MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU NHỎ CHƯƠNG 2.. MẠCH KHUẾCH ĐẠI CÔNG SUẤT CHƯƠNG 4.. MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU NHỎ§1.. - Các linh kiện điện tử có khả năng khuếch đại: Transistor lưỡng cực BJT, Tr
Trang 1KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ TƯƠNG TỰ
CHƯƠNG 1 MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU NHỎ CHƯƠNG 2 HỒI TIẾP
CHƯƠNG 3 MẠCH KHUẾCH ĐẠI CÔNG SUẤT CHƯƠNG 4 MẠCH KHUẾCH ĐẠI DC
CHƯƠNG 5 KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN
CHƯƠNG 6 MẠCH DAO ĐỘNG
CHƯƠNG 7 MẠCH LỌC
Trang 2CHƯƠNG 1 MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU NHỎ
§1 Khái niệm chung
1.1 Khái niệm “khuếch đại”
Khuếch đại là gì?
-”Làm cho lớn lên”?
- Sử dụng năng lượng nhỏ điều khiển năng lượng khác lớn hơn gấp nhiều lần.
- Các linh kiện điện tử có khả năng khuếch đại: Transistor lưỡng cực BJT, Transistor trường FET,…
- Mạch khuếch đại điện tử: tín hiệu đầu ra lớn gấp K lần tín hiệu đầu vào, trong đó K được gọi là hệ số khuếch đại
- Trong đó: so : là tín hiệu đầu ra (điện áp/dòng điện/công suất)
si: là tín hiệu đầu vào (điện áp/dòng điện/công suất)
i
o
s s
K =
Trang 3 Đặc tính biên độ của bộ khuếch đại: là mối quan hệ giữa tín hiệu đầu ra và tín hiệu đầu vào (điện áp/dòng điện) của bộ khuếch đại tại một tần số xác định.
Đặc tính tần số của bộ khuếch đại: biểu diễn sự phụ thuộc của hệ số
khuếch đại vào tần số
Méo phi tuyến: sự thay đổi dạng của tín hiệu ra so với tín hiệu vào do tính phi tuyến của các phần tử của mạch gây nên.
s i
s o
f
Trang 41.2 Hệ số khuếch đại theo đơn vị Decibel
Hệ số khuếch đại công suất Decibel
Hệ số khuếch đại điện áp Decibel
i
o p
p
P
P K
dB
i
o u
u
u
u K
dB
K ( ) = 20lg = 20lg
Trang 5CHƯƠNG 2 MẠCH KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆU NHỎ
§1 Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ của Transistor lưỡng cực
1.1 Một số khái niệm:
Đường tải tĩnh: là mối quan hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp đầu ra khi Transistor được mắc trong một mạch cụ thế (khi có tải)
Điểm công tác tĩnh : nằm trên đường tải tĩnh xác định cường độ dòng điện và điện áp đầu ra khi không có tín hiệu xoay chiều đặt vào, là giao điểm của đường tải tĩnh và đặc tuyến ra ứng với giá trị
Đường tải tĩnh được vẽ trên cùng hệ trục tọa độ với đặc tuyến ra
const
I B =
IC(mA)
UCE(V)
IB0
IB1
IBQ
Q
ICmax
VCC
Đường tải tĩnh
Đường tải tĩnh và điểm làm việc tĩnh
Trang 61.2 Sơ đồ tương đương tín hiệu nhỏ của Transistor
rb: điện trở liên kết Ohmic giữa điện cực B và miền Base trung hòa
re: điện trở vi phân của tiếp giáp Emitter
B
E
C
B '
i e
i b
ic re
rb
Sơ đồ tương đương của BJT trong chế độ tín hiệu nhỏ tần số thấp
−
⋅
BE
U n
u Ebh
E
EQ
T EQ
Ebh
T Q
E
BE e
I
U
n I
I
U
n i
u
+
⋅
=
∂
∂
=
b o
i = β ⋅ (βo: hệ số khuếch đại dòng điện trong chế độ động)
Trang 7( o ) b
e e b
b
( o) e b
E
C
i b
B
ic rbe
Trang 8§2 Tầng khuếch đại CE (Common Emitter)
1.1 Sơ đồ nguyên lý và tác dụng linh kiện
C1 và C2: tụ ghép tầng
CE: Tụ rẽ nhánh
R1 và R2: Cầu phân áp
RE: Phần tử hồi tiếp âm, ổn định nhiệt cho mạch
RL: Tải Sơ đồ nguyên lý tầng khuếch đại CE
2
+ V
R
1
R R
C C
R
1
v
S
C
E
2
C
1
R
L
~
C
E
R
s
Sơ đồ tương đương chế độ tĩnh tầng CE
E
Q
C
2
E B
I
R
1 C 1
R
I I
C C + V
Sơ đồ tương đương chế độ động tầng CE
L
R
v
R S
b e
s
i R
c
c u
i
C
~
u
b e
i
i
R R
R
~
R
i
i
o
L
c
S
v
Trang 9• Trở kháng vào:
• Trở kháng ra (RL=∞; vs=0):
• Trong đó Z L là trở kháng bên trái R C
Vậy: nên
Do đó:
be B
i
i
u
i
b e
r
Z u
i
R
i
L C
o
o
i
u
R
L
Z
Zo
b
i ,
0
B B
o
E
ic
b
o
i
u
b e i
b b
be
be B
be S
eb
r
u R
u R
u
+
be
be B
be S
be
r
u R
u R
u
0
=
be
be
be b
r
u i
0
.
c
o L
i u
Trang 10• Hệ số khuếch đại điện áp:
i
o u
u
u
c
u = − ⋅ // = −β ⋅ ⋅ //
be b
i i r
be
L C
o u
r
R //
R
K = −β
( o) e o e b
e
L
c
R //
R
L
L c
o L
be B
be
L c
o L
i u i
i L o i
o i
R
R // R R
r //
R r
R //
R R
Z K
Z u R u i
i
i u
Trang 11§3 Tầng khuếch đại CB (Common Base)
1 Sơ đồ nguyên lý
- V
B
R
C
I
Q 1
I
E
E
C C
R
C
R
o s
R
v
b
R
u
i
e
u
i
i R E
i
L
o
C R
i
~
i
rb e
Sơ đồ tương đương tĩnh Sơ đồ tương đương động
R E
R 1
C 1
0
R C
R s
R L
R 2
C 3
v s
- V C C
Trang 12r
u i
o
i
o
i e
R
0
R
c
C
R be
E
e o
be b
o
eb c
eb
i
u i
u
⋅
=
=
β β
b
r
i i
R
i i
Z
e
E b e
i
u i
0
R
c
E
B C
e e
be E
i R // r // r r
L C
o R Z
Z = //
c
o L
i
u
be b E
S e
u = − ( // ) =
u o
o
Z
0
C
0
) //
.( S E + b be =
e R R i r
0
=
b
i
C L C
Z = // =
∞
=
−
=
c
o L
i u Z
Trang 13Hệ số khuếch đại điện áp:
Hệ số khuếch đại dòng điện
Hệ số khuếch đại công suất
Trang 14§4 Tầng khuếch đại CC (Common Collector)