1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra chat luong lop khoi lan 2 10-11

4 430 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chất lượng lần 2
Thể loại Đề kiểm tra chất lượng
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 28 gam chât rắn.. Cho 2m gam X tác dụng với dung dịch BaOH2 dư thu được 20,832 lít kh

Trang 2

Tuần 17 - Từ ngày 07/12/2010 - Lớp 12A3, 12A1

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 2

001: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe2O3 bằng dung dịch

H2SO4 loãng dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc) và thu được dung dịch Y Thêm

từ từ NaOH đến dư vào dung dịch Y Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa

đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 28

gam chât rắn Giá trị của V là:

002: Cho ancol đơn chức X tác dụng với HBr thu được sản phẩm hữu cơ

Y trong đó brom chiếm 58,39% Nếu đun nóng X với H2SO4 đặc ở 1700C

thì thu được 3 olefin Tên gọi của X là:

A ancol sec-butylic B ancol iso-bytylic

003: Một hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X tác dụng với nước dư

thu được 1,344 lít khí, dung dịch Y và phần không tan Z Cho 2m gam X

tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 20,832 lít khí.Các phản ứng

đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn Khói lượng

từng kim loại trong m gam X là:

C 2,055 gam Ba và 8,1 gam Al D 2,055 gam Ba và 16,47 gam Al

004: Oxi hoá 4,0 gam ancol đơn chức Z bằng O2 (có mặt xúc tác) thu được

5,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư và nước tên của Z và hiệu suất

của phản ứng lần lượt là:

A metanol, 80% B etanol, 80%

005: X, Y thuộc cùng một nhóm A và ở 2 chu kì liên tiếp X có 6 electron ở

lớp ngoài cùng % khối lượng của X trong hợp chất với Hiđro là 88,89% Y,

R thuộc cùng 1 chu kì và ở 2 nhóm A liên tiếp X và R tạo hợp chất XR2

trong đó lớp electron lớp ngoài cùng có cấu hình bền như khí hiếm Nhận

định nào dưới đây Không đúng?

A Cấu hình electron của Y2- và R- là 1s22s22p63s23p6

B Hợp chất XR2 là Cl2O

C X, Y, R lần lượt là O, S, P D YX2 là SO2

006: Cho phản ứng X(k) + 2Y(k)  P(k) + Q(k)

Khi nồng độ chất Y tăng lên 3 lần và nồng độ chất X không thay đổi thì

tốc độ phản ứng thay đổi

007: Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản

ứng hóa học sau:

X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2; Y + XCl2 → YCl2 + X

Phát biểu đúng là:

A Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion S2+

B Kim loại X khử được ion Y2+

C Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X+2

D Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y

008: Đốt cháy hết hai chất hữu cơ C, H, O kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng phân tử chưa 1 loại nhóm chức rồi cho sản phẩm cháy vào nước vôi

trong dư thấy khối lượng bình tăng 5,24 gam và có 7 gam kết tủa Hai chất

đó là:

sau khi phản ứng kết thúc, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam chất

rắn thành phần % kôi lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu:

010: Cho 250 ml dung dịch X chứa Na2CO3 và NaHCO3 khi tác dụng với

H2SO4 dư, thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Cho 500ml dung dịch X tác dụng

với CaCl2 dư thu được 16 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và

NaHCO3 trong dung dịch x lần lượt là:

C 0,32M và 0,08M D 0,08M và 0,02M

011: Hỗn hợp X gồm 16,8 gam Fe và 6,4 gam Cu và 2,7 gam Al Cho X tác

dụng với dung dịch HNO3, chỉ thoát ra khí N2 (sản phẩm khử duy nhất) thể

tích HNO3 2M tối thiểu cần để dùng hòa tan hoàn toàn hõn hợp X là:

012: Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở ( chứa C, H, O) có khối lượng

mol bằng 60, tác dụng với Na?

013: Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

A tơ tằm, len, tơ viso

B sợi bông, tơ tằm, tơ nilon – 6,6

C tơ axetat, sợi bông, tơ visco

D sợi bông, tơ visco, tơ capron 014: Để đánh giá lượng axit béo tự do có trong lipit người ta dùng

chỉ số axit Đó là số mg KOH cần đê trung hòa lượng axit béo tự do

có trong 1 gam lipit Để trung hòa 14 gam lipit có chỉ số axit bằng 6 thì thể tich KOH 0,1M cần dùng là:

015: Hỗn hợp X gồm axetilen, propilen và metan.

- Đốt cháy hoàn toàn 11 gam hỗ hợp X thu được 12,6 gam H2O

- Mặt khác 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch chưa 50 gam brrom

Thành phần % thể tích của các chất trong hỗn hợp X lần lượt là:

C 50,0%, 25%, 25% D 25,0%, 50,0%, 25,0% 016: Có các loại hợp chất sau: anken, xicloankan, anđehit no đơn

chức mạch hở, este no đơn chức mạch hở, ancol no đơn chức mạch hở, axit no hai chức mạch hở có bao nhiêu loại hợp chất ở trên khi đốt cháy hoàn toàn cho số mol CO2 = số mol H2O?

lượng) và MCO3(M chiếm 28,75% về khối lượng) vào 1,2 lít dung dịch HCl 1M Thu được dung dịch Y cho vào Y một lượng KHCO3

dư thì có 2,24 lít khí bay ra(đktc) % khối lượng RCO3 và MCO3

trong X lần lượt là:

018: Hòa tan 19,45 gam hỗn hợp X gồm kimloại M (hóa trị I) và N

(hóa trị II) với tỉ lệ mol tương ứng là 3:1 vào dung dịch chứa đồng thời HNO3 và H2SO4 dặc nóng, được 3,92 lít hỗn hợp khí Y(đktc) gồm NO2 và SO2 có tỉ khối so với SO2 là 47/56 Kim loại M, N lần lượt là:

019: Trong các phản ứng dưới đây, p/ư nào không xảy ra?

B NaF + AgNO3  AgF + NaNO3

D NaI + AgNO3  AgI + NaNO3

020: Có 3 dung dịch riêng biệt là: Ba(NO3)2, Ca(HCO3)2 và MgSO4

bị mất nhãn Đểt nhận biết được cả 3 dung dịch trên, ngưoi ta chỉ cần dùng dung dịch :

D Ba(OH)2

021: Cho hỗn hợp X NH3 , C6H5NH2 và C6H5OH X được trung hòa bởi 0,3 mol NaOH và 0,15 mol HCl X cũng tham gia phản ứng vừa

đủ với 1,125 mol Br2 tạo kết tủa Phần trrăm số mol của anilin trong

X là:

022: Thành phần chính của supephotphat kép là:

A Ca3(PO4)2 và CaSO4 B Ca(H2PO4)2

C Ca(H2PO4)2 và CaHPO4 D Ca3(PO4)2 và Ca(H2PO4)2

023: Trong công nghiệp khí etilen được điều chế bằng phương

pháp nào sau đây?

A Loại nước từ etanol có H2SO4 đặc làm xúc tác

B Cho 1,2- đicloetan qua Zn đun nóng

C Đề hiđrohóa từ etan

D Cho cloetan qua KOH/ancol

024: Trộn lẫn 2 khí SO2 và CO2 tạo thành hỗn hợp khí CO2 tạo thành hỗn hợp A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 28,66 Sục 3,36 lít khí

A (đktc) vào 10 ml dung dịch KmnO4 4M thu được dung dịch B thể tích dung dịch KOH 0,2M trung hòa vừa đủ dung dịch B?

025: Đốt cháy hết 5,4 gam chất hữu cơ A, chỉ thu được CO2 và

H2O Cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong

dư Khối lượng bình tăng 19 gam Trong bình có 35 gam kết tủa Hơi A nhẹ hơn lượng cumen Nếu A là một hợp chất thơm và có

Trang 3

tác dụng với dung dịch kiềm thì công thức phân tử tìm được của A có thể

ứng với bao nhiêu chất ?

026: Hỗn hợp X gồm 3 amin no đơn chức, đồng đẳng kết tiếp, trộn theo

thứ tự khối lượng mol tăng dần với tỉ lệ 7:10:15 Cho 20g X tác dụng với

HCl vừa đủ thì thu được 31,68g muối Phần trăm về khối lượng của amin

có phân tử khối cao nhất trong X là:

027: Dẫn 11,2g hỗn hợp gồm C2H6, C2H4, C2H2 qua bình đựng nước Br2

thì thấy khối lượng bình tăng thêm 8,2g Mặt khác, cho 17,92 lít hỗn hợp

trên (đktc) tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì thu được 48g kết tủa Phần trăm

về thể tích của etilen trong hỗn hợp trên là:

M ,sau phản ứng được dung dịch Y ,71,2 g chất rắn Z Thêm vào hỗn hợp

sau phản ứng 1,0 lít dung dịch H2SO4 1,0 M, được V lít khí NO duy nhất

(đktc) và dung dịch M Cho từ từ dung dịch NH3 vào M đến dư, được m

gam kết tủa Giá trị của V, m là

A 7,47 l ; 21,4 g B 6,72 l; 10,7 g C 3,36 l ; 21,4 g D 4,48 l; 41,0 g

029: Trung hòa 1mol -aminoaxit cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có %Cl =

28,286 %( theo khối lượng) Công thức cấu tạo của X :

A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)COOH

C H2NCH2-CH(NH2)COOH D HOOC-CH2-CH(NH2)COOH

khí có M = 44 Hai khí đó là :

A N2 , CO2 B N2O , CO2 C NO2 , CO2 D NO ; CO2

031: Cho Cu vào dd Fe2(SO4)3 có hiện tượng xảy ra :

A không thấy hiện tượng B Có kim loại màu nâu bám lên.

C Dung dịch có màu vàng D Cu tan, dd có màu xanh

032: Khuấy kỹ dung dịch chứa 13,6g AgNO3 với m g bột Cu rồi thêm tiếp

100ml dung dịch H2SO4 loãng dư vào Đun nóng cho tới khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thì thu được 9,28g kim loại và V lít khí NO (duy nhất) Tính m

và V (thể tích khí đo ở đktc):

hợp khí: 0,03 mol NO2 , 0,02 mol NO Số mol HNO3 đã phản ứng là :

034: Hoà tan 20 g muối sunfat ngậm nước của kim loại M vào nước rồi

đem điện phân hoàn toàn , thấy ở catôt tách ra 5,12 g kim loại, ở anôt thoát

ra 0,896 lít khí (đktc) Công thức của muối ngậm nước:

A FeSO4 7H2O B Al2(SO4)3.18H2O

035: Dãy chất nào sau đây có thể điều chế trực tiếp CH3COOH:

A C2H5OH , CH3CHO , C2H4 , C2H5Cl

B C2H5OH , CH3COOCH3 , CH2=CH-COOH, C2H6

C CH3CHO , C2H5Cl , CH3COCH3 , CH3COONa

D C2H5OH , CH3CHO , CH3COONa , CH3COOCH3

036: Hai hợp chất hữu cơ (C, H, O) có số mol bằng nhau và bằng x mol.

Cho chúng tác dụng với nhau vừa đủ tạo ra sản phẩm A không tan trong

nước và có khối lượng nhỏ hơn tổng khối lượng hai chất ban đầu là 18x

(g) A thuộc loại hợp chất hữu cơ :

037: Cặp chất đều tham gia phản ứng tráng gương :

C HCOOH, HCOOCH3 D C6H5COOH, HCOONa,

038: Có 148 g hỗn hợp 2 chất hữu cơ có cùng CTPT C3H6O2 Một chất tác

dụng được với NaHCO3 giải phóng 22,4 lít khí CO2 (đktc) Một chất không

tác dụng với NaHCO3 , AgNO3 / NH3 , nhưng khi đun nóng với NaOH được

rượu và muối CTCT của 2 chất:

A CH3CH2COOH, CH3CH(OH)CHO B CH3CH2COOH, H-COOC2H5

039: Một hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon A (hiện diện dạng khí ở điều

kiện thường) và khí oxi có dư Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn

hợp X Sau phản ứng cháy, thu được hỗn hợp khí và hơi B, trong đó có

40% thể tích CO2, 30% thể tích hơi nước A là:

A Butađien-1,3 B Etilen

040: Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4

(5), PbS (6), MgCO3 (7),AgNO3 (8), MnO2(9), FeS (10) Axit HCl không tác dụng được với các chất

C2H5COOH , CHO-COOH , HO-CH2-CH2-CHO, C3H7-O-CH3 Trong

đó các chất 3 + 4 làm đỏ quỳ tím, chất 4 + 5 có phản ứng tráng gương, các chất 1,3,4,5 tác dụng được với Na Các chất trên lần lượt là

A C3H7-O-CH3 , C2H5COOH , CHO-COOH , C4H9OH , HO-CH2-CH2 -CHO

B C4H9OH , C3H7-O-CH3 , C2H5COOH , CHO-COOH , HO-CH2-CH2 -CHO

C C4H9OH , C3H7-O-CH3 , CHO-COOH , C2H5COOH , HO-CH2-CH2 -CHO

D C4H9OH , C2H5COOH , C3H7-O-CH3 , HO-CH2-CH2-CHO , CHO-COOH

042: Các chất trong dãy nào sau đây vừa tác dụng với dd kiềm

mạnh , vừa tác dụng với dd axit mạnh:

A Al(OH)3 , (NH2)2CO , NH4Cl

B NaHCO3 , Zn(OH)2 , CH3COONH4

C Ba(OH)2 , AlCl3 , ZnO

D Mg(HCO3)2 , FeO , KOH

043: Trộn 100 ml dd A gồm KHCO3 1M, K2CO3 1 M vào 100 ml dd

B gồm NaHCO3 1 M, Na2CO3 1M thu được dd C Nhỏ từ từ 100 ml

dd D gồm H2SO4 1 M, HCl 1 M vào dd C được V lít CO2 (đktc) và

dd E thu được dd E Cho dd Ba(OH)2 dư vào E thu được m (g) kết tủa m, V có giá trị :

C 82,4 g ; 2,24 lít D 3,4 g ; 5,6 lít 044: Khi chưng gỗ ta được hỗn hợp CH3COOH + CH3OH +

CH3COCH3 Để tách lấy CH3COOH ngoài các dụng cụ thí nghiệm , còn cần dùng các hoá chất :

A Ca(OH)2 ; H2SO4 đ B NaOH , HCl

045: Cho khí Clo lần lượt qua 2 bình riêng biệt chứa dung dịch

KOH, một bình loãng lạnh, một bình đặc nóng ( 1000C) Nếu lượng muối KCl sinh ra sau phản ứng ở 2 bình bằng nhau, thì tỷ lệ thể tích khí clo qua 2 dung dịch KOH là :

046: Cho 50 g hỗn hợp gồm Fe3O4, Cu , Mg tác dụng với dung dịch HCl dư ,sau phản ứng được 2,24 lít H2 (đktc) và còn lại 18 g chất rắn không tan % Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là :

047: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hydrocacbon X cần 6 lít O2 , được 4 l

CO2 (thể tích khí đo ở cùng đk) Nếu đem trùng hợp tất cả các đồng phân mạch hở của X thì số loại pôlyme thu được :

048: Trong các loại phân cho dưới đây, loại phân bón hóa học làm

đất chua là:

049: Một hỗn hợp X gồm 2 hydrocacbon cùng số ngtử C thể khí

mạch hở (đkt) Tỷ khối hơi của X so với N2 là 1,5 Khi đốt cháy hoàn toàn 8,4 g X thì thu được 10,8 g nước Công thức phân tử 2 hydrocacbon:

A C2H6 , C2H4 B C2H6 , C2H2

C C3H8 , C3H4 D C4H6 , C4H10

050: Cho suất điện động chuẩn của các pin Zn-Cu và Cu-Ag lần

lượt là +1,1V và +0,46V, cặp Ag+/Ag có thế điện cực chuẩn bằng +0,8V Thế điện cực chuẩn của các cặp Zn2+/Zn và Cu2+/Cu có giá trị lần lượt là:

A -0,76V và +0,34V B -1,46V và +0,34V

Ngày đăng: 09/11/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w