1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 4 tuan 32

10 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Biết đặt tính và thưc hiện nhân các số tự nhiên và các số cĩ khơng cĩ ba chữ số tích khơng quá sáu chữ số.. Các hoạt động dạy - học Hoạt động của thầy Hoạt động của trị A.. T

Trang 1

Tiết 3 Tốn (tiết 156)

ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉPTÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (tt)

I Mục tiêu

- Biết đặt tính và thưc hiện nhân các số tự nhiên và các số cĩ khơng cĩ ba chữ số (tích khơng quá sáu chữ số )

- Biết đặt tíh và thực hiện số cĩ nhiều chữ số cho số khơng quá hai chữ số

- Biết so sánh số tự nhiên

- Bài tập cần làm: bài 1 ( dịng 1, 2 ), bài 2, bài 4 ( cột 1 )

- HS khá giỏi làm bài 3, bài 5 và các bài cịn lại của bài 1, bài 4

II Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

A Phần giới thiệu

1 Khởi động

2 Kiểm tra

3 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

B Phát triển bài

Hướng dẫn ơn tập:

Bài 1:

- Gọi HS nêu y/c của bài

- GV y/c HS tự làm bài

- GV chữa bài, y/c HS cả lớp kiểm tra và nhận xét

Bài 2:

- GV y/c HS đọc đề bài trong SGK

- Y/c HS làm bài

- GV chữa bài, y/c HS giải thích cách tìm x của

mình

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4:

- Y/c HS đọc đề bài

Hỏi: Để do sánh 2 biểu thức với nhau trước hết

chúng ta phải làm gì?

- Y/c HS làm bài

- GV chữa bài, y/c HS áp dụng tính nhẩm hoặc

các tính chất đã học của phép nhân, phép chia để

giải thích cách điền dấu

- 1 HS đọc lại đề tốn

- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thựuc hiện 1 phép tính nhân và phép tính chia, HS cả lớp làm bài vào VBT

- HS nhận xét bài bạn

- 1 HS dọc

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

a) 40 x x = 1400

x = 1400 : 40

x = 35 b) x : 13 = 205

x = 205 x 13

x = 2655

- 1 HS đọc + Chúng ta phải tính giá trị các biểu thức, sau dĩ so sánh các giá trị với nhau để chọn dấu so sánh cho phù hợp

- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 dịng trong SGK, HS cả lớp làm bài vào VBT

Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Thảo

Trang 2

Bài 5:( Dành cho HS khá giỏi )

- GV gọi HS đọc đề bài toán

- GV y/c HS tự làm bài

C Phần kết luận

GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà ôn

lại các nội dung để kiểm tra bài sau

Bài giải

Số lít xăng cần tiêu hao để xe ô tô đi được quãng đường dài 180km

180 : 12 = 15 (l)

Số tiền phải mua xăng để ô tô đi được quãng đường dài 180km

7500 x 15 = 112500 (đồng ) Đáp số: 112500 đồng

Trang 3

Thứ ba, ngày 13 tháng 4 nanwm 2010

Tiết 3 Tốn (tiết 157)

ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (tt)

I Mục tiêu

- Tính được giá trị của biểu thức chứa hai chữ

- Thực hiện được bốn phép tính với số tự nhiên

- Biết giải bài tốn liên quan các phép tính với số tự nhiên

- Bài tập cần làm: bài 1 ( a ), bài 2, bài 4

- HS khá giỏi làm bài 3, bài 5 và các bài cịn lại của bài 1

II Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

A Phần giới thiệu

1 Khởi động

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

B Phát triển bài

Hướng dẫn ơn tập

Bài 1:

- Gọi HS nêu y/c của BT

- Y/c HS làm bài

- GV trả bài và cho điểm HS

Bài 2:

- GV y/c HS tính giá trị của các biểu thức trong bài,

khi chữa bài cĩ thể nêu thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức cĩ dấu

Bài 3: ( Dành cho Hs khá giỏi )

- GV y/c HS đọc đề và tự làm bài Khi chữa bài y/c HS

nêu tính chất đã áp dụng để thực hiện tính giá trị của

từng biểu thức trong bài

- Nhận xét

Bài 4:

- Gọi HS đọc đề tốn

- Bài tốn y/c chúng ta làm gì?

- GV y/c HS làm bài

- Tính giá trị của biểu thức

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 phần, HS cả lớp làm bài vào VBT

- HS làm bài, sau đĩ đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

- 1 HS dọc

- Trong 2 tuần mỗi của hang bán được bao nhiêu mét vải?

- 1 HS lên bảng làm HS cả lớp làm bài vào VBT

Giải Tuần sau cửa hang bán được số m vải là

319 + 76 = 395 (m)

Cả 2 tuần cửa hàng bán được số m vải là

319 + 359 = 714 (m)

Số ngày của hàng mở cửa trong 1 tuần là 7

x 2 = 17 (ngày) Trung bình mỗi ngày cửa hang bán được số

m vải là

714 : 14 = 51 (m) Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Thảo

Trang 4

- Chữa bài

Bài 5: ( Dành cho Hs khá giỏi )

- Gọi HS đọc đề bài toán

+ Bài toán hỏi gì?

+ Y/c HS làm bài

C Phần kết luận

GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làn BT hướng

dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

Đáp số: 51 m

- 1 HS đọc đề bài + Số tiền mẹ có lúc đầu + 1 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào VBT

Bài giải

Số tiền mẹ mua bánh là

24000 x 2 = 48000 đ

Số tiền mẹ mua sữa là

9800 x 6 = 58800 đ

Số tiền mẹ đã mua cả bánh và sữa là

48000 + 58800 = 106800 đ

Số tiền mẹ có lúc đầu là

106800 + 93200 = 200000 đ Đáp số: 200 000đồng

Trang 5

Tiết 2 Tốn (tiết 158)

ƠN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ

I Mục tiêu

- Biết nhận xét một số thơng tin trên biểu đồ cột.

- Bài tập cần làm: bài 2, bài 3.

- HS khá giỏi làm bài 1

II Đồ dung dạy dọc

- Các biểu đồ trang 164, 165, 166 SGK

III Các hoạt động dạy - học

A Phần giới thiệu

1 Khởi động

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

B Phát triển bài

Hướng dẫn ơn tập

Bài 1: (Dành cho Hs khá giỏi )

- GV treo bảng phụ và HS tìm hiểu y/c của bài

tốn trong SGK

- Gọi HS trả lời câu hỏi trong SGK

+ Tổ 3 cắt được nhiều hơn tổ 2 bao nhiêu hình

vuơng nhưng ít hơn tổ 2 bao nhiêu HCN?

+ Trung bình mỗi tổ cắt được bao nhiêu hình?

- Nhận xét

Bài 2:

- GV treo bảng đồ và tiến hành tương tự như

Bài 3:

- GV treo biểu đồ, y/c HS đọc biểu đồ, đọc kĩ câu

hỏi và làm bài vào VBT

- GV chữa bài, nhận xét cho điểm HS

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

- Trường hợp 989 … 1321 (hai số

Cĩ số chữ số khác nhau)

34579 … 34601 (hai số cĩ số chữ số bằng nhau)

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

- HS làm miệng câu a) b) Diện tích Đà Nẵng lớn hơn Hà Nội số ki-lơ-mét là

1255 – 921 = 334 km² Diện tích Đà Nẵng bé hơn diện tích TP Hồ Chí Minh số ki-lơ-mét

2095 – 1255 = 840 km² Đáp số: 840 km2

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 phần, HS

cả lớp làm bài vào VBT a) Tháng 12, cửa hang bán được số mét vải hoa là

50 x 12 = 2100 (m) b) Trong tháng 12 cửa hang bán được số cuộn vải là

42 + 50 + 37 = 129 cuộn Trong tháng 12 cửa hang bán được số mét vải là

50 x 129 = 6450 (m) Đáp số: 6450 m

Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Thảo

Trang 6

C Phần kết luận

GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làn

BT hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

Trang 7

Thứ năm, ngày 15 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 Tốn (tiết 159)

ƠN TẬP VỀ PHÂN SỐ

I Mục tiêu

- Thực hiện được so sánh, rút gọn, qui đồng mẫu số các phân số

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3 ( chọn 3 trong 5 ý ), bài 4 ( a, b ) bài 5

- HS khá giỏi làm bài 2 và các bài cịn lại của bài 3, bài 4

II Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trị

A Phần giới thiệu

1 Khởi động

2 Bài mới

3 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

B Phát triển bài

Hướng dẫn ơn tập

Bài 1:

- Y/c HS quan sát hình minh hoạ và tìm hình đã được tơ

màu

5

2

hình

- Y/c HS đọc phân số chỉ phân tơ màu của các hình cịn

lại

- GV nhận xét

Bài 2: ( Dành cho HS khá giỏi )

- GV cho HS vẽ tia số như trong BT lên bảng Sau đĩ

gọi 1 HS lên bảng làm bài, y/c các HS khác vẽ tia số và

điền các phân số vào VBT

Bài 3:

- GV y/c HS đọc đề bài

- Y/c HS làm bài

Bài 4:

- GV y/c HS nêu cách quy đồng 2 phân số Y/c HS tự

làm bài

- GV nhận xét

- Hình 3 đã được tơ màu

5

2 hình

- HS làm bài

- HS làm bài

4

3 6 : 24

6 : 18 24 18

4

1 4 : 40

4 : 4 40 4

3

2 6 : 18

6 : 12 18 12

=

=

=

=

=

=

- 1 HS phát biểu

- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

a) 3

2

và 7 3

ta cĩ

35

14 7 5

7 2 5

×

×

=

35

15 5 7

5 3 7

×

×

=

b) … Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Thảo

Trang 8

Bài 5:

- GV hướng dẫn

Cho HS nhận xét:

1 2

3

; 1 2

5

;

1

6

1

;

1

3

1< < > > rồi tiếp tục so sánh các phân số

cùng mẫu số

có cùng mẫu số

2

5

và 2 3

có cùng từ số

3

1

và 6 1

để rút ra kết quả

- Y/c HS so sánh rồi rút ra kết quả

C Phần kết luận

GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà chuẩn bị

bài sau

- HS làm bài vào VBT

2

5

; 2

3

; 3

1

; 6 1

Trang 9

Thứ sáu, ngày 16 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 Tốn (tiết 160)

ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ

I Mục tiêu

- Thực hiện được phép cộng, trừ phân số.

- Tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng trừ phân số

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3

- HS khá giỏi làm bài 4, bài 5

II Các hoạt động dạy - học

A Phần giới thiệu

1 Khởi động

2 Bài mới

3 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

B Phát triển bài

Hướng dẫn ơn tập

Bài 1:

- GV y/c HS nêu cách thực hiện phép cộng, trừ các

Phân số cùng mẫu số

- Y/c HS tự làm bài

- GV chữa bài

Bài 2:

- GV cho HS tự làm bài rồi chữa bài

Bài 3:

- Gọi HS đọc y/c của bài

- Y/c HS làm bài rồi chữa bài

- Y/c HS giải thích cách tìm x của mình

Bài 4: ( Dành cho HS khá giỏi )

- Y/c HS dọc đề bài, tĩm tắt hỏi:

+ Để tính đuợc diện tích để xây bể nước ta tính gì

trước?

+ Khi biết diện tích trồng hoa và diện tích lối đi thì

chúng ta làm thế nào?

- Y/c HS làm bài

- 2 HS nêu truớc lớp, HS cả lớp theo dõi và nhận xét

- Theo dõi bài chữa của GV

9 7 9

2 1

1 9

2

=

=

= +

x x

x

21 4 3

2 7 6 3

2 7

6

=

=

=

x x

x

4 3 2

1 4 1 4

1 2 1

=

+

=

=

x x x

- Đọc và tĩm tắt đề

- Phải tính được diện tích trồng hoa và diwnj tích lối đi chiếm mấy phần vườn hoa

- Ta lấy diện tích cả vườn hoa trừ đi tổng diện tích trồng hoa và lối đi đã tính được

Bài giải a) Số diện tích trồng hoa và làm đường đi là

20

19 5

1 4

3+ = (vườn hoa)

Số phần diện tích để xây bể nước

20

1 20

19

1− = (vườn hoa) b) Diện tích vườn hoa là:

20 x 15 = 300 ( m2 ) Diện tích để xây bể nước là:

Giáo viên soạn: Nguyễn Thị Thảo

Trang 10

Bài 5: ( Dành cho HS khá giỏi )

- Gọi HS dọc y/c của bài

C Phần kết luận

GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làn BT

hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

15

20

1

300× = ( m2 ) Đáp số: 15 m2

- 1 HS đọc Bài giải Đổi m 100cm 40cm

5

2 5

Đổi 1 60' 15' 4

1h= × =

Vậy:

- Trong 15phút con sên thứ nhất bò được 40 cm

- Trong 15phút con sên thứ hai bò được 45cm Vậy con sên thứ hai bò nhanh hơn con sên thứ nhất

Ngày đăng: 28/05/2015, 00:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w