Phản ứng pha khí, va chạm trong plasma Hấp phụ Phản ứng Hóa học Tạo màng Hiện tượng truyền Lớp biên Nhiệt hóa học Động hóa học MFC CEM Ion bombarding... • Lớp biên nồng độ sinh ra
Trang 1Lắng Tụ Hơi Hóa Học Tăng
Cường Plasma
Màng AlN (Nhôm nitride) tạo
bằng phương pháp CVD
Trang 2Màng SiO 2 tạo bằng phương pháp MOCVD Tiền chất: TEOS ( Tetraethyloxysilic – Si(O-C2H5)4 )
Trang 3Cấu trúc màng đồng (Cu) tạo bằng phương pháp CVD
Trang 4PECVD
• CVD thường, CVD nhiệt
• Plasma trong CVD, PECVD
Trang 5– Độ phủ bước (step coverage) cao
– Không cần chân không cao
• Nhưng:
– Sản phẩm phụ có thể độc
– Tiền chất đắt tiền
– Nhiệt độ lắng đọng cao
Trang 6CVD - Giới thiệu
Lắng tụ hơi hóa học(CVD)
• Lắng tụ hơi hóa học áp suất khí quyển (APCVD): CVD áp suất khí quyển (áp suất cao)
• Low pressure Lắng tụ hơi hóa học(LPCVD): CVD áp suất thấp
• Plasma enhanced chemical vapor deposition (PECVD): CVD tăng cường Plasma
• Photochemical vapor deposition (PCVD): CVD quang hóa học
• Metal _organic chemical vapor deposition (MOCVD): CVD sử dụng hợp chất hữu cơ kim loại
• Chemical beam epitaxy (CBE): chùm tia hóa học
Trang 7CVD - Giới thiệu
Trang 8Phản ứng pha khí, va chạm trong plasma
Hấp phụ
Phản ứng Hóa học Tạo màng
Hiện tượng truyền
Lớp biên
Nhiệt hóa học Động hóa học
MFC CEM
Ion bombarding
Trang 9Các hiện tượng truyền (transport phenomena)
• Dòng chảy của khí (Gas flow)
Trang 10Hiện tượng truyền – Dòng chảy
• Hình ảnh dòng chất lưu và
chảy qua một khúc quanh.
– J conv - thông lượng dòng đối lưu (dòng chảy của chất lỏng)
– J diff - thông lượng dòng khuyếch tán
Trang 11• Hiện tượng khuyếch tán là hiện tượng gây ra lắng đọng trong CVD
• Khuyếch tán xảy ra khi có Gradient nồng độ trong dòng chất lỏng Lớp biên có vai trò quan trọng
• Độ dài khuyếch tán thu được khi giải phương trình khuyếch tán với điều
kiện biên cho trước: độ dài mà qua đó nồng độ giảm đi e lần
Trang 12Hiện tượng truyền - Khuyếch Tán (tiếp tục)
• Nếu L d >> L: nồng độ giảm không
Trang 13Hiện tượng truyền - Lớp biên (boundary layer)
• Lớp biên vận tốc sinh ra do độ nhớt của dịng khí và ma sát giữa dịng khí với thành buồng
• Lớp biên nồng độ sinh ra do sự hấp phụ chất phản ứng vào đế gây ra gradient nồng độ
khuyếch tán
Độ dày của lớp biên tăng khi dòng khí nhỏ và khoảng cách từ lối vào buồng đến hướng dòng trôi tăng Lớp biên mỏng hay dày thì ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
• Lớp biên nồng độ cĩ dạng tương tự
như lớp biên vận tốc
Trang 14Hiện tượng truyền - Lớp biên (tiếp tục): Hình dạng lớp biên và
các profile của vận tốc, nồng độ, nhiệt độ
Khi nhiệt độ đế thấp thì phản ứng đế nền sẽ xảy ra chậm , do có vô số chất phản ứng ngay tại bề mặt Do đó, phản ứng lắng đọng xảy ra càng nhanh khi nhiệt độ đế càng cao, lúc đó bất cứ phân tử nào đến bề mặt đế đều phản ứng ngay lập tức
Dòng khí khi di chuyển vào
buồng , sẽ từ từ yếu dần, ngay
tại chính giữa buồng thì lắng
đọng Lượng sản phẩm phụ của
khí phản ứng sẽ tăng lên trong
lớp biên
Trang 15Hiện tượng truyền - Lớp biên (tiếp tục)
Ảnh hưởng của lớp biên đến độ dày màng
Càng vào sâu trong buồng, lớp biên càng dày gradient nồng độ càng nhỏ
độ dày màng không đồng đều
Đặt đế nền nghiêng song song với bề mặt lớp biên làm giảm độ dày lớp biên màng có độ dày đều hơn
Trang 16Hiện tượng truyền – Các thông số cơ bản: số Reynold
- Re < 10: dòng chảy tầng
Trang 17Hiện tượng truyền – Các thông số cơ bản: số Damkohler
consumption at surface diffusion to surface
K C K H Damkohler
DC H D
• Dam no << 1 : tiêu tán << khuyếch tán vận tốc phản ứng tại bề mặt quyết định tốc độ lắng đọng “Differential Reactor”
Nồng độ gần như không đổi ở theo chiều rộng buồng phản ứng
K s: hằng số tiêu tán bề mặt vận tốc tiêu tán bề mặt: R = K s C
Dòng khuyếch tán trong qua bề rộng H: J = D(dC/dx) ~ D(C/H)
• Dam no >> 1 : tiêu tán >> khuyếch tán vận tốc khuyếch tán xuống đế quyết định vận tốc lắng đọng “Starved Reactor”
Nồng độ giảm mạnh tại hai thành buồng
Trang 19Hóa học CVD - Nhiệt hóa học (Thermodynamics)
năng lượng
• Chỉ quan tâm đến trạng thái đầu và trạng thái cuối của quá trình,
không quan tâm đến các trạng thái trung gian
Trang 21Nhiệt hĩa học - Chiều xảy ra của quá trình
K >> 1: phản ứng xảy ra hoàn toàn
K << 1: phản ứng không thể xảy ra về mặt nhiệt học
Chỉ phụ thuộc T, không phụ thuộc áp suất hay nồng độ khí tải
Nhưng: Áp suất và nồng độ khí tải ảnh hưởng đến nồng độ tại điểm cân bằng
Nồng độ SiCl4 cao, phản ứng (1) xảy ra tạo màng Si: DEPOSITION
Khi nồng độ SiCl4 quá cao, phản ứng (2) ưu tiên xảy ra , biến Si từ pha rắn sang SiCl2 ở pha khí: ETCHING
Trang 22Nhiệt hoá học: Ăn mòn và lắng tụ
• CÂN BẰNG PHẢN ỨNG Tạo màng
Si trên đế Si:
– Growth: SiHxCly +(y-x)/2 H2 Si(r) +x
H2 + (y-x) HCl
– Etching: Si(r) + Cl2 SiCl4
• LÀM SAO THU ĐƯỢC MÀNG ???
• CẦN PHẢI KIỂM SOÁT TỶ LỆ KHÍ
CHO VÀO PHẢN ỨNG
• TỶ LỆ NÀY CÓ PHẢI LÀ HẰNG SỐ
TRONG MỌI TRƯỜNG HỢP ???
TỶ LỆ NỒNG ĐỘ PHỤ THUỘC NHIỆT ĐỘ
Trang 23Hóa học CVD - Động hóa học (Kinetics)
• Khảo sát cơ chế xảy ra của phản ứng hóa học
• Quan tâm đến các trạng thái trung gian
Các khái niệm:
1 Trạng thái trung gian (Transition state)
2 Năng lượng hoạt hóa (Activation energy)
3 Hằng số vận tốc (Rate constant)
4 Phản ứng phân giải phân tử (Unimolecular
decomposition)
5 Xúc tác (Catalyst)
Trang 24Năng lượng hoạt hoá
Hằng số vận tốc ( Rate
AB *
Chất tham gia
A & B
Kích thích Kích thích
Trạng thái trung gian Sản phẩm
k càng lớn: phản ứng xảy ra càng nhanh
Vận tốc phản ứng m n
• Thực ra, các phản ứng là phức tạp (nhiều giai đoạn) A B AB* AB
Trang 25Động hoá học: Trạng thái trung gian
Trang 26Động hĩa học - Phản ứng phân giải phân tử
Định luật Lindemann – Hinshelwood:
b a A
High P
Vd:
Trang 27Động hoá học: Gốc tự do
• Phản ứng trong CVD có Ea lớn vận tốc chậm
TẠI SAO TỐC ĐỘ TẠO MÀNG VẪN RẤT LỚN ??
• PHẢN ỨNG GỐC TỰ DO Ở PHA KHÍ
– Gốc tự do có khả năng hoạt động hóa học lớn
– Gốc tự do sau khi phản ứng sinh ra một gốc tự do
mới
• PHẢN ỨNG XẢY RA VỚI VẬN TỐC LỚN HƠN
Trang 28Động hóa học - Tổng kết
• Tóm lại :
Bước trung gian chậm nhất quyết định vận tốc phản ứng
Nhiệt độ quá cao
B ản thân đế nền là tác nhân
XÚC TÁC
Sản phẩm bột , giảm chất lượng của màng
k gas > k depo , xảy ra phản ứng pha khí.
Kiểm soát điều kiện để hạn chế phản ứng pha khí, tăng
phản ứng trên đế
Trang 29Động hóa học - Tổng kết
• Thực tế: động học phản ứng và các trạng thái trung gian rất phức tạp
Trang 30Ni CO gas Ni solid CO gas
4 ( ) ( ) 2 2
Khử bằng Hydro (Hydro reduction) SiCl g4 ( ) 3 H g2 ( ) Si s( ) 4 HCl g( )
Coreduction AsH g3( ) Ga CH( 3 3) ( )g GaAs s( ) 3 CH4
Oxy hóa (Oxidation) SiH g4( ) O2 SiO s2( ) 2 H2
Carbide hóa và Nitrit hóa (Carbidization & Nitridation)
3SiCl g( ) 4 NH g( ) Si N s( ) 12 HCl g( )
4 ( ) 4 ( ) ( ) 4 ( )
GAS PHASE RECIPITATION
- Độ quá bão hòa của chất phản ứng (reactants) cao
(Bột Nano?)
Kết tủa từ
pha khí
Trang 31Hóa học CVD - Tiền chất (chất gốc)
• Ổn định ở nhiệt độ phòng
• Có thể phản ứng hoàn toàn trong vùng phản ứng mà không xảy
ra phản ứng phụ
• Có thể điều chế với độ tinh khiết cao
• Dễ bay hơi ở nhiệt độ thấp
Có lớp e ngoài cùng bão hòa Không tạo liên kết cộng hóa trị
Không có lưỡng cực điện Không tạo liên kết hydro
Phân tử nhỏ diện tích bề mặt nhỏ Giảm lực Van der Waals
Các Tiền chất chính
Metallorganic Metal Ga(CH3)3 , Zn(C2H5)2 , Al(CH3)3
Hydrides (H) Semiconductor AsH3 , SiH4 , PH3 , B2H6
Carbonyls (CO) Trans Metal V(CO)6 , Co2(CO)8 , Pt(CO)Cl2
Halide (Cl , F , Br) Trans Metal SiCl4 , WF6 , AlBr3
Tiền chất
III-V and II-VI semiconductor: Al x Ga 1-x As Yêu cầu
Trang 32Plasma trong CVD
• Plasma là gì?
• Va chạm trong plasma
• Tương tác plasma – bề mặt
Trang 33Plasma
Trang 34Plasma là gì?
• Plasma:
– Trạng thái thứ tư của vật chất (?)
– Tập hợp các phân tử trung hoà, điện tích tự do (ion và e-) chuyển động hỗn độn
– Dẫn điện và chịu ảnh hưởng của từ trường
– Trung hoà về điện
Trang 35Phóng điện Plasma
• Áp suất thấp: 1mTorr – 1 Torr
• Áp thế vào hai điện cực
• Plasma: giữa hai điện cực
• Miền tối (sheath): gần hai điện cực
Trang 36plasma ?
Trang 37Phóng điện Plasma (tt)
Đặc điểm phóng điện plasma:
1 Điều khiển plasma: dòng điện
2 Ion nặng, e- nhẹ không cân bằng nhiệt động:
• Te ~ 1-10V, Ti ~ 0,026V Ti ~ 10-2 Te
3 Va chạm điện tích - phân tử trung hoà
4 Mất điện tích tại thành buồng sheath:
5 Duy trì plasma: ion hoá phân tử khí trung hoà
Trang 38Miền tối (Sheath)
• e- nhẹ, nhanh dễ đập vào thành buồng
• Ion dương nặng ít mất vào thành buồng
Trang 39Miền tối (Sheath) (tt)
Điện tích và sheath?
• Ion dương: động năng rất lớn
sau khi qua sheath (>>Te)
bắn phá bề mặt
• Electron và ion âm: ngược
chiều điện trường giam
trong thể tích
• Chất lượng màng ?
– Bắn phá bề mặt giảm chất lượng màng?!
– Giam hãm e- và ion âm tạo điều kiện phản ứng pha khí giảm chất lượng màng?!
gì???
Trang 40Plasma rf (radio frequency plasma)
• Điện thế điều khiển: Xoay chiều RF – 13.5MHz
• Electron: biến đổi tức thời
• Ion dương: biến đổi trung
bình
dương liên tục bắn phá bề mặt, electron bị bẫy
• Khi miền tối triệt tiêu: thời gian rất ngắn e- mất vào thành buồng trung hoà điện tích cho plasma
Trang 41Plasma rf (radio frequency plasma)
• Điện cực không bằng nhau
thế tự phân cực (self – bias voltage)
• Ion: liên tục bắn phá bề mặt
• Electron:
– Mất vào bề mặt khi sheath biến mất (thời gian ngắn)
– Nhận hay mất xung lượng
từ chuyển động của sheath
Trang 42CVD tăng cường plasma
• CVD tăng cường plasma: Tại sao?
– Phản ứng:
• TiCl4 +2H2 Ti +4HCl +H2 G=287 kJ/mole
Không khả thi ở nhiệt độ thấp
Nhiệt độ phản ứng ~ 1000 o C
Nhiệt độ phản ứng quá cao:
• Năng lượng lớn, khó điều khiển
• Nhiệt độ nóng chảy của đế không thể tạo màng
– Hạ nhiệt độ buồng nhưng phản ứng vẫn phải xảy ra
Plasma
– Chất lượng màng khi có plasma: tăng hay giảm?
Trang 43Tác dụng của ion
• Bắn phá bề mặt:
– Ứng suất dư trong màng: nén – Tạo vị trí hoạt động bề mặt màng lớn nhanh
– Xuyên sâu phá huỷ các lỗ xốp
– Dịch chuyển nguyên tử đế và màng trộn lẫn (intermixing) – Sai hỏng nội khuếch tán
cao
• Làm sạch đế, vệ sinh buồng
– Vd: phóng điện CF4 làm sạch lắng đọng Si, Si3N4, SiO2.
Trang 44Tác dụng của plasma
• Ion chậm, e- nhanh Te >> Ti: plasma “lạnh” (cold plasma)
• Va chạm Tiền chất – electron Ion dương, ion âm, gốc tự do
• Ion dương: bắn phá bề mặt
• Ion âm: hạt nano (?)
• Gốc tự do: cực kỳ hoạt động
– Tạo sản phẩm phụ trong plasma
– Tạo hạt nano trong plasma
– Khuếch tán xuống đế tạo màng
• Khác với Thermal CVD:
– CVD: Tiền chất khuếch tán xuống đế + Tsubstrate Phản ứng
– PECVD: va chạm free radicals khuếch tán Phản ứng – Nhiệt độ: Tsubstrate lớn (cung cấp Ea), Tplasma= Tion ????
PECVD là quá trình hoá lý (chemical physics)
Trang 45Va chạm phân tử trong plasma
• Ion phân tử âm: AB- ái lực electron của AB lớn electronegative plasma ????
• Các va chạm:
Trang 46Va chạm phân tử trong plasma (tt)
Trang 47Tương tác tại bề mặt
• Hấp phụ (adsorption) Tiền chất, gốc tự do Thay đổi nồng độ hoá học
• Khuếch tán ngược sản phẩm phụ và khí giải phụ
(desorption) Thay đổi nồng
độ hoá học
• Ion dương bắn phá:
– Trung hoà ion
– Phát xạ electron thứ cấp (electron Auger)
Dịch cân bằng điện tích
Auger electron
Trang 48Hấp phụ và giải phụ
• Hấp phụ vật lý: lực van der Waals, nhanh, không
có rào thế
– Yếu, – Dễ khuyếch tán, dễ giải phụ
– Tạo nhiều lớp
• Hấp phụ hoá học: tạo liên kết hoá học, rào thế:
– Bền, – Đơn lớp – Khó giải phụ – Phân tử hấp phụ thường bị phân ly
Trang 49Hấp phụ và giải phụ
• Khuếch tán bề mặt:
Qdiff< par<Qdes
• Hấp phụ vật lý: Qdiff nhỏ, Qdesnhỏ khuếch tán + Giải phụ
vị trí năng lượng cực tiểu: sai hỏng, thềm bậc, … tạo liên kết hoá học hấp phụ hoá học
• Càng nhiều vị trí năng lượng cao màng bám tốt, đồng đều, phát triển nhanh
Trang 50Hấp phụ và giải phụ (tt)
• Giải phụ: phản ứng nghịch với hấp phụ
• Qdes< par
• Thường xảy ra kết hợp tạo phân tử khí
• Năng lượng: gia nhiệt đế, ion dương
mặt, phún xạ
Trang 51 Hạ nhiệt độ nhờ có va chạm của electron
Tạo màng có độ đồng đều, độ xếp chặt cao
Tạo được những màng mà CVD thường không làm
được
Phức tạp hơn, nhưng thú vị và hiệu quả cao
Trang 53a-Si:H
Trang 54Cấu trúc a-Si:H
• Mô hình mạng CRN (continuous random network):
– Nguyên tử Si có 4 liên kết cộng hoá trị
– Độ dài liên kết bằng nhau
trật tự gần (2nm) như tinh thể – Góc giữa các liên kết không bằng nhau không có trật tự xa
– Thường gặp: sai hỏng 3 liên kết một liên kết lắc lư (dangling bond )
Trang 55Cấu trúc a-Si:H - Miền năng lượng
• Eg: khe năng lượng giống tinh thể (trật tự gần)
mật độ trạng thái trong vùng cấm (band tail states)
thái điện tử giữa vùng cấm bắt
và tái hợp hạt tải giảm tính chất quang và điện
dangling thụ động hoá làm biến mất trạng thái defect tăng hiệu suất
• Tồn tại nhiều vi cấu trúc và giả bền: liên kết yếu (strained bond)
Trang 56PECVD tạo màng a-Si:H
Trang 57Hoá học plasma
• Va chạm e – phân tử:
– Hầu hết va chạm tạo H
– Tạo nhiều gốc tự do hoạt động:
• SiH 3 (silyl) phát triển màng
• SiH 2 (silylene) tạo silane bậc cao (Si2H6)
– Tỷ lệ trung bình gốc tự do: 83% SiH2, 17%SiH3
– Tạo nhiều ion dương: Si2H4+, SiH2+, H2+ ???
– Gốc tự do SiH3 : ái lực electron lớn
ion SiH3- ???
Trang 58• Va chạm gốc tự do – ion: rất ít do mật độ ion thấp hơn gốc tự do nhiều
Trang 59 Chế độ CVD
• Lớp kế tiếp phủ lên (bury) lớp hydro bề mặt
Trang 60Mô hình tạo màng (tt)
• Si và H lớp dưới bề mặt:
– Dư H Không ổn định trong mạng Si (nhiệt học) chuyển lên bề mặt
– Sự sắp xếp lại các liên kết Si-Si và Si-H
Trang 61Hạt nano a:Si-H
lớn
ion âm lớn hơn
• Va chạm phát triển hạt
• Hạt càng lớn, bề mặt càng lớn lắng đọng a:Si-H trên bề mặt
Hạt nano a-Si:H
Trang 62Tài liệu tham khảo