi là gì của hình tròn?

- Cho HS lên thực hành vẽ đường kính

+ Đường kính như thế nào với bán kính?

- 2 HS lên bảng làm – lớp làm nháp theodõi nhận xét

Trang 9

- Lần lượt học sinh lặp lại.

- Bán kính đoạn thẳng nối tâm O đến 1điểm bất kỳ trên đường tròn (vừa nói vừachỉ bán kính trên hình tròn)

- Đường kính đoạn thẳng nối hai điểmbất kỳ trên đường tròn và đi qua tâm O(thực hành)

Trang 10

Ngày dạy : / / Tiết : 95

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : ĐỘNG DẠY – HỌC :NG D Y – H C:ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : ỌC :

a Giới thiệu bài : Chu vi hình tròn.

b Nhận biết chu vi của hình tròn

- GV nói vậy chúng ta cùng đi tìm của nó

- Cho HS làm việc theo nhóm bàn thực hành

lăn như h/d ở SGK để tìm độ dài đường tròn

- Cho HS nêu kết quả

- GV nhận xét các cách làm- T/d cách làm

đúng

- Nếu HS nêu không chính sát kết quả GV

thực hành lại cho HS quan sát

c Giới thiệu quy tắc và công thức tính

Trang 11

- Cho HS đổi vở kiểm tra chéo, chữa bài.

- Sửa tiếp câu c

*GV chốt : Quy tắc tính chu vi hình tròn khi

- Trình bày

- Cả lớp nhận xét

Trang 12

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nhắc lại quy tắc và công thức tính

chu vi hình tròn

- GV nhận xét- ghi điểm

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :Luyện tập.

b Hướng dẫn học sinh giải bài tập.

-Trình bày

Trang 13

-Nửa chu vi hình tròn và đường kính.

- Nêu miệng

- Nhóm khác nhận xét

Trang 14

Ngày dạy : / / Tiết : 97

DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN

I MỤC TIÊU :

- Giúp cho học sinh nắm được quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn và biếtvận dụng tính diện tích hình tròn

** Hướng dẫn HS làm thêm BT 1c,2c (nếu còn thời gian)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

- Cho HS nhắc lại quy tắc

- Cho HS thực hiện ví dụ tính diện tích hình

- HS nhắc lại (như SGK)

- 1HS lên viết công thưc– lớp viết b/c

- HS làm bài :Diện tích hình tròn là :

Trang 15

** GV y/c tiếp em nào làm xong 2a,b trước

lấy bảng phụ làm tiếp BT2c các em còn lại

45 x 45 x 3,14 = 6358,5(cm2) Đáp số: 6358,5cm2

- Cả lớp nhận xét

Trang 16

Ngày dạy : / / Tiết : 98

** Hướng dẫn HS làm thêm BT3 (nếu còn thời gian)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1 Kiểm tra bài cũ.

** GV y/c tiếp em nào làm xong trước bài 2

lấy bảng phụ làm tiếp bài 3 các em còn lại

6,28 : 3,14: 2 = 1 (cm) Diện tích hình tròn

1 x 1 x 3,14 = 3,14 (cm2 )Đáp số : 3,14 cm2

Trang 17

0,3 + 0,7 = 1 (m)Diện tích miệng giếng và thành giếng :

1 x 1 x 3,14 = 3,14 (m2)Diện tích miệng giếng :0,7 x 0,7 x 3,14 = 1,5386 (m2)Diện tích thành giếng :3,14 – 1,5386 = 1,6014 (m2)Đáp số : 1,6014 m2

- HS theo dõi nhận xét

Trang 18

Ngày dạy : / / Tiết : 99

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

- Biết tính chu vi, diện tích hình tròn và vận dụng để giải các bài toán liên quan đếnchu vi, diện tíh của một hình

** Hưóng dẫn HS làm thêm bài 4 (nếu còn thời gian)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

10 x 2 x3,14 = 62,8(cm)Chiều dài sợi dây là:

43,96 + 62,8 = 106,76(cm) Đáp số:106,76cm

- Sửa bài + đổi vở kiểm tra

- Đọc đề, nêu yêu cầu

- HS làm bài

- Trình bày

- Theo dõi -nhận xét

Trang 19

** GV y/c tiếp em nào làm xong trước bài 3

lấy bảng phụ làm tiếp bài 4 các em còn lại

Lưu ý: Tính trước khi khoanh tròn đáp án

- Cho HS giải và nêu cách giải

- HS giải và nêu cách giải

BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT

I MỤC TIÊU :

- Làm quen với biểu đồ hình quạt

- Bước đầu biết cách đọc, phân tích và xử lý số liệu ở mức độ đơn giản trên biểu đồ hình quạt

** Hưóng dẫn HS làm thêm bài 2 (nếu còn thời gian)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Bảng phụ vẽ hình ví dụ 1 SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

a Giới thiệu bài : Biểu đồ hình quạt

b Giới thiệu biểu đồ hình quạt.

Trang 20

quạt VD1/ SGK và nhận xét đặc điểm.

- GV hướng dẫn HS tập “đọc” biểu đồ

+Biểu đồ nói về điều gì?

+Sách trong thư viện được phân thành mấy

+Tổng số HS của cả lớp là bao nhiêu ?

+Tính số HS than gia môn bơi ?

+Tính số HS thích màu xanh theo tỉ lệ phần

trăm khi biết tổng số HS của cả lớpân4

- Hướng dẫn tương tự với các câu còn lại

- GV tổng kết các thông tin mà HS đã khai

thác được

** Bài 2:

- Hướng dẫn HS nhận biết :

+Biểu đồ nói về hình gì ?

+Căn cứ vào các kí hiệu quy ước, hãy cho

biết phần nào trên biểu đồ chỉ có HS giỏi, số

HS khá, số HS trung bình ?

- Cho HS đọc các tỉ số phần trăm của số HS

giỏi, số HS khá, số HS trung bình

4 Củng cố – Dặn dò :

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị : “Luyện tập về tính diện tích”

- Nhận xét tiết học

25% Truyện

Các loại thiếu nhi sách khác 50%

25%

* Nêu đặc điểm của biểu đồ

-… Dạng hình tròn chia nhiều phần.-Trên mọi phần đều ghi số phần trămtương ứng

- Học sinh lần lượt nêu những thông tinghi nhận qua biểu đồ

- HS nêu –lớp theo dõi nhận xét

Trang 21

TUẦN: 21

LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH

I MỤC TIÊU :

- Tính được diện tích một số hình được cấu tạo từ các hình đã học.

** Hưóng dẫn HS làm thêm bài 2 (nếu còn thời gian)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Dạy bài mới.

a Giới thiệu bài :

- Xác định kích thước các hình mới tạo

thành: hình vuông có cạnh 20 m, hình chữ

nhật có các kích thước là

70 m và 40,1 m

- Tính diện tích của từng phần nhỏ, từ đó suy

ra tính diện tích của toàn bộ mảnh đất

- Gọi HS lên bảng tính

- Nhận xét

-1 HS lên bảng tính, cả lớp tính nháp,nhận xét

** GV y/c tiếp em nào làm xong trước bài 1

lấy bảng phụ làm tiếp bài 2 các em còn lại

Trang 22

- Hỏi HS còn cách giải nào khác + gọi HS

nêu cách giải

- HS nêu cách giải khác Bài giải

ABCD và MNPQ

Độ dài của cạnh AB là :3,5 + 4,2 +3,5 = 11,2 (m)Diện tích hình chữ nhật ABCD :11,2 x 3,5 = 39,2 (m2)

DT hình chữ nhật MNPQ : 4,2 x 6,5 = 27,3 (m2)

DT khu đất đó là :

- GV nhận xét chung, y/c HS về nhà làm các

cách giải khác trong vở

39,2 + 27,3 = 66,5 (m2) Đáp số : 66,5 m2

** Bài 2 :

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn để tìm ra

các cách giải

- Đính bảng phụ sửa

- HS thảo luận nêu các cách giải

- Hướng dẫn HS chữa bài

Trang 23

Ngày dạy : / / Tiết : 102

LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH

I MỤC TIÊU:

- Tính được diện tích một số hình được cấu tạo từ các hình đã học.

** Hưóng dẫn HS làm thêm bài 2 (nếu còn thời gian)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra lại học sinh diện tích các hình :

hình vuông, hình chữ nhật, hình thang,

hình tam giác

-HS nêu các cách tính

- GV nhận xét chung

2 Dạy bài mới :

a Giới thiệu bài.

b Hướng dẫn HS tìm hiểu ví dụ :

- GV đính hình lên bảng

- Các em phải tính diện tích của mảnh đất

có dạng như hình vẽ ABCDE Hãy quan

sát và tìm cách chia mảmh đất thành các

B 30m C+ Chia hình đã cho thành một hình vuông

+ Đo các khoảng cách trên mặt đất hoặc

thu thập các số liệu đã cho, giả sử ta được

bảng số liệu như trong SGK

55 m N D

A M

27 m E

- Cho HS tự tính vào tập -1em làm bảng

Trang 24

-Y/c HS nêu cách giải bài toán.

D G 30 m C

- Cho HS dùng các số đo ghi vào hình vẽ

rồi tự làm vào vở, 1 HS làm bài vào bảng

phu (5 phút)

** GV y/c tiếp em nào làm xong trước

bài 1 lấy bảng phụ làm tiếp bài 2 các em

1365 + 6468 = 7833 (m2)

- Y/c HS đọc đề bài và quan sát hình

- Gọi HS trình bày bài làm, HS khác nhận

Trang 25

Ngày dạy : / / Tiết : 103

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU :

Giúp HS biết:

- Tìm một số yếu tố chua biết của các hình đã học

- Vân dụng giải các bài toán có nội dung thực tế

** Hướng dẫn HS làm thêm BT2 (nếu còn thời gian)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Dạy bài mới :

a Giới thiệu bài.

* Bài 1 :

-Yêu cầu HS gạch một gạch dưới dữ kiện

đề bài đã cho ; 2 gạch dưới yêu cầu của đề

bài

- Muốn tính độ dài đáy ta làm thế nào?

** GV y/c tiếp em nào làm xong trước

bài 1 lấy bảng phụ làm tiếp bài 2 các em

- GV đính hình minh hoạ lên bảng cho HS

nêu yêu cầu

+Diện tích khăn là diện tích hình nào?

+So sánh diện tích hình thoi MNPQ và

diện tích hình chữ nhật ABCD ?

+Hãy nêu cách tính diện tích khăn trải bàn

và diện tích hình thoi

Bài giải Diện tích khăn trải bàn :

Trang 26

vào bảng phụ Diện tích hình thoi :

+Cho HS đính bảng phụ chữa bài, cả lớp

nhận xét, yêu cầu HS đổi vở sửa bài

2 x 1,5 : 2 = 1,5 (m2)Đáp số : 3m2 ; 1,5m2

-Yêu cầu một HS lên bảng tô màu sợi dây

- Độ dài sợi dây bằng tổng độ dài của

0,35 x 3,14 =1,099 (m)

3,1 x 2 + 1,099 = 7,299 (m) Đáp số : 7,299 m

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

- Hình thành được biểu tượng về hình hộp chữ nhật và hình lập phương

- Nhận biết được các đồ vật trong thực tiễn có dạng hình hộpchữ nhật và hình lậpphương

- Biết được các đặc điểm, các yếu tố cua hình hộp chữ nhật – hình lập phương, vậndụng để giải các bài toán có liên quan

** Hướng dẫn HS làm thêm BT2 (nếu còn thời gian)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương có kích thước khác nhau

Trang 27

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ:

- GV đính nội dung bài tập lên bảng

Một hình tam giác có đáy là 6,8cm và diện

tích la27,2cm2 Tính chiều cao của hình

tam giác đó

- GV nhận xét ghi điểm

* Nhận xét chung

- 1 HS lên bảng làm –cả lớp làm nháp đểnhận xét

2 Dạy bài mới.

a.Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu mô hình hình hộp chữ nhật

(trong bộ ĐDDH) và y/c HS quan sát GV

giới thiệu : mặt, đỉnh, cạnh

D C

M N

GV giới thiệu 2 mặt đáy và 4 mặt bên (các

mặt đối diện bằng nhau)

- GV gắn mô hình có ghi tên các đỉnh và

- Bao diêm, viên gạch…

- GV tóm ý chung, cho HS nhắc lại

- Hình lập phương :

- Cho HS đo độ dài các cạnh để nêu được

đặc điểm của hình lập phương

Trang 28

* Bài 1 :

-Y/c HS tự làm vào vở, 1 HS làm bài bảng

phụ(3 phút)

** GV y/c tiếp em nào làm xong trước

bài 1 lấy bảng phụ làm tiếp bài 2 các em

+ Gọi HS nêu miệng câu a

+ HS khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và xác nhận

Diện tích mặt đáy MNPQ :

- GV nêu : Từ kết quả 3 mặt em có thể biết

diện tích 3 mặt còn lại : CDQP, ADQM,

ABCD không ? Bằng bao nhiêu ?

Diện tích mặt bên ABNM :

6 x 4 = 24 (cm2)Diện tích mặt bên BCPN :

Trang 29

Ngày dạy : / / Tiết : 105

DIỆN TÍCH XUNG QUANH – DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN

-GV chuẩn bị các HHCN khai triển được

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

a Giới thiệu bài :

b Hướng dẫn tìm hiểu bài

Giơi thiệu về diện tích xung quanh của

- GV giới thiệu : Tổng diện tích 4 mặt bên

củah hình hộp chữ nhật được gọi là diện

tích xung quanh

- HS lắng nghe

- GV nêu vấn đề, đưa mô hình hình hộp

chữ nhật ra, gắn lên bảng, tô màu Sxp, y/c

26 x 4 = 104 (cm2)

Giơi thiệu về diện tích toàn phần của

Trang 30

hình hộp chữ nhật.

- GV cho HS nhận ra diện tích toàn phần

trên mô hình và thực hiện tính

- Hãy tính diện tích toàn phần của hình hộp

chữ nhật trên ( SGK)

- GV nêu lại các bước tính

-HS tìm ra cách tính diện tích toàn phầncủa hình HCN bằng cách lấy Sxq +

S2đáy(đáy là hình chữ nhật)-1 HS lên bảng tính – lớp tính nháp- nhậnxét

c Thực hành :

* Bài 1 :

- Cho HS nêu lại quy tắc tính

- Cho HS tự làm vào vở, 1 HS làm bài vào

bảng phụ (4/)

** GV y/c tiếp em nào làm xong trước bài

1 lấy bảng phụ làm tiếp bài 2 các em còn

Diện tích tôn dùng để làm thùng là diện tích

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét kết quả

3 Củng cố – Dặn dò :

- Cho HS nhắc lại quy tắc tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của

hình hộp chữ nhật

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS làm lại BT và chuẩn bị bài mới

“Luyện tập”

Trang 31

TUẦN: 22

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Biết tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- Luyện tập vận dụng công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần củahình hộp chữ nhật để giải một số bài toán đơn giản

**Hướng dẫn HS làm thêm BT3 (nếu còn thời gian)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Bài cũ:

- Gọi HS nhắc lại cách tính diện tích xung

quanh và diện tích toàn phần của hình hộp

- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Lưu ý HS về các đơn vị đo

- Cho HS tự làm vào vở, 1 HS làm bài vào

bảng phụ (4/)

- Chấm 1 số vở

- Đính bảng phụ trình bày

- Cho 1 em nêu lại quy tắc tích diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của

** GV y/c tiếp em nào làm xong trước

bài 2 làm tiếp bài 3 vào nháp

- Chấm 1 số tập

-2 HS nêu

- 1 HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

-Đổi các đơn vị đo cho cùng đơn vị

10m2

- 1HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- HS nêu – nhận xét

- HS làm

Trang 32

- Cho HS treo bảng phụ trình bày

- Nhận xét , chốt ý đúng –ghi điểm

** Bài 3: Tổ chức thi phát hiện nhanh kết

quả đúng trong các trường hợp đã cho

- Ghi kết quả vào bảng con 4 bảng đính

nhanh nhất được tuyên dương

- GV nhận xét t/d

3 Củng cố – Dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Làm lại bài tập

- Xem trước bài 107 : Diện tích xung

quanh và diện tích toàn phần của hình lập

phương

- Trình bày

- Nhận xét Đáp số : 4,26m2

- HS thực hiện theo y/c của GV

- Lớp nhận xét

- Lắng nghe

DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN

CỦA HÌNH LẬP PHƯƠNG

I MỤC TIÊU :

- Tự nhận biết được hình lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt

- Vận dụng được quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hìnhlập phương để giải một số bài tập có liên quan

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Chuẩn bị một số hình lập phương có kích thước khác nhau

III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : ĐỘNG DẠY – HỌC :NG D Y – H C :ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : ỌC :

1.KT bài cũ:

- GV nêu câu hỏi : Củng cố biểu tượng về

hình lập phương và công thức tính diện tích

xung quanh và diện tích toàn phần của hình

hộp chữ nhật

- Nhận xét – Ghi điểm

* Nhận xét chung

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b Hướng dẫn HS lập công thức tính diện

tích xung quanh của hình lập phương

- Cho HS quan sát các mô hình trực quan , nêu

câu hỏi để HS nhận xét , rút ra kết luận hình

- HS nêu- lớp nhận xét

- Quan sát mô hình trực quan , rút ra kếtluận: hình lập phương là hình hộp chữ

Trang 33

lập phương là hình hộp chữ nhật đặc biệt

- Hướng dẫn HS rút ra kết luận về công thức

tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần

của hình lập phương dựa vào công thức tính

diện tích xung quanh và diện tích toàn phần

- Cho HS đọc và nêu y/c bài tập

- Cho vận dụng công thức tính để giải bài tập

Cho 1HS làm bài vào bảng phụ- lớp làm vào

vở (4/)

** GV y/c tiếp em nào làm xong trước baì 1

làm tiếp bài 2 vào nháp

- Chấm 1 số tập

- Cho HS treo bảng phụ trình bày

- Nhận xét , chốt ý đúng –ghi điểm

*Bài 2 :

- Gọi HS đọc và nêu y/c bài tập

- Tổ chức cho HS thực hiện bài tập

- Cho HS treo bảng phụ trình bày

- 1HS lên bảng tính – lớp tính nháp

- 2 HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

-HS làm bài

- Trình bày kết quả, lớp nhận xét Đáp số : 9m2

13,5m2

- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS làm vào bảng phụ, còn lại thựchiện vào vở

- Trình bàyĐáp số : 31,25 dm2

- Nhận xét

-Vì hộp không có nắp nên chỉ tính diệntích 5 mặt

- Lắng nghe

Trang 34

Ngày dạy : / / Tiết :108

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Biết tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình lập phương

- Vận dụng để tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phươngtrong một số trường hợp đơn giản

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Bảng phụ

- Các mảnh bìa như hình 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Bài cũ:

- Tính diện tích xung và diện tích toàn phần của

hình lập phương có cạnh là 2,5 m

-Y/c HS nêu lại quy tắc tính diện tích xung

quanh và diện tích toàn phần hình lập phương

- Cho HS đọc và nêu y/c bài tập

- GV lưu ý đơn vị đo

- Cho HS làm bài cá nhân + 2 HS làm bài bảng

- Gọi HS đọc và nêu y/cbài tập

- Thảo luận nhóm bàn để xem mảnh bìa nào

Stp = 25,215 m2

- 1HS đọc- lớp lắng nghe, quan sáthình trong SGK

- 1 số HS nêu

- HS tạo thành nhóm để ghép

- Trình bày

*Chỉ có hình 3 và hình 4 có thể gấpđược HLP

- Nhận xét

Trang 35

- Gọi HS đọc y/c đề bài

- Xem trước tiết : Luyện tập chung

- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

- Cho HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS nêu cách giải Lưu ý HS các

số đo không cùng đơn vị đo

- Cho HS làm bài vào vở - 2 HS làm bài

bảng phụ (4/)

** GV y/c tiếp em nào làm xong trước baì 1

làm tiếp bài 2 vào nháp

- Chấm 1 số tập

-2 HS lên tính- lớp làm nháp để nhận xét

- HS đọc và nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS nêu

Trang 36

- Bảng này có nội dung gì ?

- Gọi HS nêu các yếu tố cần tìm trong từng

trường hợp

- Y/c HS thảo luận theo bàn làm bài

- Cho HS trình bày kết quả thảo luận

- Xem lại các bài tập đã giải

- Xem trước bài : Thể tích của một hình

- Trình bàyĐáp số : 1a) 3,6 m2

9,1 m2

1b) Đổi 3m = 30dmĐáp số : 810 dm2, 1710dm2

Sxq = (4 x 4) x 4(cm2) Stp = (4 x 4) x 6 (cm2) Lúc cạnh tăng 3 lần:

Sxq = (4 x 3)x(4 x 3)x4 =(4 x 4x4)x(3 x 3) =(4 x 4x4)x9(cm2) Stp = (4 x 3)x(4 x 3)x6 =(4 x 4x6)x9(cm2)

So sánh ta thấykhi cạnh hình lập phương tăng 3 lần thì Sxq và Stp đều tăng 9 lần

Trang 37

Ngày dạy : / / Tiết : 110

THỂ TÍCH CỦA MỘT HÌNH

I MỤC TIÊU :

- Có biểu tượng về thể tích của một hình

- Biết so sánh thể tích của hai hình trong một số tình huống đơn giản

**Hương dẫn HS làm thêm BT3 (nếu còn thời gian)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Bộ đồ dùng dạy học toán 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1.KT bài cũ : Đính đề bài lên bảng

- Tính diện tích xung quanh và diện tích

toàn phần của hình hộp chữ nhật có: Chiều

dài 1,4cm, chiều rông 0,6cm chiều cao

0,5cm

-GV nhận xét – ghi điểm

* Nhận xét chung

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Tổ chức cho HS quan sát, nhận xét trên

các mô hình trực quan theo hình vẽ trong

các ví dụ của SGK

- Đặt câu hỏi ở mỗi ví dụ để HS nhận ra

được kết luận trong từng ví dụ của SGK

- Gọi vài HS đọc lại kết luận

c Thực hành.

* Bài 1 :

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 1

- Yêu cầu HS quan sát kĩ hình và tự trả lời

các câu hỏi (3/)

- Gọi HS nêu kết quả

- GV nhận xét

* Bài 2 :

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Yêu cầu HS quan sát kĩ hình và tự trả lời

các câu hỏi (3/)

** GV y/c tiếp em nào làm xong trước bài

2 làm tiếp bài 3 vào nháp

- Gọi HS treo bảng phụ trình bày

-1 HS lên bảng làm- lớp làm nháp để nhậnxét

Trang 38

- Nhận xét, chốt ý đúng.

** Bài 3 :

- Cho HS đọc y/c

- Tổ chức cho HS thi xếp hình nhanh và

được nhiều hình hộp chữ nhật theo nhóm tổ

(3/), nhóm nào xếp nhanh và nhiều hình

- Về xem lại bài

- Dặn xem trước bài “Xăng – ti – mét khối

Đề – xi – mét khối”

- HS đọc yêu cầu bài

- Dùng các khối lập phương cạnh 1cm đểxếp

- Trình bày kết quả

- Lắng nghe

Trang 39

TUẦN: 23

XĂNG-TI-MÉT KHỐI ĐỀ-XI-MÉT KHỐI

I MỤC TIÊU :

- Có biểu tượng về xăng-ti -mét khối và đề -xi -mét khối

- Biết tên gọi, kí hiệu, “độ lớn”của đơn vị đo diện tích: xăng-ti -mét khối và

đề -xi -mét khối

- Nhận biết được mối quan hệ giữa xăng- ti -mét khối và đề xi -mét khối

- Biết giải một số bài tập có liên quan đến xăng- ti- mét khối và đề- xi- mét khối

** Hướng dẫn HS làm thêm BT2b.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Mô hình lập phương 1dm3 và 1 cm3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

a Giới thiệu bài :

b Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Hình thành biểu tượng về xăng -ti -mét

khối và đề -xi -mét khối

- Giới thiệu từng hình lập phương cạnh 1 dm

và 1 cm cho HS quan sát, nhận xét

- Giới thiệu:

+ Xăng- ti -mét khối là thể tích của hình lập

phương có cạnh dài 1cm

+Xăng- ti -mét khối viết tắt là: cm3

+ Đề- xi- mét khối là thể tích của hình lập

phương có cạnh dài 1dm

+Đề- xi- mét khối viết tắt là: dm3

- Đưa hình vẽ để HS quan sát, rút ra được mối

quan hệ giữa xăng ti mét khối đề xi mét khối

- Hướng dẫn HS nhận xét để tìm mối quan hệ

giữa xăng -ti -mét khối và đề -xi -mét khối

+ Xếp hình lập phương có thể tích 1cm3 vào

“đầy kín” trong hình lập phương có thể tích

1dm3 Trên mô hình là lớp xếp đầu tiên Hãy

quan sát và cho biết lớp này xếp được bao

Nêu mối quan hệ giữa giữa xăng ti

-mét khối và đề -xi mét khối

- …lớp đầu tiên có 10 hàng, mỗi hàng

có 10 hình, vậy có:

Trang 40

+ Xếp được bao nhiêu lớp như thế thì sẽ đầy

kín hình lập phương có thể tíc1dm3

+ Như vậy hình lập phương thể tích 1dm3

gồm bao nhiêu hình lập phương có thể tích

- Gọi 5 HS nối tiếp lên bảng chữa bài

- Nhận xét , sửa sai cho HS

* Bài 2 a:

- Gọi HS đọc bài tập

- Cho HS làm vào vở- 1 em làm bảng phụ (3/)

** Yêu cầu HS làm xong làm tiếp bài 2b,em

nào xong đầu tiên lấy bảng phụ tính còn lại

- GV lưu ý HS : Ở phần (a) ta đổi số đo từ đơn

vị lớn (dm3) sang đơn vị nhỏ (cm3) ngược lại

đối với phần (b), số đo được đổi từ đơn vị nhỏ

(cm3) ra đơn vị lớn (dm3), vì vậy phải chia

154 000 cm3 = 154 dm3

490 000 cm3 = 490 dm3

5 100 cm3 = 5,1 dm3

Ngày đăng: 18/05/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác. Liệu tính diện tích hình thang có giống tính diện tích hình tam giác hay không, hôm nay cô sẽ giúp các em hình thành công thức tính diện tích hình thang. - TOAN 5 TUAN 19- 29 CKT
Hình tam giác. Liệu tính diện tích hình thang có giống tính diện tích hình tam giác hay không, hôm nay cô sẽ giúp các em hình thành công thức tính diện tích hình thang (Trang 1)
Bảng phụ (3 phút) - TOAN 5 TUAN 19- 29 CKT
Bảng ph ụ (3 phút) (Trang 21)
Hình M là : (a x 3) x (a x 3) x 6 - TOAN 5 TUAN 19- 29 CKT
nh M là : (a x 3) x (a x 3) x 6 (Trang 55)
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN - TOAN 5 TUAN 19- 29 CKT
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w