1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Kiểm Tra HK I lớp 10

12 668 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Hk I Lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Kiểm Tra
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 286,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu7: Nguyên tố Z có cấu hình electron ngoaì cùng là 3s23p4 , công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hidro của Z lần lợt là: A.. Câu10: Trong một nhóm, bán kính nguyên tử

Trang 1

Họ và tên:………

Lớp:………… Bài kiểm tra học kì I

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D trớc lựa chọn đúng nhất

Câu1: Độ âm điện của một nguyên tố đặc trng cho

A khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó

B khả năng nhờng proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác

C khả năng nhờng electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác

D khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học

Câu2 Cho phản ứng: SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

Trong phản ứng này tỉ lệ số nguyên tử lu huỳnh bị oxi hoá : số nguyên tử lu huỳnh bị khử là:

A 2 : 1 B 3 : 2 C 1 : 2 D 1 : 3

Câu3: Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6, suy ra cấu hình electron của nguyên tử R là:

A 1s22s22p5 B 1s22s22p6 C 1s22s22p63s1 D. 1s22s22p4

Câu4: Nguyên tố A có độ âm điện bằng 3,44 Nguyên tố B có độ âm điện bằng 3,16 Liên kết hoá học giữa A và B là

A liên kết ion B liên kết cộng hoá trị có cực C liên kết cộng hoá trị không cực

Câu5: Số oxi hoá của N trong N2O , N2 , HNO2 , KNO3 lần lợt là:

A +2 , 0 , +3 , +5 B +1 , 0 , +3 , +5

C +2 , 0 , +5 , +3 D +1 , 0 , +4 , +5

Câu6: X Y là hai nguyên tố trong cùng một nhóm A, nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt

A Tính kim loại của X mạnh hơn tính kim loại củaY B tính kim loại của X và Y bằng nhau

C Tính kim loại của X yếu hơn tính kim loại củaY D Không xác định đợc

Câu7: Nguyên tố Z có cấu hình electron ngoaì cùng là 3s23p4 , công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hidro của Z lần lợt là:

A ZO2 và H2Z B ZO3 và H2Z C Z2O3 và HZ D ZO3 và HZ2

Câu 8 Cho phản ứng: 2 H2SO4 + S  3 SO2 + 2 H2O

Vai trò của các chất tham gia phản ứng là:

A H2SO4 là chất khử, S là chất oxi hoá B H2SO4 là chất oxi hoá, S là chất khử

C H2SO4 vừalà chất khử vừa là chất oxi hoá D S vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử

Câu 9: Anion X2- có cấu hình electron ngoài cùng là 3p6 Vị trí của X trong bảng HTTH là

A ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA B ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA

C ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA D ô 18, chu kỳ 4, nhóm VIA

Câu10: Trong một nhóm, bán kính nguyên tử của các nguyên tố:

A Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

B Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

C Giảm theo chiều giảm của tính kim loại

D A và C đều đúng

Câu1(1đ) Viết phơng trình biểu diễn các quá trình biến đổi sau:

a) Ba  Ba2+ b) S2-  S

c) Na+  Na d) O  O

Câu 2(1,5đ) Xác định số proton, số nơtron, số electron và viết cấu hình electron của các nguyên tử

và ion sau

Nguyên tử

hoặcion

Số proton Số nơtron Số electron Cấu hình electron

32 2 

16S

Na

23

11

12C

6

Câu3 (1đ) Cho nguyên tử X có tổng số electron, nơtron, proton là 36 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12

a) Xác định nguyên tử X

Trang 2

b) Xác định vị trí, tính chất của nguyên tử X ( tính kim loại hay phi kim )

c) Xác định công thức oxit , hiđroxit tơng ứng của X và tính chất cơ bản của hiđroxit đó

Câu4(1đ) Xác định số oxi hoá của Al, N, S, P trong các phân tử và ion sau ( ghi số oxi hoá lên phía trên kí hiệu nguyên tố)

Al, NO , K2SO3 , NH4, NaNO2 , PH3 , SO42 , HNO3 , S , Al2O3

Câu 5(1,5đ) Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Hợp chất khí với hidro của R chứa 75% R về khối lợng Tìm nguyên tử khối của R ( cho H = 1, O = 16 )

Họ và tên:………

Lớp:………… Bài kiểm tra học kì I

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D trớc lựa chọn đúng nhất

Câu1: Độ âm điện của một nguyên tố đặc trng cho

A khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó

B khả năng nhờng electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác

C khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học

D khả năng nhờng proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác

Câu2: Trong một chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố :

A Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

B Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

C Giảm theo chiều tăng của tính phi kim

D. B và C đều đúng.

Câu3: Cation R2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6, suy ra cấu hình electron của nguyên tử R là:

A 1s22s22p5 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p63s1 D. 1s22s22p4

Câu4: Nguyên tố A có độ âm điện bằng 3,04 Nguyên tố B có độ âm điện bằng 2,20 Liên kết hoá học giữa A và B là

A liên kết ion B liên kết cộng hoá trị có cực C liên kết cộng hoá trị không cực

Câu5: Số oxi hoá của N trong NO , NO2 , NaNO2 , KNO3 lần lợt là:

A +2 , +4 , +2 , +5 B +2 , +4 , +5 , +3

C +2 , +4 , +3 , +5 D +2 , +1 , +3 , +5

Trang 3

Câu6: X Y là hai nguyên tố trong cùng một nhóm A, nguyên tố Y có số đơn vị điện tích hạt

A Tính kim loại của Y mạnh hơn tính kim loại củaX

B Tính kim loại của X mạnh hơn tính kim loại củaY

C tính kim loại của X và Y bằng nhau

D Không xác định đợc

Câu7: Nguyên tố Z có cấu hình electron là 1s22s22p5 , công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hidro của Z lần lợt là:

A ZO2 và H2Z B ZO3 và HZ2 C Z2O7 và HZ D Z2O7 và H2Z

Câu8: Cho phản ứng: S + 2H2SO4  3SO2 + 2H2O

Trong phản ứng này tỉ lệ số nguyên tử lu huỳnh bị khử : số nguyên tử lu huỳnh bị oxi hoá là:

A 2 : 1 B 3 : 2 ; C 1 : 2 D 1 : 3

Câu 9: Cho phản ứng: SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

Vai trò của các chất tham gia phản ứng là:

A SO2là chất khử, H2S là chất oxi hoá B SO2là chấtoxi hoá, H2S là chất khử

C SO2 vừalà chất khử vừa là chất oxi hoá D H2S vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử,

Câu 10: Cation X2+ có cấu hình electron ngoài cùng là 3p6 Vị trí của X trong bảng HTTH là

A ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA B ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA

C ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA D ô 18, chu kỳ 4, nhóm VIA

Câu1(1đ) Viết phơng trình biểu diễn các quá trình biến đổi sau:

a) K+  K b) F  F

c) Al  Al3+ d) O2-  O

Câu 2(1,5đ) Xác định số proton, số nơtron, số electron và viết cấu hình electron của các nguyên tử

và ion sau

Nguyên tử

hoặcion Số proton Số nơtron Số electron Cấu hình electron

31P

15

3

27

13Al

17 2 

8O

Câu3 (1đ) Cho nguyên tử X có tổng số electron, nơtron, proton là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12

a) Xác định nguyên tử X

b) Xác định vị trí, tính chất của nguyên tử X ( tính kim loại hay phi kim )

c) Xác định công thức oxit , hiđroxit tơng ứng của X và tính chất cơ bản của hiđroxit đó

.

Câu4(1đ) Xác định số oxi hoá của các nguyên tố Cu, N, S, C, Cl, Mn trong các phân tử và ion sau( ghi số oxi

hoá lên phía trên kí hiệu nguyên tố)

Cu, N2O , Na2SO4 , CO32 , KNO3 , C2H4 , Cl2 , MnO4 , NaClO3 , CuO

Câu 5(1,5đ) Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố là RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 72,7% oxi về khối l-ợng Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó (cho O =16)

Trang 4

Họ và tên:………

Lớp:………… Bài kiểm tra học kì I

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D trớc lựa chọn đúng nhất

Câu1: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4p3 , vị trí của nguyên

tố X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

C Chu kì 4 , nhóm IIIA C Chu kì 4 , nhóm IIIB

Câu2: Trong phản ứng: Cl2 + KBr  KCl + Br2

Nguyên tố Clo :

A Là chất khử B Là chất oxi hoá

C Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá C Không là chất khử cũng không là chất oxi hoá Câu3: Anion Rcó cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6, suy ra cấu hình electron của nguyên tử R là:

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p5 C 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p4

Câu4: Nguyên tố A có độ âm điện bằng 3,98 Nguyên tố B có độ âm điện bằng 1,31 Liên kết hoá học giữa A và B là

A liên kết ion B liên kết cộng hoá trị có cực C liên kết cộng hoá trị không cực

Câu5: Số oxi hoá của S trong SO2 , S , H2SO4 , K2SO3 lần lợt là:

A +2 , 0 , +6 , +5 B +4 , 0 , +6 , +3

C +4 , 0 , +3 , +6 D +4 , 0 , +6 , +4

Câu 6 : Nguyên tố hoá học là

A những nguyên tử có cùng số khối

B những nguyên tử có cùng số nơtron

C những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

D những phân tử có cùng số proton

Câu7: Nguyên tố Z có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p3 , công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hidro của Z lần lợt là:

A Z2O5 và ZH3 B Z2O3 và ZH3 C Z2O7 và HZ D ZO3 và H2Z

Câu8: Anion X2- có cấu hình electron ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X trong bảng HTTH là

A ô 8, chu kỳ 3, nhóm IIA B ô 8, chu kỳ 2, nhóm VIA

C ô 10, chu kỳ 2, nhóm IIA D ô 10, chu kỳ 3, nhóm VIA

Câu9: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm có tính chất hóa tơng tự nhau, vì vỏ nguyên tử của

các nguyên tố nhóm A có:

A Số electron thuộc lớp ngoài cùng nh nhau B Số lớp electron nh nhau

C Số electron nh nhau D Cùng số electron s hay p

Câu 10: Trong một nhóm A, từ trên xuống dới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

A tính kim loại giảm , tính phi kim tăng

B giá trị độ âm điện giảm, bán kính nguyên tử giảm

C tính bazơ của các ôxit và các hiđroxit tăng, tính axit của chúng giảm

D giá trị độ âm điện tăng, bán kính nguyên tử tăng

Câu1(1đ) Viết phơng trình biểu diễn các quá trình biến đổi sau:

a) Fe2+  Fe3+ b) 2Cl-  Cl2

c) K  K+ d) O  O2-

Trang 5

Câu 2(1,5đ) Xác định số proton, số nơtron, số electron và viết cấu hình electron của các nguyên

tử và ion sau:

Nguyên tử hoặc

ion Số proton Số nơtron Số electron Cấu hình electron

Na

23

11

32 2 

16S

39K

19

Câu3 (1đ) Cho nguyên tử X có tổng số electron, nơtron, proton là 34 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 10

a) Xác định nguyên tử X

b) Xác định vị trí, tính chất của nguyên tử X ( tính kim loại hay phi kim )

c) Xác định công thức oxit , hiđroxit tơng ứng của X và tính chất cơ bản của hiđroxit đó

Câu 4(1đ): Xác định số oxi hoá của các nguyên tố Mg, N, Cu, C, P, Cl trong các phân tử và ion sau( ghi số oxi

hoá lên phía trên kí hiệu nguyên tố)

Mg , N2O5 , CuSO4, NH4 , K2CO3 , CH4 , N2 , PO43 , KClO4 , MgO

Câu 5(1,5đ) Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R 2 O 5 Hợp chất khí với hidro của R chứa 82,36%

R về khối lợng Tìm nguyên tử khối của R.(cho H = 1)

Họ và tên:………

Lớp:………… Bài kiểm tra học kì I

Điểm Lời phê của thầy giáo

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D trớc lựa chọn đúng nhất

Câu1) Trong phản ứng: Cl2 + KOH  KCl + KClO3 + H2O , nguyên tố Clo

A chỉ bị khử C vừa bị oxi hoá , vừa bị khử

B chỉ bị oxi hoá D không bị oxi hoá, cũng không bị khử

Câu2) Những phi kim mạnh nhất trong bảng tuần hoàn có:

A bán kính nguyên tử lớn nhất và năng lợng ion hoá cao nhất

B bán kính nguyên tử lớn nhất và độ âm điện lớn nhất

C bán kính nguyên tử nhỏ nhất và năng lợng ion hoá thấp nhất

Trang 6

D bán kính nguyên tử nhỏ nhất và độ âm điện lớn nhất

Câu3) Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6, suy ra cấu hình electron của nguyên tử R là:

A 1s22s22p53s1 B 1s22s22p5 C 1s22s22p63s1 D. 1s22s22p4

Câu4) Nguyên tố A có độ âm điện bằng 3,04 Nguyên tố B có độ âm điện bằng 2,20 Liên kết hoá học giữa A và B là

A liên kết ion B liên kết cộng hoá trị có cực C liên kết cộng hoá trị không cực

Câu5) Số oxi hoá của N trong N2O , N2 , HNO2 , KNO3 lần lợt là:

A +2 , 0 , +3 , +5 B +1 , 0 , +5 , +4

C +1 , 0 , +3 , +5 D +1 , 0 , +4 , +5

Câu6) Các phản ứng hoá hợp

A đều là phản ứng oxi hoá -khử

B đều không là phản ứng oxi hoá - khử

C có thể là phản ứng oxi hoá - khử, có thể không là phản ứng oxi hoá - khử

Câu7) Nguyên tố Z có cấu hình electron là 1s22s22p4 , công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hidro của Z lần lợt là:

A ZO2 và H2Z B ZO3 và HZ2 C Z2O3 và HZ D ZO3 và H2Z

Câu8) Cho các phân tử và các ion sau: Cl-, Br2, SO32- ,SO42- , NO2-, Mg, NO3-, S 2-,Fe2+

Các phân tử hoặc ion chỉ có tính khử là:

A Br2 , SO32- , NO2- , S 2- B Cl-, Mg, S

C Br2 , SO32- , NO2-, Fe2+ D Cl- , Br2 , SO32- , NO2

Câu1 Viết phơng trình biểu diễn các quá trình biến đổi sau:

a) Ba2+  Ba b) S  S

c) Na  Na+ d) O2-  O

Câu 2(1đ) Xác định số proton, số nơtron, số electron và viết cấu hình electron của các nguyên tử

và ion sau:

Nguyên tử hoặc

ion Số proton Số nơtron Số electron Cấu hình electron

3

27

13Al

17 2 

8O

Câu3 Cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 có thể ứng với những nguyên tử hoặc ion nào ? Ghi số đơn vị

điện tích hạt nhân của chúng

Câu4 Cân bằng các phơng trình phản ứng sau bằng phơng pháp thăng bằng electron ( ghi rõ chất khử , chất oxi

hoá, quá trình khử, quá trình oxi hoá)

a) Zn + HNO3  (NO3)2 + NO + H2O

b) K2Cr2O7 + HCl  Cl2 + KCl + CrCl3 + H2O

Câu 5 Cho 21.75gam MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc đun nóng

a) Tính thể tích khí Clo thu đợc ( ở đktc)

b) Cho toàn bộ lợng khí Clo thu đợc ở trên vào 200 ml dung dịch NaOH 3M ở nhiệt độ thờng Xác định nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng.( Hiệu suất các phản ứng đều là 100%, thể tích dung dịch coi

nh không thay đổi)

Cho Mn=55, O= 16

Trang 7

Họ và tên:………

Lớp:………… Bài kiểm tra học kì I

Điểm Lời phê của thầy giáo

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D trớc lựa chọn đúng nhất

Câu1) Trong phản ứng: Cl2 + 2 KBr  2 KCl + Br2 , nguyên tố Brom

A chỉ bị oxi hoá C vừa bị oxi hoá , vừa bị khử

B chỉ bị khử D không bị oxi hoá, cũng không bị khử

Câu2) Những phi kim mạnh nhất trong bảng tuần hoàn có:

A bán kính nguyên tử lớn nhất và năng lợng ion hoá cao nhất

B bán kính nguyên tử lớn nhất và độ âm điện lớn nhất

C bán kính nguyên tử nhỏ nhất và độ âm điện lớn nhất

D bán kính nguyên tử nhỏ nhất và năng lợng ion hoá thấp nhất

Câu3) Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6, suy ra cấu hình electron của nguyên tử R là:

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p5 C 1s22s22p53s1 D. 1s22s22p4

Câu4) Nguyên tố A có độ âm điện bằng 3,04 Nguyên tố B có độ âm điện bằng 1,90 Liên kết hoá học giữa A và B là

A liên kết ion B liên kết cộng hoá trị có cực C liên kết cộng hoá trị không cực

Câu5) Số oxi hoá của N trong N2O , N2 , HNO2 , KNO3 lần lợt là:

A +2 , 0 , +3 , +5 B +1 , 0 , +5 , +4

C +1 , 0 , +4 , +5 D +1 , 0 , +3 , +5

Câu6) Các phản ứng thế

D đều là phản ứng oxi hoá -khử

E đều không là phản ứng oxi hoá - khử

F có thể là phản ứng oxi hoá - khử, có thể không là phản ứng oxi hoá - khử

Câu7) Nguyên tố Z có cấu hình electron là 1s22s22p4 , công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hidro của Z lần lợt là:

A ZO3 và H2Z B ZO3 và HZ2 C Z2O3 và HZ D ZO2 và H2Z

Câu8) Cho các phân tử và các ion sau: Cl-, Br2, SO32- ,SO42- , NO2-, Mg, NO3-, S 2-,Fe2+

Các phân tử hoặc ion chỉ có tính khử là:

A Br2 , SO32- , NO2- , S 2- B Cl- , Br2 , SO32- , NO2

C Br2 , SO32- , NO2-, Fe2+ D Cl-, Mg, S

Câu1 Viết phơng trình biểu diễn các quá trình biến đổi sau:

a) Ba2+  Ba b) S  S

c) Na  Na+ d) O2-  O

Câu 2(1đ) Xác định số proton, số nơtron, số electron và viết cấu hình electron của các nguyên tử

và ion sau:

Nguyên tử hoặc

ion Số proton Số nơtron Số electron Cấu hình electron

3

27

13Al

Trang 8

17 2 

8O

Câu3 Cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 có thể ứng với những nguyên tử hoặc ion nào ? Ghi số đơn vị

điện tích hạt nhân của chúng

Câu4 Cân bằng các phơng trình phản ứng sau bằng phơng pháp thăng bằng electron ( ghi rõ chất khử , chất oxi

hoá, quá trình khử, quá trình oxi hoá)

a) Pb + HNO3  Pb(NO3)2 + NO + H2O

b) K2Cr2O7 + HCl  Cl2 + KCl + CrCl3 + H2O

Câu 5 Cho 17,4 gam MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc đun nóng

a) Tính thể tích khí Clo thu đợc ( ở đktc)

b) Cho toàn bộ lợng khí Clo thu đợc ở trên vào 200 ml dung dịch NaOH 3M ở nhiệt độ thờng Xác định nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng.( Hiệu suất các phản ứng đều là 100%, thể tích dung dịch coi

nh không thay đổi)

Cho Mn=55, O= 16

Họ và tên:………

Lớp:…………

Bài kiểm tra phần tự chọn

Điểm Lời phê của thầy giáo

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D trớc lựa chọn đúng nhất

Câu1) Trong phản ứng: Cu + 2Ag NO3  Cu(NO3)2 + 2Ag , nguyên tố đồng

A chỉ bị oxi hoá C vừa bị oxi hoá , vừa bị khử

B chỉ bị khử D không bị oxi hoá, cũng không bị khử

Câu2) Sự oxi hoá một nguyên tố là

A sự lấy bớt electron của nguyên tố đó, làm số oxi hoá của nó tăng lên.

B sự thu electron của nguyên tố đó, làm số oxi hoá của nó giảm xuống.

Trang 9

C Sự nhờng proton của nguyên tử, làm số oxi hoá của nguyên tử đó tăng lên.

D Sự thu electron của nguyên tố đó làm số oxi hoá của nó tăng lên

Câu3) Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6, suy ra cấu hình electron của nguyên tử R là:

A 1s22s22p63s23p64s1 C 1s22s22p53s23p64s1

B 1s22s22p63s23p5 D. 1s22s22p43s23p5

Câu4) Nguyên tố A có độ âm điện bằng 3,04 Nguyên tố B có độ âm điện bằng 1,90 Liên kết hoá học giữa A và B là

A liên kết ion B liên kết cộng hoá trị có cực C liên kết cộng hoá trị không cực

Câu5) Số oxi hoá của N trong NO , N2 , HNO2 , KNO3 lần lợt là:

A +2 , 0 , +3 , +5 B +1 , 0 , +5 , +4

C +1 , 0 , +4 , +5 D +1 , 0 , +3 , +5

Câu6) Loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hoá - khử?

A phản ứng hoá hợp B phản ứng trao đổi

C phản ứng thế C phản ứng phân huỷ

Câu7) Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hoá- khử là :

A Tạo ra chất kết tủa

B Tạo ra chất khí

C Có sự thay đổi màu sắc của các chất

D Có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

Câu8) Cho các phân tử và các ion sau: Cl-, Br2, SO32- ,SO42- , NO2-, Mg, NO3-, S 2-,Fe2+

Các phân tử hoặc ion chỉ có tính khử là:

A Br2 , SO32- , NO2- , S 2- B Cl- , Br2 , SO32- , NO2

C Br2 , SO32- , NO2-, Fe2+ D Cl-, Mg, S

Câu1(1đ) Viết phơng trình biểu diễn các quá trình biến đổi sau:

a) Ba2+  Ba b) S  S

c) Na  Na+ d) O2-  O

e) N +5 N +2 g) Al Al 3+

Câu2(1đ) Xác định số oxi hoá của S trong các chất sau:

H2S , H2SO3 , H2SO4 , K2SO4

Câu3(2đ) Cho dung dịch axit HCl lần lợt tác dụng với: Zn, CaCO3, Al(OH)3 , CuO Viết phơng trình các phản ứng và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử

Câu4 Cân bằng phơng trình phản ứng sau bằng phơng pháp thăng bằng electron ( ghi rõ chất khử , chất oxi

hoá, quá trình khử, quá trình oxi hoá)

H2S + O2  SO2 + H2O

Câu 5.(Lớp G không phải làm câu này) Hoà tan hoàn toàn 2 gam canxi trong dung dịch axit

HCl(vừa đủ)

a) Tính thể tích khí hidro thu đợc (ở đktc)

b) Tính khối lợng dung dịch axit HCl 10% đã dùng

Trang 10

c)Tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu đợc sau phản ứng

Cho: Ca=40, Cl=35,5 , H=1

Họ và tên:………

Lớp:…………

Bài kiểm tra phần tự chọn

Điểm Lời phê của thầy giáo

Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C hoặc D trớc lựa chọn đúng nhất

Câu1) Trong phản ứng: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu , nguyên tố sắt

A chỉ bị oxi hoá C vừa bị oxi hoá , vừa bị khử

B không bị oxi hoá, cũng không bị khử D chỉ bị khử

Câu2) Sự oxi hoá một nguyên tố là

A sự thu electron của nguyên tố đó làm số oxi hoá của nó tăng lên

B sự thu electron của nguyên tố đó, làm số oxi hoá của nó giảm xuống

A sự nhờng proton của nguyên tử, làm số oxi hoá của nguyên tử đó tăng lên

B sự thu electron của nguyên tố đó làm số oxi hoá của nó tăng lên sự lấy bớt electron của nguyên tố đó, làm số oxi hoá của nó tăng lên

Câu3) Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p6, suy ra cấu hình electron của nguyên tử R là:

A 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p53s23p64p1

B 1s22s22p63s23p64s1 D. 1s22s22p43s23p5

Câu4) Nguyên tố A có độ âm điện bằng 3,44 Nguyên tố B có độ âm điện bằng 1,00 Liên kết hoá học giữa A và B là

A liên kết ion B liên kết cộng hoá trị có cực C liên kết cộng hoá trị không cực

Câu5) Số oxi hoá của N trong NO , N2O , KNO2 , KNO3 lần lợt là:

A +2 , 0 , +3 , +5 B +1 , 0 , +5 , +4

C +2 , +1 , +3 , +5 D +2 , 0 , +3 , +5

Câu6) Loại phản ứng nào sau đây luôn không là phản ứng oxi hoá - khử?

A phản ứng hoá hợp B phản ứng trao đổi

C phản ứng thế C phản ứng phân huỷ

Câu7) Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hoá- khử là :

A Tạo ra chất kết tủa

B Tạo ra chất khí

C Có sự thay đổi màu sắc của các chất

D Có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

Câu8) Cho các phân tử và các ion sau: Cl-, Br2, SO32- ,SO42- , NO2-, Mg2+, NO3-, S 2-,Fe2+

Các phân tử hoặc ion chỉ có tính oxi hoá là:

A Br2 , SO32- , NO2- , S 2- B Cl- , Br2 , SO32- , NO2

C SO42-, Mg2+, NO3- D Br2 , SO32- , NO2-, Fe2+

Câu1(1đ) Viết phơng trình biểu diễn các quá trình biến đổi sau:

a) O2-  O b) S2-  S

c) Na+  Na d) Ba2+  Ba

e) N +5 N +1 g) Al Al 3+

Câu2(1đ) Xác định số oxi hoá của S trong các chất sau:

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w