1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + ĐA số 126-Thi ĐH,CĐ 2011

4 287 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 400,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giỏ trị của R là Câu 5 : Trong một mỏy phỏt điện 3 pha mắc hỡnh sao, hiệu điện thế hiệu dụng Ud giữa 2 dõy pha với hiệu điện thế hiệu dụng Up giữa mỗi dõy pha với dõy trung hoà liờn hệ b

Trang 1

môn: Lý Đề ễN TẬP M đề 126ã đề 126

Họ và tờn HS Khối :12 Thời gian thi : 90 phút

ĐA

ĐA

ĐA

I- Phần chung ( Câu 1- Câu 40)

II-Câu 1 : Doứng ủieọn xoay chieàu trong ủoaùn maùch RLC ủửụùc moõ taỷ baống phửụng trỡnh:

0

I

U

2

Z

U i

2

0

0

 

I

U

 

Z

U i

Câu 2 : Bieồu thửực doứng ủieọn chaùy trong cuoọn caỷm laứ :ii0cost Bieồu thửực hieọu ủieọn theỏ ụỷ hai ủaàu ủoaùn maùch laứ:

2

cos(

0

 

2

cos(

0

 

U

Câu 3 : ẹieàu kieọn ủeồ doứng ủieọn chaùy trong maùch RLC sụựm pha hụn hieọu ủieọn theỏ giửừa hai ủaàu ủoaùn maùch laứ:

C

L

C

L

Câu 4 :

Một đọan mạch xoay chiều gồm cuộn dõy thuần cảm L = 0,3

 (H), tụ điện cú điện dung C =

3

1 10 6

(F), và một điện trở thuần R nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế u = 100 2cos100t(V) thỡ cụng suất P = 100W Giỏ trị của R là

Câu 5 : Trong một mỏy phỏt điện 3 pha mắc hỡnh sao, hiệu điện thế hiệu dụng Ud giữa 2 dõy pha với hiệu điện thế hiệu dụng Up

giữa mỗi dõy pha với dõy trung hoà liờn hệ bởi:

3

Câu 6 : Meọnh ủeà naứo noựi veà khaựi nieọm saựng ủụn saộực laứ ủuựng :

A Khoõng bũ taựn saộc khi ủi qua laờng kớnh B Caỷ ba caõu treõn ủeàu ủuựng

C Aựnh saựng nhỡn thaỏy ủửụùc D Aựnh saựng giao thoa vụựi nhau

Câu 7 : Moọt con laộc loứ xo DẹẹH Loứ xo coự ủoọ cửựng k=40N/m Khi quaỷ caàu con laộc loứ xo qua vũ trớ coự li ủoọ x=-2cm thỡ theỏ

naờng cuỷa con laộc laứ bao nhieõu?

Câu 8 : / Haừy chon caõu ủuựng ẹieọn tớch cuỷa moọt baỷn tuù ủieọn trong moọt maùch dao ủoõng lớ tửụỷng bieỏn thieõn theo thụứi

gian theo haứm soỏ qq0cost.Bieồu thửực cuỷa cửụứng ủoọ doứng ủieọn laứ iI0cos t vụựi:

2

2

 

Câu 9 : Moọt vaọt dủủh theo phửụng trỡnh x= 20cos( 2t + /4) cm Toỏc ủoọ cuỷa vaọt coự giaự trũ cửùc ủaùi laứ bao nhieõu?

Câu 10 : Cửụứng ủoọ aõm taùi moọt ủieồm trong moõi trửụứng truyeàn aõm laứ 10-5w/m2 bieỏt cửụứng ủoọ aõm chuaồn laứ I0 = 10-12W/m2 Mửực

cửụứng ủoọ aõm taùi ủieồm ủoự baống:

A LB = 70 dB B LB = 80 dB C LB = 50 dB D LB = 60 dB Câu 11 : Soựng bieồn coự bửụực soựng 6m Khoaỷng caựch giửừa hai ủieồm gaàn nhau nhaỏt dao ủoọng leọch pha 300 laứ

Câu 12 : Một vật chuyển ủoọng troứn ủeàu vụựi toỏc ủoọ goực laứ  rad/s.Hỡnh chieỏu cuỷa vaọt treõn moọt ủửụứng kớnh dao ủoọng ủieàu hoaứ

vụựi taàn soỏ goực,chu kỡ vaứ taàn soỏ baống bao nhieõu?

2

 rad/s; 4s; 0,25HZ Câu 13 : Bieồu thửực cuỷa ủũnh luaọt oõm cho ủoaùn maùch chổ coự tuù ủieọn laứ:

Trang 2

A UI..c B.

C

U

C Z

I

U  D IU..C C©u 14 : Hai dđđh có phương trình x1 = 3 3cos( 5 t + /2)(cm) và x2 = 3 3cos( 5 t - /2)(cm) Biên độ dao động

tổng hợp của hai dao động trên là

C©u 15 : Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 1mH.Tần số dao động điện

từ riêng trong mạch sẽ là bao nhiêu?

C©u 16 : Một vật dao động trên đoạn đường thẳng nó lần lượt rời xa và sau đó tiến lại gần điểm A Tại thời điểm t1 vật bắt

đầu rời xa điểm A và tại thời điểm t2 xa điểm A nhất Vận tốc của vật có đặc điểm:

A có vận tốc lớn nhất tại cả t1 và t2

B Tại cả hai thời điểm t1 và t2 đều có vận tốc bằng 0

C Tại thời điểm t2 có vận tốc lớn nhất

D Tại thời điểm t1 có vân tốc lớn nhất

C©u 17 : Cho đoạn mạch điện gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp, khi đặt hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay

chiều u =100sin(100 t +  /6) (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2sin(100t -  /6) (A) Giá trị của của 2 phần tử đó là

A R=50 và L= 3

3

10

5 3

(F)

C R=25 và L= 3

3

10

5 3

(F) C©u 18 : Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh

A ánh sáng có bất kì màu gi,khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy B sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc

C lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó D ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc C©u 19 : Một máy biến thế cĩ cuộn sơ cấp gồm 10000 vịng dây, cuộn thứ cấp cĩ 500 vịng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều

cĩ hiệu điện thế U1 = 200V Biết cơng suất của dịng điện 200W Cường độ dịng qua cuộn thứ cấp cĩ giá trị ( máy được xem là lí tưởng)

C©u 20 : Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A và B cố định một sóng truyền trên dây với tần số 50Hz, trên dây đếm

được 3 nút sóng không kể 2 nút A và B Vận tốc truyền sóng trên dây là:

C©u 21

: Người ta thực hiện sóng dừng trên sợi dây dài 1,2m , rung với tần số 10 Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s

hai đầu dây là 2 nút số bụng sóng trên dây là:

C©u 22 : Trong thí nghiệm Iâng người ta chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng là1 0,5mvà 2 thuộc

vùng ánh sáng nhìn thấy thì thấy tại vân sáng bậc ba của 1cũng có một vân sáng của 2.Bước sóng của2 bằng:

C©u 23 : Hai dđđh có phương trình x1 = 5cos( 10 t - /6)(cm,s) và x2 = 4cos( 10 t + /3)(cm,s) Hai dao động này

A lệch pha nhau  /2(rad) B có cùng chu kì 0,5s B có cùng tần số 10Hz D lệch pha nhau  /6(rad) C©u 24 : Một chất điểm dđđh có phương trình x= 5cos( 5 t + /4) (cm,s) Dao động này có

A chu kì 0,2s B tần số góc 5 rad/ s C biên độ 0,05cm D tần số 2,5Hz C©u 25 : Trong dụng cụ nào sau đây có cả máy thu và máy phát sóng vô tuyến

A Điện thoại di động B Tivi B Điều khiển từ xa của tivi D Radio

C©u 26 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 2a với chu ki T = 2s chọn gốc

thời gian lúc t = 0 khi chất điểm ở li độ x = a/2 và vận tốc có giá trị âm phương trình dao động của chất điểm là:

6 sin( 

6 sin(

6 sin(

6

5

x

C©u 27 : Trong dao động điều hòa, giá trị gia tốc của vật:

A Không thay đổi B Tăng , giảm tùy vào giá trị ban đầu của vận tốc lớn hay nhỏ

C Tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng D Giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng

C©u 28 : Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là b thì bước sóng của ánh sáng đó là:

A

D

ab

4

D

ab

4

D

ab

D

ab

5

 C©u 29 : Mạch dao động điện từ điều hịa LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25 mH Nạp điện cho tụ điện đến đến hiệu

điện thế 4,8V rồi cho tụ phĩng điện qua cuộn cảm, cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch là

Trang 3

A I = 3,72 mA B I = 5,20 mA C I = 6,34 mA D I = 4,28 mA

Câu 30 : Moọt ủieọn trụỷ thuaàn R maộc noỏi tieỏp vụựi tuù ủieọn C vaứ ủaởt vaứo moọt hieọu ủieọn theỏ AC coự giaự trũ hieọu duùng 120V Đieọn

ỏp ỏ cửùc ủaùi giửừa hai baỷn tuù laứ 60 2 V ủoọ leọch pha giửừa cửụứng ủoọ doứng ủieọn vaứ hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu ủoaùm maùch :

Câu 31 : Moọt con laộc ủụn dao ủoọng vụựi bieõn ủoọ nhoỷ Khoaỷng thụứi gian giửừa 2 laàn lieõn tieỏp quaỷ caàu con laộc ụỷ vũ trớ cao nhaỏt laứ

1s Hoỷi chu kỡ cuỷa con laộc laứ bao nhieõu?

Câu 32 : Soựng ủieọn tửứứ vaứ soựng cụ hoùc khoõng coự cuứng tớnh chaỏt naứo sau ủaõy

A Phaỷn xaù ,khuực xaù B Laứ soựng ngang C Mang naờng lửụùng D Truyeàn ủửụùc trong chaõn khoõng Câu 33 : ẹoaùn maùch R,L,C noỏi tieỏp vụựi L=2/(H) ẹaởt vaứo hai ủaàu maùch moọt hieọu ủieọn theỏ u=U0 cos (100t) V ẹeồ coõng

suaỏt tieõu thuù treõn ủoaùn maùch ủaùt giaự tri cửùc ủaùi thỡ ủieọn dung cuỷa tuù ủieọn laứ :

Câu 34 : Cho moọt voõn keỏ vaứ moọt ampe keỏ xoay chieàu Chổ vụựi hai pheựp ủo naứo sau ủaõy coự theồ xaực ủũnh ủuựng coõng suaỏt tieõu

thuù cuỷa maùch R,L,C maộc noỏi tieỏp ( cuoọn daõy thuaàn caỷm)

Câu 35 : Bieồu thửực xaực ủũnh ủoọ leọch pha  giửừa hieọu ủieọn theỏ ụỷ hai ủaàu ủoaùn maùch RLC vaứ doứng ủieọn chaùy trong maùch laứ : A

R

L

c

1

R C

L

1 tan

R

L

C

  

R L

C

1 tan

Câu 36 : Trong maùch dao ủoọng LC ủieọn tớch cuỷa tuù ủieọn bieỏn thieõn ủieàu hoứa vụựi chu kỡ T naờng lửụùng ủieọn trửụứng ụỷ tuù ủieọn :

A Bieỏn thieõn tuaàn hoaứn vụựi chu kyứ T/2 B Bieỏn thieõn vụựi chu kyứ 2T

C Khoõng bieỏn thieõn theo thụứi gian D Bieỏn thieõn ủieàu hoứa vụựi chu kỡ T

Câu 37 : Muốn giảm hao phí trên đờng dây tải điện 100 lần thì tỷ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của máy

biến thế ở trạm phát là :

Câu 38 : Moọt soựng aõm lan truyeàn trong khoõng khớ vụựi vaọn toỏc laứ 350m/s coự bửụực soựng 70cm Taàn soỏ soựng laứ:

A f = 5.103 Hz B f = 50 Hz C f = 5.102 Hz D f = 2.103 Hz

Câu 39 : Moọt bieỏn trụỷ maộc noỏi tieỏp vụựi tuù ủieọn coự ủieọn dung C= 10-4/ π F roài maộc vaứo maùng ủieọn xoay chieàu 100V-50Hz,

ủieàu chổnh bieỏn trụỷ ủeồ coõng suaỏt ủoaùn maùch cửùc ủaùi Khi ủoự giaự trũ cuỷa bieỏn trụỷ vaứ coõng suaỏt laứ:

Câu 40 : Trong maùch dao ủoọng LC neỏu ủieọn tớch cửc ủaùi treõn tuù laứ Q vaứ cửụứng ủoọ cửùc ủaùi trong khung laứ I thỡ chu kỡ dao ủoọng

dieọn trong macùh laứ :

II- Phần dành cho thí sinh học chơng trình cơ bản ( Câu 41-50)

Câu 41 : Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi

A vật có vận tốc lớn nhất B vật có vận tốc bằng không B vật có li độ cực đại D vật ở vị trí biên Câu 42 :

Dũng điện xoay chiều hỡnh sin chạy qua một đoạn mạch cú biểu thức cú biểu thức cường độ là 

2

cos

0

t

I

I0 > 0 Tớnh từ lỳc t = 0, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn của đoạn mạch đú trong thời gian bằng nửa chu kỡ của dũng điện là

 0

2I

C

2I0

D

2

0

I

Câu 43 : Phương trỡnh dao động điều hoà của chất điểm là )

2 cos(   

A t

x (cm) Gốc thời gian được chọn lỳc chất điểm:

A ở vị trớ biờn x = +A B qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương

C ở vị trớ biờn x = -A C đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm

Câu 44 : Một con lắc đơn cú vị trớ thẳng đứng của dõy treo là OA Đúng một cỏi đinh I ở ngay điểm chớnh giữa M của dõy treo

khi dõy thẳng đứng được chặn ở một bờn dõy Cho con lắc dao động nhỏ Dao động của con lắc lắc là

A dao động tuần hoàn với chu kỳ 2 ( 2 )

g

l g

l

T    B dao động điều hoà với chu kỳ

g

l

T  4 

2

(

g

l g

l

T    C dao động điều hoà với chu kỳ

g

l

T   Câu 45 : Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc:

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật B Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật D Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật Câu 46 : Soựng ủieọn tửứ coự bửụực soựng 21m thuoọc loaùi soựng naứo dửụựi ủaõy?

Trang 4

Câu 47 : Haừy choùn caõu ủuựng Khi cửụứng ủoọ aõm taờng gaỏp 100 laàn thỡ mửực cửụứng ủoọn aõm taờng

Câu48 : ẹieọn aựp u200 2cost(v) ủaởt vaứo hai ủaàu moọt cuoọn caỷm thuaàn thỡ taùo ra doứng ủieọn coự cửụứng ủoọ hieọu duùng

I = 2 A.Caỷm khaựng coự giaự trũ laứ bao nhieõu?

Câu49 : Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4πt)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 10s là:

Câu 50 : Haừy choùn caõu ủuựng Trong heọ soựng dửứng treõn moọt sụùi daõy,khoaỷng caựch giửừa hai nuựt lieõn tieỏp baống

A Moọt bửụực soựng B moọt phaàn tử bửụực soựng C Moọt nửỷa bửụực soựng D hai laàn bửụực soựng

III- Phần dành cho thí sinh học chơng trình nâng cao ( Câu 51-60)

Câu 51 : Một bỏnh xe đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định Nếu tại một thời điểm nào đú tổng mụ men lực tỏc dụng

lờn bỏnh xe bằng 0 thỡ bỏnh xe sẽ chuyển động như thế nào kể từ thời điểm đú

A Bỏnh xe tiếp tục quay chậm dần đều B Bỏnh xe sẽ quay đều

C Bỏnh xe ngừng quay ngay D Bỏnh xe quay chậm dần và sau đú đổi chiều quay

Câu 52 : Xột một điểm M trờn vật rắn cỏch trục quay khoảng R đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định với gia tốc gúc

 Gọi a1t và a2t lần lượt là gia tốc tiếp tuyến của điểm M tại hai thời điểm t1 và t2( t2 >2t1) Cụng thức đỳng là :

A a2t = a1t + R(t2 – t1) B a1t = a2t C a2t = a1t + (t2 – t1) D a2t = a1t - (t2 – t1) Câu 53 : Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc gúc  Tốc độ gúc của vật tại thời điểm t1 là 1 Gúc

vật quay được trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 (t2>t1 ) được xỏc định bằng cụng thức:

A

2 ) (

2 2 1 2 1

t t

2

2 2 2 1

t

  

C

2

) (

) (

2 1 2 1

2 1

t t t

2

)

1 2 1

1

t t

Câu 54 : Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính I1 đang quay

với tốc độ 0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc 

2 2

I I

I

2 1

2

I I

I

2

1

I

I

1

2

I

I

 Câu 55 : Một vật rắn quay quanh trục cố định cú phương trỡnh tốc độ gúc :   100  2 t ( rad / s ) Tại thời điểm t = 0 s vật cú

toạ độ gúc 0  20 rad Phương trỡnh biểu diễn chuyển động quay của vật là

A  = 20 + 100t – t2 rad B  = 20 + 100t + t2 rad C  = 1000 + 20t - t2 rad D  = 20 - 20t - t2 rad Câu 56 : Một vật rắn cú khối lượng m=1,5 kg cú thể quay quanh một trục nằm ngang Khoảng cỏch từ trục quay đến trọng tõm

của vật là d=10 cm Mụ men quỏn tớnh của vật đối với trục quay là ( lấy g=10m/s2)

Câu 57 : Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thỡ một điểm trờn vật rắn cỏch trục quay một khoảng r cú tốc độ dài là v

Tốc độ gúc ω của vật rắn là

r

v2

v

r

r

v

Câu 58 : Một vật có momen quán tính 0,72kg.m2 quay 10 vòng trong 1,8s Momen động lợng của vật có độ lớn bằng:

Câu 59 : Xột điểm M trờn vật rắn đang chuyển động quay biến đổi đều quanh một trục cố đinh Cỏc đại lượng đặc trưng cho

chuyển động quay của điểm M được ký hiệu như sau : (1) là tốc độ gúc ; (2) là gia tốc gúc ; (3) là gúc quay ; (4) là gia tốc tiếp tuyến Đại lượng nào kể trờn của điểm M khụng thay đổi khi vật quay ?

Câu 60 : Một bỏnh đà cú mụ men quỏn tớnh 2,5 kgm2 , cú động năng quay bằng 9,9.107 J Mụ men động lượng của bỏnh đà đối

với trục quay là

A 22249 kgm2/s B 247500 kgm2/s C 9,9.107 kgm2/s D 11125 kgm2/s

Đỏp ỏn đề 126

Ngày đăng: 26/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w