Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dõy và một tụ điện cú điện dung thay đổi được mắc nối tiếp.. Đặt vào hai đầu mạch điện này một điện ỏp xoay chiều cú tần số và điện ỏp hiệu dụng khụ
Trang 1đề kiểm tra chât lợng học khối môn vật lí 12
( thời gian :60 phút)
Cõu 1 Cường độ dũng điện trong mạch dao động LC cú biểu thức i = 9cosωt(mA) Vào thời điểm năng lượng
điện trường bằng 8 lần năng lượng từ trường thỡ cường độ dũng điện i bằng
A. 3mA B 1,5 2 mA C 2 2 mA D 1mA.
Cõu 2 Tia hồng ngoại và tia Rơnghen cú bước súng dài ngắn khỏc nhau nờn chỳng
A cú bản chất khỏc nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khỏc nhau.
B bị lệch khỏc nhau trong từ trường đều.
C bị lệch khỏc nhau trong điện trường đều.
D chỳng đều cú bản chất giống nhau nhưng tớnh chất khỏc nhau.
Cõu 3 Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dõy và một tụ điện cú điện dung thay đổi được mắc nối tiếp
Đặt vào hai đầu mạch điện này một điện ỏp xoay chiều cú tần số và điện ỏp hiệu dụng khụng đổi, điều chỉnh điện dung của tụ sao cho điện ỏp hiệu dụng giữa hai bản tụ cú giỏ trị lớn nhất Khi đú
A điện ỏp giữa hai đầu cuộn dõy sớm pha
2
π
so với điện ỏp giữa hai bản tụ
B cụng suất tiờu thụ trờn mạch là lớn nhất.
C trong mạch cú cộng hưởng điện.
D. điện ỏp giữa hai đầu mạch chậm pha
2
π
so với điện ỏp giữa hai đầu cuộn dõy
Cõu 4 Một vật dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 5cos(2πt)cm Nếu tại một thời điểm nào đú vật đang cú
li độ x = 3cm và đang chuyển động theo chiều dương thỡ sau đú 0,25 s vật cú li độ là
Cõu 5 Khi chiếu một chựm sỏng hẹp gồm cỏc ỏnh sỏng đơn sắc đỏ, vàng, lục và tớm từ phớa đỏy tới mặt bờn của
một lăng kớnh thủy tinh cú gúc chiết quang nhỏ Điều chỉnh gúc tới của chựm sỏng trờn sao cho ỏnh sỏng màu tớm lú ra khỏi lăng kớnh cú gúc lệch cực tiểu Khi đú
A chỉ cú thờm tia màu lục cú gúc lệch cực tiểu.
B tia màu đỏ cũng cú gúc lệch cực tiểu.
C. ba tia cũn lại lú ra khỏi lăng kớnh khụng cú tia nào cú gúc lệch cực tiểu
D ba tia đỏ, vàng và lục khụng lú ra khỏi lăng kớnh.
Cõu 6 Trong thớ nghiệm I-õng về giao thoa ỏnh sỏng, cỏc khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước súng λ1= 0,6à
m và sau đú thay bức xạ λ1bằng bức xạ cú bước súng λ2 Trờn màn quan sỏt người ta thấy, tại vị trớ võn tối thứ 5 của bức xạ λ1 trựng với vị trớ võn sỏng bậc 5 của bức xạ λ2 λ2 cú giỏ trị là:
Cõu 7 Nhận định nào sau đõy là sai khi núi về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ học.
A Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại lực.
B Khi cú cộng hưởng thỡ dao động của hệ khụng phải là điều hũa.
C Biờn độ dao động lớn khi lực cản mụi trường nhỏ.
D khi cú cộng hưởng thỡ dao động của hệ là dao động điều hũa.
Cõu 8 Một khung dõy quay đều trong từ trường Bur vuụng gúc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800
vũng/ phỳt Tại thời điểm t = 0, vộctơ phỏp tuyến nr của mặt phẳng khung dõy hợp với Bur một gúc 300
Từ thụng cực đại gởi qua khung dõy là 0,01Wb Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là :
6
e= π πt−π Wb
3
6
e= π πt+π Wb
3
e= t+π Wb
Cõu 9 Thực hiện súng dừng trờn dõy AB cú chiều dài l với đầu B cố định, đầu A dao động theo phương trỡnh
cos 2
u a= πft Gọi M là điểm cỏch B một đoạn d, bước súng là λ, k là cỏc số nguyờn Khẳng định nào
sau đõy là sai?
A Vị trớ cỏc nỳt súng được xỏc định bởi cụng thức d = k.
2
λ
Trang 2C L
B Vị trí các bụng sóng được xác định bởi công thức d = (2k + 1).
2
λ
C Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là d =
2
λ
D Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp là d =
4
λ
Câu 10 Chọn phát biểu đúng khi nói về khả năng phát quang của một vật.
A Bước sóng mà vật có khả năng phát ra lớn hơn bước sóng ánh sáng kích thích chiếu tới nó.
B Bước sóng mà vật có khả năng phát ra nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích chiếu tới nó.
C Một vật được chiếu sáng bởi ánh sáng có bước sóng nào thì phát ra ánh sáng có bước sóng đó.
D Mọi vật khi được chiếu sáng với ánh sáng có bước sóng thích hợp đều phát ra ánh sáng.
Câu 11 Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u = 120 2 cos(100πt +
3
π
)V thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120 và sớm pha
2
π
so với điện áp đặt vào mạch Công suất tiêu thụ của cuộn dây là
Câu 12 Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?
A Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh
C Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian.
D Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.
Câu 13 Đặt vào hai đầu mạch điện chứa hai trong ba phần tử gồm: Điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức u = U0cosωt(V)
thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = I0cos(ωt - π/4) (A) Hai phần tử trong mạch điện trên là:
A Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với ZL = 2ZC
B Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với 2ZL = ZC
C Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây với R = ZL
D Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện với R = ZC
Câu 14 Cho đoạn mạch như hình vẽ Khi đặt vào hai đầu mạch một
điện áp có biểu thức u = 120 2 cos100πt(V) thì thấy điện áp
giữa hai đầu đoạn NB và điện áp giữa đầu đoạn AN và có cùng
một giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cộng hưởng điện Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là
Câu 15 Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u0 = 2cos(20πt +
3
π
) (trong đó u tính bằng đơn
vị mm, t tính bằng đơn vị s) Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm
Câu 16 Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng λ1=0,35 mµ vàλ2 =0,54 mµ vào một tấm kim loại, ta thấy tỉ
số vận tốc ban đầu cực đại bằng 2 Công thoát của electron của kim loại đó là:
Câu 17 Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L biến thiên từ
0,3µH đến 12µH và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20pF đến 800pF Máy này có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất là:
Câu 18 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều 3 pha.
A Stato là phần ứng gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau 1200 trên vòng tròn
B Hai đầu mỗi cuộn dây của phần ứng là một pha điện.
Trang 2/5 _ Mã đề thi 225
Trang 3C Roto là phần tạo ra từ trường, stato là phần tạo ra dòng điện.
D Roto là phần tạo ra dòng điện, stato là phần tạo ra từ trường.
Câu 19 Một biến thế có hao phí bên trong xem như không đáng kể, khi cuộn 1 nối với nguồn xoay chiều U1 = 110V thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 2 là U2 = 220V Nếu nối cuộn 2 với nguồn U1 thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 1 là
Câu 20 Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng Tại điểm A cách N 10m có mức cường độ âm L0(dB) thì tại điểm B cách N 20m mức cường độ âm là
A L0 – 4(dB) B L0
0
L
2 (dB). D L0 – 6(dB).
Câu 21 Chọn câu sai.
A Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định.
B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng ngắn thì càng lớn.
C Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu sắc và tần số nhất định.
D Tốc độ truyền của các ánh đơn sắc khác nhau trong cùng một môi trường thì khác nhau.
Câu 22 Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn Nhận định nào sau đây là sai?
A Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật.
B Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật.
C Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó.
D Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả năng sẽ tăng Câu 23 Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm
A một số vạch màu riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối.
B một vạch màu nằm trên nền tối.
C các vạch từ đỏ tới tím cách nhau nhưng khoảng tối.
D các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.
Câu 24 Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp
xoay chiều ổn định có biểu thức u =100 6 cos(100 )( )
4
t π V
π + Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt
đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:
2
d
4
d
u = πt+π V
C. 200 2 cos(100 3 )( )
4
d
4
d
Câu 25 Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Qocos(2
T
π
t + π) Tại thời điểm t =
4
T
, ta có:
A Năng lượng điện trường cực đại B Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0.
C Điện tích của tụ cực đại D Dòng điện qua cuộn dây bằng 0.
Câu 26 Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x= 8cos(2πt +
2
π
) cm Nhận xét nào
sau đây về dao động điều hòa trên là sai?
A Sau 0,5 giây kể từ thời điểm ban vật lại trở về vị trí cân bằng.
B Lúc t = 0, chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C Trong 0,25 (s) đầu tiên, chất điểm đi được một đoạn đường 8 cm.
D Tốc độ của vật sau 3
4 s kể từ lúc bắt đầu khảo sát, tốc độ của vật bằng không.
Câu 27 Chọn phát biểu sai về dao động duy trì.
A Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ.
B Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ.
C Có tần số dao động không phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ.
D Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ.
Câu 28 Khi nói về quá trình sóng điện từ, điều nào sau đây là không đúng?
Trang 4A Trong quá trình lan truyền, nó mang theo năng lượng.
B Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng.
C Trong quá trình truyền sóng, điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha nhau.
D Trong chân không, bước sóng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với tần số sóng.
Câu 29 Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra điểm giới hạn thì
A chuyển động của vật là chậm dần đều B thế năng của vật giảm dần.
C vận tốc của vật giảm dần D lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần.
Câu 30 Trong một môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 10 cm, cùng tần số
Khi đó tại vùng giữa hai nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại và cắt đoạn S1S2
thành 11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại Biết Tốc độ truyền sóng trong môi trường đó là 50cm/s Tần số dao động của hai nguồn là:
Câu 31 Phương trình của toạ độ góc φ theo thời gian t nào dưới đây mô tả một chuyển động quay chậm dần
đều của một vật rắn quay quanh trục cố định, ngược chiều dương?
A φ = -5 + 4t - t2 (rad) B φ = 5 - 4t + t2 (rad)
C φ = -5 - 4t - t2 (rad) D φ = 5 + 4t - t2 (rad)
Câu 32 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng.
Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A. 2
1
15s
Câu 33 Dưới tác dụng của mômen ngoại lực, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều, sau 8 giây quay được
80
π vòng Sau đó không tác dụng mômen ngoại lực nữa thì nó quay chậm dần đều với gia tốc 2rad/s2dưới
tác dụng của mômen lực ma sát có độ lớn 0,2Nm Mômen ngoại lực có độ lớn là
Câu 34 Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được
mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u U= 0cosωt
(V) Khi thay đổi điện dung của tụ để cho hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U Ta có quan hệ giữa ZL và R là:
A ZL =
3
R
Câu 35 Chọn câu sai: Khi vật rắn quay quanh một trục thì
A góc mà vật quay được tỉ lệ với thời gian.
B gia tốc góc không đổi và khác không thì vật quay biến đổi đều.
C chuyển động quay của vật là chậm dần khi gia tốc góc âm.
D vật có thể quay nhanh dần với gia tốc góc âm.
Câu 36 Hai âm phát ra từ hai nhạc cụ có cùng độ cao mà tai người nghe vẫn phân biệt được là vì chúng có
A pha dao động khác nhau B âm sắc khác nhau.
Câu 37: Tia tử ngoại không có tác dụng sau:
A Quang điện B Sinh lí C Chiếu sáng D Làm ion hoá không khí Câu 38: Nội dung của thuyết lượng tử không nói về:
A Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c=3.108m/s
C Với mỗi ánh sáng đơn sắc tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng =hf.
D Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyển động và đứng yên.
-HẾT -Trang 4/5 _ Mã đề thi 225