Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn: Dựa vào quan hệ giữa khoảng cách từ tâm đến đường thẳng và bán kính của đường tròn... 3.Tiếp tuyến của đường tròn:+ Bài toán 1: Viết phư
Trang 1ÔN TẬP HỌC KÌ II - HÌNH HỌC LỚP 10 (BAN KHTN) I- LÝ THUYẾT:
A Đường thẳng
1 Các dạng phương trình đường thẳng
a) Phương trình tổng quát: Đường thẳng qua Mx y nhận vecto 0; 0 na b; làm vecto pháp tuyến
có phương trình:
a x x b y y b) Phương trình tham số và chính tắc: Đường thẳng qua Mx y nhận vecto 0; 0 ua b;
làm vecto chỉ phương có phương trình: + Tham số : 0
0
x x at
y y bt
+ Chính tắc: x x0 y y0
(với ,a b )0 c) Phương trình dạng hệ số góc: Đường thẳng qua Mx y với hệ số góc k có phương trình 0; 0
y k x x y Chú ý: Nếu đường thẳng có vecto chỉ phương ua b; và a 0 thì hệ số góc của là: k b
a
d) Phương trình dạng đoạn chắn: Đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A a ,0và B0;b có phương
trình là: x y 1
a b (với ,a b )0
2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng 1:a x b y c1 1 1 0và 2:a x b y c2 2 2 0
+ Tọa độ giao điểm (nếu có) của 1 và 2 là nghiệm của hệ: 1 1 1
0 0
a x b y c
a x b y c
+ 1 cắt 2 hệ (I) có nghiệm duy nhất
+ 1 // 2 hệ (I) vô nghiệm
+ 1 trùng 2 hệ (I) có vô số nghiệm
3 Góc giữa hai đường thẳng:
Cho hai đường thẳng 1:a x b y c1 1 1 0và 2:a x b y c2 2 2 0 Góc giữa 1 và 2 được xác định theo công thức:
cos , cos n ,n a a b b
a b a b
Chú ý: - Hai đường thẳng 1:a x b y c1 1 1 0và 2:a x b y c2 2 2 0 vuông góc với nhau
n n a a b b
- Hai đường thẳng y k x b y k x b 1 1; 2 2 vuông góc với nhau k k1 21
4 Khoảng cách từ điểm Mx y đến đường thẳng :0; 0 ax by c 0 là: 0 0
ax
d M
a b
Chú ý: - Cách xét vị trí tương đối của hai điểm so với 1 đường thẳng
- Áp dụng viết phương trình đường phân giác của hai đường thẳng, của tam giác
B Đường tròn:
1 Các dạng phương trình đường tròn
a) Dạng chính tắc: Đường tròn (C) có tâm I a b bán kính R có phương trình là: ; 2 2 2
x a y b R
b) Dạng tổng quát: Phương trình dạng : x2y22ax2by c 0 với a2b2 c , là phương trình0 của đường tròn tâm Ia b; , bán kính R a2b2 c
2 Vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn: Dựa vào quan hệ giữa khoảng cách từ tâm đến
đường thẳng và bán kính của đường tròn
Trang 23.Tiếp tuyến của đường tròn:
+ Bài toán 1: Viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm thuộc đường tròn (biết trước tiếp điểm)
+ Bài toán 2: Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn biết tiếp tuyến // hoặc với một đường thẳng cho trước
+ Bài toán 3: Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn biết tiếp tuyến đi qua một điểm cho trước.
II BÀI TẬP
Bài 1: Viết phương trình tham số, tổng quát và chính tắc (nếu có) của đường thẳng d, biết:
a) d đi qua A(1;-2) và có vecto chỉ phương u 3;5
b) d đi qua B(2;-3) và có vecto pháp tuyến n 3; 2
c) d đi qua C(-1;0) và // 2x-3y+2008=0
d) d đi qua D(2;5) và vuông góc với đường thẳng 1 3
2 2
x t
e) d đi qua hai điểm A(2;1) và B(-3;2)
f) d đi qua M(3;-2) và có hệ số góc 1
2
k
h) d cắt Ox, Oy lần lượt tại A(2;0) và B(0;-3)
g) d vuông góc với Oy tại H(0;4)
Bài 2: Cho tam giác ABC có A(5;3), B(-1;2), C(-4;5) Viết phương trình của:
a) Các cạnh của tam giác
b) Các đường cao của tam giác
c) Các đường trung tuyến, trung trực của tam giác
d) Tìm tọa dộ các điểm : Trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác Chứng minh 3 điểm đó thẳng hàng
Bài 3: Viết phương trình đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:
a) d đi qua M(-2;-4) và cắt các trục tọa độ tại A và B sao cho tam giác OAB vuông cân
b) d đi qua N(5;-3) và cắt các trục tọa độ tại A,B sao cho N là trung điểm của AB
c) d đi qua P(4;1) và cắt các tia Ox, Oy tại A, B sao cho OA+OB nhỏ nhất
Bài 4: Cho đường thẳng d có phương trình: 1 3
5
x t
y t
và điểm M(2;4) Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua d
Bài 5: Viết phương trình đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
a) (C) có tâm I(1;-2) và tiếp xúc với đường thẳng : 4 x 3y 5 0
b) (C) đối xứng với (C’) :x 22y 32 3 qua đường thẳng : x y 1 0
c) (C) đi qua 3 điểm A(1;0), B(0;2) và C(2;3)
d) (C) đi qua A(2;0), B(3;1) và có bán kính R 5
e) (C) đi qua hai điểm A(2;1), B(4;3) và có tâm nằm trên đường thẳng : x y 5 0
Bài 6: Cho phương trình: x2y2 2mx 4m 2 y 6 m0 (Cm)
a) Tìm m để (Cm) là phương trình đường tròn
b) Tìm tâm và bán kính của (Cm)
c) Chứng minh tâm của (Cm) luôn nằm trên 1 đường thẳng cố định khi m thay đổi
Bài 7: Cho đường tròn (C): x2y24x4y17 0
a) Tìm tâm và bán kính của (C), tìm giao điểm của đường tròn với trục Oy
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A(2;1)
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến // 3x+4y-9=0
d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với 3x+4y-9=0
e) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua M(5;-1)
f) Tìm m để đường thẳng : 2mx+y-3=0 cắt (C) theo dây cung MN = 6
-GOOD LUCK TO YOU !