Câu 2 : Electron thuộc lớp nào sau đõy liờn kết chặt chẽ với hạt nhõn nhất Câu 3 : Sự oxi húa một chất là.. Quỏ trỡnh nhận electron của chất đú Câu 4 : Hai nguyờn tố X và Y tạo được cỏc
Trang 1Trờng THPT ứng Hòa A
Họ và tên:
Lớp:
kiểm tra chất lợng MÔN hóa lớp 10
A
B
C
D
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A
B
C
D
Câu 1 : Hũa tan một oxit kim loại húa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loóng 10% thỡ thu
được dung dịch muối nồng độ 11,76% Xỏc định nguyờn tử khối của kim loại
Câu 2 : Electron thuộc lớp nào sau đõy liờn kết chặt chẽ với hạt nhõn nhất
Câu 3 : Sự oxi húa một chất là.
A Quỏ trỡnh làm giảm số oxi húa của chất đú B. Quỏ trỡnh nhường electron của chất đú
C Quỏ trỡnh làm thay đổi số oxi húa của chất đú D. Quỏ trỡnh nhận electron của chất đú
Câu 4 : Hai nguyờn tố X và Y tạo được cỏc ion X3+ và Y2- tương ứng cú số electron bằng nhau Tổng số cỏc
hạt p,n,e trong hai ion bằng 63 X và Y là cỏc nguyờn tố nào dưới đõy
A. 1327Al và O168 B. 56 32
26Fe và S16 C. 27 32
13Al và S16 D. 5626Fe và O168
Câu 5 : Nguyờn tố M thuộc chu kỳ 4 và cú 2 electron lớp ngoài cựng Nguyờn tố X cú tổng số electron ở
cỏc phõn lớp p bằng 11 Vậy liờn kết húa học hỡnh thành giữa hai nguyờn tử M và X thuộc loại
Câu 6 : Nguyờn tử của cỏc nguyờn tố khỏc nhau cú thể giống nhau về
Câu 7 : Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số cỏc electron trong cỏc phõn lớp p là 7 Nguyờn tử của
nguyờn tố Y cú tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện của X là 22 Vị trớ của Y trong bảng tuần hũan là
Câu 8 : Trong cỏc phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi húa khử
A 2NaHSO3 → Na2SO3 + SO2 + H2O B. Na2O + H2O → 2NaOH
C. NaAlO2 + CO2 + 2H2O → Al(OH)3 + NaHCO3 D. 2KClO3 → 2KCl + 3O2
Câu 9 : Cho nguyờn tố R cú Z= 29 Trong bảng tuần hũan, R thuộc vị trớ nào sau đõy.
Câu 10 : Hợp chất nào vừa cú liờn kết cộng húa trị, vừa cú liờn kết ion trong phõn tử
Câu 11 : Hũa tan m(g) hỗn hợp Mg và Al2O3 vào dung dịch HCl vừa đủ, phản ứng sinh ra 2,24 lớt khớ (đktc)
và 36,2g hỗn hợp hai muối Tớnh m
Câu 12 : Phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng.
A O, S cú cộng húa trị bằng 2, 4 và 6 B. Br, I cú cộng húa trị bằng 1, 3, 5, 7
Mã đề 276
Trang 2C F, Cl có cộng hóa trị bằng 1, 3, 5, 7 D. N, P có cộng hóa trị bằng 3 và 5
C©u 13 : Hợp chất X gồm hai nguyên tố là A(Z=16) và B(Z=8) Trong X, A chiếm 40% về khối lượng Các
loại liên kết trong X là
C©u 14 : Số thứ tự của các nhóm B thường được xác định bằng
C©u 15 : Trong 1 chu kỳ của bảng tuần hòan, khi Z tăng dần thì điều khẳng định nào SAI.
C©u 16 : Tính chất hóa học của các nguyên tố được xác định trước tiên bằng
C©u 17 : Cho biết tổng số electron trong ion 2
3
XY −là 42 Trong hạt nhân X cũng như Y, số proton bằng số nơtron Số khối của X và Y lần lượt là giá trị nào dưới đây
C©u 18 : Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có lớp ngoài cùng là lớp N
C©u 19 : Số oxi hóa của Cl trong Cl2; của N trong NH4Cl; của S trong HSO4-; của P trong PO lần lượt là.3-4
C©u 20 : Cho các nguyên tử K(Z=19); Al(Z=13); Cr(Z=24); Cu(Z=29)
Nguyên tử nào có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau
C©u 21 : Để trung hòa hoàn tòan 1,85g một hidroxit của kim loại M hóa trị II cần 100ml dung dịch HCl
0,5M Kim loại M là (Ca= 40; Mg= 24; Ba= 137; Cu= 64)
C©u 22 : Phát biểu nào dưới đây không đúng cho 206
82Pb
C©u 23 : Một nguyên tử X có tổng số eletron ở các phân lớp p là 17 Nguyên tố X thuộc loại
C©u 24 : Cho 0,1 mol Al phản ứng hòan toàn với dung dịch HNO3 tạo ra Al(NO3)3; H2O và 2,24 lít một khí
X duy nhất (đktc) Khí X là
C©u 25 : Cho phản ứng sau: KClO3 + NH3 → KNO3 + KCl + Cl2 + H2O
Tổng hệ số của các chẩt trong phản ứng sau khi đã cân bằng là
C©u 26 : Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion
A Có ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử B. Ion là phần tử mang điện
C Ion được hình thành khi nguyên tử nhường
hay nhận electron D. Ion dương gọi là anion, ion âm gọi là cation
C©u 27 : Trong các hidroxit dưới đây, chất nào có tính axit mạnh nhất
C©u 28 : Yếu tố nào dưới đây không biến thiên tuần hòan theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên
tử của các nguyên tố trong bảng tuần hòan
C©u 29 : Trong canxicacbua (CaC2), cacbon có
A Cộng hóa trị là 1, số oxi hóa là (-4) B. Cộng hóa trị là 2, số oxi hóa là (-2)
C Cộng hóa trị là 4, số oxi hóa là (-1) D. Cộng hóa trị là 1, số oxi hóa là (-1)
C©u 30 : Cho nguyên tử R có tổng số hạt là 115 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25
hạt Cấu hình electron nguyên tử của R là
A [Ar]3d104s24p3 B. [Ne]3s23p3 C. [Ar]3d104s24p5 D. [Ne]3s23p5
C©u 31 : Ion nào sau đây không có cấu hình electron của khí hiếm
Trang 3A. 19K+ B. 26Fe2+ C. 12Mg2+ D. 16S2−
C©u 32 : Liên kết nào dưới đây không thuộc loại liên kết hóa học
C©u 33 : Cho 14,5g hỗn hợp Mg; Zn và Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 6,72 lít khí
H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là
C©u 34 : Nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 52 Số hạt không mang điện trong hạt nhân lớn gấp 1,059 lần
hạt mang điện dương Kết luận nào sau đây không đúng với R
C Ở trạng thái cơ bản R có 3 electron độc thân D. R là phi kim
C©u 35 : Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của nguyên tố này có cùng
C©u 36 : Một oxit B có công thức X2O Tổng số hạt p,n,e trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 28 hạt B là chất nào dưới đây
C©u 37 : Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ngoài cùng là 6 Vậy
X là:
C©u 38 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A Nhóm B gồm các nguyên tố thuộc chu kỳ lớn và chu kỳ nhỏ
B Bảng tuần hoàn gồm 7 chu kỳ và 8 nhóm
C Các nguyên tố d đều là kim loại
D Nhóm A chỉ gồm các nguyên tố thuộc chu kỳ lớn
C©u 39 : X thuộc nhóm A và nguyên tử có 5 electron ngoài cùng tạo với H một hợp chất, trong đó X chiếm
91,176% khối lượng Xác định nguyên tử khối của X
C©u 40 : Hòa tan hoàn toàn 17,2g hỗn hợp kim loại kiềm X và oxit của nó vào nước, thu được 0,2g khí và
dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 22,4g hidroxit kim loại khan Xác định nguyên tử khối của X
Cho: H=1; O= 16; S= 32
Học sinh không được sử dụng Bảng hệ thống tuần hòan