Đặc tính Vôn-Ampe• Nếu đặt vào A nốt p một điện áp dương so với catot nDiode phân cực thuận sẽ có dòng chạy qua Diode If placed within anode P A collating positive voltage where withc
Trang 1Các Linh Kiện Điện Tử
Electronical component parts
Đặc trưng cho công suất tiêu tán trên điện trở.
(Characteristically give dissipator on resistor to power) Biểu thức
t i
R
R
Trang 2•Điện cảm L (Inductance)
Đặc trưng cho hiện tượng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn dây.
(Characteristically for actually coil's magnetic field
energetic cumulation knobstick)
Biểu thức:
2
2
1
i L
Trang 3•Điện dung C(Capacitor)
Đặc trưng cho sự tích lũy điện trường trong tụ
C
Trang 4( By coil's unipolar marking By (*) mint-mark who is to determine congenial poles )
Đó là các cực cùng tính ,khi các dòng điện cùng đi vào hoặc cùng ra khỏi các cực đánh dấu đó
(That is isosexual poles, when the same entering or end currents exits those marking poles
Trang 5Các linh kiện điện tử công suất
(Power electronical component parts)
Diode được cấu tạo từ lớp bán dẫn pha tạp loại p và lớp bán dẫn loại n.
(Diode get structured from kind motley semiconductor layer P and semiconductor layer is
omnigenous N.)
Chỉ cho dòng dẫn theo một chiều
Only for answerably one-way conduction current
Lớp n thừa e nó mang điện tích âm
Class n Excess e It carries negative charge
Lớp p thiếu e nó mang điện tích dương
Class p Absence e It carries positive charge
A
K
Trang 6Đặc tính Vôn-Ampe
• Nếu đặt vào A nốt (p) một điện áp dương so với
catot (n)Diode phân cực thuận sẽ có dòng chạy
qua Diode
(If placed within anode ( P) A collating positive voltage where withcathode (N) Diode stream straight polarity will had run pass off Diode)
• Nếu đặt vào Anốt(p) một điện áp âm so với catot(n) của Điốt Điot sẽ phân cực ngược
(If stuck through Anode(p) A cathode voltage audio than (n) Possession Diode.Diode will polarize is negative)
• Khi Uak tăng từ O U ngược Max Dòng qua Điot sẽ tăng đột ngột Tính chất bán dẫn không còn
(Time Uak boost from O U buzz off Max past Arrow-root Diode will boost abruptness Calculate semiconductor no longer)
Dòng điện dò
Điện áp chọc thủng
Điện áp rơi
Trang 7Các thông số cơ bản khi kiểm tra và tính toán Đi ốt
• Giá trị trung bình của dòng điện cho phép chạy qua Đi ốt theo chiều thuận
(Stream's voltage value enable run through Điôt According to straight direction)
• Trong quá trình làm việc dòng qua Đi ốt sinh nhiệt Dòng qua Di ốt I D lớn hơn dòng tính toán
( In the course of who work stream over Diode I D Outgrow stream calculated)
• Giá trị điện áp ngược lớn nhất qua Đi ốt
thông thường vẫn chọn lớn hơn 1,5 lần
(Most big inverse voltage value passs off Điôt Communis still choose to outgrow times 1,5 times)
• Khi tính toán U=U DO +I D R D
• Cần lưu ý tới tần số đóng cắt
( Need to pay heed to cutting frequency played roleword )
• Thời gian phục hồi của Đi ốt
( Riches time of recovery Điôt )
2 220
≥
U
Trang 8• Là phần tử công suất được cấu tạo từ 4 lớp bãn dẫn và 3 lớp tiếp giáp J1 J2 J3
(It Be element power is structured since 4 semiconductor layers and 3 adjoining layers J1 J2 J3)
• Có 3 cực Anot ,Katot ,cực điều khiển G
(There is 3 poles Anot, katot, Control electrode G)
• Chỉ cho dòng điện dẫn theo một chiều,nhưng khi phân cực ngược thì vẫn cho
dòng rò khoảng vài mA chạy qua.
( Only conductivity current donation is answerably one-way, but when polarizer is negative, still for range leakage current a couple is mA run through )
Trang 9T có dòng rò Khi đạt tới Uth Max .R
tương đương trong mạch đột ngột
giảm dòng qua T
• Đặt điện áp ngược lên T (PCN) T
cho dòng rò chạy qua khoảng vài
mA Khi tiếp tục tăng điện áp
ngược đến khoảng 1003000V
tùy loại T dòng ngược tăng đột
ngột và T bị chọc thủng
• Đặt điện áp mồi vào cực điều
khiển G sẽ có dòng điện điều
khiển Ig.Nhờ có dòng Ig T sẽ
được mở với điện áp mở nhỏ hơn
điện áp khởi động
Dòng điện Duy trì Trạng thái bị khóa
Điểm khởi động Trạng thái dẫn
Trạng thái bị Đánh thủng
Trang 10Trạng thái mở và Khóa Thyristo
1 Mở.Open
• Tăng UAK đến Uth Max ,ít áp dụng cách này vì không thể kiểm soát được điểm mở T
(Boost UAK Come Uth Max This Few of way applicators along of uncontrollable to point open T,)
• Cho một xung dòng vào cực G của T ,T dẫn ngay cả khi UAK rất nhỏ khi đã dẫn
,dòng đi qua UAK>Udt tiếp tục dẫn mà không cần mồi
(Give to a acceptation polar line pulse G Riches T,T Even as minim U AK conductivity even as When did conductivity, stream conductivity U AK >U dt continuation pass tumor Without who need to ask)
2 Khóa Lock
• T sẽ trở về trạng thái khóa nếu dòng qua T nhỏ hơn dòng duy trì
(T will be back latching state if stream passs off sustained current lesser T)
• Để T ở trạng thái khóa với trở kháng cao với IAK >0 PCT cần có thời gian để phục
hồi các lớp tiếp giáp trở lại phục hồi
(To T latching with impedance is high with I AK > 0 straight polarities Jib has period of time to recover adjoining layers return to restoration)
Giảm dòng IAK<Idt và đặt trong một điện áp ngược lên Anot-Catot trong khoảng thời
gian phục hồi tối thiểu tức UAK<0
(Stream Reduction I AK <I D T inverse voltage Anot- Cathode in minimum restoration duration have a
bloated in Uak I AK < I DT and laying stream reduction U AK < 0)
Trang 11Lưu ý: Khi nguồn T là 1 chiều ,việc khóa T rất khó khăn vì điện áp UAK luôn
duơng
Muốn khóa T trong trường hợp này thì ta phải xây dựng mạch cưỡng bức để đặt điện áp ngược lên A, K
3.Các thông số cơ bản
a.Dòng trung bình qua T(Iv)
• Là dòng trung bình cho phép qua T để nhiệt độ cấu trúc tinh thể bán dẫn không
vượt quá giá trị ngưỡng
• Dòng còn phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường làm mát
+ Làm mát tự nhiên 20% Iv
+ Làm mát tự nhiên có cánh tản nhiệt 3040% cánh tản nhiệt làm tăng bề mặt tiếp xúc
+ Làm mát bằng cánh tản nhiệt có lắp thêm guạt gió 60% Iv
+ Làm mát bằng cưỡng bức bằng nước đối lưu 90% Iv
b.Điện áp ngược cực đại
Trang 12• Là 2 thyristo đấu song song và
ngược nhau.
(it be parallel and negative to each other cupules two T)
• Không có đặc tính ngược,dẫn dong
với xung dương và xung âm
(there isn't negative feature, stream conductivity with
positive pulse and negative pulse)
P
n
P n
n n G
Trang 13G T O Gate Turn Off
• Thyristo không đủ khóa tự
nhiênChế tạo GTO có thể khắc
phục nhược điểm đó
• Dòng đi vào có tác dụng mở GTO
dòng đi ra khỏi GTO có nhiệm vụ
khóa
• Nếu UK>UA thì GTO sẽ bị đánh
thủng ngay ở điện áp thấp chịu
được dòng một chiều
Dòng điều khiển phải có biên
độ lớn hơn và duy trì lâu hơn
G
Trang 14TranSisTor Công Suất
Trang 15I G B T Insulated-Gate-Bipolar-Transistor
Trang 16TranSisTor Trường Metal_Oxide_SemiConductor_Field_Effect
• Là phần tử được điều khiển bằng điện
áp
• Công suất điều khiển không đáng kể
và có thể điều khiển trực tiếp bằng đầu
ra của vi mạch công suất
• Ở chế độ làm việc UDS>0, UGS=0
khi đó kênh dẫn hoàn toàn không xuất
hiện và giữa cực gốc và cực máng sẽ
là lớp tiếp giáp p-n Phân cực thuận
• Nếu UGS<0 thì vùng bề mặt tiếp giáp
Trang 17Chỉnh Lưu
Rectify
Trang 18Chỉnh lưu một pha hai nửa chu kỳ
Rectify a two half-cycle phase
Trang 19Thyristor tải trở cảm
Thyristo to load to turn inducing
• Giả thiết điện cảm của tải vô cùng lớn, dòng
tải i sẽ được coi là thẳng vô cùng.
• Lặp lại một phần dạng sóng của UBC trên trải
• Nếu tải là thuần trở cảm có thành phần điện
áp âm.
• Điện áp trung bình trên tải
Udo=0,9.Uo
• Độ lớn của sức phản điện thay đổi theo thời
gian và chế độ làm việc Vì sức phản điện
thay đổi trong quá trình làm việc nên tính
chất cản trở dòng của nó cũng thay đổi.
Trang 20 dòng trên tải lặp lại dạng sóng
UAC trên tải trong đoạn 0T/2
T/2T UAB<0 , UBA>0 D2 D3 phân cực
thuận Dẫn theo chiều
BD2R,LD3A
Dòng trên tải lặp lại dạng sóng
UBC trên tải trong đoạn T/2T.
A
R
D 1 D 2
D 3 D 4
Trang 21Thông số cơ bản cần lưu ý
• Giá trị trung bình của điện áp chỉnh lưu
Ud=0,9.Uo
• Giá trị trung bình của dòng chỉnh lưu
• Dòng trung bình qua mỗi Diode
I
U
2
Trang 22Chỉnh lưu có điều khiển
To rectify to have control
• Xét 0÷T/2 UAB>0 chưa dẫn tới θ, phát
xung vào cực G của T1 và T4 đồng thời
T1, T4 PCT.T1, T4 dẫn
Chiều dòng điện từ AT1R,LT4B
• Điện áp trên tải lặp lại một phần điện áp
dạng sóng điện áp của UAB trên đoạn
Chiều dòng điện BT2R,LT3A
• Điện áp trên tải lặp lại một phần dạng
sóng của UBA trên đoạn (T/2+α ÷T+α)
• Xét đoạn T ÷ T+α do tính chất điện cảm
nên dòng vẫn >0.T vẫn dẫn
U
L B
θ
Trang 23Thông số và đặc tính cơ bản
• Đặc tính của dòng trên tải
• Dòng thứ cấp của máy biến áp
• Dòng điện sơ cấp của máy biến áp
• Khắc phục hiện tượng âm dòng và
áp người ta mắc thêm vào một
Trang 24Chỉnh lưu bán điều khiển
to rectify to sell control
• Xét 0÷T/2 U AB >0 chưa dẫn tới θ, phát xung
vào cực G của T1 khi đó T1, D2 PCT.T1,
D2 dẫn.
• Dòng điên đi theo chiều
AT1R,LD2B
• Điện áp trên tải lặp lại một phần dạng sóng của
UAB treen đoạn θ÷T/2
• Điện áp trên tải lặp lại một phần dạng sóng của
UBA trên đoạn T/2 +α ÷T
• Sơ đồ này cho phép sử dụng một nửa số van
điều khiển trong tổng số van sử dụng
U
L B
.(
45,
Trang 25Chỉnh lưu 3 pha hình tia
Rectify 3 jet pix phases
• MBA được đấu Y0
• Các van được đấu Anot chung hoặc
catot chung, phụ tải được đấu giữa
điểm catot chung và điểm trung
R U3
U2 U1
) 3
4 sin(
.
) 3
2 sin(
.
sin
Π +
=
Π +
=
=
θθθ
m C
m B
m A
U U
U U
U U
t
i d
Trang 26 Điện áp chỉnh lưu thu được là đường bao
giá trên các dòng và điện áp đập mạch ba
lần trên một chu kỳ
Số lần đập mạch càng lớn thì chất lượng
điện áp càng tốt
Điện áp trung bình Ud trong chỉnh lưu
Giá trị trung bình dòng qua Diode Điện áp ngược lớn nhất trên van
0
.7,1
.2
6.3
U U
t
i d
t1 t2 t3
3
d D
I
Trang 27Chỉnh lưu 3 pha hình tia Thyristo tải trở cảm
Rectify inducing 3 loading jet pix phases Thyristo turnned
• Khi điện cảm là vô cùng lớn, dòng qua
tải là liên tục và được coi là phẳng
hoàn toàn.Vì vậy sẽ tiếp tục dẫn dòng
3 pha sẽ đổi cực tính tại п
• Với góc α>30trên đường điện áp Ud
xuất hiện điện áp âm
• Mỗi van trên sơ đồ này sẽ dẫn dòng
trên mỗi đoạn λ=2П/3
R U3
U2 U1
t
i d
max
3U
Trang 28Chỉnh lưu 3 pha sơ đồ cầu
Rectify 3 bridge diagram phases
R D3
D6 D5
D4
D2 D1
Trang 31Đặc điểm và các thông số
feature and parameters
• D dẫn ở khoảng nào thì cí Ud(+) nhất <dẫn ở pha có catot dương nhất và có anot âm nhất>
• Chỉnh lưu đập mạch 6 lần trong một chu kỳ mỗi lần đập mạch hiện lại mộ phần của điện áp dây.
• Giá trị điện áp trung bình chỉnh lưu có thể được tính theo công thức.
• Chỉnh lưu cầu 3 pha
• Dòng trung bình qua van
• Điện áp ngược lớn nhất đặt trên van
Π
= 3 phamax
d
U U
I
U
Trang 32Chỉnh lưu cầu 3 Pha
Tải Trở Cảm
R
L D3
D6 D5
D4
D2 D1