1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO CÁO THỰC HÀNH MÔN HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG, XÁC ĐINH KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ VÀ PHẢN ỨNG OXY HÓA KHỬ

42 2,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO THỰC HÀNH, MÔN HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG, XÁC ĐINH KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ, VÀ PHẢN ỨNG OXY HÓA KHỬ

Trang 1

Danh sách thành viên:

1)NGUY N TH LAN VA Ễ Ị 2)NGUY N VĂN V N Ễ Ạ 3)TR N ANH VĂN Ầ 4)NGUY N TH KI U VÂN Ễ Ị Ề 5)NGUY N CÔNG YÊN Ễ

Bài 1: XÁC Đ NH KH I L Ị Ố ƯỢ NG PHÂN T VÀ PH N NG Ử Ả Ứ

Trang 2

I.M c đích thí nghi m ụ ệ :

1/ Xác đ nh kh i l ị ố ượ ng phân t ử:

N m đắ ược phương trình tr ng thái khí lý tạ ưởng, đ nh lu t b o toàn kh i lị ậ ả ố ượng và

đ nh lu t đị ậ ương lượng Thông qua vi c cân đo và tính toán s hi u đệ ẽ ể ượ ảc b n ch t c aấ ủ

ch t khí, b n ch t c a m t ph n ng hóa h c, quan h s mol và đấ ả ấ ủ ộ ả ứ ọ ệ ố ương lượng

n a thì d ng c coi nh kín hoàn toàn.ữ ụ ụ ư

-Sau khi th đ kín c a d ng c xong, ta b t đ u thí nghi m M k p trên c bìnhử ộ ủ ụ ụ ắ ầ ệ ở ẹ ổ

c u th ng đ ng đ mi ng Zn r i xu ng acid, r i k p l i trên giá Lúc này ph n ng đãầ ẳ ứ ể ế ơ ố ồ ẹ ạ ả ứ

b t đ u x y ra Khí hidro thoát ra đ y nắ ầ ả ẩ ướ ừc t burette sang bình Sau khi k t thúc ph nế ả

ng, t c Zn đã tan h t, ch 1 th i gian đ nhi t đ trong bình b ng v i nhi t đ bên

ngoài Ti p theo ta l i nâng h bình đ m c nế ạ ạ ể ự ước trong bình và burette ngang b ngằ nhau Ch 1 phút, n u m c nờ ế ự ướ ởc hai bên không thay đ i, ta đ c nổ ọ ước trên burette vàtính được th tích khí hidro thoát ra.ể

B ng k t qu thí nghi m:ả ế ả ệ

Kh i lố ượng Zn

dung trong ph nả

Th tích khí hidroểthoát ra

Nhi t đ phòngệ ộ Áp su t khí quy nấ ể

Trang 3

mZn≈ 0,1g VH2 =V1 – V0

=46,8 – 38,5 =8,8ml

-Nguyên t d ố : L y ra 1 ng nghi m, cho vào đó 10-12 gi t dung d ch CuSOấ ố ệ ọ ị 4 0,5N

và b vào đó 1 chi c đinh s t đã đỏ ế ắ ược chà s ch b ng gi y nhám Sau 2-3 phút, quanạ ằ ấsát màu s t trên m t chi c đinh và dung d ch Ti p t c thêm vào 2 gi t dung d chắ ặ ế ị ế ụ ọ ị K3[Fe(CN)6] 0,1N N u dung d ch có màu xanh đ m thì ch ng t dung d ch có ch a ionế ị ậ ứ ỏ ị ứ

Fe2+ ( màu xanh Turnbull)

Ph ươ ng trình ph n ng: ả ứ

Fe + CuSO4 → Fe(SO4)2 + Cu↓

Quan sát thí nghi m: ệ

Ban đ u dung d ch có màu xanh Sau khi b đinh s t vào thì trên b m t đinh s t và bầ ị ỏ ắ ề ặ ắ ề

m t dung d ch xu t hi n k t t a màu màu đ g ch.ặ ị ấ ệ ế ủ ỏ ạ

Fe th hi n tính kh ể ệ ử

-Nguyên t p: ố

L y ra 2 ng nghi m, đánh s 1 và 2 Cho vào m i ng 2-3 gi t nấ ố ệ ố ỗ ố ọ ước iod Sau đó:

Trang 4

• Ống 1: thêm 2-3 gi t dung d ch Naọ ị 2S 0,5N.

• Ống 2: thêm vài gi t dung d ch NHọ ị 4OH 25%

Quan sát thí nghi m:ệ

• Ống 1: dung d ch iod m t màu.ị ấ

Na2S + I2 + 4H2O → Na2SO4 +8 HI

• Ống 2: dung d ch có màu nâu.ị

NH4OH +I2 → N2↑ + 6HI +2H2O

-Tính ch t oxi- hóa c a các nguyên t các m c oxi-hóa cao: ấ ủ ố ở ứ

L y ra 2 ng nghi m có đánh s :ấ ố ệ ố

Ố ng 1 : cho vào 2 -3 gi t dung d ch Họ ị 2SO4 đ m đ c( t kh i d=1,84kg/l) Thêmậ ặ ỉ ốvào 3-4 gi t Naọ 2S 0,5N Dung d ch b đ c do t o thành l u huỳnh.ị ị ụ ạ ư

3Na2S + H2SO4 → 3Na2SO4 + S↓ + 4H2O

cấu hính điến t ́ư cúa l u huýư nh: 1s22s22p63s23p4

Trang 5

Nguyên t S có kh năng nhố ả ường e đ đ t c u hình b n c a nguyên t khí hi mể ạ ấ ề ủ ố ế

g n nh t (Ne, Z=10) → l u huýầ ấ ư nh đá thế hiến tính kh ́ư

• Ống 2: cho vào 2 -3 gi t Kọ 2Cr2O7 0,1N r i thêm vào 3-4 gi t dung d ch HCl 2N;ồ ọ ị

r i sau cùng thêm vào 3-4 gi t dung d ch Naồ ọ ị 2S0,5N.

Hi n tệ ượ : dung d ch b v n đ c.ng ị ị ẩ ụ

2K2Cr2O7 + 8HCl +4Na2S  2K2SO4 + 2Cr2(SO4)3 + 8NaCl + 4H2O

Cấu hính điến t ́ư cúa Crom: 1s 2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d5

Trang 6

-Tí nh chấ t oxid – hó a kh ́ ư cú a cá c nguyên tố p vá d ́́ m ́ ơ ư c oxid – hó a trung gian

Lấy hai ống nghiếm đá đánh số:

Ố ng 1: cho váo 3-4 giót dung dích K2Cr2O7 0,1N; thêm váo vái giót dung dích H2SO4 2N vá vái hát Na2SO3

Nhấn xét:mất máu dung dích

Giá i thí ch:

K2Cr2O7 +4 H2SO4 +3 Na2SO3 → Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 3Na2SO4 + 4H2O

Chất kh ́ư: Na2SO3 (vì S +4 → S+6) chất oxi-hóa: K2Cr2O7(vì Cr+6→Cr+3 )Ống 2: cho váo 3-4 giót dung dích Na2S 0,5N; vái giót dung dích H2SO4 2N; cuối cúng lá vái hát Na2SO3

Hi n t ệ ượ : dung dí ng ch bí đúư c do có kết túa ĺu huýnh

Giá i thí ch: 2Na2S + 3H2SO4 + Na2SO3 → 3S↓ + 3Na2SO4+3H2O

Ống 1 Ống 2

Chất kh ́ư: Na2S (vì S -2 → S0) chất oxi-hóa: H2SO4 (vì S+6 → S0) ,Na2SO3 (vì S+4 → S0)

Trang 7

-Á nh h ươ ng cú ́ a môi tr ươ ng đế ́ n quá trí nh oxid – kh ́ ư

Lấy ba ống ngiếm đá đánh số, sau đó:

Ố ng 1: cho váo 3-4 giót dung dích KMnO4 0,1N; thêm váo 2-3 giót dung dích H2SO4 2N,vá 3 hát tinh thế KNO2

Hi n t ệ ượ ng: dung d ch có màu nâu đóị

Giá i thí ch:

KMnO4 + 2H2SO4 +4 KNO2 → K2SO4 +3KNO3 + MnSO4+NO + 2H2O

Ố ng 2: cho váo 3-4 giót dung dích KMnO4 0,1N; thêm váo 2-3 giót dung dích NaOH 2N, vá 3 hát tinh thế KNO2

Hi n t ệ ượ ng: h i nơ ước bám vào thành ng nghi m váố ệ dung dích có máu tímnhát

Giá i thí ch :

2KMnO4 + 2NaOH +KNO2 → K2MnO4 +Na2MnO4 +KNO3 + H2O↑

Ố ng 3: cho váo 3-4 giót dung dích KMnO4 0,1N; thêm váươ o 2-3 giót ń́́c cất,vá 3 hát tinh thế KNO2

Hi n t ệ ượ ng: không có hiến t́́́ng gì x y ra.ươ ả

Trang 8

1/M c đích ụ : thông qua s bi n đ i nhi t đ c a bình đ tính hi u ng nhi t c a quáự ế ổ ệ ộ ủ ể ệ ứ ệ ủtrình đó.

2/Nguyên t c thí nghi m ắ ệ :

-Các quá trình nhi t đ ng đệ ộ ượ ếc ti n hành trong bình nhi t lệ ượng k cách nhi t v iế ệ ớ bên ngoài nên h nghiên c u đệ ứ ược xem là h đo n nhi t Do đó nhi t lệ ạ ệ ệ ượng thoát ra

Trang 9

hay thu vào trong bình ph n ng làm thay đ i nhi t đ c a b n thân các ch t đ ngả ứ ổ ệ ộ ủ ả ấ ự trong bình mà thôi Lượng nhi t này đ c tính theo công th c: ệ ượ ứ

q=4,2m(tc-tđ) + J

v i :ớ m: kh i lố ượng các ch t trong bình cách nhi t Trong đi uấ ệ ề

ki n ti n hành pha l ng, m là kh i lệ ế ỏ ố ượng dung d ch trong bình( g mị ồ

t ng kh i lổ ố ượng dung môi và ch t tan).ấ tc,tđ: nhi t đ đ u và cu i c a quá trình.ệ ộ ầ ố ủ-Bi n thiên entalpi ∆H c a quá trình đế ủ ược tính theo công th c :ứ

∆H= -q.M2/m2

V i Mớ 2 là kh i lố ượng phân t c a ch t tham gia vào quá trình(ch t tanử ủ ấ ấ

ho c ch t tham gia ph n ng); mặ ấ ả ứ 2 là kh i lố ượng ch t tham gia vào quáấtrình

• Eprouvette ho c becher gradue( kh c v ch).ặ ắ ạ

• C c đ cân hóa ch t ho c ng nghi m khô có nút.ố ể ấ ặ ố ệ

2/Th c hành: ự

2.1) Xác đ nh hi u ng nhi t c a quá trình hòa tan ị ệ ứ ệ ủ :

2.1.1) Hòa tan NaOH:

- L y vào bình cách nhi t 100ml nấ ệ ướ ấc c t Đ y n p, l c nh và ch nhi t đ nậ ắ ắ ẹ ờ ệ ộ ổ

đ nh: đ c và ghi l i giá tr tị ọ ạ ị đ

Trang 10

-L y vào ng nghi m khô, s ch, có nút vài viên NaOH Đem cân đấ ố ệ ạ ược kh i lố ượ ng

mt gram Đ NaOH này vào bình cách nhi t qua l trên n p và l c nh cho tan h t;ổ ệ ỗ ắ ắ ẹ ế

đ ng th i theo dõi bi n thiên nhi t đ trên nhi t k Khi nhi t đ n đ nh, đ c và ghiồ ờ ế ệ ộ ệ ế ệ ộ ổ ị ọ

l i giá tr tạ ị c cân l i ng nghi m đã h t NaOH, đạ ố ệ ế ược kh i lố ượng mb Ghi các s li uố ệ vào b ng k t qu thí nghi m.ả ế ả ệ

2.1.2) Hòa tan NH 4 Cl:

- R a s ch bình cách nhi t, ti n hành tử ạ ệ ế ương t nh ng thay ng nghi m NaOH b ngự ư ố ệ ằ

ng nghi m ch a NH

ố ệ ứ 4Cl, theo dõi bi n thiên nhi t đ trên nhi t k Khi nhi t đ nế ệ ộ ệ ế ệ ộ ổ

đ nh, đ c và ghi l i giá tr tị ọ ạ ị c Ghi các s li u vào b ng k t qu thí nghi m.ố ệ ả ế ả ệ

- L y vào bình cách nhi t 100ml dung d ch Hấ ệ ị 2SO4 0,1N và cân kho ng 0,1-0,2 gramả

b t ho c s i Mg trong m t c c cân ho c ng nghi m L c nh bình cách nhi t Chộ ặ ợ ộ ố ặ ố ệ ắ ẹ ệ ờ kho ng 4-5 phút cho nhi t đ n đ nh, đ c trên nhi t k và ghi l i giá tr nhi t đ banả ệ ộ ổ ị ọ ệ ế ạ ị ệ ộ

Trang 11

-Đ t t cho đ n h t 50ml dung d ch NaOH 1N trong becher vào bình cách nhi t.ổ ừ ừ ế ế ị ệ -Theo dõi nhi t đ trên nhi t k c a bình Khi nhi t nhi t đ không thay đ i n a thìệ ộ ệ ế ủ ệ ệ ộ ổ ữthì đó là nhi t đ cu i cùng c a ph n ng tệ ộ ố ủ ả ứ c Ghi các s li u thu đố ệ ượ ả ảc v o b ng.

2.2.2.2) Ph n ng HNO ả ứ 3 + NaOH→ NaNO 3 +H 2 O

- Ti n hành tế ương t nh tên nh ng thay HCl 1N b ng HNOự ư ư ằ 3 1N.

Trung hòa HNO3

c t)ấ

100ml (nướ c

c t)ấ

100mlH2SO4 0,1N

100ml(50m

l HCl 1N+50ml NaOH 1N)

100ml(50ml HNO3 1N+50ml NaOH 1N)

Nhi t lệ ượng trong

bình

Trang 12

∆Hht : bi n thiên entalpi hoá tan ≡hi u ng nhi t hoà tan ế ệ ứ ệ

∆H1=∆Hph : bi n thiên entalpi( hi u ng nhi t )c a quá trình phá v ki n trúc tinhế ệ ứ ệ ủ ỡ ế

° │∆Hph│< │∆Hs│=> ∆Hht <0: quá trình hoà tan phát nhi t ệ

Mà trong quá trình hòa tan NaOH thì ∆Hht=-54.53 j/mol <0  đây là quá trình phát nhi tệ

Còn trong quá trình hòa tan NH4Cl thì ∆Hht=0  quá trình này không thu không phát nhi t (dd lý tệ ưởng)

2) Trong quá trình t o mu i ạ ố : Khi làm bay h i n c đ thu MgSOơ ướ ể 4, quá trình này thu hay phát nhi t ?ệ

MgSO4(dd)  MgSO4(r) + nH2O ∆ H3

Ta có ∆ H3= 84.9 KJ/mol ta th y ∆ H>0 ấ  đây là quá trình thu nhi tệ

3)Ph n ng trung hoà thu hay phát nhi t ? Gi i thích & bi n lu n ? ả ứ ệ ả ệ ậ

Ph n ng trung hòa là ph n ng phát nhi tả ứ ả ứ ệ

Trang 13

Ta có hi u ng nhi t c a ph n ng trung hòa ∆H <0 c 2 ph n ng v i HCl vàệ ứ ệ ủ ả ứ ở ả ả ứ ớHNO3  ph n ng trung hòa là ph n ng phát nhi tả ứ ả ứ ệ

Trang 14

Bài 3: CÂN B NG HÓA H C VÀ T C Đ PH N NG Ằ Ọ Ố Ộ Ả Ứ

I M c đích thí nghi m ụ ệ :

Bi t cách b trí thí nghi m đ nghiên c u nhi t đ ng h c ph n ng Gi i thích cácế ố ệ ể ứ ệ ộ ọ ả ứ ả

k t qu , hi n tế ả ệ ượng ghi nh n đậ ược theo c s lý thuy t hóa h c.ơ ở ế ọ

II.Ti n hành thí nghi m ế ệ :

1.Cân b ng hóa h c ằ ọ :

a) nh h Ả ưở ng c a n ng đ ch t tham gia ph n ng đ n chuy n d ch cân b ng: ủ ồ ộ ấ ả ứ ế ể ị ằ

-Bước 1: L y 4 ng nghi m, cho vào m i ng 5 đ n 7 gi t dung d ch FeClấ ố ệ ỗ ố ế ọ ị 3

0,0025N Sau đó them vào m i ng 5 đ n 7 gi t dung d ch KSCN 0,0025N Đ t c 4ỗ ố ế ọ ị ặ ả

Trang 15

• Ống th 2: thêm vào m t gi t dung d ch KSCN bão hòa.ứ ộ ọ ị

• Ống th 3: thêm vào m t gi t dung d ch KCl bão hòa.ứ ộ ọ ị

Màu đ nâu nh tỏ ạ

h n ng m uơ ố ẫ nhi uề

(màu nâu) (không màu)

Trong m i nhánh c a d ng c , cho vào 2 ml dung d ch ỗ ủ ụ ụ ị

Trang 16

HNO3 đ m đ c L y đ ng lá vo tròn l i thành 2 viên c ậ ặ ấ ồ ạ ỡ

h t đ u r i b vào m i nhánh m t viên Đ y ch t nút l i , m khóa K Trong m iạ ậ ồ ỏ ỗ ộ ậ ặ ạ ở ỗ nhánh s có ph n ng sau:ẽ ả ứ

Cu +4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 ↑ + 2H2O

Khí NO2 sinh ra trong ng có màu nâu, mùi h c, khá đ c nên không đố ắ ộ ượ ểc đ khí thoát

ra ngoài Đ i khi màu nâu c a khí 2 nhánh đ ng đ u nhau thì đóng khóa K l i Lúcợ ủ ở ồ ề ạnày trong m i nhánh s có ph n ng thu n ngh ch x y ra:ỗ ẽ ả ứ ậ ị ả

NO2 ↔ N2O4

(màu nâu) (không màu)

Ta b t đ u nghiên c u chuy n d ch cân b ng c a ph n ng dắ ầ ứ ể ị ằ ủ ả ứ ướ ải nh hưởng c a nhi tủ ệ

đ theo các bộ ước sau:

 Bước 1: nhúng 2 nhánh c a d ng c vào 2 becher nủ ụ ụ ước có th tích 250ml M tể ộ nhánh nhúng vào becher nước nóng, nhánh còn l i nhúng vào becher nạ ướ c

l nh( nạ ước đá đang tan)

 Bước 2: nhúng 1 nhánh c a d ng c vào c c nủ ụ ụ ố ước nóng, nhánh kia đ nhi tể ở ệ

đ phòng.ộ

 Bước 3: nhúng m t nhánh vào becher nộ ước đá, nhánh kia đ nhi t đ phòng.ể ở ệ ộSau m i bỗ ước ch cho nhi t đ n đ nh, quan sát màu m i ng.ờ ệ ộ ổ ị ở ỗ ố

Trang 17

-Nhánh 1 nhúng vào nước nóng có

có màu nâu đỏ

đ m.ậ-Nhánh 2 (chuy nể

t c c nừ ố ướ ạ c l nhsang nhi t đệ ộ phòng) có màu nâu

đ đ m h n ỏ ậ ơ ở

bước 1 nh ng v nư ẫ

nh t h n so v iạ ơ ớ nhánh 1

-Nhánh 1 nhúng vào nước đá đangtan, màu nâu đỏ

nh t d n.ạ ầ-Nhánh 2 đ ể ở nhi t đ phòng cóệ ộmàu nâu đ h iỏ ơ

• Khi chuy n t c c nể ừ ố ước nóng sang c c nố ước đá đang tan : ph n ng chuy nả ứ ể

d ch theo chi u thu n, phát nhi t.ị ề ậ ệ

- ng 2:khi chuy n t c c nỐ ể ừ ố ướ ạc l nh sang nhi t đ phòng : ph n ng chuy n d ch theoệ ộ ả ứ ể ịchi u ngh ch và thu nhi t.ề ị ệ

V i ph n ng này ta dung h ng s Kớ ả ứ ằ ố P đ gi i thích hi n tể ả ệ ượng

Trang 18

Kp =P(N2O4)/P2(NO2) = [N2O4].(RT)-1 /[ NO2]

• Ống 2: 2,5ml dung d ch Naị 2S2O3 0,3N +0,5ml nướ ấc c t

• Ống 3: 2 ml dung d ch Naị 2S2O3 0,3N+1ml nướ ấc c t

• Ống 4: 1,5 ml dung d ch Naị 2S2O3 0,3N +1,5ml nướ ấc c t

• Ống 5: 1ml dung d ch Naị 2S2O3 0,3N + 2ml nướ ấc c t

-L y dung d ch Hấ ị 2SO4 0,05N l n lầ ượt cho vào các ng t 6 →10, m i ng 3ml.ố ừ ỗ ố

- Đ nhanh ng 6 vào ng 1, đ ng th i b m cho đ ng h ch y( tổ ố ố ồ ờ ấ ồ ồ ạ 0=0) L c nh ng 1ắ ẹ ốcho đ u và đ yên, quan sát th t kĩ hi n tề ể ậ ệ ượng x y ra trong ng nghi m.Khi th y v tả ố ệ ấ ế

đ c l u huỳnh đ u tiên xu t hi n ta b m cho đ ng h d ng l i Ghi l i kh ang th iụ ư ầ ấ ệ ấ ồ ồ ừ ạ ạ ỏ ờ gian trôi qua ∆t1 Làm ti p thí nghi m: đ ng 7 vào ng 2 ng 8 vào ng 3, ng 9 vàoế ệ ổ ố ố ố ố ố

ng 4, ng 10 vào ng 5, và ghi l i các kho ng th i gian ∆t

N ng đồ ộ Na2S2O3 1N

Kh ng th iỏ ờ gian ∆t

T c đố ộ

ph n ngả ứ

́=1/∆t

Trang 19

Ci : n ng đ Naồ ộ 2S2O3 trong dung d ch thí nghi m l n th iị ệ ầ ứ

Vi : th tích dung d ch Naể ị 2S2O3 0,3N dung trong thí nghi m l n th iệ ầ ứ

Vi+5: th tích nể ướ ấc c t dung trong thí nghi m l n th i.ệ ầ ứ

V(H2SO4): th tích dung d ch Hể ị 2SO4 l y cho m i thí nghi m.ấ ỗ ệ

Nh v y v i m i thí nghi m ta đ u có Vư ậ ớ ỗ ệ ề i + Vi+5 + V(H2SO4)= 6ml, nên có công th cứ Ci=0,05 Vi

Trang 20

-N ng đ Hồ ộ 2SO4 = h ng s , cũng tính theo l p lu n trên.ằ ố ậ ậ

Trang 21

-Đ nổ ước vào becher có dung tích 1000ml v i lớ ượng nước kho ng n a becher và đ yả ử ậ

n p l i L y 3 ng nghi m đánh s aắ ạ ấ ố ệ ố 1,a2,a3 , cho vào m i ng 2ml dung d ch Naỗ ố ị 2S2O3 0,15N Có th chu n b t dung d ch Naể ẩ ị ừ ị 2S2O3 0,3N b ng cách hòa loãng v i cùng m tằ ớ ộ

lượng nướ ấc c t ho c cho vào m i ng nghi m 1ml nặ ỗ ố ệ ướ ấc c t+1ml dung d ch Naị 2S2O3 0,3N

-Ti p t c l y r ng nghi m đánh s bế ụ ấ ả ố ệ ố 1,b2,b3 , cho vào m i ng 2ml dung d ch Hỗ ố ị 2SO4 0,05N C m c p ng nghi m aắ ặ ố ệ 1,b1, cùng nhi t vào becher trên qua l trên n p Cácệ ỗ ắ

ng nghi m và nhi t k nhúng ng p trong n c

Trang 22

t0C ́=1/∆t

(mol/s)

đ ph nộ ả ngứ

- nh hẢ ưởng c a nhi t đ đ n t c đ ph n ng: t b ng trên , ta th y vủ ệ ộ ế ố ộ ả ứ ừ ả ấ 1< v2 <v3 Nhi tệ

đ càng cao thì t c đ ph n ng x y ra càng nhanh và ngộ ố ộ ả ứ ả ượ ạc l i

c)Kh o sát nh h ả ả ưở ng c a xúc tác trong ph n ng đ ng th : ủ ả ứ ồ ể

2Fe(SCN)3 + 2Na2S2O3 → Na2S4O8 + 2Fe(SCN)2 + 2NaSCN

L y 2 ng nghi m, cho vào m i ng 10 gi t dung d ch KSCN 0,5N và 1 gi t dungấ ố ệ ỗ ố ọ ị ọ

d ch FeClị 3 0,5N Hi n tệ ượng x y ra: màu đ máu xu t hi n.ả ỏ ấ ệ

Trang 23

Phương trình ph n ng:ả ứ

3KSCN + FeCl3 → Fe(SCN)3 + 3KCl

-Thêm 1 gi t CuSOọ 4 vào ng 1 Cu i cùng thêm vào c 2 ng 10 gi t dung d chố ố ả ố ọ ị

Na2S2O3 0,3N Quan sát t c đ thay đ i màu s c trong ng Ghi nh n l i hi n tố ộ ổ ắ ố ậ ạ ệ ượng vàrút ra k t lu n.ế ậ

ng 1: màu đ máu m t nhanh h n ng 2 và chuy n thành dung d ch màu vàng sánh

Trang 24

Bài 4: DUNG D CH PHÂN T VÀ DUNG D CH ĐI N LI Ị Ử Ị Ệ

BÀ I 1: I.M c đích và cách ti n hành thí nghi m ụ ế ệ :

BÀ I 2: 1.M c đích: ụ

Hi u để ược các đ nh lu t hóa lý v dung d ch (đ nh lu t Henry, Raoult 1,ị ậ ề ị ị ậRaoult ), cách xác l p gi a kh i lậ ữ ố ượng riêng & n ng đ c a dung d ch Thi t l p đồ ộ ủ ị ế ậ ượ ccông th c chuy n đ i các lo i n ng đ , khi đã bi t kh i lứ ể ổ ạ ồ ộ ế ố ượng riêng c a dung d ch.ủ ị

V i các dung d ch acid & baz, n m đớ ị ắ ược cách tính & đo pH c a dung d ch và dungủ ị

phương pháp trung hòa đ phân đ nh acid( ho c baz), v i vi c chuy màu c a ch thể ị ặ ớ ệ ể ủ ỉ ị acid-baz Chu n b đẩ ị ược các dung d ch c n thi t & xác đ nh đị ầ ế ị ượ ồc n ng đ dung d chộ ị acid-baz c n đ nh phân.ầ ị

BÀ I 3: 2 Cách ti n hành ế :

BÀI 5: a) Đi u ch dung d ch NaCl t mu i & n ề ế ị ừ ố ướ : c

Tính toán và cân lượng mu i c n thi t trên cân k thu t, đ đi u ch 50ml dungố ầ ế ỹ ậ ể ề ế

d ch NaCl 2.5ml, kho ng 30ml vào becher Khu y cho mu i tan h t Đ dung d ch vàoị ả ấ ố ế ỏ ịeprouvette ho c bình đ nh m c cho đ n khi chúng đ n c ch 50ml, v ch m c trên bìnhặ ị ứ ế ế ạ ạ ứthì d ng l i Ta thu đừ ạ ược dung d ch c n đi u ch Ghi l i lị ầ ề ế ạ ượng mu i NaCl đã tiêu thố ụ cho vi c pha dung d ch.ệ ị

BÀI 6: b) Hi n t ệ ượ ng tăng đi m sôi c a dung d ch: ể ủ ị

Ngày đăng: 28/09/2019, 11:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w