1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn thi HK2 môn Toán - Lớp 10 năm 2010-2011

5 1K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B-Hình học:  Tích vô hớng của hai véc tơ, biểu thức toạ độ của tích vô hớng, biết tìm độ dài véc tơ, góc hai véc tơ, khoảng cách giữa hai điểm..  Các hệ thức lợng trong tam giác: sin,

Trang 1

ờng THPT Đa Phúc - Năm học: 2010-2011 Đề c ơng ôn tập Toán lớp 10 - HK2

đề cơng ôn thi vấn đáp và thi học kì 2

Nội dung ôn tập

A- đại số:

 Chứng minh BĐT

 Định lí viét và ứng dụng

 Định lý về dấu của nhị thức, của tam thức

 Bất phơng trình bậc nhất, bậc hai, hệ bất phơng trình bậc hai

 Phơng trình, bất phơng trình quy về bậc hai

 Giá trị lợng giác của góc (cung) lợng giác, công thức lợng giác

 Làm lại các bài tập sau:

 Bài tập:

Bài tập SGK

ChơngIV

Bài: 1(T87); 4, 5 (T88);1,2,3 (T94); 2 (T99); 1,2,3,4 (T105); 12 (T107)

Chơng V

Bài: 3, 4 (T114); 3 (T128); 1,2,3 (T118), 2,3,4 (T123)

Chơng VI

Bài 3,4,5 (T148); 1,2,3,4,7,8 (T155); 4,8 (T156)

Bài tập SBT

Bài 30+31-> 36 (T110); Bài 37->46 (T113); Bài 50-> 58 (T121+122); Bài 2,4,5 (T146); Bài 8,9 (T152); Bài 12,13 (T156); Bài 9->15 (T187+188), Bài 34,35,36 (T194)

B-Hình học:

 Tích vô hớng của hai véc tơ, biểu thức toạ độ của tích vô hớng, biết tìm độ dài véc tơ, góc hai véc tơ, khoảng cách giữa hai điểm

 Các hệ thức lợng trong tam giác: sin, cosin, công thức tính độ dài trung tuyến của tam giác Các công thức tính diện tích tam giác

 Viết phơng trình tham số, tổng quát, đoạn chắn của đờng thẳng, biết biến đổi các phơng trình trên qua lại nhau

 Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng, góc của hai đờng thẳng, khoảng cách từ một

điểm đến một đờng thẳng, khoảng cách giữa hai đờng thẳng

 Phơng trình của đờng tròn, phơng trình tiếp tuyến của đờng tròn

 Elip, phơng trình chính tắc elip

 Làm lại các bài tập sau:

- Các bài tập trong SGK: Xem lại

- Các bài tập trong SBT: 2.33 2.37; 3.6 3.10; 3.18  3.27

Một số bài toán làm thêm I- Các bài toán về BĐT - ph ơng trình - bPT - hệ ph ơng trình

Bài 1: Cho a, b, c, d > 0 Chứng minh rằng:

a) 1 1 1  8

a

c c

b b

a

; b)   1 1 1 9

c b a c b

a ; c)3 ( 1 a)( 1 b)( 1 c)  1  3 abc

ab b  c c  aab c b   c a c   a b

abcab c  a b  c

Trang 2

ờng THPT Đa Phúc - Năm học: 2010-2011 Đề c ơng ôn tập Toán lớp 10 - HK2

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các biểu thức sau:

a) A = x

x 3

3 5

2

3

5

; (

 ; b) B = x2(4-2x) với x  [ 0 ; 2 ] c) C = (1 – x2)(1+x) trên đoạn [-1 ; 1]; d) D = 1 2

(1 )

xx với 0 < x < 1

Bài 3: Giải các bất phơng trình sau:

a) (- x2 + 3x – 2)(x2 – 5x + 6)  0 ; b)

3 4

2 3

2 2

x x

x

x > 0;

c)

3 2 2 3

0 (2 )

 ; d) -1 <

2 3

2 3 10

2

2

x x

x

x < 1 Bài 4: Giải các bất phơng trình sau:

a) x2 2x 8 2x

 ; b) x2 + 2 x 3 - 10  0;

c) 2 3 2 1 0

3 5

9

Bài 5: Giải các phơng trình sau:

a) 16x 17  8x 23 ; b) 2 3 2 2 1

c) (x+4)(x+1)-3 2 5 2

x

x =6; d) 3 12  x 3 14 x  2; e) x 3  2x 1  3x 2; f) x2 1 1

x ;

Bài 6: Giải các bất phơng trình sau:

a) x2 6x 5 8 2x

 ; b) (x 5 )( 3x 4 )  4 (x 1 ) ;

c) 2x2 + 2 5 6 10 15

x ; d)  3 2 42 2

x

x

II- Các bài toán về ph trình - bpt- hệ ph ơng trình có chứa tham số.

Bài 7: Giải và biện luận các phơng trình, bất phơng trình sau theo tham số m:

a) (m - 3)x2 -2mx + m - 6 = 0; b) x2 - mx + m + 3 > 0;

c) mx2 - (m + 1)x + 2  0; d) (m + 1)x2 - 2mx + 2m < 0;

Bài 8: Tuỳ theo giá trị của tham số m, hãy so sánh số 0 với các nghiệm của phtrình:

a) (m + 3)x2 + 2(m - 3)x + m – 2 = 0 b) (m - 2)x2 - 2(m + 1)x + 2m – 6 = 0

Bài 9: Tìm m để phơng trình có các nghiệm x1, x2 thoả mãn điều kiện đợc chỉ ra:

a) x2 – (2m + 3)x + m2 = 0 ; x1 < 0  x2

b) mx2 +2(m - 1)x +m – 5 = 0; x1 < x2 < 0

Bài 10: Cho phơng trình: x4 + 2(m + 2)x2 – (m + 2) = 0 (1)

a) Giải phơng trình (1) khi m = 1.

b) Tìm m để phơng trình (1) có 4 nghiệm phân biệt;

c) Tìm m để phơng trình (1) có 3 nghiệm phân biệt;

d) Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm phân biệt;

e) Tìm m để phơng trình (1) có 1 nghiệm duy nhất.

Bài 11: Cho f(x) = 3x2 – 6(2m +1)x + 12m + 5

a) Tìm m để f(x) = 0 có nghiệm x > -1.

b) Tìm m để f(x) > 0 với  x  R.

III- Hệ thức l ợng trong tam giác.

Bài 12: Cho tam giác ABC có 3 cạnh là: a = 13, b = 14, c = 15 Tìm:

a) sinA, cosA, tanA.

b) Độ dài hình chiếu của mỗi cạnh trên hai cạnh kia

Bài 13: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=c, AC=b.

a) Chứng minh rằng: 2

a

bc l

b c

 (l là độ dài đờng phân giác trong góc A) a

-Trang: 2/5-

Trang 3

ờng THPT Đa Phúc - Năm học: 2010-2011 Đề c ơng ôn tập Toán lớp 10 - HK2

b) Chứng minh rằng : 1 2 2

2

rb c  bc Bài 14: Chứng minh rằng trong mọi tam giác ta có:

a)

2 2 2 cotA cotB cotC a b c R

abc

Bài 15: Chứng minh rằng diện tích tam giác ABC có thể tính theo công thức:

a) S Rr (sinAsinBsin )C

IV- l ợng giác.

Bài 18: Tìm  biết:

a) cos = 0, cos = 1, cos = -

2

1

, cos  =

2 3

b) sin = 0, sin  = - 1, sin = -

2

1

, sin =

2 2

c) tan = 0, tan = -

3

1

, cot = 1

d) sin + cos = 0, sin + cos = - 1, sin - cos = 1

Bài 19:

a) Tìm cosx biết: sin (x - ) ( )

2 sin2 sin x 2

b) Tìm x biết: cotg (x + 5400) – tg (x - 900) = sin2 (- 7250) + cos2(3650)

Bài 20: Rút gọn biểu thức:

cosx cos x cos x cos x

sinx sin x sin x sin x

B = 1 1 1 1 1 1

2 2 2 2 2 2cosx x 2

Bài 21: Chứng minh rằng trong mọi ABC ta đều có:

cot cot sinA sinB sinC

  b) sin2A + sin2B + sin2C = 2 + 2 cosA.cosB.cosC Bài 22: Chứng minh rằng:

a) cotx - tanx - 2tan2x - 4tan4x = 8cot8x

b) tan3a - tan2a - tana = tan3a tan2a.tana

Bài 23: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = 6 1 6

sin  cos Bài 24: Chứng minh rằng:

1 cos 4 1 cos 2

sincos

Trang 4

ờng THPT Đa Phúc - Năm học: 2010-2011 Đề c ơng ôn tập Toán lớp 10 - HK2

b) tan2 2 1 cot22 1 tan2 4 2

.

1 tan cot tan cot

Bài 25: Chứng minh rằng từ đẳng thức sin4 cos4 1

 suy ra hệ thức:

cos

 Bài 26: Chứng minh rằng biểu thức:

A = 3(sin8x - cos8x) + 4(cos6x - 2sin6x) + 6sin4x không phụ thuộc vào x

Bài 27: Không dùng bảng tính, máy tính tính giá trị biểu thức sau:

sin sin sin sin sin

V- hình học

Bài tập 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 điểm A(2;4), B(3;1), C(1;4)

a) Chứng minh: ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác ABC.

b) Tính:

1 cosin các góc của tam giác ABC 2 Chu vi tam giác

3 Diện tích tam giác 4 Độ dài các đờng cao

5 Độ dài các đờng trung tuyến 6 R và r

7 Khoảng các từ O (gốc toạ độ) đến đờng thẳng AB

c) Tìm:

1 Toạ độ trung điểm các cạnh của tam giác

2 Toạ độ trọng tâm

3 Toạ độ trực tâm

4 Toạ độ tâm đờng tròn ngoại tiếp tiếp tam giác

5 Toạ độ tâm đờng tròn nội tiếp tam giác

6 Toạ độ các điểm A1, B1, C1, lần lợt chia các đoạn BC, CA, AB theo tỷ số: k= 2, k= -3 và k #1

7 Toạ độ chân các đờng phân giác trong của tam giác

8 Toạ độ điểm E sao cho tứ giác ABEC là hình bình hành

9 Toạ điểm M thuộc trục Ox sao cho tam giác ABM cân

10 Toạ điểm N thuộc trục Oy sao cho tam giác ABN vuông

11 Toạ độ điểm Q thuộc đt (d): x - 2y + 1 = 0 để tam giác QBC cân, vuông

d) Lập phơng trình:

1 Tham số và tổng quát của đờng thẳng chứa các cạnh của tam giác

2 Đờng thẳng chứa các đờng trung tuyến

3 Đờng thẳng chứa các đờng cao

4 Đờng thẳng chứa đờng phân giác trong của góc A

5 Đờng thẳng chứa đờng phân giác ngoài của góc B

6 Đờng thẳng (d) đi qua A và song song với BC

-Trang: 4/5-

Trang 5

ờng THPT Đa Phúc - Năm học: 2010-2011 Đề c ơng ôn tập Toán lớp 10 - HK2

7 Đờng tròn (C) đi qua điểm A, B, C

8 Đờng tròn (C1) tâm A đi qua điểm C

9 Đờng tròn (C2) tâm B và tiếp xúc với đờng thẳng AC

10 Đờng tròn (C3) tâm C bán kính R = AB

11 Đờng tròn (C4) có đờng kính CB

12 Đờng tròn (C5) đi qua điểm A, B và có tâm thuộc đờng thẳng (d) ( ở 6.)

13 Đờng tròn (C6) đi qua điểm A, B và tiếp xúc với (d)

14 Đờng tròn (C7) đi qua điểm A và tiếp xúc Ox, Oy

15 Đờng tròn (C8) đi qua điểm A và tiếp xúc với đờng thẳng (d1): x - y - 1 = 0 tại D(4;3)

16 Đờng tròn(C9) qua điểm E(1; 0) và tiếp xúc với AB và AC

17 Đờng tròn(C10) tâm B và có diện tích S = 16

18 Tiếp tuyến của đờng tròn (C) ( ở 7.) tại các điểm A, B, C

19 Tiếp tuyến của đờng tròn (C) biết rằng:

+ Tiếp tuyến có VTPT toạ độ (3;4); + Tiếp tuyến có VTCP toạ độ (2;-1) + Tiếp tuyến có hệ số góc k =3

+ Tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng (d1): 3x – y + 2 =0 + Tiếp tuyến song song với đờng thẳng (d2): x +3y -1 =0 + Tiếp tuyến tạo với đờng thẳng (d3): 2x + y + 3 = 0 một góc  = 600 Bài 2: Trong hệ toạ độ Oxy cho hai đờng thẳng (d1), (d2) có phơng trình:

(d1): (m+1)x - 2y - m -1 = 0; (d2): x + (m-1)y - m2 = 0

1 Chứng minh rằng: (d1) đi qua một điểm cố định

2 Biện luận theo m vị trí tơng đối của (d1) và (d2)

3 Tìm m để giao điểm của (d1) và (d2) nằm trên trục Oy

Chú ý:

- Khi vào thi vấn đáp học sinh đợc chuẩn bị bài ra giấy thi khoảng 10 - 15 phút;

- Một đề vấn đáp thông thờng gồm hai phần bài tập : Đại số + Hình học;

- Phần hỏi thêm ngoài BT trong đề là: Lý thuyết trong phần đề cơng hoặc BT khác.

- The End

Ngày đăng: 25/04/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w