1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TIỂU LUẬN môn TOÁN CHO vật lý

5 746 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 57,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

0.1 Hàm phức và toán tử Laplace - Phạm Tùng Lâm

Bài tập 1 (Bài 58 (trang 94))

Tìm tổng các chuỗi sau trong miền |z| = 1

b)

P

n=1

zn n

d)

P

n=0

(−1)n+1 znn

Bài Giải

b) Ta có:

∞ X n=1

zn

n = z +

z2

2 +

z3

3 + +

zn

n + = C1z + C2z

2 + C3z3+ + Cnzn+

Xét:

R = lim n→∞

Cn

Cn+1 = limn→∞

1/n 1/(n + 1) = limn→∞

n + 1

n = limn→∞



1 + 1 n



= 1

Suy ra chuỗi hội tụ tuyệt đối trong hình tròn |z| = 1

Ta có:

∞ X n=1

zn

n =

∞ X n=1

z Z

0

zn−1dz

 =

z Z

0

∞ X n=1

zn−1

!

dz =

z Z

0



z0

1 − z

 dz

=

z Z

0

 1

1 − z



dz = − ln (1 − z)|z0= − ln (1 − z)

Vậy:

∞ X n=1

zn

n = − ln (1 − z)

d) Tương tự bài trên, ta xét:

R = lim

n→∞

Cn Cn+1 = limn→∞

(−1)n+1 n (−1) n+2

n+1

= lim n→∞

− (n + 1)

n = − limn→∞

n + 1

n = − limn→∞



1 + 1 n



= −1

Vậy chuỗi hội tụ tuyệt đối trong hình tròn |z| = 1

Ta có:

X

n=0

(−1)n+1.z

n

n = (−1)

0+1 z 0

0 +

∞ X n=1 (−1)n+1.z

n

n = −∞ +

∞ X n=1 (−1)n+1.z

n

n =

∞ X n=1 (−1)n+1.z

n n

Trang 2

Ta lại có:

X

n=1

(−1)n+1.z

n

n =

∞ X n=1 (−1) (−1)n.z

n

n =

∞ X n=1

(−z)n

−n =

∞ X n=1

z Z

0 (−z)n−1dz

 =

z Z

0

∞ X n=1 (−z)n−1

! dz

=

z

R

0

(−z)1−1

1−(−z)



dz = z R 0

 1 1+z



dz = ln (1 + z)|

z 0

= ln (1 + z)

Vậy:

∞ X n=0 (−1)n+1.z

n

n = ln (1 + z)

Bài tập 2(Bài 77a (trang 147))

Nhờ hàm bước nhảy đơn vị biểu diễn dưới dạng công thức các hàm cho bằng đồ thị dưới đây và tìm ảnh của chúng:

Hình 1: a)

Bài Giải

Từ đồ thị ta có:

f (t) =

0 (t < 1)

3 (1 ≤ t ≤ 4)

0 (t > 4)

ta có:

η (t − 1) =

(

0 (t < 1)

η (t − 4) =

(

0 (t < 4)

1 (t ≥ 4)

Trang 3

⇒ f (t)= F (p) =. 3

p.e

−p−3

p.e

−4p=3

p e

−p− e−4p

Vậy ảnh cần tìm là:

F (p) = 3

p.e

−p−3

p.e

−4p=3

p e

−p− e−4p

Bài tập 3

Giải phương trình: 

utt= a2uxx 0 < x < l, t > 0

u (0; t) = u (l; t) = 0

u (x; 0) = 0; ut(x; 0) = sin 2πl x

Bài Giải

Giả sử:

u (x; t)= U (x; p). utt= p. 2U (x; p) − pu (x; 0) − ut(x; 0) = p2U (x; p) − sin 2πl x

u (0; t)= U (0; p) = 0.

u (l; t)= U (l; p) = 0. Phương trình vi phân gốc utt= a2uxxtrở thành phương trình ảnh sau:

p2U (x; p) − sin

2π

l x



= a2 d 2

dx2U (x; p) ⇔ d

2

dx2U −p

2

a2U = − 1

a2sin

2π

l x



(1)

Nghiệm của phương trình trên có dạng

Trong đó:

U1 là nghiệm của phương trình thuần nhất tương ứng U2 là nghiệm riêng của phương trình (1)

- Nghiệm của phương trình thuần nhất:

d2

dx2U − p

2

a2U = 0

có dạng:

U1= C1 exp p

ax

 + C2exp

−p

ax



- Nghiệm riêng U2 của phương trình (1) có dạng:

U2= C3 sin

2π

l x

 + C4 cos

2π

l x



(3)

Trang 4

Ta có:

d

dxU2= C3.

l cos

2π

l x



− C4.2π

l sin

2π

l x



⇒ d2

dx2U2= −C3

2π l

2 sin

2π

l x



− C4

2π l

2 cos

2π

l x



(4)

Thế (3) và (4) vào (1) ta có:

−C3

2π

l

2

sin

2π

l x



−C4

2π l

2 cos

2π

l x



−p2

a2

 C3 sin

2π

l x

 + C4 cos

2π

l x



= − 1

a2sin

2π

l x



⇔ C3 sin

2π

l x



"

2π l

2

−p2

a2

# + C4 cos

2π

l x



"

2π l

2

−p2

a2

#

= − 1

a2sin

2π

l x



Ta cân bằng hệ số 2 vế, ta có:

C3=a12 1

(2π

l)2+p2

a2

(2πa

l )2

+p 2

C4= 0 Thế C3và C4vào biểu thức U2ta có:

2πa l

2 + p2 sin

2π

l x



Thế U2 và U1vào biểu thức U = U1+ U2ta có:

U = C1 exp p

ax

 + C2 exp

−p

ax



2πa l

2 + p2 sin

 2π

l x



áp dụng điều kiện biên: U (0; p) = U (l; p) = 0 ta có:

( C1+ C2= 0 C1 exp pal

+ C2 exp −pal

= 0

có định thức:

exp pal

exp −pal

= exp



−p

al



− exp p

al

 6= 0

nên hệ phương trình này chỉ có nghiệm tầm thường là C1= C2= 0

Vậy nghiệm của phương trình ảnh thỏa mãn điều kiện bài toán là:

Trang 5

U (x; p)= u (x; t) =. l

2πa sin

2π

l t

 sin

2π

l x



Vậy hàm nghiệm của bài toán có dạng:

u (x; t) = l

2πa sin

2π

l t

 sin

2π

l x



Ngày đăng: 26/05/2015, 20:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w