Trả lời: • 1, Phép biến hình, phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay, phép dời hình, phép vị tự • 2, Trong các phép biến hình đã học thì phép tịnh tiến, phép đố
Trang 11 1
trường Thpt trần nhật duật
Tổ: Toán
Trang 2-@ -2 2
Kiểm tra bài cũ
Câu 1 : Hãy kể tên các phép biến hình đã học ?
Câu 2 : Trong các phép biến hình đã học , phép nào có tính chất
biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc
trùng với nó ?
Trang 3Trả lời:
• 1, Phép biến hình, phép tịnh tiến, phép đối xứng
trục, phép đối xứng tâm, phép quay, phép dời hình,
phép vị tự
• 2, Trong các phép biến hình đã học thì phép tịnh
tiến, phép đối xứng tâm, phép vị tự có tính chất biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Trang 44
Trang 5I định nghĩa :
F được gọi là phép đồng dạng tỉ số k
Trong các phép biến hình đã
học , có phép biến hình nào
là phép đồng dạng ? Tỉ số
đồng dạng bằng bao nhiêu ?
(SGK-T30)
1) Nếu phép biến hinh F :
( k 0 )
k.MN N
M
N N
M M
' '
' '
⇒
>
=
2) Nhận xét :
- Phép dời hỡnh là phép đồng dạng tỉ số k = 1
- Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số |k|
- Nếu thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k và phép đồng dạng tỉ
số p ta được phép đồng dạng tỉ số pk
Trang 6Hãy chứng minh F là một phép
đồng dạng ?(nhận xét 2)
Trang 7Chứng minh nhận xét 2: Cho phép và phép dời hỡnh D ta có Khi đó phép biến hỡnh F: M M’được gọi là phép hợp thành của
và D F là 1 phép đồng dạng tỉ số
( ; )O k
V
( ; )
o k
( ; )O k
Trang 8• II, Định lý: “Mọi phép đồng dạng tỉ số k đều là
hợp của 1 phép vị tự tỉ số k và 1 phép dời hình D”
Trang 9III, Tính chất(SGK – T31)
Phép đồng dạng tỉ số k biến:
+ Ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy.
+ Đường thẳng thành đường thẳng, tia thành tia,
đoạn thẳng thành đoạn thẳng.
+ Tam giác thành tam giác đồng dạng với nó, góc
thành góc bằng nó.
+ Đường tròn có bán kính R thành đường tròn có bán
kính kR.
+ Chú ý: (SGK- T31)
Có phảỉ mọi phép đồng dạng đều biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với
nó hay không ?
Trang 10H2
H3
O
IV Hình đồng dạng :
v
H1
Trang 1111 11
H3
H1
H2
0
V(O , k)
I
Trang 12Định nghĩa: (SGK- T32)
Hai hình được gọi là đồng dạng với nhau nếu có một phép đồng dạng biến hình này thành hình kia
Trang 1313 13
Cho hình chữ nhật ABCD, AC
và BD cắt nhau tại I Gọi H, K,
L, J lần lươt là trung điểm của
AD, BC, KC, IC Chứng minh
rằng hai hình thang JLKI và
L
I M
K
* Ví dụ:
Hướng dẫn:
+) V(c, 2) biến hình thang JLKI thành hình thang IKBA
+) ĐIM biến hình thang IKBA thành hình thang IHAB
Trang 1414 14
một số câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Hãy điền đúng, sai vào các ô trống sau đây
a Phép biến hình không làm thay đổi khoảng cách là phép đồng dạng
b Phép quay, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm và phép đồng dạng cùng bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm
c Phép biến hình biến đường tròn thành đường tròn bằng nó là phép đồng dạng
d Hai đường tròn bất kì luôn có phép đồng dạng biến đường tròn này thành đường tròn kia.
e Phép đồng dạng là phép dời hình.
f Phép đồng dạng là phép vị tự
Đáp án :
Trang 15Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình :
thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số k = 1/2 và phép quay tâm
sau?.
.
y
x
-2
-1 -1
1 2 3 4
I 1
.
(C)
(C1) (C2)
I 2
D
Trang 16Bài tập 1: Cho tam giác ABC, Xác định ảnh của nó qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm B tỉ số 1/2 và phép đối xứng qua đường trung trực của BC
Bài tập 3: Trong mặt phẳng oxy cho điểm I(1;1) và đường tròn tâm
I bán kính 2 Viết phương trình của đường tròn là ảnh của đường tròn trên qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm o, góc 45 và phép vị tự tâm o tỉ số 0 2
Trang 17Giải:Bài1: Gọi A’.C’ là
trung điểm của AB và
BC ta có: A’BC’ là ảnh
của ABC
qua V(B,1/2), A’’CC’ là
ảnh của A’BC’ qua Đd
Vậy: ảnh của tam giác
ABC qua phép đồng
dạng là tam giác A’’CC’
∆
∆
∆
A
'
A
'
C
d
"
A
∆
Trang 18Bµi3: Ta cã
VËy: §êng trßn cã t©m
I”(0;2) b¸n kÝnh R= 2
lµ:
2
2 2
⇔ + − − =
0
(0,45 )
(0, 2 )
' ( ) '(0; 2)
" ( ') " 2 '
: '(0 2)
" 2(0; 2)
"(0; 2) "(0; 2)
do OI
OI
uuur uuur uuur
uuur
uuur
y
x
I''
I' I
O
Trang 19Qua bài học cần nắm:
+ Định nghĩa phép đồng dạng, định nghĩa hình đồng
dạng
+ các tính chất của nó
Về nhà:
+ Giải các bài tập SGK-T33
+ Ôn tập và giải bài tập ôn tập SGK – T34,35
+ giờ sau ôn tập chương I
Trang 20Trường THPT Trần Nhật
Duật