Khối lượng Ag tạo ra là giả thiết rằng, sự chuyển hoá của fructozơ là hoàn toàn và hiệu suất các phản ứng đều đạt 90%: C©u 3: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol ety
Trang 1Së GD&§T B¾c Ninh
Trêng THPT QuÕ Vâ sè 1
-Kú thi: Thö §¹i häc lÇn 2 - Líp 12
M«n thi: Hoa 12
(Thêi gian lµm bµi: 90 phót)
§Ò sè: 256
Hä tªn thÝ sinh:
SBD:
C©u 1: Hệ số đứng trước chất bị oxi hóa để phản ứng
FexOy + CO FemOn + CO2 cân bằng số nguyên tử các nguyên tố là:
A M B my – nx C nx – my D mx – 2ny
C©u 2: Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải dùng 100g saccarozơ Khối lượng Ag tạo
ra là (giả thiết rằng, sự chuyển hoá của fructozơ là hoàn toàn và hiệu suất các phản ứng đều đạt 90%):
C©u 3: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất của mỗi quá
trình lên men là 85% Khối lượng ancol thu được là:
C©u 4: Cho các chất: (I): CH3COONa; (II): ClCH2COONa; (III): CH3CH2COONa; (IV): NaCl So sánh sự thủy phân của các anion gốc axit trong dung dịch cùng nồng độ mol/l của các muối trên
A (I) < (II) < (III) < (IV
B (IV) < (II) < (III) < (I)
C (IV) < (III) < (II) < (I)
D (IV) < (II) < (I) < (III)
C©u 5: Hoà tan 2,5g muối Na2CO3.xH2O trong 250cm3 nước cất Biết 25cm3 dung dịch này tác dụng vừa đủ với 17,5cm3 dung dịch HCl 0,1M Công thức hoá học của muối ngậm nước là :
A Na2CO3.5H2O B Na2CO3.10H2O C Na2CO3.7H2O D Na2CO3.H2O
C©u 6: Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình e ở lớp ngoài cùng là 4s1 Vậy nguyên tố A là :
trên
C©u 7: Giả sử gang cũng như thép chỉ là hợp kim của Sắt với Cacbon và Sắt phế liệu chỉ gồm Sắt, Cacbon
và Fe2O3 Coi phản ứng xảy ra trong lò luyện thép Martanh là: 0
Fe O + C→ Fe+ CO↑
Khối lượng Sắt phế liệu (chứa 40% Fe2O3, 1%C) cần dùng để khi luyện với 4 tấn gang 5%C trong lò luyện thép Martanh, nhằm thu được loại thép 1%C, là:
C©u 8: Hoà tan một hợp kim Ba-Na vào nước được dung dịch A và 0,3 mol khí Thêm m g
NaOH vào 1
10 dung dịch A ta được dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M được kết tủa C Giá trị m để được kết tủa C lớn nhất, nhỏ nhất lần lượt là :
A 4g và 2,4g B 6,4g và 4,8g C 4,8g và 6,4g D 2,4g và 4g
C©u 9: Este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ và H2O X có tên gọi là :
A phenyl fomiat B benzyl fomiat C metyl benzoat D phenyl axetat
C©u 10: A là một chất hữu cơ trong trong một loại trái cây chua Đem đốt cháy hết m gam chất
A cần dùng 2,016 lít O2 (đktc), sản phẩm cháy gồm 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,44 gam H2O Cũng
m gam A tác dụng hết với NaHCO3 thu được 0,06 mol CO2, còn nếu cho m gam A tác dụng hết với Na thì thu được 0,04 mol H2 CTPT của A cũng là CTĐGN của nó A là:
A (HO)2OC4H4(COOH)2 B HOC3H2(COOH)3
Trang 2C©u 11: Cho dung dịch HNO3 loãng vào một cốc thủy tinh có đựng 5,6 gam Fe và 9,6 gam Cu Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 3,136 lít khí NO thoát ra (đktc), còn lại m gam chất không tan Trị số của m là:
C 2,56 gam D 7,04 gam
C©u 12: Hoà tan 4,32 gam nhôm kim loại bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí NO (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 35,52 gam muối Giá trị của V là :
A 2,5088 lít B 4,4800 lít C 3,4048 lít D 5,6000 lít
C©u 13: Sục V lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ca(OH)2 0,02M và NaOH 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 1,5 gam kết tủa trắng Trị số của V là:
A 0,336 lít hoặc 2,800 lít B 2,688 lít hoặc 0,336 lít
C 2,688 lít hoặc 2,800 lít D 2,800 lít
C©u 14: Hòa tan hết một lượng oxit sắt FexOy bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng Có khí mùi xốc thoát ra và còn lại phần dung dịch D Cho lượng khí thoát ra trên hấp thụ hết vào lượng nước vôi dư thì thu được 2,4 gam kết tủa Đem cô cạn dung dịch D thì thu được 24 gam muối khan Công thức của FexOy là:
A FeO B Fe2O3 C Không xác định đượcD Fe3O4
C©u 15: A là hỗn hợp O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 19,2 B là hỗn hợp H2 và CO có tỉ khối so với H2 là 3,6 Để đốt cháy 8,64 gam hỗn hợp khí B cần V lít khí A (đktc) Tính giá trị của V ?
A 13,44 lít B 11,2 lít C 8,96 lít D 22,4 lít
C©u 16: Loại đường nào được coi là không có tính khử?
C©u 17: Số đồng phân của hợp chất hữu cơ thơm có công thức phân tử C7H7NO2 có phản ứng với NaOH là:
C©u 18: Cho 20,4 gam hỗn hợp X gồm Fe, Zn, Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu 10,08 lit H2 (đktc) Mặt khác cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 6,16 lit Cl2 (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại?
A 11,2g, 3,25g, 5,95g B 5,6g, 12,1g, 2,7g C 11,2g, 6,5g, 2,7g
D 5,6g, 6,5g, 8,3g
C©u 19: Cho 32 gam NaOH vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M, sau khi phản ứng xong, đem cô cạn dung dịch, tổng khối lượng các muối khan có thể thu được là:
C 43,3 gam D 75,4 gam
C©u 20: Có 4 mẫu bột kim loại là Na, Al, Mg, Fe Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử thì số kim
loại có thể phân biệt được là:
C©u 21: Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được 2,16g Al Hiệu suất điện phân là :
C©u 22: A là một chất hữu cơ mà khi đốt cháy 0,1 mol A cần 0,9 mol O2 Sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và H2O Cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, khối lượng bình 37,2 gam, trong bình có tạo 60 gam kết tủa Số đồng phân cis, trans mạch hở có thể có của
A là:
C©u 23: Có các nhận định sau : (1) Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol; (2) Este
là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm - COO - ; (3) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2 , với n ≥ 2 ; (4) Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại este; (5) Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este Các nhận định đúng là :
A (2), (3), (4), (5) B (1), (3), (4), (5)
C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (3), (4), (5)
C©u 24: Chất nào không có sẵn trong tự nhiên?
Trang 3A Mantozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ
C©u 25: A là một ancol đơn chức Đem đốt cháy một thể thích hơi A thì thu được 5 thể tích khí
cacbonic trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Trong sản phẩm cháy, thể tích khí CO2 nhỏ hơn thể tích hơi nước (cùng điều kiện) A có cấu tạo đối xứng Đem đehiđrat hóa A thì thu được hai hiđrocacbon đồng phân A là:
A Pentan-2-ol B Ancol tert-Amylic C Pentan-3-ol D C5H11OH
C©u 26: Hỗn hợp X gồm 2 este mạch hở E (C5H6O4) và F (C4H6O2) Đun hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư, sau đó cô cạn dung dịch, thu chất rắn Y Nung Y với NaOH (có mặt CaO) thì được một chất khí là CH4 Vậy công thức cấu tạo của E và F là :
A HOOC – COO – CH2 – CH = CH2 và H – COO – CH2 – CH = CH2
B HOOC–CH = CH– COO–CH3 và CH3–OOC – CH = CH2
C HOOC – CH2 – COO – CH = CH2 và CH3 – COO – CH = CH2
D HOOC – CH = CH – COO – CH3 và CH2 = CH – COO – CH3
C©u 27: Cho từ từ dung dịch HCl 35% vào 56,76 ml dung dịch NH3 16% (có khối lượng riêng 0,936 gam/ml) ở 20˚C, cho đến khi trung hòa vừa đủ, thu được dung dịch A Làm lạnh dung dịch
A về 0˚C thì thu được dung dịch B có nồng độ 22,9% và có m gam muối kết tủa Trị số của m là:
A 2,927 gam B 3,014 gam C 2,515 gam D 3,428 gam
C©u 28: Hòa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4, có 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 thoát ra Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 22,164 gam hỗn hợp các muối khan Trị số của x và y là:
A x = 0,07; y = 0,02 B x = 0,09; y = 0,01
C x = 0,12; y = 0,02 D x = 0,08; y = 0,03
C©u 29: Hàm lượng sắt trong loại quặng sắt nào cao nhất? (Chỉ xét thành phần chính, bỏ qua
tạp chất)
C©u 30: Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liên hệ giữa a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại
A b ≥ 2a B b > 3a
C b = 2a/3 D a ≥ 2b
C©u 31: Hidrocacbon X mạch hở, làm mất màu dung dịch Br2 Hidro hoá hoàn toàn X thu được isopentan Khi trùng hợp X ở điều kiện thích hợp thu được cao su Số công thức cấu tạo X thoả mãn dữ kiện đầu bài là :
C©u 32: m g hỗn hợp Mg, Al tác dụng với 250ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M sinh ra 5,32 lít H2 (đktc) và dung dịch Y (coi Vdung dịch không đổi) dung dịch Y có pH là :
C©u 33: Có thể phân biệt khí SO2 và C2H4 bằng thuốc thử nào sau đây
C©u 34: Khi thuỷ phân 500g protein A thu được 170g alanin Nếu phân tử khối của A là 50.000,
thì số mắt xích alanin trong phân tử A là bao nhiêu?
C©u 35: Hỗn hợp A gồm các kim loại bị hòa tan hết trong dung dịch NaOH, tạo dung dịch trong
suốt A có thể gồm:
A Al, Zn, Be, Sn, Pb, Cu B (A), (B) đúng
C Al, Zn, Cr, Mg, Na, Ca D K, Ba, Al, Zn, Be, Na
C©u 36: Hỗn hợp khí A gồm 0,2 mol Axetilen; 0,3 mol Etilen; 0,3 mol Metan và 0,7 mol Hiđro
Nung nóng hỗn hợp A, có Ni làm xúc tác, thu được 28 lít hỗn hợp khí B (đktc) Hiệu suất H2 đã cộng vào các Hiđrocacbon không no là:
A 80,56% B 100% C 35,71% D 40,25%
Trang 4C©u 37: Trùng hợp hoàn toàn 12,5 gam vinyl clorua, thu được m gam polime PVC Số đơn vị
mắt xích –CH2-CHCl- trong m gam PVC là:
A 1,2.1023
B 3,01.1024
C 1,2.1022
D 0,2
C©u 38: Ứng với công thức phân tử C4H8O2, sẽ tồn tại các este với tên gọi : (1) etyl axetat; (2) metyl propionat; (3) metyl iso-propionat; (4) propyl fomiat; (5) iso-propyl fomiat Các tên gọi đúng ứng với este có thể có của công thức phân tử đã cho là:
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4), (5)
C (2), (3), (4), (5) D (1), (2), (4), (5)
C©u 39: Để điều chế glixin theo sơ đồ: Axit axetic → axit cloaxetic → glixin Cần dùng thêm các chất phản ứng nào sau đây (không kể xúc tác):
A Hiđroclorua và amoniac B Axit clohiđric và muối amoni
C©u 40: Hòa tan 7gam hỗn hợp gồm Mg và một kim loại kiềm A vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được 4,48 lit khí (đktc) và hỗn hợp muối B Xác định kim loại kiềm A biết rằng nếu dùng 60 ml dung dịch H2SO4 1M thì không hòa tan hết 3,45g kim loại A
C©u 41: Khi nung Na2Cr2O7 thu được Na2O, Cr2O3, O2 Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
A Phản ứng tự oxi hoá- khử
B Phản ứng oxi hoá- khử phức tạp
C Phản ứng phân huỷ không phải là oxi hoá- khử
D Phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử
C©u 42: Cho hỗn hợp gồm Ba, Al2O3 và Mg vào dung dịch NaOH dư, có bao nhiêu phản ứng dạng phân tử có thể xảy ra?
C©u 43: Trong các phân tử sau, phân tử nào chứa liên kết cho - nhận ( Các nguyên tử trong
phân tử đều thoả mãn bát tử ) : NH4Cl (1), CaOCl2(2), HNO3(3), H3PO4(4), Na2CO3(5), CO(6)
C©u 44: Cho 18,9g muối Na2SO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được khí A (đktc) Dẫn khí
A vào dung dịch Ba(OH)2 dư Sau khi hấp thụ, khối lượng dung dịch sẽ :
A tăng 22,95g B giảm 20,25g C giảm 22,95g D tăng 20,25g
C©u 45: Cho 200 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,6M và K2SO4 0,4M tác dụng vừa đủ với 100
ml dung dịch hỗn hợp Pb(NO3)2 0,9M và BaCl2 thu được m gam kết tủa Trị số của m là:
C 48,58 gam D 50,36 gam
C©u 46: Dung dịch D được tạo ra do hòa tan khí NO2 vào dung dịch xút có dư Cho bột kim loại nhôm vào dung dịch D, có 4,48 lít hỗn hợp K gồm hai khí (đktc) thoát ra, trong đó có một khí có mùi khai đặc trưng Tỉ khối của K so với heli bằng 2,375 Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp K là:
A 40%; 60% B 30%; 70%
C©u 47: Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng vừa đủ, có chứa 0,075 mol H2SO4, thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO2 (đktc) duy nhất thoát
ra Trị số của a và b là:
A 2,4g và 6g B 1,08g và 8g C 4,64g và 12g D 3,48g và 9 g
C©u 48: Từ 13,8 gam ancol etylic người ta điều chế được butađien-1,3 với hiệu suất 80%
Lượng hiđrocacbon này làm mất màu hoàn toàn với dung dịch nước brom có hòa tan 22,4 gam Br2 Lượng sản phẩm cộng brom 1,2 và 1,4 thu được bằng nhau Không còn hiđrocacbon sau phản ứng Số mol các sản phẩm cộng thu được là:
Trang 5A 0,04 mol; 0,04 mol; 0,04 mol
B 0,06 mol; 0,06 mol
C 0,045 mol; 0,045 mol; 0,03 mol
D 0,05 mol; 0,05 mol; 0,02 mol
C©u 49: Đun sôi nước chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3–; 0,02 mol Cl– ta được dung dịch là :
A Nước cứng oàn phần B Nước cứng tạm thời C Nước mềm.D Nước cứng vĩnh cửu
C©u 50: Từ nguyên liệu đầu là eten và benzen (xúc tác và điều kiện phản ứng có đủ), để điều
chế được ba polime gồm polistiren, polibutađien và poli(butađien-stiren), cần thực hiện số lượng phản ứng hoá học ít nhất là:
HÕt -Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137; Be = 9