1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học Vật Lý Diễn Đàn Thư Viện Vật Lý (6)

10 1,9K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 671,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 9: Đặt điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U vào hai đầu mạch X, thỡ dũng điện cú cường độ hiệu dụng I = 2 A và nhanh pha hơn điện ỏp hai đầu mạch một gúc 300.. Nếu đặt điện ỏp

Trang 1

DIỄN ĐÀN THƯ VIỆN VẬT LÝ thuvienvatly.com/forums ĐÁP ÁN CHI TIẾT THPT QUỐC GIA LẦN

6-2015 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 90 phút

GV Ra Đề:

Thầy Trịnh Minh Hiệp

TP Thanh Hóa

ĐÁP ÁN:

 GIẢI CHI TIẾT:

Câu 1: Một học sinh dùng thước kẹp loại 0 150 mm  , độ chia nhỏ nhất là 0,05 mm, tiến hành đo khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa Y-âng Sau 5 lần đo liên tiếp đều thu cùng một giá trị của khoảng vân là 2

mm Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Kết quả của phép đo là:

A 2  0,05 mm B 2  0,025 mm C 2  1 mm D 2  0,5 mm

Câu 2: Đặt u = U0cos100t vào R, L, C nối tiếp theo thứ tự đĩ Khi mắc ampe kế vào hai đầu L thì ampe

kế chỉ 1A và khi đĩ hệ số cơng suất bằng 0,8 Thay ampe kế bằng vơn kế thì nĩ chỉ 200V và hệ số cơng suất

là 0,6 Giá trị của R và U lần lượt là

A 128 và 160V B 96 và 160V C 72 và 200V D 128 và 200V

R

2 2

4

3

HD :

4

9

16







Lĩc ®Çu L bÞ nèi t¾t :

Câu 3: Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành cĩ cùng tần số Biên độ của dao động tổng hợp khơng phụ thuộc:

A Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất B Biên độ của dao động hợp thành thứ hai

C Tần số chung của hai dao động hợp thành D Độ lệch pha của hai dao động hợp thành

A A A 2A A cos     A khơng phụ thuộc vào f, phụ thuộc vào A1; A2; 1 và

2

Câu 4: Cơng thốt của êlectron khỏi một kim loại là 3,68.10-19 J Khi chiếu vào tấm kim loại đĩ lần lượt hai bức xạ: bức xạ (I) cĩ tần số 5.1014

Hz và bức xạ (II) cĩ bước sĩng 0,25 m thì

A cả hai bức xạ (I) và (II) đều khơng gây ra hiện tượng quang điện

B bức xạ (I) khơng gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện

C cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện

D bức xạ (II) khơng gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện

 

0

0 0

DK:

A

HD :

c

0, 6 m chi xay ra f



     



Trang 2

Cõu 5: Trong mạch RLC nối tiếp, cú R = 50 Khi xảy ra cộng hưởng ở tần số f1 thỡ I1 = 1A Tăng tần số của mạch điện lờn gấp đụi nhưng giữ nguyờn cỏc thụng số khỏc thỡ I2 = 0,8A Cảm khỏng của cuộn dõy khi ở tần số f1 là

1 1

L

U

R

HD :

4 Z

2



Cõu 6: Một con lắc đơn treo vào một điện trường đều cú đường sức thẳng đứng Khi quả cầu tớch điện q1 thỡ chu kỡ dao động là T1 = 1,6s Khi quả cầu tớch điện q2 = -q1 thỡ chu kỡ là T2 = 2,5s Hỏi khi quả cầu khụng tớch điện thỡ chu kỡ dao động bằng bao nhiờu ?

Hướng dẫn:

+ Ta cú T 2

g

  Mà T2 > T1 nờn suy ra g2 < g1

+ Vỡ điện tớch cú độ lớn bằng nhau và cường độ điện trường E luụn khụng đổi nờn : 1

2

 

  

+ Lại cú :

+ Chu kỡ dao động lỳc khụng cú điện tớch là T, ta cú: 1 1  

1 1

369

Cõu 7: Đoạn mạch R, L, C nối tiếp cú L thay đổi được, R = 50 Khi L1 = 1/ H thỡ cường độ dũng điện cựng pha với điện ỏp 2 đầu mạch, khi L2 = 2/ H thỡ UL cực đại Tỡm f

A 25Hz B 50Hz C 100Hz D 75Hz

L1 C

C max L2

2 2

1

Z

HD :

2 fL



Lúc đầu cộng hưởng nê n

Lúc sau U

Cõu 8: Khi núi về quang phổ liờn tục, phỏt biểu nào sau đõy sai ?

A Quang phổ liờn tục do cỏc chất rắn, chất lỏng và chất khớ ở ỏp suất lớn phỏt ra khi bị nung núng

B Quang phổ liờn tục của cỏc chất khỏc nhau ở cựng một nhiệt độ thỡ khỏc nhau

C Quang phổ liờn tục gồm một dải cú màu từ đỏ đến tớm nối liền nhau một cỏch liờn tục

D Quang phổ liờn tục khụng phụ thuộc vào bản chất của vật phỏt sỏng

Cõu 9: Đặt điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U vào hai đầu mạch X, thỡ dũng điện cú cường độ hiệu

dụng I = 2 A và nhanh pha hơn điện ỏp hai đầu mạch một gúc 300 Nếu đặt điện ỏp U trờn vào đoạn mạch Y thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng tăng 3lần và chậm pha hơn điện ỏp hai đầu đoạn mạch một gúc 600

Nếu đặt điện ỏp U/

= 2U = 100 V và cựng tần số vào đoạn mạch X và Y nối tiếp thỡ cụng suất của mạch là

Hướng dẫn:

Trang 3

+ Khi mắc U vào X:  

0

1

50

2





+ Khi mắc U vào Y:

 

 

0

0 LC2

2

Z

R





+ Khi mắc X và y nối tiếp thì xảy ra cộng hưởng nên:  / 2

1 2

U

Câu 10: Con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m, khối lượng m = 1 kg đặt trên mặt nằm ngang không ma sat

Ban đầu người ta dùng một giá chắn tiếp xúc với vật làm cho lò xo bị nén 17

3 cm Sau đó cho giá chặn chuyển động dọc trục lò xo ra xa tường với gia tốc 3 m/s2 Sau khi giá chặn tách khỏi vật thì con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng bằng

Hướng dẫn:

+ Lúc đầu lò xo nén nên lực lò xo tác dụng lên vật là lực đẩy  ván sẽ tác dụng phản lực N lên vật (phản lực này ngược chiều với lực đàn hồi)

+ Định luật II Niu tơn: F dh   N ma

+ Khi đi trong miền lò xo nén lực đẩy đàn hồi sẽ giảm dần về 0 nên vật sẽ bị tách ra trước khi vật đến vị trí cân bằng, nghĩa là vật bị tách ở trong miền lò xo nén

+ Chiếu lên chiều dương (chiều lò xo dãn ra): Fdh  N ma

ma

k

+ Vậy khi vật tách thì đi được quãng đường là: 17 8 

+ Vận tốc khi tách: v  2as  40 cm 

+ Do đó biên độ dao động sau khi tác là: 2 2   2  

2

2

Câu 11: Ứng dụng của sóng dừng là

A biết được tính chất của sóng B xác định tốc độ truyền sóng

C xác định tần số dao động D đo lực căng dây khi có sóng dừng

Câu 12: Một con lắc lò xo, gồm một lò xo có độ cứng k = 5 N/m và vật nặng có khối lượng m = 0,1 kg dao

động tắt dần trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát  = 0,05 Tại thời điểm t1 nào đó vật qua vị trí lò xo không biến dạng với tốc độ v1 = 1 m/s Đến thời điểm t2, vật đi thêm quãng đường s = 11 cm, tính động năng của vật lúc này Lấy g = 10 m/s2

Hướng dẫn:

+ Giả sử ở thời điểm t0 vật đang ở biên và đến thời điểm t1 thì vật đi đến vị trí không biến dạng Ta có:

   

1

+ Độ giảm biên độ sau nửa chu kì dao động: T / 2    

2 mg

k

+ Vậy sau khi qua vị trí lò xo không biến dạng 11 cm thì độ lớn li độ của vật là x  11 cm 

1

Trang 4

Câu 13: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A độ đàn hồi của nguồn âm B biên độ dao động của nguồn âm

C tần số của nguồn âm D đồ thị dao động của nguồn âm

Câu 14: Một người nằm nghe nhạc phát ra từ một chiếc loa Loa và người cùng nằm trên một đường thẳng,

đầu ở gần phía loa và khi đó tai cách loa 1m thì nghe được âm có mức cường độ 40dB, sau đó người đó xoay

1800 để chân gần phía loa thì nghe được âm có mức cường độ 31dB Hỏi độ cao từ chân đến tai của người đó bằng bao nhiêu? Coi người đó luôn nằm thẳng

A, 1,82m B 1,78m C 1,86m D 2m

Hướng dẫn:

+ Khi tai ở N thì: N

N

0

I

I

 (với IN P 2

4 ON

+ Khi tai ở M thì: M

M

0

I

I

 (với IM P 2

4 OM

N M

M

+ Chiều cao từ chân đến tai người này: d  OM ON 1,82 m    

Câu 15: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào đúng?

A Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức

B Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

C Biên độ dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

D Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

Câu 16: Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn cần rung dao động điều

hoà với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A, B

là hai nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là:

Câu 17: Với con lắc lò xo, nếu độ cứng lò xo giảm một nửa và khối lượng hòn bi tăng gấp đôi thì chu kì dao

động của hòn bi sẽ:

A Tăng 4 lần B Giảm 2 lần C Tăng 2 lần D Không đổi

k

   khi k giảm đi một nửa và m tăng gấp 2 thì T tăng gấp 2 lần

Câu 18: Thực hiện giao thoa với hai nguồn kết hợp S1, S2 và cùng pha Sóng do hai nguồn phát ra có cùng biên độ a = 1 cm, bước sóng bằng 20 cm thì sóng tại M cách hai nguồn lần lượt là 50 cm và 10 cm có biên

độ là

d1 d2  

HD : A 2a cos   2 cm

Câu 19: Con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc  3, 5 rad / s  tại nơi có g = 9,8 m/s2.Chiều dài của con lắc đơn là

A 0, 8 cm B 80 cm C 8 m D 2,8 m

   

2

HD :    0,8 m 80 cm

Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Lò xo có độ cứng k = 40N/m Khi vật m của con lắc đang qua

vị trí có li độ x = -2cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu?

O

N M

O

Trang 5

 

2 t

1

2

Câu 21: Để đo độ sâu của một vị trí trên biển, người ta dùng một thiết bị gọi là SONA (gồm các bộ phận

chính là bộ phát tần số siêu âm, bộ thu tín hiệu phản xạ, hiển thị) Khoảng thời gian kể từ khi SONA phát tín hiệu sóng siêu âm hướng về đáy biển đến khi SONA thu được tín hiệu phản xạ của sóng siêu âm là 5s và hiển thị độ sâu của đáy biển tại vị trí vừa đo là 3762,5m Tốc độ truyền sóng siêu âm trong nước biển là

Hướng dẫn:

+ Gọi v là tốc độ truyền âm trong nước biển, h là độ sâu của vị trí thì h = 3762,5 (m)

+ Thời gian sóng từ mặt nước truyền đến đáy là: t h

v

+ Thời gian sóng phản xạ từ đáy đến mặt nước cũng bằng t h

v

+ Vậy thời gian từ lúc phát đến lúc nhận sóng phản xạ là: 2t 2h 5 v 1505 (m s)

v

Câu 22: Một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ A Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn

S thì động năng của chất điểm là 0,182 J Đi tiếp đoạn 2S nữa thì động năng chỉ còn 0,038 J và nếu đi thêm

đoạn S nữa thì động năng bây giờ là bao nhiêu Biết A > 3S

Hướng dẫn:

+ Động năng của chất điểm:

2 d

2

2

0, 038 W 9 kS kS 0, 018J

 + Sau khi đi quãng đường 3S = 0,9A lúc này vật cách vị trí biên đoạn 0,1A

+ Nếu vật tiếp tục đi thêm đoạn S = 0,3A nữa thì lúc này vật cách vị trí biên đoạn 0,2A tức cách vị trí cân bằng đoạn x  A 0, 2A0,8A

d

Câu 23: Trong đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L thì

A tổng trở của đoạn mạch tính bằng công thức 2  2

Z R  L

B dòng điện tức thời qua điện trở và qua cuộn cảm là như nhau, còn giá trị hiệu dụng thì khác nhau

C dòng điện luôn sớm pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

D độ lệch pha  giữa u và i được xác định theo công thức ZL

tan

R

 

Câu 24: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút, máy phát

điện thứ hai có 6 cặp cực Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy phát ra hòa vào cùng một mạng điện

A 1200 vòng/phút B 750 vòng/phút C 300 vòng/phút D 600 vòng/phút

1 1

1 1 2 2 2

2

n p 900.4

Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 120V, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn

mạch gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp Khi tần số là f1 thì hai đầu đoạn mạch chứa RC và điện áp giữa hai đầu cuộn dây L lệch pha nhau một góc 1350 Khi tần số là f2 thì điện áp hai đầu đoạn mạch chứa RL và điện áp hai đầu tụ điện lệch pha nhau một góc 1350 Khi tần số là f3 thì xảy ra hiện

Trang 6

tượng cộng hưởng Biết rằng

2

  Điều chỉnh tần số đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu tụ

điện đạt giá trị cực đại là U0 Giá trị U0 gần giá trị nào nhất sau đây ?

Hướng dẫn:

+ Khi ff1 thì 0

RC L

(u ; u ) 135   vẽ giãn đồ ra có được: Z1C R 1 1

RC

1

1 C R

+ Khi f f2 thì 0

RL C

(u ; u ) 135   vẽ giãn đồ ra có được: Z2L R 2 R

L

2

R

L 

+ Khi f f3 thì cộng hưởng 3 1

LC

+ Từ (1), (2) và (3) suy ra được: 2

3 1 2

+ Mặt khác:

2

96 4

25

+ Thay đổi f để U đạt cực đạt thì C C max

2

L U C U

R

thay (1) và (2) vào ta được:

1 2

1

2

U

96

 chọn B

Câu 26: Tại điểm A có sóng truyền về hướng Bắc, ở một thời điểm nào đó khi cảm ứng từ B có hướng từ dưới mặt đất thẳng đứng lên trên trời và có độ lớn là 0,05 T thì cường độ điện trường là vec tơ E Biết cường độ điện trường cực đại là 12 V/m và cảm ứng từ cực đại là 0,1 T Cường độ điện trường E có hướng

và độ lớn là:

A Cường độ điện trường E hướng về phía Tây và có độ lớn 6 V/m

B Cường độ điện trường E hướng về phía Đông và có độ lớn 6 V/m

C Cường độ điện trường E hướng về phía Tây và có độ lớn 12 V/m

D Cường độ điện trường E hướng về phía Đông và có độ lớn 6 3 V/m

Hướng dẫn:

+ Áp dụng quy tắc bàn tay phải: đặt bàn tay sao cho B xuyên qua lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa trùng chiều v , khi đó ngón cái choãi 90o

chỉ chiều veco E đang hướng về phía Tây

+ Vì B và E dao động cùng pha nên ta có:  

0

0

0

B B cos t

Câu 27: Chọn câu sai Dòng điện xoay chiều có cường độ i2 2co s 50 t (A) Dòng điện này có

A cường độ cực đại là 2 2 A B tần số là 25 Hz

C cường độ tức thời tại mọi thời điểm là 2 A D chu kỳ là 0,04 s

Câu 28: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Biết hiệu điện thế hiệu dụng

ở hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V Nếu dùng vôn kế xoay chiều mắc vào hai đầu tụ điện thì

số chỉ của vôn kế là

A 80 2 V B 100V C 40V D 80V

U  U U 80 V

Trang 7

Câu 29: Một mạch dao động LC lí tưởng có điện dung C = 6/π µF Điện áp cực đại trên tụ là 4,5 V và dòng

điện cực đại trong mạch là 3 mA Xác định chu kì dao động của mạch

   

3 0

0

HD :

2 CU 2

I



Câu 30: Một học sinh dùng chiếc điện thoại GALAXY S6 đặt cô lập trong một bình chân không, điện thoại

vẫn để nguồn và hoạt động bình thường với mức âm thanh của chuông báo cuộc gọi đến lớn nhất Sau đó học sinh này dùng chiếc IPHONE 6 bấm máy gọi vào số máy của chiếc GALAXY S6 đó Kết luận nào dưới đây của thầy à đúng ?

A Học sinh nghe thấy nhạc chờ từ điện thoại IPHONE 6 và nhạc chuông phát ra từ chiếc GALAXY S6

B Học sinh chỉ nghe được nhạc chờ từ IPHONE 6 mà không nghe được nhạc chuông từ GALAXY S6

C Máy IPHONE 6 không thể liên lạc được với máy GALAXY S6 dù vẫn liên lạc được với mọi máy khác

D Học sinh nghe được nhạc chuông từ GLAXY S6 nhưng không nghe được nhạc chờ từ IPHONE 6

Câu 31: Một mạch chọn sóng có điện dung biến thiên trong khoảng 10pF đến 210pF khi tụ xoay từ 00

đến

1800 Mạch có thể thu được các sóng vô tuyến có bước sóng nhỏ nhất là 5m đến Để thu được sóng vô tuyến

có bước sóng 10m thì phải xoay tụ một góc bao nhiêu độ (kể từ C = 10 pF) ?

A 150 B 250 C 270 D 370

Hướng dẫn:

+ Điện dung của tụ phụ thuộc vào góc  theo hàm bậc nhất nên:

0

0

0

180

10 b

 

 

 

   



+ Khi 0 = 0 thì 0 = 5 m và C0 = 10 pF, để thu được  = 10 m thì 0 2  

C

C

9

Câu 32: Chiếu xiên một chùm ánh sáng song song hẹp (coi như một tia sáng) gồm bốn ánh sáng đơn

sắc: vàng, tím, đỏ, lam từ không khí vào nước So với tia tới, tia khúc xạ bị lệch nhiều nhất là tia màu

Câu 33: Trong một thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 1 mm Bề

rộng trường giao thoa là 12 mm thì trong vùng giao thoa có số vân sáng là:

L

2i

 

Câu 34: Cho dòng điện xoay chiều qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì điện áp tức thời giữa hai đầu điện

trở

A chậm pha đối với dòng điện B nhanh pha đối với dòng điện

C cùng pha với dòng điện D lệch pha đối với dòng điện /2

Câu 35: Đặt một điện áp xoay chiều u = 220 2cost (V) vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của một máy biến áp

lí tưởng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là 22V Nếu đặt điện áp xoay chiều u = 30 2cost (V) vào hai đầu cuộn dây thứ cấp thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là

Hướng dẫn:

10

+ Lúc sau:

/

2 /

2 2

Trang 8

Câu 36: Phản ứng phân hạch

A là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn

B là phản ứng trong đó hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn

C chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ

D là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m Một vị trí trên màn đang là vị

trí vân sáng thứ 1, để vị trí đó là vấn tối người ta cần dịch chuyển màn đi (dọc theo đường vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe) 1 đoạn ngắn nhất bằng

1

3m

Hướng dẫn:

+ Lúc đầu là vân sáng thứ nhất nên: x k D D

+ Để dịch đoạn ngắn nhất thì đó phải là vân tối thứ nhất (k = 0) hoặc tối thứ hai (k = 1)

+ Do đó:

/

/

/ /

   



Câu 38: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,40 m Phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng

A 4,97.10-19 J B 4,97.10-17 J C 4,97.10-18 J D 4,97.10-20 J

 

19 hc

Câu 39: Ban đầu có N0 hạt nhân của một đồng vị phóng xạ Tính từ lúc ban đầu, trong khoảng thời gian 10

ngày có 3

4 số hạt nhân của đồng vị phóng xạ đó đã bị phân rã Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ này là

A 2,5 ngày B 20 ngày C 5 ngày D 7,5 ngày

2

Câu 40: Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần

B Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau

C Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

D Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

Câu 41: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra

phôtôn ứng với bước sóng 121,8 nm Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng 656,3 nm Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K, nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bước sóng

A 95,7 nm B 309,1 nm C 102,7 nm D 534,5 nm

HD : E E  E E  E E         102, 7nm

Câu 42: Khi so sánh hạt nhân 126C và hạt nhân 146C, phát biểu nào sau đây đúng?

A Điện tích của hạt nhân 126C nhỏ hơn điện tích của hạt nhân 146C

B Số nuclôn của hạt nhân 126C bằng số nuclôn của hạt nhân 146C

C Số nơtron của hạt nhân 126C nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân 146C

D Số prôtôn của hạt nhân 126C lớn hơn số prôtôn của hạt nhân 146C

Trang 9

Câu 43: Biết khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 126Clần lượt là 1,00728 u; 1,00867 u và 11,9967 u Cho 1 u = 931,5 MeV/c Năng lượng liên kết của hạt nhân 12

6C là

A 7,68 MeV B 46,11 MeV C 94,87 MeV D 92,22 MeV

lk

HD :

W mc 0, 099uc 0, 099.931,5MeV 92, 22 MeV

     



Câu 44: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 10,2 cm, dao động theo

phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 100 cm/s Trên mặt nước kẻ đường thẳng (d) vuông góc với AB, cắt AB tại N (BN = 2 cm) Điểm M trên (d) dao động với biên độ cực đại gần B nhất cách AB một đoạn gần đúng bằng:

Hướng dẫn:

+ Ta có: v  

2 cm f

    d1Nd2 N 8, 2 2 6, 2 cm 3,1  điểm M gần B nhất khi M thuộc k = 3 + Vì M thuộc cực đại k = 3 nên: MA MB   3 6 cm 

+ Lại có:



8, 2 x  2 x 6

+ Giải có x = 1,1 cm

Câu 45: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

Câu 46: Hạt nhân urani 23892Usau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì 206

82Pb Trong quá trình đó, chu kì bán rã của 238

92Ubiến đổi thành hạt nhân chì là 4,5.109

năm Một khối đá được phát hiện có chứa 1,2.1020 hạt nhân 23892Uvà 6,5.1018 hạt nhân 20682Pb Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất

cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của 238

92U Tuổi của khối đá khi được phát hiện là

A 1,9.1010 năm B 3,5.107 năm C 3,4.108 năm D 3,3.108 năm

 

t t

T T

8

1 2

      

Câu 47: Tàu ngầm KILO HQ-182 có công suất của động cơ là 4400 kW Nếu động cơ dùng năng lượng

phân hạch của hạt nhân U235 với hiệu suất 20% và trung bình mỗi hạt U235 phân hạch tỏa năng lượng 200MeV Hỏi sau bao lâu thì tiêu thụ hết 0,5 kg U235 nguyên chất ? Cho NA = 6,023.1023 hạt/mol và khối lượng nguyên tử bằng số khối của nó

A 20,05 ngày B 21,56 ngày C 19,85 ngày D 18,56 ngày

Hướng dẫn:

+ Số hạt U235 có trong 0,5 kg U235 là: 3 23

A

+ Năng lượng toàn phần tỏa ra khi dùng hết 0,5 kg U235 là: W tp  N.200 MeV 

+ Vì hiệu suất H = 20% nên năng lượng chuyển từ phản ứng sang cho tàu là: Wic W Htp

Trang 10

+ Vì công suất của tàu là 4400 kW nên thời gian là: W ic  

P

0 n  92 U  53 X  39 Y  3 n 0 Khối lượng của các hạt tham gia phản ứng mU = 234,99322u, mn = 1,0087u, mX = 138,8970u, mY = 93,89014u, uc2 = 931,5MeV Giả sử ban đầu ta kích thích cho 1015

hạt U235 phân hạch để phản ứng dây chuyền xảy ra với hệ số nhân nơ-tron là 2 Năng lượng tỏa ra sau 20 phân hạch dây chuyền đầu tiên bằng bao nhiêu ? Giả sử lượng chất U235

đủ nhiều

A 1,8454.10 23 J B.2,9527.10 10 J C 9, 2146.10 23 J D 1,4734.10 10 J

Hướng dẫn:

Lần 1: 1015

phản ứng sinh ra 2.1015 nơtron

Lần 2: 2.1015

hạt phản ứng sinh ra 22.1015 nơtron

Lần n: n 1 15

2 .10 hạt phản ứng và sinh ra n 15

2 10 + Như vậy số hạt phản ứng (số hạt U235 bị phân rã) là:

15 20

1 2

+ Năng lượng tỏa ra của một phân hạch:

W  m  m c  m  m  m  m  3m c  0,18868uc  175,75542 MeV

+ Năng lượng tổng tỏa ra là: 23  10 

0

W  N.W 1,8454.10  MeV  2,9527.10 J

Câu 49: Cho đồ thị thể hiện mối liên hệ giữa gia tốc a và li độ x của

một vật dao động điều hòa như hình Lấy 2

= 10 Hãy chọn đáp án đúng

A Gia tốc cực đại của vật là 400 cm/s2

B Tốc độ dao động cực đại của vật là 40 m/s

C Chu kì dao động của vật là 0,2 s

D Động năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số góc 10 rad/s

Câu 50: Trên ảnh chụp đồng hồ hiện số có một núm xoay để chọn loại

đại lượng cần đo, các ổ cắm dây đo và các chữ số chỉ các phạm vi đo

(hình vẽ) Cần thực hiện những thao tác nào (vặn núm xoay tới vị trí nào,

cắm các dây đo vào những ổ nào) khi dùng máy để đo dòng điện xoay

chiều cỡ 50 mA

A Vặn núm xoay tới chấm có ghi 200m ở khu vực chữ

ACV, cắm hai đầu dây vào 2 ổ COM và A

B Vặn núm xoay tới chấm có ghi 200m ở khu vực chữ DCA,

cắm hai đầu dây vào 2 ổ COM và A

C Vặn núm xoay tới chấm có ghi 200m ở khu vực chữ ACA, cắm hai

đầu dây vào 2 ổ COM và A

D Vặn núm xoay tới chấm có ghi 200 ở khu vực chữ DCV,

cắm hai đầu dây vào 2 ổ COM và A

a (m/s2)

x (cm)

40

4

O

Ngày đăng: 31/07/2015, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w